Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:47:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,505,396,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.695.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Vân Khánh Tây 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh
Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI (TRỤ SỞ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2362 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2634 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6164 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 179,352 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,1458 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép nối cọc 5687.57kg) | 106 | 1 mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,377 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 20,14 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,743 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,9359 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0894 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 50,3306 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0343 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,2463 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,1711 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 58,7832 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9405 | m3 | |
| 18 | Cao su lót chống mất nước | 3,3112 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,1204 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 93,4828 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,5592 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4534 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,5668 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,8886 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7255 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,2733 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,3804 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,6011 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,9865 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7764 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,9049 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 13,8621 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1307 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,9959 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1421 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 2,2056 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,5773 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1924 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,4324 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 7,6575 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3709 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0804 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1026 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,4414 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3107 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,042 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,2259 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3005 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,1606 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | 0,2542 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0469 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,0527 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1381 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7338 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0697 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3471 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1194 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5504 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,8591 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,5769 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,5725 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0585 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | 0,1291 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | 0,8563 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3286 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0494 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3818 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0801 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2905 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,103 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,9056 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0228 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,1785 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 0.45..mm | 3,109 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (353.5md) | 1,2652 | tấn | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung nổi (bao gồm vl+nc) | 182,7 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 42,2367 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 296,86 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 261,86 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 263,33 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 46,14 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,04 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 158,76 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 186,81 | m2 | |
| 85 | Ốp đá chẻ bao gồm nc hoàn thiện | 24,85 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 19,436 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 84,0636 | m2 | |
| 88 | Ốp đá trụ cột vữa XM M75, XM PCB40 | 6,016 | m2 | |
| 89 | Láng nền, sàn tạo nhám không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,048 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn tạo nhám không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,048 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm + pa nô | 152,7 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ lõi thép Kính dày 8mm | 156,14 | m2 | |
| 93 | Lắp vách lõi thép kính 8 ly cường lực | 16,6 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa Đi lõi thép kính 8-10ly + thép V40x40 | 27,135 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổ hộp 13x26x1,4 a=150 | 154,7 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,58 | 1m2 | |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 35 | 1cấu kiện | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 38 | 1cấu kiện | |
| 100 | Logo trụ sở | 1 | cái | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7518 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9731 | m3 | |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0706 | m3 | |
| 104 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 106,6932 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 64,5083 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 25,303 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5736 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,4424 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5912 | m3 | |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1816 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,825 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,8404 | m2 | |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,65 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 525,13 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,74 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( không sơn bả ) | 526,835 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.927,485 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,956 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,08 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,888 | m2 | |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,848 | m2 | |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,225 | m2 | |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 223,405 | m2 | |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 60,535 | m2 | |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,81 | m2 | |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 202,61 | m2 | |
| 127 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 105,615 | m2 | |
| 128 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 : Ngoài nhà | 31,42 | m2 | |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 698 | m2 | |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 273,698 | m2 | |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,497 | m2 | |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA | 115,697 | m2 | |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 256 | m | |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 216,3 | m | |
| 135 | Trát đắp vữa ngoài nhà dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,88 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7412 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,9686 | 100m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.998,413 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.331,1204 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.329,5334 | m2 | |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.021,539 | m2 | |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 438,688 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.460,227 | m2 | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1571 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0226 | 100m3 | |
| 146 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,588 | 100m | |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0102 | 100m3 | |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,999 | m3 | |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9458 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0116 | 100m2 | |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0375 | 100m2 | |
| 153 | Thi công than xỉ | 0,0017 | 100m3 | |
| 154 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100m3 | |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2784 | m3 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5551 | m3 | |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,78 | m2 | |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,96 | m2 | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 6mm | 0,013 | tấn | |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 8mm | 0,0117 | tấn | |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm | 0,037 | tấn | |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 12mm | 0,2846 | tấn | |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 60m | 1 | cái | |
| 167 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16 - L = 2.4m | 6 | cọc | |
| 168 | Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm2 | 80 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 32mm | 0,4 | 100m | |
| 170 | Đế ,Trụ đỡ kim thu sét ( tăng đơ cáp.. ) | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất(150x150x70) | 2 | hộp | |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0384 | 100m3 | |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0384 | 100m3 | |
| 174 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm 2x5W | 0,8 | 5 đèn | |
| 175 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng thoát hiểm 2x5W | 0,6 | 5 đèn | |
| 176 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 2,2 | 5 đèn | |
| 177 | Cáp PVC/CU 2 x 1.5mm2 | 500 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | 500 | m | |
| 179 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 180 | Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + Kèm đế | 3,4 | 10 đầu | |
| 181 | Lắp chuông báo cháy NQ618 | 1,2 | 5 chuông | |
| 182 | Lắp nút nhấn cháy AH9717 | 1,2 | 5 nút | |
| 183 | Lắp đèn báo cháy AH413 | 6 | 5 đèn | |
| 184 | Cáp PVC/CU/FR 2 x 0.75mm2 | 912 | m | |
| 185 | Cáp PVC/CU 2 x 1.5mm2 | 480 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | 805 | m | |
| 187 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm | 1 | 1 tủ | |
| 188 | Lắp đặt linh kiện: cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt linh kiện: bệ bơm + Thiết bị chống rung động | 1 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 0,726 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt Co thép STK - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van DN100mm | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm | 2 | cặp bích | |
| 199 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 201 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN80/2 x DN65 | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN80/2 x DN65 | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 | 6 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | 0,584 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,704 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 5 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3744 | 100m3 | |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3744 | 100m3 | |
| 215 | Lắp đặt đèn ống Led tuýp T8- 1,2m liền máng áp trần 18W | 40 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt đèn ống Led tuýp đôi 1,2m áp trần 2x18W | 63 | bộ | |
| 217 | Lắp đèn Panel vuông áp trần ĐK 300x300mm - 14W | 12 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt đèn Panel vuông âm trần ĐK 300x300mm - 14W | 46 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 15A/250V lắp chìm (trọn bộ) | 213 | cái | |
| 220 | Lắp đặt quạt trần 65W + Dimer | 34 | cái | |
| 221 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 45W + Dimmer | 9 | cái | |
| 222 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường (chuyển qua thiết bị) | 12 | máy | |
| 223 | Lắp đặt công tắc lắp chìm 16A/220V | 61 | cái | |
| 224 | Lắp mặt Đế + Mặt công tắc + Ổ cắm lắp chìm -16A/220V | 61 | bảng | |
| 225 | Lắp đặt mặt CB+đế | 77 | bảng | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | 48,13 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | 0,7 | 100 m | |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2 | 70 | m | |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x16mm2 | 110 | m | |
| 230 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | 110 | m | |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 260 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | 2.305 | m | |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 | 1.605 | m | |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1.5mm2 | 2.530 | m | |
| 235 | Lắp đặt MCB -3P-150A-16kA | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt MCB-3P-63A-16kA | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt MCB -3P-50A-16kA | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt MCB -3P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt MCB -2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt MCB -2P-32A-10kA | 4 | cái | |
| 241 | Lắp đặt MCB -2P-25A-10kA | 24 | cái | |
| 242 | Lắp đặt MCB -1P-15A-6kA | 28 | cái | |
| 243 | Lắp đặt MCB -1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt hộp nối dây | 49 | hộp | |
| 245 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 246 | Kéo rải máng cáp 100x50 (kèm phụ kiện) | 75 | m | |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh kèm phụ kiện D21 | 1,23 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt vỏ tủ điện (kèm phụ kiện) | 3 | 1 tủ | |
| 249 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + bộ xả ( có xi phông) | 6 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (có xi phông) | 6 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả (có xi phông) | 9 | cái | |
| 252 | Lắp đặt gương soi + kệ | 6 | cái | |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Âu tiểu nam + vòi + bộ xả (có xi phông) | 4 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt vòi nước (Romine) | 6 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt van khoá PVC D34mm (máy bơm) | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt van thau PVC D27mm (WC ) | 4 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van PVC D42mm (WC) | 1 | cái | |
| 259 | Lắp đặt van khoá PVC D42mm (máy bơm) | 1 | cái | |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 263 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 22 | cái | |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 1 | cái | |
| 267 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 31 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 269 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 270 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 271 | Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm | 22 | cái | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,21 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,49 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,98 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 277 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 278 | Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) | 1 | cái | |
| 279 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 280 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | 1 | bể | |
| 281 | Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm² (điều khiển động cơ) | 18 | m | |
| 282 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | 18 | cái | |
| 283 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mm | 4 | cái | |
| 284 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | 18 | cái | |
| 285 | Lắp đặt Tê chuyển PVC D114/90 | 3 | cái | |
| 286 | Lắp đặt Côn chuyển PVC D114/90 | 2 | cái | |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,1 | 100m | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 2,8 | 100m | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | 0,19 | 100m | |
| 290 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 291 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 292 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 293 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt tê (y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 298 | Lắp đặt côn chuyển PVC D34/60 | 7 | cái | |
| 299 | Lắp đặt côn chuyển PVC D60/90 | 2 | cái | |
| 300 | Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn) | 1 | cái | |
| 301 | Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm | 2 | cái | |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,33 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 305 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 306 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 307 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 308 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 309 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 311 | Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 313 | Lắp đặt côn chuyển PVC D60/42mm | 5 | cái | |
| 314 | Lắp đặt côn chuyển PVC D114/60mm | 5 | cái | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,28 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,045 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm ( ĐMVD) | 0,4 | 100m | |
| 318 | Lắp đặt ống thông tắc D114mm | 2 | cái | |
| 319 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,68 | m2 | |
| 320 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,968 | m3 | |
| 321 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | 0,1109 | 100m2 | |
| 322 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0437 | tấn | |
| 323 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp 30x60x2mm ) | 0,0746 | tấn | |
| 324 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0746 | tấn | |
| 325 | Vách tôn sóng vuông mạ màu chiều dày 0.42mm | 0,3295 | 100m2 | |
| 326 | Lắp dựng cửa khung nhôm C100 pano nhôm | 1,773 | m2 | |
| 327 | Gia công cột bằng thép hình ( khung cột thép hộp 40x80x2mm) | 0,1721 | tấn | |
| 328 | Lắp cột thép các loại | 0,1721 | tấn | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP (Q=54m3/h; H=50m) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm xả ngưng nước thải máy lạnh (kèm phụ kiện + nhân công) | 12 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL 30HP (Q=54m3/h; H=50m) | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm nước H=25m Q=45 lít/phút | 1 | cái | |
| 5 | Máy lạnh 2 cục 2HP loại treo tường | 12 | Máy | |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 | 11 | Bộ | |
| 7 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 11 | Bộ | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1949 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,7251 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3067 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,117 | m3 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,033 | m3 | |
| 6 | Lớp cao su lót | 1,3117 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn Đáy hố ga , rãnh | 0,2132 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2717 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,3053 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3674 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1506 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,17 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,1391 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,8825 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 156 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm | 0,5342 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm | 0,0048 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm | 0,17 | 100m | |
| 20 | Lớp cao su lót | 10,57 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 105,7 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép nền sân | 1,06 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ĐK 06mm nền sân | 3,3761 | tấn | |
| D | XÂY MỚI ( SAN LẤP ) | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,5503 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.695.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt duỗi thép | Máy cắt duỗi thép | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Lực ép >= 150T | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu >= 10T | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi