Gói thầu: 06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624519-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220621501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:30:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 221,061,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính đến thời điểm đóng thầu gồm năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 190,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu; tổng giá trị của 02 hợp đồng này ≥ 190,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông (gồm đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự:Thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
7-Lu bánh hơi 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu bánh thép các loại 6T-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Trạm trộn Bê tông XM
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Đầm bàn + Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
21-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện 200kVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Lộc Yên - đường Hồ Chí Minh (đoạn từ Km39+030 ÷ Km47+830)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.856613; Fax: 02393.857707. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán là Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng giao thông 4 và Công ty cổ phần GAMA Miền Trung (Địa chỉ: Số 1/197, đường Lê Hoàn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn 6 (Địa chỉ: Số 72, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.856613; Fax: 02393.857707. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.856613; Fax: 02393.857707. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật13.200,58m3
2Đào rãnh cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật467,66m3
3Đào khuôn đường cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật15.753,18m3
4Đào mặt đường nhựa cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật76,77m3
5Đào hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật25.691,95m3
6Đắp đất nền đường đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật184.122,71m3
7Đắp đất rãnh đầm chặt K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật134,92m3
8Đắp đất nền đường đầm chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật32.982,37m3
C Vận chuyển phế thải, hữu cơ, đất cấp 1, cấp 3 đổ đi
1Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 2,52 kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36.582,19m3
2Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 1,78 kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12.983,02m3
3San ủi bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật24.782,61m3
4Trồng cỏ mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15.031,58m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật10.634,53m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20.698,17m3
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65.935,25m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật65.935,25m2
5Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65.935,25m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật65.935,25m2
E Kết cấu tăng cường trên nền đường cũ KC2
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 bù vênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,41m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 2 bù vênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật844,7m3
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.549,66m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.549,66m2
5Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.549,66m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.549,66m2
F Kết cấu tăng cường trên nền đường cũ KC3
1Tạo nhám mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật482,47m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật482,47m2
3Bù vênh bê tông nhựa C19 dày trung bình 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật188,46m2
4Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật482,47m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật482,47m2
6Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật482,47m2
G Xử lý tiếp giáp mặt đường cũ
1Đào lớp mặt đường cũ dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,23m3
2Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,16m2
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật46,16m2
H ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
I Nền đường
1Đào nền, đánh cấp đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.456,43m3
2Đào rãnh đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật460,42m3
3Đào khuôn đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật952,27m3
4Đào mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật291,42m3
5Đào hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.038,75m3
6Đắp đất nền đường đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật69.351,94m3
7Đắp đất nền đường đầm chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.101,17m3
8Đào đất hố móng tường chắn đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật547,84m3
9Đào rãnh dọc đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,27m3
10Đắp đất trả rãnh, tường chắn đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật330,31m3
11Trồng cỏ mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật28.016,23m2
J Mặt đường giao dân sinh
1Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.978,59m3
2Bạt xác rắn tạo phẳng 1 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật22.103,28m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.206,53m3
K Mặt đường giao với đường huyện, đường liên xã, đường gom
1Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật726,54m3
2Bạt xác rắn tạo phẳng 1 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.027,26m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật548,47m3
L Tường chắn đường giao
1Bê tông tường M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật168,38m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗ đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật202,35m3
3Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,88m3
4Lắp đặt ống nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,8m
M Gia cố lề
1Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.091,51m3
2Bê tông đệm M100 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật727,54m3
3Cắt khe ngang bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.565,26md
N Tường chắn 2 đầu cầu Lộc Yên
1Bê tông tường M250 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,87m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13m3
3Cốt thép tường đổ tại chổ D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.014,64kg
4Cốt thép tường đổ tại chổ D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.950,84kg
5Đào đất móng tường chắn đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,29m3
O CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
P Cống lắp ghép các loại (D100, D150, HỘP 1X1X1)
1Phá dỡ bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,2m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.133,01m3
3Đắp trả hố móng đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.611,2m3
4Đắp vật liệu chọn lọc đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật436,87m3
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật164,24m3
6Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật41,79m3
7Bê tông đệm M100 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật116,36m3
8Bê tông tường M150 đổ tại chỗ đã 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m3
9Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật690,15m3
10Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật169,64m3
11Bê tông hố thu M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,14m3
12Bê tông hoàn trả móng M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,33m3
13Bê tông tấm bản M250 đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,8m3
14Bê tông tấm nắp hố thu M250 đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,63m3
15Bê tông ống cống M250 đúc sẵn (đã trừ khối lượng cống công vụ để tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật149,67m3
16Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (đã trừ khối lượng cống công vụ để tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật17.691,22kg
17Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật596,16kg
18Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.404,57kg
19Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.955,58kg
20Thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.505,98kg
21Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.202,96m2
22Lắp đặt ống cống, bản giảm tải, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật516cấu kiện
Q Mối nối ống cống
1Cốt thép D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật179,47kg
2Bê tông mối nối M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,66m3
3Vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m3
4Quét nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,98m2
5Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,5m2
R Khe phòng lún
1Bao tải nhựa đường 2 lớp khe phòng lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,79m2
2Sợi đay tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,92m2
3Vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
S Cống hộp đổ tại chỗ các loại (2x2; 3x2,5; 3x3)m
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.147,86m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.198,08m3
3Đắp vật liệu chọn lọc đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.030,11m3
4Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật233,5m3
5Đá hộc xếp khanTheo chỉ dẫn kỹ thuật236,26m3
6Bê tông đệm M100 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật152,98m3
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật983,59m3
8Bê tông tường M150 đổ tại chỗ đã 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật354,66m3
9Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật227,22m3
10Bê tông tấm bản M250 đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,6m3
11Bê tông thân cống hộp M300 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật455,47m3
12Cốt thép tấm bản đúc sẵn D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.324,48kg
13Cốt thép tấm bản đúc sẵn D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.842,24kg
14Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật644,75kg
15Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật57.240,65kg
16Quét nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.361,01m2
17Cốt thép khe phòng lún đổ tại chổ D ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật70,35kg
18Lắp đặt ống nhựa D18Theo chỉ dẫn kỹ thuật22m
19Bao tải nhựa đường 2 lớp khe phòng lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,33m2
20Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cấu kiện
21Đường tạm phục vụ thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
T Rãnh thoát nước dọc
1Đào đất thi công rãnh dọc đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật5.591,73m3
2Đắp trả hố móng đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.957,8m3
3Phá dỡ bê tông cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật312,61m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật727cấu kiện
U Thân rãnh
1Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.318,62m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật678,58m3
3Cốt thép thân rãnh D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65.030,39kg
4Cốt thép thân rãnh D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật74.836,79kg
5Lắp đặt thân rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.036cấu kiện
V Tấm đan rãnh thường
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật695,88m3
2Cốt thép tấm đan D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật34.572,01kg
3Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật7.321cấu kiện
W Tấm đan rãnh chịu lực
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật104,54m3
2Cốt thép tấm đan D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.081,2kg
3Cốt thép tấm đan D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.205,36kg
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật716cấu kiện
X Hố lắng
1Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,39m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,58m3
3Bê tông hố thu đổ tại chổ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,86m3
4Bê tông thân đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,37m3
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,35m3
6Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật349,64kg
7Cốt thép D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật862,48kg
8Lắp đặt cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật72cấu kiện
Y Tấm đan hố lắng
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,33m3
2Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật191,52kg
3Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cấu kiện
Z Cửa xả cống dọc
1Bê tông cửa xã đổ tại chổ M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,25m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,51m3
AA Hoàn trả mương thủy lợi
AB Mương thông thường
AC Thân mương
1Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật224,14m3
2Bê tông đệm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật67,59m3
3Bao xắc rắn tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật675,86m2
4Bao tải nhựa đường 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật46,32m2
AD Giằng chống
1Bê tông giằng đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,28m3
2Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật950,86kg
3Lắp đặt giằng chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật344cấu kiện
AE Mương chịu lực
AF Thân mương
1Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m3
2Bê tông đệm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,4m3
3Bao xắc rắn tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22m2
AG Tấm bản qua đường
1Bê tông tấm bản đổ tại chổ M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,48m3
2Cốt thép D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật422,97kg
AH Hố thu nước rãnh dọc đường giao
AI Thân hố thu
1Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,35m3
2Bê tông móng đổ tại chổ M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,23m3
3Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.289,96kg
4Cốt thép D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật647,39kg
5Thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật267,72kg
AJ Tấm đan hố thu
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,38m3
2Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật123,77kg
3Cốt thép D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật220,92kg
4Thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.685,18kg
5Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật24cấu kiện
AK Cống thoát nước trên đường giao
1Lắp đặt ống cống D600mm (tận dụng ống cống đường công vụ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật105m
2Lắp đặt khối móng cống D600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật84cấu kiện
3Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,87m3
AL GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.951,89m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.343,59m3
AM Gia cố mái ta luy bằng tấm ốp
AN Tấm ốp mái taluy
1Bê tông tấm ốp đúc sẵn M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.167,37m3
2Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật60.600,01kg
3Vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.165,86m3
4Bê tông chèn gia cố M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,3m3
5Lắp đặt tấm ốpTheo chỉ dẫn kỹ thuật225.829cấu kiện
6Vữa xi măng M100 chèn góc tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật72,63m3
7Đá dăm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,18m3
8Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.747,5m
9Bê tông giằng XM M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật551,77m3
10Cốt thép D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44.887,96kg
11Cốt thép D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.314,74kg
12Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật551,77m3
AO Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.682,11m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật210,26m3
AP Gia cố mái taluy bằng bê tông đổ tại chỗ
1Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật406,8m3
2Bê tông đệm M100 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật271,38m3
3Đá dăm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,36m3
4Lắp đặt ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,7m
AQ SỬA CHỮA CẦU LỘC YÊN
AR Kết cấu sửa chữa mặt cầu Lộc Yên
1Cào bóc mặt đường nhựa cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,23m3
2Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật594,72m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật594,72m2
AS Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn đổ tại chổ D≤18Theo chỉ dẫn kỹ thuật943,97kg
2Gia công, lắp đặt thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật198,95kg
3Bu lông M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật288cái
4Bê tông cốt liệu nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,78m3
5Khe co giãn dạng răng lượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,7m
6Thu hồi khe co giãn cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,7m
7Sơn gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật136,08m2
AT AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật683cọc
2Cọc HTheo chỉ dẫn kỹ thuật73cọc
3Cột KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cọc
4Cột + Biển báo phản quang hình tam giác đơn loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật305bộ
5Cột + Biển báo phản quang hình tam giác đơn loại 2, biển phụ hình chữ nhật (0,875x0,375)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
6Cột + Biển báo phản quang hình chữ nhật (1,350x0,67)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Cột + Biển báo phản quang hình chữ nhật (1,5*2,4)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
8Cột + Biển báo phản quang hình vuông (0,9x0,9)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Bê tông móng M150 đổ tại chỗ¸đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật29m3
10Đào đất hố móng, đất cấp 3 (Cọc H, cột Km, cọc tiêu, móng cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật121,81m3
11Tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.963m
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật445,78m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.623,33m2
14Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật237,7m2
AU PHẦN KẾT CẤU ĐƯỜNG SẮT
AV Kiến trúc tầng trên
1Tháo dỡ ray hiện có P50, L=25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật2thanh
2Lắp đặt đường sắt khổ 1m tà vẹt BTCT DƯL (02 thanh ray hiện có và bổ sung 04 thanh tà vẹt BTCT DƯL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
3Đá ba lát đệm tấm đan và gối kêTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,12m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan (T1A, T1B và T2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20tấm
5Sản xuất, lắp đặt gối kê loại 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật16gối
6Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
AW Tín hiệu giao thông
1Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hệ
2Đấu nối cáp và tủ điều khiển đường ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật1đài
3Tháo dỡ, lắp đặt cột cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hệ
4Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật55m
5Lắp đặt ống thép D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
6Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
7Lắp đặt sắt nối L100x100x10x3750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1thanh
8Lắp đặt sắt nối L100x100x10x3150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1thanh
9Lắp đặt sắt nối L100x100x10x2250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1thanh
10Lắp đặt sắt nối L100x100x10x1950mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1thanh
11Tháo lắp tuyến đường dây thông tinTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4km/trục
AX ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẠM VI BẢO VỆ ĐƯỜNG SẮT
AY Nền đường
1Đào đất hữu cơ, phong hóa đất cấp 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật27,62m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,96m3
3Đào khuôn và đường cũ, đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật92,56m3
4Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly bình quân 1,3kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,14m3
5San đất tại bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,14m3
6Đắp đất nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,08m3
7Đắp đất nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,02m3
8Trồng cỏ mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,01m2
AZ Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,01m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,01m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1km/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật96,16m2
4Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật96,16m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5km/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật96,16m2
6Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật96,16m2
BA An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt rào chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m
2Hệ thống cần chắn tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn dẻo nhiệt phản quang 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
5Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m2
6Tháo dỡ cần chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Phá dỡ bê tông cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
BB PHẦN CẦU TRÊN TUYẾN
BC CẦU KM41+84,39
BD KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BE Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc)
1Cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật120md
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30mặt cắt
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
BF Mố M1& M2
1Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,62m3
2Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật427,47m3
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật434,37kg
4Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật16.682,37kg
5Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật9.919,17kg
6Quét nhựa đường sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật250,85m2
7Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
BG Thi công mố M1&M2
1Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,98m3
2Phá dỡ đá xây cầu cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật68,94m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 1,84KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật87,92m3
4Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.277,06m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.032,06m3
6Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
BH Tứ nón mố
1Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật57,84m3
2Bê tông chân khay 12MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,71m3
3Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,51m3
4Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật743,85kg
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,59m3
6Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.482,53m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật116,84m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật672,47m3
9ống PVC D=5cm (thoát nước tứ nón)Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,25m
10Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,08m2
11Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,84m3
BI Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,92m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,58m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,13kg
4Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật942,88kg
5Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.715,87kg
BJ Mặt đường trong lòng mố
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,28m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,64m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật97,6m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,6m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật97,6m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,6m2
BK KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BL Dầm bản 15m
1Sản xuất dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
2Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
3Bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
BM Mặt cầu và thoát nước mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,06m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.093,95kg
3Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,11m3
4Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
7Ống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
BN Gối cầu
1Gối cao su bản thép 150x200x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
BO Khe co giãn
1Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật338,96kg
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m
BP Lan can, tay vịn cầu
1Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,74m3
2Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật995,33kg
3Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật56,2md
BQ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)
1CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
BR 10M ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
BS Nền đường
1Đào rãnh đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,4m3
2Đào đánh cấp đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,61m3
3Vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật131,67m3
4Vận chuyển đất hữu, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 1,84KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.291,75m3
5Đắp đất K95 (tận dụng đất hoàn trả mặt bằng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.427,69m3
6Đắp đất K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m3
7Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
8Vận chuyển đất tận dụng đắp đường đầu cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.882m3
BT Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật48m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
BU Gia cố mái taluy
1Bê tông chân khay M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m3
3Bê tông gia cố tứ nón M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,24m3
4Bê tông đệm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật54,82m3
5Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật49,35m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,15m3
7ống PVC D=5cm (class 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật102,75m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật217,83m2
9Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,93m3
BV AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tường hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
2Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,22m2
4Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,64m3
5Bê tông móng 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,59m3
BW CẦU KM43+365.17
BX KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BY Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc)
1Cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật220md
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30mặt cắt
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
BZ Mố M1& M2
1Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,78m3
2Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật317,12m3
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật434,37kg
4Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật13.423,15kg
5Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.226,74kg
6Quét nhựa đường sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật148,68m2
7Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
CA Thi công mố M1&M2
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật734,41m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật524,41m3
3Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
CB Tứ nón mố
1Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,96m3
2Bê tông chân khay 12MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,76m3
3Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,89m3
4Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật352,75kg
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,17m3
6Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật764,19m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,73m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật253,13m3
9ống PVC D=5cm (class 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
10Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
11Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,65m3
CC Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,92m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,58m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,13kg
4Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật942,88kg
5Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.715,87kg
CD Mặt đường trong lòng mố
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,68m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,84m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,6m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65,6m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,6m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật65,6m2
CE KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CF Dầm bản 18m
1Sản xuất dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
2Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
3Bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
CG Mặt cầu và thoát nước mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,25m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.731,11kg
3Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,13m3
4Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
7Ống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
CH Gối cầu
1Gối cao su bản thép 150x300x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
CI Khe co giãn
1Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,97m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật338,96kg
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m
CJ Lan can, tay vịn cầu
1Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,09m3
2Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.195,2kg
3Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật54,02md
CK CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)
1Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
CL 10M ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
CM Nền đường
1Đào đánh cấp đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7m3
2Vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,9m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải cự ly 3,365KmTheo chỉ dẫn kỹ thuật137,9m3
4Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật833,66m3
5Đắp đất K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m3
CN Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật48m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật160m2
CO Gia cố mái taluy
1Bê tông chân khay M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m3
2Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m3
3Bê tông gia cố mái taluy M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật53,18m3
4Bê tông đệm M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật35,45m3
5Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật42m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,95m3
7Ống PVC D=5cm (class 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật65,25m
8Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật141,51m2
9Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,35m3
CP AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tường hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
2Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,07m2
4Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,64m3
5Bê tông móng 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,59m3
CQ CẦU KM44+233
CR KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CS Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc)
1Cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật270md
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật27mặt cắt
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
CT Mố M1& M2
1Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,02m3
2Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật401,31m3
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật11.367,66kg
4Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật14.262,24kg
5Quét nhựa đường sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật207,65m2
6Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
CU Thi công mố M1&M2
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.077,59m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật507,35m3
3Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
CV Tứ nón mố
1Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,29m3
2Bê tông chân khay 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,26m3
3Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,86m3
4Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.507,75kg
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,45m3
6Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.056,32m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,2m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật928,7m3
9Ống PVC D=5cm (class 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật40,5m
10Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,21m3
CW Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,93m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,58m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật987,01kg
4Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.715,87kg
CX KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CY Dầm bản 18m
1Sản xuất dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
2Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
3Bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
CZ Mặt cầu và thoát nước mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,73m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.685,22kg
3Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,17m3
4Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
7Ống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
DA Gối cầu
1Gối cao su bản thép 150x300x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
DB Khe co giãn
1Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,3m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật324,6kg
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m
DC Lan can, tay vịn cầu
1Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,31m3
2Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.726,84kg
3Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật60md
DD CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)
1Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
DE ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
DF Nền đường
1Vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,5m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,37m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đi đổ cự ly 3,9kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật146,87m3
4Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.347,12m3
5Đắp đất K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật124,28m3
DG Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật74,4m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,2m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật248m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật248m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật248m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật248m2
DH Gia cố mái taluy
1Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,63m3
2Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,17m3
3Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m3
4Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,03m3
5Bê tông chân khay 16MPa, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,6m3
6Bê tông gia cố mái taluy 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,05m3
7Bê tông gia cố lề 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,8m3
8Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,75m3
9Ống nhựa PVC D=5cm, class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật39m
DI AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tường hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
2Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,59m2
4Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Bê tông móng 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,35m3
DJ CẦU KM44+944
DK KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DL Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc)
1Cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật220md
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật27mặt cắt
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
DM Mố M1& M2
1Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,22m3
2Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật314,22m3
3Cốt thép mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật10.662,01kg
4Cốt thép mố D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8.783,38kg
5Quét nhựa đường sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật149,03m2
6Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
DN Thi công mố M1&M2
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật987,58m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật483,08m3
3Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
DO Tứ nón mố
1Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,21m3
2Bê tông chân khay 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,49m3
3Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,47m3
4Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật882,2kg
5Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,07m3
6Đắp vật liệu dạng hạt sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật687,4m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật62,51m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật590,3m3
9Ống PVC D=5cm (class 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24m
10Đá dăm làm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,28m3
DP Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,15m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,99m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo chỉ dẫn kỹ thuật822,94kg
4Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.123,07kg
DQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DR Dầm bản 18m
1Sản xuất dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
2Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật9dầm
3Bệ đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
DS Mặt cầu và thoát nước mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,73m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.685,22kg
3Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,17m3
4Lớp phòng nước dạng phunTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật144m2
7Ống thoát nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
DT Gối cầu
1Gối cao su bản thép 150x300x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
2Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
DU Khe co giãn
1Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,3m3
2Cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật324,6kg
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m
DV Lan can, tay vịn cầu
1Bê tông gờ chắn bánh 25MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,42m3
2Cốt thép gờ lan can DTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.611,67kg
3Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật56md
DW CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)
1Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
DX ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
DY Nền đường
1Vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,87m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,72m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đi đổ cự ly 3,2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật93,59m3
4Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật847,13m3
5Đắp đất K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật107,2m3
DZ Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật69,6m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,8m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật232m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật232m2
5Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật232m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật232m2
EA Gia cố mái taluy
1Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,05m3
2Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,35m3
3Đá dăm đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2m3
4Bê tông đệm 10MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật36,68m3
5Bê tông chân khay 16MPa, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,6m3
6Bê tông gia cố mái taluy 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật49,61m3
7Bê tông gia cố lề 16MPa, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,8m3
8Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,82m3
9Ống nhựa PVC D=5cm, class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,25m
EB AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tường hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
2Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,64m2
4Đào đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
5Bê tông móng 16MpaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,35m3
EC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
ED HẠNG MỤC KHÁC
1Lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
2Trạm biến áp phục vụ thi công (2 trạm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,88%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính đến thời điểm đóng thầu gồm năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 190,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu; tổng giá trị của 02 hợp đồng này ≥ 190,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông (gồm đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư).1010
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
4 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.55
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.55
6 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự:Thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Còn sử dụng tốt1
2 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 Còn sử dụng tốt6
4 Máy ủi ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt4
5 Máy san ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt3
6 Lu rung ≥25T Còn sử dụng tốt8
7 Lu bánh hơi 16-25T Còn sử dụng tốt4
8 Lu bánh thép các loại 6T-12T Còn sử dụng tốt4
9 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Còn sử dụng tốt15
10 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt2
11 Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h Còn sử dụng tốt1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Còn sử dụng tốt1
13 Cần cẩu ≥ 6 tấn Còn sử dụng tốt2
14 Cần cẩu ≥ 40 tấn Còn sử dụng tốt4
15 Xe tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt6
17 Trạm trộn Bê tông XM Còn sử dụng tốt1
18 Máy khoan cọc nhồi Còn sử dụng tốt4
19 Búa rung Còn sử dụng tốt4
20 Đầm bàn + Đầm dùi Còn sử dụng tốt8
21 Đầm cóc Còn sử dụng tốt3
22 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt4
23 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
24 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
25 Máy phát điện 200kVA Còn sử dụng tốt2
26 Máy nén khí 600m3/h Còn sử dụng tốt2
27 Búa căn nén khí 3,0 m3/ph Còn sử dụng tốt1
28 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->