Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673943-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220671084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:59:00 đến ngày 2022-07-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,180,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8271098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6542196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥14Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tam Gia, huyện Lộc Bình. Hạng mục: Khối Tiểu học và Khối hành chính
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hà Minh Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lộc Bình Địa chỉ: TT Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6591100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6491m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3395100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6853m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4589100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9011tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3968tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7208m3
10Xây móng bằng Gạch BTXM 6 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6432m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9061m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8491100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0891m3
C PHẦN THÂN + MÁI
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0272100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5136100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0739tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9774tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,841tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5708100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0681100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1505tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,291tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8801tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5378tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,94tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9531m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1361m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2517100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0978100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,458tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0266m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2958m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8308100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6397tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7133m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1651100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4135tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7433tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2401m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4263m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2594m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4149m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4182m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3913m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8615m2
2Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,864m2
3Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,432m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1504m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7336m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,0233m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V523,2436m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,887m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V644,451m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,3112m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V713,3224m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,7364m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,2056m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,7264m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V808,802m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V383,4226m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6576m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8288m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V95,4864m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.002,6401m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,2669m2
22Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V110,97m2
23Phụ kiện ( khóa ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
24Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V154,98m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V265,95m2
26Vách kính cố định sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,545m2
27Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V40,545m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,301tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,74m2
30Gia công lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3239tấn
31Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,51m2
32Gia công lan can hành lang, dốc trượt bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,3931m2
34Lắp dựng lan can hành lang, dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V70,9444m2
35Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,59351m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,6188100m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4507tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4507tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,9311100m2
41Lắp đặt máng tôn thu nước giao với nhà hành chính + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11md
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8205m2
43Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,2045m2
44Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,45m
45Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,58m
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,1332m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7644m2
48Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6008m2
49Cửa tôn hoa lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m3
51Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m3
52Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8437tấn
53Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V49,91310m2
54Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0303100m2
55Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V32,3313tấn
56Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V18,28m3
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x180mm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
F (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25-1/2mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Khóa PPR D25 tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Khóa PPR D50 tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
23Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
24Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Máy bơm 3,6m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chõ hút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
H BỂ TỰ HOẠI + BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
6Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2383m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,501m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3026m2
9Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3026m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2419m3
13Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177m3
14Gạch xếp bể tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8354m3
15Ống bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
J PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2121100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3532m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0947m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3714100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8813tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7857tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0194m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4659m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3631m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0183100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9029m3
K PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5819100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2373tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0355tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6722m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3361m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6243100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4757100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0878tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3937tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,582tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5053m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7457m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1982100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2154100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4725tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0362m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1544m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8703100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2994tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3453m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3678m3
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5084100m2
L ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
M PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0993m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,369m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9712m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6602m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6289m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7226m3
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,504100m2
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,664m2
2Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,952m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5547m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1014m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V495,4998m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,4502m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9704m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8796m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,224m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,988m2
11Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,988m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,712m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,4529m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V889,9356m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V647,8584m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V203,699m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2118m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,286m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,0488m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7412m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3596m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,0648m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,76m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,87m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.336,1528m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V862,5743m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,606m2
30Lắp dựng vách Compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V65,448m2
31Gia công lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
32Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
33Gia công lan can hành lang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,31m2
35Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
36Nắp đậy cửa mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,99391m2
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
O CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4067tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,73121m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94,5m2
4Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m2
5Sản xuất cửa đi kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
6Phụ kiện ( Khóa ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V164,7m2
8Sản xuất vách kính khung sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,77m2
9Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V32,77m2
10Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V58,2m3
11Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
12Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6475tấn
13Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V46,89310m2
14Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9197100m2
15Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3006tấn
16Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.630m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
22Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x180mm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
Q MẠNG INTERNET
1Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V350m
2Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Dây mạng CAT 6 (đã có phụ kiện + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
7Tủ tổng bằng sắt sơn tĩnh điện , KT 300x220x12 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Mua + lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,951m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Lắp đặt Cút PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt Cút PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Cút PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt Tê PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt Tê PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt Rắc co PPR D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt Rắc co PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Côn thu PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt Đầu bịt PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt Kép nối PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Chếch PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt Chếch PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Chõ hút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
40Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
41Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Lắp đặt Ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
43Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt Cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp Nút bịt nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp Nút bịt nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp Nút bịt nhựa PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp Nút bịt nhựa PVC D=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
S PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422100m3
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
8Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
T BỂ TỰ HOẠI + BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
6Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2383m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,501m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3026m2
9Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,3026m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2419m3
13Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177m3
14Gạch xếp bể tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8354m3
15Ống bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8271098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6542196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 20.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
2 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Máy hàn điện ≥14Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT ≥250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy khoan bê tông 0,62Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy bơm nước ≥2Kw Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->