Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367937-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ.
Số hiệu KHLCNT 20220211651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN - Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:56:00 đến ngày 2022-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,482,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Có bằng cấp, chứng chỉ, có bản cam kết bố trí chỉ huy trưởng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành Điện (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sự xây dựng có chứng chi đào tạo An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông >=1kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ( xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân đường nội bộ.
Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm phòng dịch
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN - Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành Viên 76 (Nhà máy Z176). Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt MCB 3P-32A-10KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V9cái
3Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V10cái
4Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
5Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT600x400x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-32A-10KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V22cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
9Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
10Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT600x400x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
11Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V33cái
13Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
14Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
15Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT800x600x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V20cái
18Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
19Lắp đặt tủ điện dày 1,5mm, KT800x600x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
20Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, 2x18wYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V76bộ
21Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, 1x18wYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V8bộ
22Lắp đặt ốp trần C300 Led 12wYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V9bộ
23Lắp đèn nhà xưởng 100w, bóng LedYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V70bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220VYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
25Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/220VYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11cái
26Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220VYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220vYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V187cái
28Lắp đặt hộp đấu dây 80x80xYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V163hộp
29Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x95mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V20m
30Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
33Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V70m
34Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V150m
35Lắp đặt dây dẫn cu/FR 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
36Lắp đặt dây dẫn cu/Fr 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V20m
37Lắp đặt dây dẫn cu/Fr 4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
38Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4.900m
39Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1.200m
40Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V800m
41Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x50mm2, dây EYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V20m
42Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2, dây EYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V150m
43Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2, dây EYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V70m
44Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2, dây EYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2.600m
45Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2, dây EYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V600m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50% đặt chìm)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V800m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50% đặt nổi)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V800m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (50% đặt chìm)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V650m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (50% đặt nổi)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V650m
50Lắp đặt máng cáp 200x100mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V478m
51Lắp đặt máng cáp 400x100mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V18m
52Lắp đặt máng cáp 600x100mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V30m
53Ty treo M10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V37m
54Ty treo M6Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V956m
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
3Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
4Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
5Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-1/2mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
6Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inoxYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
7Lắp đặt Rọ hút bơm, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
8Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; H=30mYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11 máy
9Lắp đặt Y lọc xiên nối ren, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
11Lắp đặt khớp nối mềm D32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
12Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2bể
14Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
15Lắp đặt van phao điệnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
17Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5bộ
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4bộ
22Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cái
23Lắp đặt giá treo khănYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3bộ
26Lắp đặt phễu thu ĐK 120x120Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V13cái
27Cầu chắn rác DN200 bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
28Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
29Lắp đặt van khóa ppr, đường kính van 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,39100m
35Lắp đặt tê inox, đường kính DN15mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
36Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D20-1/2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
38Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
44Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V8cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V14cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V23cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V19cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V10cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V10cái
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,62100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,41100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,12100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,39100m
60Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,54100m
61Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,58100m
62Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,11100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,02100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,02100m
67Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, PN6Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,44100m
68Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
69Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
70Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7cái
71Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7cái
72Lắp đặt Y upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
73Lắp đặt cút upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11cái
74Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
75Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
76Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
77Lắp đặt tê cong upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
78Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V202cái
79Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V25cái
80Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
81Lắp đặt chếch upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V22cái
82Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V13cái
83Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
84Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
85Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
86Lắp đặt côn thu upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cái
87Lắp đặt Si phông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
88Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
89Lắp đặt thông tắc upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
90Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V26cái
91Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cái
92Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
93Lắp đặt măng sông upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V9cái
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,58100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,25100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,3100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,55100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,02100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,02100m
C PHẦN TỦ ĐIỆN TỔNG, CHỐNG SÉT VÀ CÁP NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện KT800x2000x400, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 4P-630A-50KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-630A-36KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-200A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
5Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
7Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
8Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-32A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cái
10Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KAYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
11Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 630/5AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7bộ
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
14Lắp đặt chuyển mạch vol kếYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
15Lắp đặt cầu chì 2AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le 27,50N,51NYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ kỹ thuật số đa năng đo lường các thông số (I,U,P,Q..) với cổng truyền thông Modbus, PM850MGYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
18Lắp đặt thanh cái đồng 4P 630AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,410 m
19Thanh cái đồng 4P-630A (30x10mm)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1bộ
20Chống sét lan truyền SPD 3P+N, 400V, Imax 65KA (ABB hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1bộ
21Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyềnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1bộ
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, mạ kẽm D16Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V9cái
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V9cái
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm, dây mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V608m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm, dây mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V96m
26Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x150mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V10m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,72100m
28Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ kẽm, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V14cọc
29Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3hộp
30Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc 1Cx300mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V416m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,04100m
32Đào rãnh cápYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V49,517m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,28100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,381100m3
35Gạch chỉ bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V234viên
36Lưới ni lông báo hiệu cápYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V58,5m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,585100m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,2341000v
39Mốc Sứ báo cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V20,071m3
41Hố ga kéo cáp kt600x600x800Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
D PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2,6mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7,68100m
2Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2,6mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3,84100m
3Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21x2,6mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,96100m
4Lắp đặt đầu phun SprinklerYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V31,510 đầu
5Lắp đặt nắp chụp trần che đầu phunYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V325 cái
6Lắp đặt măng xông D21 bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V155cái
7Lắp đặt măng xông D21 nối ren, đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V160cái
8Lắp đặt Bầu giảm hàn, đường kính 42x34mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
9Lắp đặt Bầu giảm ren, đường kính 42x34mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
10Lắp đặt nút bịt đầu ống D34mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
11Lắp đặt co hàn, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V64cái
12Lắp đặt co giảm ren D34x21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
13Lắp đặt co ren D21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
14Lắp đặt tê giảm ren, đường kính 42x21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V96cái
15Lắp đặt tê giảm ren, đường kính 34x21mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32cái
16Kẹp xà gồ D8 + bu lôngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V192bộ
17Cùm treo ống D42Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V285bộ
18Cùm treo ống D34Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V94bộ
19Ty treo D8mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V379m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V198,685m2
21Lắp đặt ống thép STK, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5,94100m
22Lắp đặt ống thép STK, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,54100m
23Lắp đặt tê hàn, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
24Lắp đặt tê giảm, đường kính 114x60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
25Lắp đặt co hàn, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V21cái
26Lắp đặt co hàn, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V24cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1cái
28Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6cái
29Lắp mặt bích nối, đường kính D114Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V66cái
30Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
31Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2tủ
32Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cuộn
33Lăng phun D65Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cái
34Hộp tủ vách tường 600x400x200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12tủ
35Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m-16barYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cuộn
36Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
37Lăng phun D50Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12cái
38Bình bột chữa cháy MFZ8-8kgYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V26cái
39Bình khí CO2-MT5-5kgYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V26cái
40Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12bộ
41Kệ để bình đôiYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V26cái
42Bu lông M16x120mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V64cái
43Bu lông M16x50Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V264cái
44Gioăng cao su D114Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1
45Cùm U giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1
46Sắt V4 dày 3mm làm giá đỡ ống chínhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V93,52kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V272,915m2
48Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZoneYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11 trung tâm
49Bình acquy 24VYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1bộ
50Trở kháng cuối kênhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V5cái
51Lắp đặt đầu báo cháy khói cảm biếnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7,910 đầu
52Lắp đặt còi báo cháyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,25 còi
53Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,25 nút
54Lắp đặt đế nổi đơn lắp nút nhấn khẩnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V200m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V950m
57Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V770m
58Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2.250m
59Lắp đặt đèn Exit 1 mặtYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,45 đèn
60Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3,25 đèn
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V450m
62Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V465m
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V16cái
64Lắp đặt MCB-1P-40AYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cái
E PHẦN SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ, RÃNH XÂY, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4,465m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,324m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,014100m2
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,039m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V18,016m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,44m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,256m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,013100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,028tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,683m3
12Đào rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V93,822m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V11,334m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,369100m2
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây rãnh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V36,072m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V422,88m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V54,9m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V8,169m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,456100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,281tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V183cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V18,921m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6,967m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,465100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V10,672m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,728100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V232cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7,108m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V142,16m2
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,703100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4,095100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3,2100m3
33Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3.407,9m2
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V532,06m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sânYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,33100m2
36Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V187,46210m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6,217m3
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,392m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,011100m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,728m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V16,592m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1,28m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,2m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,008100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,017tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2cấu kiện
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,599m3
48Đào rãnh thoát nước, rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V74,126m3
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V6,131m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,139100m2
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây rãnh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V26,112m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V215,49m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V29,024m2
54Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,672m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,092100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,297tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V4,079m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,208100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,826tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V65cấu kiện
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V22,225m3
62Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V8,913m3
63Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V3,744m3
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V12,55m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng bồn hoa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V14,87m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V176,959m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V125,66m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,324m3
69Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V46,48m2
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V46,48m2
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2,576m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,417100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V72cấu kiện
74Đắp đất trồng câyYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V32,358m3
F PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,418100m3
2Ni lông chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V835,988m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V167,21m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sânYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V0,253100m2
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V34,39710m
G PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT THIẾT BỊ
1Thang nâng hàng 5 TấnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1Cái
2Quạt hút công nghiệpYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V23Chiếc
3Giá đỡ quạt hútYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V23Bộ
4Tủ điện điều khiển quạt hút (điều khiển 23 quạt hút)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
5Tủ điện điều khiển máy bơm (điều khiển 2 máy bơm)Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1Bộ
6Dây điện các loạiYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2.600m
7Máng cáp điệnYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V50m
8Khung dàn lạnh Inox 304Yêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7Bộ
9Phụ kiện hệ thống làm mátYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V7Bộ
10Máy bơm nước cấp cho khung dàn lạnhYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V2Chiếc
11Bồn nước InoxYêu cầu kỹ thuật Theo Chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.238.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III (kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Có bằng cấp, chứng chỉ, có bản cam kết bố trí chỉ huy trưởng scan kèm theo).55
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, Hạ tầng kỹ thuật (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có bằng Đại học chuyên ngành Điện (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sự xây dựng có chứng chi đào tạo An toàn lao động.33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC (Có bằng cấp, chứng chỉ, scan kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L2
2 Đầm dùi Đầm bê tông >=1kg2
3 Đầm bàn Đầm bê tông công suất 2Hp trở lên1
4 Máy cắt gạch Công suất 1,7kw trở lên2
5 Máy cắt sắt Đường kính cắt 355 mm. Công suất 2200w1
6 Máy khoan Công suất 550W, tốc độ 2800 vòng/phút2
7 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3 trở lên1
8 Máy hàn sắt Sử dụng que hàn 3.2mm, 23Kw trở lên2
9 Máy phát điện Máy phát điện 3Kw trở lên1
10 Ô tô tự đổ ( xe ben) Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy thủy bình Dùng đo cao độ. Có kiểm định độ chính xác theo tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->