Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:36:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,709,800,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.064701043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12940208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu) cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.896.860.487 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| E-CDNT 1.2 |
GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05 Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE SỬA CHỮA, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm | Mô tả KT theo chương V | 179,8 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công khung thép, Buloong chân côt ( 1 khung bao gồm 8 Buloong M240X750 và khung thép hình liên kết) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,024 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0237 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,763 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,763 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,6617 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,6617 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,5617 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 0,5617 | tấn |
| 19 | Đánh gỉ hệ thống vì kèo thép, dầm thép mái che cũ (Đơn giá bao gồm nhân công, máy đánh gỉ, bàn chải sắt, đà giáo...) | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 79,9164 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0153 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 2,1688 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,7018 | 100m2 |
| 25 | Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 272,6 | m2 |
| 26 | Máng thu nước Inoc 304 | Mô tả KT theo chương V | 11,6 | m |
| 27 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 648 | Cái |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,432 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 31 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,52 | m2 |
| 32 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 33 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 89,71 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả KT theo chương V | 30,4 | m2 |
| 35 | Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SG | Mô tả KT theo chương V | 120,11 | m2 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,4 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,71 | m2 |
| 38 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc fi 60/110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ chắn rác: | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai giữ ông | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| B | NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,2142 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,645 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2142 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0371 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,5507 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5859 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1054 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,0536 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,788 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 26,2904 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6283 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7362 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9747 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,3164 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,336 | 1m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 40 | Máng Inoc thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợ | Mô tả KT theo chương V | 11,1 | m |
| 41 | Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợ | Mô tả KT theo chương V | 368 | cái |
| 42 | Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 79,0753 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,862 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 160,422 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,428 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,532 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 160,422 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 83,822 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,822 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,9459 | 100m2 |
| 51 | Công lắp đặt cửa kính ĐK và VK tận dụng từ cửa hàng gas cũ | Mô tả KT theo chương V | 4 | Công |
| 52 | Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực | Mô tả KT theo chương V | 12,88 | m2 |
| 53 | Công tác tạm tính: Bản lề thủy lực cho cửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Công tác tạm tính: Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 4500, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 59 | Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 bếp rửa (cả chậu và vòi) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,6003 | 100m2 |
| 2 | Hút hầm vệ sinh công cộng | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 10,7483 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,202 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,0204 | m2 |
| 6 | Bóc dỡ lớp gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 8,445 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 116,541 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,035 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0016 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9158 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,1442 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 21,6298 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 7,5144 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6035 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,729 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,089 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,781 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 150,578 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 118,038 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 32,54 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 24 | Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 27,6342 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt bồn tự hoại composite dung tích 1600l | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,66 | m3 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,9459 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển giàn giáo, tấm alumi đến công trường và lắp đặt bằng xe cẩu tự hành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 16,692 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 21,4214 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 7 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 9,252 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 11,8734 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả KT theo chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,7542 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 17,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 88,486 | m2 |
| 15 | Sản xuất hộp đèn diềm logo Petrolimex | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Sản xuât bộ chữ diềm mái Petrolimex | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ decal PCCC: | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Phân luồng xe: | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bảng báo giá tên mặt hàng treo trên cột bơm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 24 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1 | Mô tả KT theo chương V | 82,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 79,2 | m2 |
| E | SÂN BÃI NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa bám thấm; đơn giá bao gồm nhân công, máy nén khí,.... | Mô tả KT theo chương V | 29,5425 | 10m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả KT theo chương V | 2,9543 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 2,9543 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,3079 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,1048 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả KT theo chương V | 2,7991 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,7991 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,982 | m3 |
| 9 | Phụ gia đông kết nhanh Super R7 ( đạt cường độ sau 7 ngày ) để đẩy nhanh quá trình lưu thông hạn chế tối thiểu ảnh hưởng đến công tác bán hàng): | Mô tả KT theo chương V | 265,6014 | lít |
| 10 | Đánh mặt sân bãi bê tông | Mô tả KT theo chương V | 486,4495 | m2 |
| F | CHỐNG NỔI BỂ, NỀN KHU BỂ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 6 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen | Mô tả KT theo chương V | 30 | ngày |
| 4 | Vận chuyển cừ từ thành phố Vinh sang cửa hàng Can Lộc (cả chiều đi và về) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Vận chuyển máy ép thủy lực và tụ đấu nối điện 3 pha cho máy ép thủy lực bằng xe chuyên dụng (cả chiều đi và về) | Mô tả KT theo chương V | 4 | chuyến |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,4211 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4413 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1725 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 158,6127 | m3 |
| 14 | Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa ) | Mô tả KT theo chương V | 60 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,464 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9933 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9779 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9866 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4494 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,8088 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| G | RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả KT theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 2 | Công tháo dỡ đường ống công nghệ cột bơm cũ, tháo dỡ nắp đậy bể. | Mô tả KT theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả KT theo chương V | 7,5124 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,0327 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,544 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0454 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,544 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, | Mô tả KT theo chương V | 0,0454 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 89x3.2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD76 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Giăng chì 89 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 22 | Đầu ren D89 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 60x3.2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van thở EBW | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Giăng chì 60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đầu ren D60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Công tác tạm tính: Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Công tác tạm tính: Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 35 | Công tác tạm tính: Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50A | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 36 | Công tác tạm tính: Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt) | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Công tác tạm tính: Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái Lan | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Giăng chì | Mô tả KT theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm; Côn nối cột bơm Fi50-38 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bu lông M14x90 + Ecu và vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 48 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Bu lông M14x4 + Ecu và vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 60 | Bộ |
| 45 | Đầu ren D50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| H | CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 21 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Hộp tiếp địa tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp nguồn 3x16+1x10) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led LP-01 ( Chủ đầu tư cấp vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Dây mạng AMP | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 30 | Nhân Công | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 31 | Ke thép cố định tủ mới vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ray cài áptomat | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 33 | Cầu đấu dây bằng đồng ống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Thanh cái bằng đồng dẹt | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 35 | Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 37 | Lắp đặt thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 38 | Sứ Amiang cách điện lắp thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả KT theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 40 | Đèn báo pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Dây rút bó gọn dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 45 | Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RÃNH NƯỚC MẶT, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,346 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm đan thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả KT theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển các tấm đan thép về kho | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1504 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả KT theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả KT theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,635 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,27 | m3 |
| K | SỬA CHỮA HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 130,8054 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 130,8054 | m2 |
| L | HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng nhà bán hàng | Mô tả KT theo chương V | 2 | lỗ |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua bệ cột bơm | Mô tả KT theo chương V | 8 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,58 | 1m3 |
| 6 | Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 7 | Cáp PVC2x1,5mm2 cấp điện camera | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 8 | Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 9 | Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 cấp điện tủ Egas+Camera | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Cầu đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp đánh số dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 14 | Đầu bọp chụp + đầu cốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 15 | Đầu đấu RJ11,RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 26 | Cái |
| 16 | Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| M | CHỈNH TRANG CƠ SỞ VẬT CHẤT THEO TIÊU CHUẨN 5S | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt nắp Inox 304 đậy hố lưu mẫu | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 3 | Bảng " Khu vực để xe khách hàng", " Khu vực để xe CBNV" chỉ dẫn khu vực để xe máy khách đến G/dịch và khu vực để xe CBNV. bảng bằng Alumin dán chữ đề can, kích thước 200x400mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt). | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng " Tủ lưu mẫu" lắp trên tủ lưu mẫu xăng dầu bảng bằng Alumin dán chữ đề can màu đỏ, kích thước 200x500mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt). | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bảng |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 33,636 | 10m |
| 6 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Mô tả KT theo chương V | 18,8098 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,8098 | m2 |
| 8 | Kẻ vạch viền bo, đánh dấu đường Line bằng băng keo chuyên dụng (Kẻ vạch, dán băng keo chống nhòe) | Mô tả KT theo chương V | 2,512 | m |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 0,2512 | m2 |
| 10 | Công cắt gạch lát KT 400x400 để làm vạch chỉ hướng, vạch phân làn theo thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,8098 | m2 |
| 12 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả KT theo chương V | 31,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa Cadisun M10 | Mô tả KT theo chương V | 31,5 | m |
| 14 | Bu lông, đai ốc xiết cáp đồng (kẹp cọc tiếp địa vào dây tiếp địa, dây tiếp địa với tủ điện) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Công hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công (bao gồm vật liệu xi măng, sỏi đá,v..v) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 17 | Bộ chuyển nguồn 63A, 3pha 4 dây, model GCQ2-63/4p | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuông điện MoLi ML B15 (gồm cả chuông, nút bấm) báo động thời gian trễ chạy máy phát khi đã có điện lưới | Mô tả KT theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt Bộ hẹn giờ thời gian CKC AH3-3 220V 60M 60 Phút + Đế Cắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế DE96-500V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha, đèn báo điện lưới, máy phát Đèn (báo Schneider XA2EVM3LC, 22mm 220V) | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho hệ thống chỉ thị Vôn, đèn báo pha, đèn báo điện lưới, đèn báo mày phát, chuông điện báo có điện lưới | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn dự phòng cho 2 Áp tô mát dự phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 2p 25A Sino( dự phòng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| N | PHÁ DỠ, BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển cột điện cũ sang vị trí mới | Mô tả KT theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 40,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 205,634 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,8267 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 21,859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 55,4655 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,7732 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,7732 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,7732 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 21,1746 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 13,2291 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m3/1km |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | gốc |
| 18 | Vận chuyển cây và gốc cây đi đổ tại bãi thải bằng xe tải | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,9029 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,8564 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,7126 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,3647 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,0808 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,3719 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,6635 | 100m3 |
| 31 | Cẩu bể chứa cũ lên bằng cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Tháo dỡ hàng rào sắt khu bể cũ, lắp đặt hệ thống che chắn trong quá trình đập phá nhà bán hàng và cửa hàng gas (tận dụng hệ thống xà gồ và mái tôn tháo dỡ) | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 33 | Cẩu hệ thống dầm, giằng neo bể cũ lên và vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 34 | Vận chuyển 2 bể cũ lên cửa hàng Xuân Lĩnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.064701043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12940208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu) cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.896.860.487 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi