Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN - Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:56:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,482,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Có bằng cấp, chứng chỉ, có bản cam kết bố trí chỉ huy trưởng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Điện (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sự xây dựng có chứng chi đào tạo An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông >=1kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ( xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ. Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN - Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên 76 (Nhà máy Z176). Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT800x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT800x600x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, 2x18w | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 76 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ốp trần C300 Led 12w | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đèn nhà xưởng 100w, bóng Led | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 70 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220v | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 187 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 163 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn cu/FR 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn cu/Fr 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn cu/Fr 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4.900 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1.200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x50mm2, dây E | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2, dây E | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2, dây E | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2, dây E | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2.600 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2, dây E | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50% đặt chìm) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 800 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50% đặt nổi) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 800 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (50% đặt chìm) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 650 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (50% đặt nổi) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt máng cáp 200x100mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 478 | m |
| 51 | Lắp đặt máng cáp 400x100mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt máng cáp 600x100mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Ty treo M10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 37 | m |
| 54 | Ty treo M6 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 956 | m |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-1/2mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rọ hút bơm, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; H=30m | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt Y lọc xiên nối ren, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120x120 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác DN200 bằng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê inox, đường kính DN15mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1/2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, PN8 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN6 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 202 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Si phông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| C | PHẦN TỦ ĐIỆN TỔNG, CHỐNG SÉT VÀ CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT800x2000x400, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P-630A-50KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-630A-36KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 630/5A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuyển mạch vol kế | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le 27,50N,51N | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I,U,P,Q..) với cổng truyền thông Modbus, PM850MG | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thanh cái đồng 4P 630A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,4 | 10 m |
| 19 | Thanh cái đồng 4P-630A (30x10mm) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chống sét lan truyền SPD 3P+N, 400V, Imax 65KA (ABB hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, mạ kẽm D16 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm, dây mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 608 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm, dây mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 96 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ kẽm, dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 14 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1Cx300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 416 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 32 | Đào rãnh cáp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 49,517 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 234 | viên |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,234 | 1000v |
| 39 | Mốc Sứ báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 20,071 | m3 |
| 41 | Hố ga kéo cáp kt600x600x800 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21x2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 31,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nắp chụp trần che đầu phun | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | 5 cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông D21 bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 155 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông D21 nối ren, đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 160 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bầu giảm hàn, đường kính 42x34mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bầu giảm ren, đường kính 42x34mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt đầu ống D34mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt co hàn, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm ren D34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren D21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm ren, đường kính 42x21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm ren, đường kính 34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Kẹp xà gồ D8 + bu lông | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 192 | bộ |
| 17 | Cùm treo ống D42 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 285 | bộ |
| 18 | Cùm treo ống D34 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 94 | bộ |
| 19 | Ty treo D8mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 379 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 198,685 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5,94 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm, đường kính 114x60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co hàn, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt co hàn, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp mặt bích nối, đường kính D114 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 66 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | tủ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 33 | Lăng phun D65 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Hộp tủ vách tường 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | tủ |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m-16bar | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lăng phun D50 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Bình bột chữa cháy MFZ8-8kg | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 26 | cái |
| 39 | Bình khí CO2-MT5-5kg | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Kệ để bình đôi | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 26 | cái |
| 42 | Bu lông M16x120mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 64 | cái |
| 43 | Bu lông M16x50 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 264 | cái |
| 44 | Gioăng cao su D114 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Cùm U giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | lô |
| 46 | Sắt V4 dày 3mm làm giá đỡ ống chính | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 93,52 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 272,915 | m2 |
| 48 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 49 | Bình acquy 24V | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Trở kháng cuối kênh | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu báo cháy khói cảm biến | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7,9 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,2 | 5 còi |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt đế nổi đơn lắp nút nhấn khẩn | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 950 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 770 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2.250 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 450 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 465 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P-40A | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ, RÃNH XÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,039 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 18,016 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,683 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 93,822 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 11,334 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 36,072 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 422,88 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 54,9 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 8,169 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 183 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 18,921 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6,967 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 10,672 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 232 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7,108 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 142,16 | m2 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,703 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4,095 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3,2 | 100m3 |
| 33 | Ni lông chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3.407,9 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 532,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 187,462 | 10m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6,217 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 16,592 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,599 | m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 74,126 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 6,131 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 26,112 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 215,49 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 29,024 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 4,079 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,826 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 65 | cấu kiện |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 22,225 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 8,913 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng bồn hoa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 14,87 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 176,959 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 125,66 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,324 | m3 |
| 69 | Ni lông chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 46,48 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 46,48 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 32,358 | m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 835,988 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 167,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 34,397 | 10m |
| G | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang nâng hàng 5 Tấn | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút công nghiệp | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 23 | Chiếc |
| 3 | Giá đỡ quạt hút | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển quạt hút (điều khiển 23 quạt hút) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm (điều khiển 2 máy bơm) | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây điện các loại | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2.600 | m |
| 7 | Máng cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Khung dàn lạnh Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện hệ thống làm mát | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Máy bơm nước cấp cho khung dàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Bồn nước Inox | Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.238.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Có bằng cấp, chứng chỉ, có bản cam kết bố trí chỉ huy trưởng scan kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành Điện (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sự xây dựng có chứng chi đào tạo An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông >=1kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kw trở lên | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút | 2 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt | Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện 3Kw trở lên | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ( xe ben) | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi