Gói thầu: Xây dựng đường nội bộ khu trung tâm hành chính xã (nối từ UBND xã, Ban chỉ huy quân sự xã, Công an xã và Trạm Y tế xã)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653750-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Xây dựng đường nội bộ khu trung tâm hành chính xã (nối từ UBND xã, Ban chỉ huy quân sự xã, Công an xã và Trạm Y tế xã)
Số hiệu KHLCNT 20220652381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vượt thu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:43:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,292,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng. Trong đó tối thiểu 50% số lượng công nhân kỹ thuật được huấn luyện về an toàn lao động và còn hiệu lực theo quy định hiện hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dung, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường nội bộ khu trung tâm hành chính xã (nối từ UBND xã, Ban chỉ huy quân sự xã, Công an xã và Trạm Y tế xã)
Đường nội bộ khu trung tâm hành chính xã (nối từ UBND xã, Ban chỉ huy quân sự xã, Công an xã và Trạm Y tế xã)
4 Tháng
E-CDNT 3 Vượt thu ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lát. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Phong; số 87, Lữ Gia, Phường 9, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lát. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh của đơn vị có các ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang mời (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung phù hợp với gói thầu đang mời (bản sao công chứng) - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế cho nhà nước tính đến thời điểm hết quý I năm 2022. - Các giấy tờ chứng minh về nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lát. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lát; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, SĐT: 02633.839.426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,22100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,22100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,208100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,35100 m3
5San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,296100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,366100 m3 đất nguyên thổ
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,09100 m3
8Trải bạt Nilon móng đường giữ ẩm bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,785100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,559100 m2
10Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật140,12m3
11Cắt bê tông tạo khe dọc, khe co, khe dãnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,95100 m
12Nhựa đường chèn khe co dãnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật118,83kg
13Gỗ khe dãnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,13m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móng mương dọcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,06m3
2Đá hộc xây mương vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật75,29m3
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móng mương dọcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,558100 m2
5Bê tông mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,13100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,014tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,357tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,91m3
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cấu kiện
C PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,242100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,034100 m3
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,78m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,069100 m2
5Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,16m3
6Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,9m3
7Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,93m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,171100 m2
9Bê tông mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,04100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,004tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,109tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,58m3
14Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11cấu kiện
D PHẦN KÈ TALUY ÂM
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,74m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,323100 m2
3Bê tông tường vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,29m3
4Đá hộc xây móng tường vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật198,98m3
5Đá hộc xây thân tường vữa XM M100Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật186,36m3
6Bê tông tầng lọc đá 4x6 M150Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,59m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,063100 m3
8Ống nhựa PVC D90mm dày 2,2mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật31,61công
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78,5m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp tấm tôn lượn sóng dày 3mm (thanh dài 2.32m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật46ck
2Cung cấp trụ D141.3mm, dày 4.5mm, L=2mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47ck
3Cung cấp tấm sóng đầu (dài 0.7m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2ck
4Cung cấp miếng phản quang tam giácTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47ck
5Cung cấp tấm bản đệm 70x300 dày 5mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47ck
6Cung cấp Buloong đk20; L=180mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47ck
7Cung cấp Buloong đk16; L=36mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật470ck
8Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,564100 m
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật92m
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
11Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,07m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.11
3 Phụ trách thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng. Trong đó tối thiểu 50% số lượng công nhân kỹ thuật được huấn luyện về an toàn lao động và còn hiệu lực theo quy định hiện hành11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo1
2 Xe lu Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo1
3 Máy ủi Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo1
4 Máy trộn bê tông vữa Còn niên hạn sử dung, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo2
5 Ô tô tự đổ Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đã được kiểm định và còn hiệu lực, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->