Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666942-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220650225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:47:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,505,396,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.695.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Vân Khánh Tây
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI (TRỤ SỞ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2362100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2634100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,6164100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)179,352m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột6,1458100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép nối cọc 5687.57kg)1061 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)0,377100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)20,14100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,743m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,9359m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0894100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4050,3306m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,0343m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4037,2463m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,1711m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)58,7832m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9405m3
18Cao su lót chống mất nước3,3112100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4027,1204m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4093,4828m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,5592m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,4534m3
23Ván khuôn móng cột1,5668100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,8886100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7255100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,2733100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,3804100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m10,6011100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,9865100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7764100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,9049tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm13,8621tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1307tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,9959tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1421tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm2,2056tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,5773tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1924tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,4324tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m7,6575tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3709tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0804tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1026tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,4414tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3107tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,042tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,2259tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3005tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,1606tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m0,2542tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0469tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,0527tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1381tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,7338tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0697tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3471tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1194tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,5504tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,8591tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,5769tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,5725tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0585tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6mm, chiều cao ≤28m0,1291tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK14mm, chiều cao ≤28m0,8563tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3286tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0494tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3818tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0801tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2905tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,103tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,9056tấn
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0228tấn
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm0,1785tấn
74Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 0.45..mm3,109100m2
75Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (353.5md)1,2652tấn
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung nổi (bao gồm vl+nc)182,7m2
77Lắp dựng lan can Inox cầu thang42,2367m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40296,86m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40261,86m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40263,33m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4046,14m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB407,04m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40158,76m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40186,81m2
85Ốp đá chẻ bao gồm nc hoàn thiện24,85m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4019,436m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4084,0636m2
88Ốp đá trụ cột vữa XM M75, XM PCB406,016m2
89Láng nền, sàn tạo nhám không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4020,048m2
90Láng nền, sàn tạo nhám không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,048m2
91Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm + pa nô152,7m2
92Lắp dựng cửa sổ lõi thép Kính dày 8mm156,14m2
93Lắp vách lõi thép kính 8 ly cường lực16,6m2
94Lắp dựng cửa Đi lõi thép kính 8-10ly + thép V40x4027,135m2
95Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa sổ hộp 13x26x1,4 a=150154,7m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,581m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu351cấu kiện
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu701cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu381cấu kiện
100Logo trụ sở1cái
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,7518m3
102Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9731m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0706m3
104Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40106,6932m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4064,5083m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4025,303m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,5736m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,4424m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,5912m3
110Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,1816m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,825m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,8404m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,65m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40525,13m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40105,74m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( không sơn bả )526,835m2
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.927,485m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40316,956m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,08m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,888m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,848m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4058,225m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40223,405m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4060,535m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4014,81m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40202,61m2
127Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40105,615m2
128Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 : Ngoài nhà31,42m2
129Trát trần, vữa XM M75, PCB40698m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB40273,698m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4082,497m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA115,697m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40256m
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40216,3m
135Trát đắp vữa ngoài nhà dày 5cm, vữa XM M75, PCB4014,88m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7412100m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,9686100m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.998,413m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.331,1204m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.329,5334m2
141Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.021,539m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà438,688m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.460,227m2
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1571100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0226100m3
146Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,588100m
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0102100m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,999m3
149Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,816m3
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9458m3
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0116100m2
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0375100m2
153Thi công than xỉ0,0017100m3
154Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
155Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0013100m3
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2784m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5551m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,78m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,96m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 6mm0,013tấn
163Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 8mm0,0117tấn
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm0,037tấn
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 12mm0,2846tấn
166Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 60m1cái
167Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16 - L = 2.4m6cọc
168Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm280m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 32mm0,4100m
170Đế ,Trụ đỡ kim thu sét ( tăng đơ cáp.. )1cái
171Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất(150x150x70)2hộp
172Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0384100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0384100m3
174Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm 2x5W0,85 đèn
175Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng thoát hiểm 2x5W0,65 đèn
176Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp2,25 đèn
177Cáp PVC/CU 2 x 1.5mm2500m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm500m
179Lắp đặt trung tâm báo cháy Zone11 trung tâm
180Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + Kèm đế3,410 đầu
181Lắp chuông báo cháy NQ6181,25 chuông
182Lắp nút nhấn cháy AH97171,25 nút
183Lắp đèn báo cháy AH41365 đèn
184Cáp PVC/CU/FR 2 x 0.75mm2912m
185Cáp PVC/CU 2 x 1.5mm2480m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm805m
187Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm11 tủ
188Lắp đặt linh kiện: cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy1bộ
189Lắp đặt linh kiện: bệ bơm + Thiết bị chống rung động1bộ
190Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm0,726100m
191Lắp đặt Co thép STK - Đường kính 100mm4cái
192Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
193Lắp đặt van DN100mm3cái
194Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm4cái
195Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm2cái
196Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm2cái
197Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm1cái
198Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm2cặp bích
199Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
200Lắp đặt công tắc áp lực2cái
201Trụ chữa cháy ngoài nhà DN80/2 x DN651cái
202Lắp đặt trụ tiếp nước DN80/2 x DN651cái
203Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x2206hộp
204Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm0,584100m
205Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,704100m
206Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm0,03100m
207Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm5cái
208Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm2cái
209Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm2cái
210Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm6cái
211Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm6cái
212Lắp đặt Co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm4cái
213Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,3744100m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3744100m3
215Lắp đặt đèn ống Led tuýp T8- 1,2m liền máng áp trần 18W40bộ
216Lắp đặt đèn ống Led tuýp đôi 1,2m áp trần 2x18W63bộ
217Lắp đèn Panel vuông áp trần ĐK 300x300mm - 14W12bộ
218Lắp đặt đèn Panel vuông âm trần ĐK 300x300mm - 14W46bộ
219Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 15A/250V lắp chìm (trọn bộ)213cái
220Lắp đặt quạt trần 65W + Dimer34cái
221Lắp đặt quạt đảo lắp tường 45W + Dimmer9cái
222Lắp đặt máy lạnh 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường (chuyển qua thiết bị)12máy
223Lắp đặt công tắc lắp chìm 16A/220V61cái
224Lắp mặt Đế + Mặt công tắc + Ổ cắm lắp chìm -16A/220V61bảng
225Lắp đặt mặt CB+đế77bảng
226Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm48,13100m
227Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/400,7100 m
228Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm270m
229Lắp đặt dây dẫn CV 4x16mm2110m
230Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2110m
231Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2260m
232Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm22.305m
233Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm21.605m
234Lắp đặt dây dẫn CV 2x1.5mm22.530m
235Lắp đặt MCB -3P-150A-16kA1cái
236Lắp đặt MCB-3P-63A-16kA4cái
237Lắp đặt MCB -3P-50A-16kA1cái
238Lắp đặt MCB -3P-32A-10kA1cái
239Lắp đặt MCB -2P-40A-10kA1cái
240Lắp đặt MCB -2P-32A-10kA4cái
241Lắp đặt MCB -2P-25A-10kA24cái
242Lắp đặt MCB -1P-15A-6kA28cái
243Lắp đặt MCB -1P-10A-6kA1cái
244Lắp đặt hộp nối dây49hộp
245Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m1cọc
246Kéo rải máng cáp 100x50 (kèm phụ kiện)75m
247Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh kèm phụ kiện D211,23100m
248Lắp đặt vỏ tủ điện (kèm phụ kiện)31 tủ
249Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + bộ xả ( có xi phông)6bộ
250Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (có xi phông)6bộ
251Lắp đặt phễu thu nước inox + bộ xả (có xi phông)9cái
252Lắp đặt gương soi + kệ6cái
253Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
254Lắp đặt Âu tiểu nam + vòi + bộ xả (có xi phông)4bộ
255Lắp đặt vòi nước (Romine)6bộ
256Lắp đặt van khoá PVC D34mm (máy bơm)1cái
257Lắp đặt van thau PVC D27mm (WC )4cái
258Lắp đặt van PVC D42mm (WC)1cái
259Lắp đặt van khoá PVC D42mm (máy bơm)1cái
260Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
261Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
262Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
263Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm22cái
264Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
265Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
266Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm1cái
267Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm31cái
268Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
269Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm15cái
270Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm7cái
271Lắp đặt khâu răng thau đường kính 21mm22cái
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,21100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,49100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,98100m
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,2100m
276Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 42mm2cái
277Lắp đặt phao điện tự động1cái
278Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm)1cái
279Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
280Lắp đặt bể nước nhựa 3m31bể
281Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm² (điều khiển động cơ)18m
282Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm18cái
283Lắp đặt cút 135 độ PVC D90mm4cái
284Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm18cái
285Lắp đặt Tê chuyển PVC D114/903cái
286Lắp đặt Côn chuyển PVC D114/902cái
287Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,1100m
288Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm2,8100m
289Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm0,19100m
290Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm15cái
291Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
292Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm13cái
293Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
294Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
295Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
296Lắp đặt tê (y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm11cái
297Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
298Lắp đặt côn chuyển PVC D34/607cái
299Lắp đặt côn chuyển PVC D60/902cái
300Lắp đặt van khóa PVC đk 60 mm(súc bồn)1cái
301Lắp đặt nối vặn răng trong đk 60mm2cái
302Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,12100m
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,33100m
304Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,1100m
305Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm7cái
306Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
307Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
308Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
309Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
310Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
311Lắp đặt tê ( Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
312Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
313Lắp đặt côn chuyển PVC D60/42mm5cái
314Lắp đặt côn chuyển PVC D114/60mm5cái
315Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,28100m
316Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,045100m
317Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm ( ĐMVD)0,4100m
318Lắp đặt ống thông tắc D114mm2cái
319Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,68m2
320Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB300,968m3
321Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm0,1109100m2
322Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm0,0437tấn
323Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp 30x60x2mm )0,0746tấn
324Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0746tấn
325Vách tôn sóng vuông mạ màu chiều dày 0.42mm0,3295100m2
326Lắp dựng cửa khung nhôm C100 pano nhôm1,773m2
327Gia công cột bằng thép hình ( khung cột thép hộp 40x80x2mm)0,1721tấn
328Lắp cột thép các loại0,1721tấn
B THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP (Q=54m3/h; H=50m)1cái
2Máy bơm xả ngưng nước thải máy lạnh (kèm phụ kiện + nhân công)12cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL 30HP (Q=54m3/h; H=50m)1cái
4Máy bơm nước H=25m Q=45 lít/phút1cái
5Máy lạnh 2 cục 2HP loại treo tường12Máy
6Bình chữa cháy xách tay CO2 MT511Bộ
7Bình chữa cháy bột MFZ811Bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC - SÂN NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1949100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,7251100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3067100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,117m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,033m3
6Lớp cao su lót1,3117100m2
7Ván khuôn Đáy hố ga , rãnh0,2132100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,2717m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,3053m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3674100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1506m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4053,17m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,1391m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40126,8825m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1561cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu131cấu kiện
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm0,5342tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm0,0048tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm0,17100m
20Lớp cao su lót10,57100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40105,7m3
22Ván khuôn thép nền sân1,06100m2
23Lắp dựng cốt thép ĐK 06mm nền sân3,3761tấn
D XÂY MỚI ( SAN LẤP )
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,5503100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.913093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.695.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đầm dùi đầm dùi1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt duỗi thép Máy cắt duỗi thép1
6 Máy ép cọc Lực ép >= 150T1
7 Cần cẩu Cần cẩu >= 10T1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->