Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673969-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05
Số hiệu KHLCNT 20220673786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:36:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,709,800,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.064701043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12940208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu) cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.896.860.487 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
E-CDNT 1.2 GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05
Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 05
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH , địa chỉ: Số 29 - Đường Trần Phú - Phường Trần Phú- Tp. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV và XD Vĩnh Khê + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: Số 12 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH , địa chỉ: Số 29 - Đường Trần Phú - Phường Trần Phú- Tp. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE SỬA CHỮA, MỞ RỘNG
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V0,5668m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V0,696100m2
3Tháo dỡ trần nhômMô tả KT theo chương V179,8m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,81m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2m3
6Gia công khung thép, Buloong chân côt ( 1 khung bao gồm 8 Buloong M240X750 và khung thép hình liên kết)Mô tả KT theo chương V2Bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0428tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0512100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,024m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0064100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0237100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0237100m3/1km
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,763tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,763tấn
15Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,6617tấn
16Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả KT theo chương V0,6617tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,5617tấn
18Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả KT theo chương V0,5617tấn
19Đánh gỉ hệ thống vì kèo thép, dầm thép mái che cũ (Đơn giá bao gồm nhân công, máy đánh gỉ, bàn chải sắt, đà giáo...)Mô tả KT theo chương V5Công
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V79,9164m2
21Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0153tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0153tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V2,1688100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V2,7018100m2
25Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V272,6m2
26Máng thu nước Inoc 304Mô tả KT theo chương V11,6m
27Lắp đặt ke chống bãoMô tả KT theo chương V648Cái
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,392100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,432m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,2m2
31Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,52m2
32Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả KT theo chương V11,2m2
33Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V89,71m2
34Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả KT theo chương V30,4m2
35Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SGMô tả KT theo chương V120,11m2
36Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,4m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V89,71m2
38Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V8lỗ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,5100m
42Lắp đặt côn nhựa chuyển bậc fi 60/110Mô tả KT theo chương V8cái
43Lắp đặt rọ chắn rác:Mô tả KT theo chương V8cái
44Lắp đặt đai giữ ôngMô tả KT theo chương V32cái
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1993100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,21421m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1481100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,6451m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2142m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,645m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2237100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0311tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3084tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0371m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,5507m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5859m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1315100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1663100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V6,1054m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,0536m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,788m2
18Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V26,2904m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4306100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1496tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6283tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7362m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,359100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0665tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2561tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9747m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1068100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0193tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1313tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,1748m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V10cái
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,3164m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,4614tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,4614tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,3361m2
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3267tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3267tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,2113100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả KT theo chương V0,928100m2
40Máng Inoc thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợMô tả KT theo chương V11,1m
41Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợMô tả KT theo chương V368cái
42Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V79,0753m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V68,862m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V160,422m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V10,428m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4,532m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V160,422m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V83,822m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,822m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,9459100m2
51Công lắp đặt cửa kính ĐK và VK tận dụng từ cửa hàng gas cũMô tả KT theo chương V4Công
52Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lựcMô tả KT theo chương V12,88m2
53Công tác tạm tính: Bản lề thủy lực cho cửaMô tả KT theo chương V2Bộ
54Công tác tạm tính: Tay nắm cửa thủy lựcMô tả KT theo chương V4Cái
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 4500, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V2,24m2
56Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V2,8m2
57Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểmMô tả KT theo chương V0,25m2
58Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V1,5m2
59Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V4,4m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V4,4m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V4cái
65Lắp đặt chậu rửa Inox 304 bếp rửa (cả chậu và vòi)Mô tả KT theo chương V1bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V0,6003100m2
2Hút hầm vệ sinh công cộngMô tả KT theo chương V2chuyến
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V10,7483m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả KT theo chương V1,202m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V12,0204m2
6Bóc dỡ lớp gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V8,445m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V116,541m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,0351m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7504m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0016m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0328100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9158m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,1442m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V21,6298m2
15Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V7,5144m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6035m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,729m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,089m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,781m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V150,578m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V118,038m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V32,54m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,5499100m2
24Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V27,6342m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,2100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V8cái
28Lắp đặt van khóaMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,4100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V7cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V7cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
40Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0326100m3
41Lắp đặt bồn tự hoại composite dung tích 1600lMô tả KT theo chương V1Cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,66m3
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V45m
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V3hộp
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,05100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V2cái
51Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt đai giữ ốngMô tả KT theo chương V4cái
D HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,9459100m2
2Bốc xếp, vận chuyển giàn giáo, tấm alumi đến công trường và lắp đặt bằng xe cẩu tự hànhMô tả KT theo chương V1Chuyến
3Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V0,0973tấn
4Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V16,692m2
5Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộpMô tả KT theo chương V21,4214m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,478100m2
7Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V0,0537tấn
8Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V9,252m2
9Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộpMô tả KT theo chương V11,8734m2
10Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả KT theo chương V1,2637100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,7542100m2
12Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V0,0682tấn
13Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V17,6m2
14Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộpMô tả KT theo chương V88,486m2
15Sản xuất hộp đèn diềm logo PetrolimexMô tả KT theo chương V3Bộ
16Sản xuât bộ chữ diềm mái PetrolimexMô tả KT theo chương V3Bộ
17Bộ decal PCCC:Mô tả KT theo chương V4Bộ
18Phân luồng xe:Mô tả KT theo chương V8Bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V50m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V3hộp
22Sản xuất, lắp đặt bảng báo giá tên mặt hàng treo trên cột bơmMô tả KT theo chương V2Cái
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,8272100m2
24Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V0,0498tấn
25Lắp dựng khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.1Mô tả KT theo chương V82,72m2
26Lắp đặt các tấm Aluminum composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung thép hộpMô tả KT theo chương V79,2m2
E SÂN BÃI NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG
1Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa bám thấm; đơn giá bao gồm nhân công, máy nén khí,....Mô tả KT theo chương V29,542510m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả KT theo chương V2,9543100m2
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V2,9543100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,3079m3
5Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,1048m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả KT theo chương V2,7991100m2
7Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,7991100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V55,982m3
9Phụ gia đông kết nhanh Super R7 ( đạt cường độ sau 7 ngày ) để đẩy nhanh quá trình lưu thông hạn chế tối thiểu ảnh hưởng đến công tác bán hàng):Mô tả KT theo chương V265,6014lít
10Đánh mặt sân bãi bê tôngMô tả KT theo chương V486,4495m2
F CHỐNG NỔI BỂ, NỀN KHU BỂ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả KT theo chương V6100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả KT theo chương V6100m
3Thuê cừ larsenMô tả KT theo chương V30ngày
4Vận chuyển cừ từ thành phố Vinh sang cửa hàng Can Lộc (cả chiều đi và về)Mô tả KT theo chương V2chuyến
5Vận chuyển máy ép thủy lực và tụ đấu nối điện 3 pha cho máy ép thủy lực bằng xe chuyên dụng (cả chiều đi và về)Mô tả KT theo chương V4chuyến
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,4211100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2952100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,08m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0917tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1508tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4413tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1725tấn
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V158,6127m3
14Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hànhMô tả KT theo chương V1ca
15Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa )Mô tả KT theo chương V60m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,56m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,68m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2178100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,464m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0665tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3374tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9933m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,9779tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,9866m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8069m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4494m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,8088m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,308m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,24m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8m2
31Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể)Mô tả KT theo chương V1Cái
32 Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng)Mô tả KT theo chương V1Bộ
G RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả KT theo chương V67cấu kiện
2Công tháo dỡ đường ống công nghệ cột bơm cũ, tháo dỡ nắp đậy bể.Mô tả KT theo chương V4Công
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,071100m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả KT theo chương V7,5124tấn
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0327100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 1Mô tả KT theo chương V0,0327100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V4,544m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0454100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0454100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0454100m3/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,5441m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0454100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,Mô tả KT theo chương V0,0454100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0909100m3
15Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 89x3.2mmMô tả KT theo chương V0,1100m
16Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V9cái
17Lắp bích thép - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
18Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD76Mô tả KT theo chương V3bộ
20Lắp đặt Giăng chì 89Mô tả KT theo chương V6Cái
21Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầuMô tả KT theo chương V3m2
22Đầu ren D89Mô tả KT theo chương V12cái
23Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 60x3.2mmMô tả KT theo chương V0,2100m
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V26cái
25Lắp bích thép - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V12cặp bích
26Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V3cái
27Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50Mô tả KT theo chương V3bộ
28Lắp đặt van thở EBWMô tả KT theo chương V3Bộ
29Lắp đặt Giăng chì 60Mô tả KT theo chương V6Cái
30Đầu ren D60Mô tả KT theo chương V12cái
31Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mmMô tả KT theo chương V2,1100m
32Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mmMô tả KT theo chương V32cái
33Công tác tạm tính: Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V15cái
34Công tác tạm tính: Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60Mô tả KT theo chương V16Cái
35Công tác tạm tính: Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50AMô tả KT theo chương V16Cái
36Công tác tạm tính: Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt)Mô tả KT theo chương V8Cái
37Công tác tạm tính: Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái LanMô tả KT theo chương V8Cái
38Lắp đặt Giăng chìMô tả KT theo chương V32Cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,16100m
40Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V12cặp bích
41Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm; Côn nối cột bơm Fi50-38Mô tả KT theo chương V12cái
43Lắp đặt Bu lông M14x90 + Ecu và vòng đệmMô tả KT theo chương V48Bộ
44Lắp đặt Bu lông M14x4 + Ecu và vòng đệmMô tả KT theo chương V60Bộ
45Đầu ren D50Mô tả KT theo chương V12cái
H CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,641m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,64m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V21cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V50m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5121m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,512m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 67mmMô tả KT theo chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,05100m
10Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V2cặp bích
11Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V11cái
12Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V11cái
13Hộp tiếp địa tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1cái
14Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả KT theo chương V2cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V250m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V120m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,6100 m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V250m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V80m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Mô tả KT theo chương V130m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp nguồn 3x16+1x10)Mô tả KT theo chương V30m
9Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V19bộ
10Lắp đặt đèn Led LP-01 ( Chủ đầu tư cấp vật liệu)Mô tả KT theo chương V15bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V9cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả KT theo chương V10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả KT theo chương V8cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V4hộp
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,6100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,3100m
23Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V10m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V100m
27Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạngMô tả KT theo chương V3bộ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
29Dây mạng AMPMô tả KT theo chương V100m
30Nhân CôngMô tả KT theo chương V2Công
31Ke thép cố định tủ mới vào tườngMô tả KT theo chương V2cái
32Ray cài áptomatMô tả KT theo chương V1m
33Cầu đấu dây bằng đồng ốngMô tả KT theo chương V40cái
34Thanh cái bằng đồng dẹtMô tả KT theo chương V1,8m
35Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cáiMô tả KT theo chương V1,8m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1,8m
37Lắp đặt thanh cáiMô tả KT theo chương V1Công
38Sứ Amiang cách điện lắp thanh cáiMô tả KT theo chương V5cái
39Lắp đặt sứ các loạiMô tả KT theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
40Đèn báo phaMô tả KT theo chương V3cái
41Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90)Mô tả KT theo chương V1cái
42Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVCMô tả KT theo chương V50cái
43Đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V4cái
44Dây rút bó gọn dâyMô tả KT theo chương V1bao
45Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giáMô tả KT theo chương V2công
J HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RÃNH NƯỚC MẶT, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V2,346m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,047100m3
3Tháo dỡ các tấm đan thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả KT theo chương V30cấu kiện
4Vận chuyển các tấm đan thép về khoMô tả KT theo chương V1chuyến
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,21m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,215100m2
8Lắp dựng cốt thép móngMô tả KT theo chương V0,0943tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1504m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả KT theo chương V14cấu kiện
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả KT theo chương V21cấu kiện
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,635m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,035100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,035100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,035100m3/1km
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,27m3
K SỬA CHỮA HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V130,8054m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V130,8054m2
L HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS
1Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng nhà bán hàngMô tả KT theo chương V2lỗ
2Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua bệ cột bơmMô tả KT theo chương V8lỗ
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V110m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V4m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,581m3
6Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộMô tả KT theo chương V110m
7Cáp PVC2x1,5mm2 cấp điện cameraMô tả KT theo chương V120m
8Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu CameraMô tả KT theo chương V120m
9Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu CameraMô tả KT theo chương V18m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 cấp điện tủ Egas+CameraMô tả KT theo chương V8m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,016100m3
12Cầu đấu cápMô tả KT theo chương V1bộ
13Kẹp đánh số dâyMô tả KT theo chương V1bao
14Đầu bọp chụp + đầu cốtMô tả KT theo chương V1bao
15Đầu đấu RJ11,RJ45Mô tả KT theo chương V26Cái
16Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thốngMô tả KT theo chương V2Công
M CHỈNH TRANG CƠ SỞ VẬT CHẤT THEO TIÊU CHUẨN 5S
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả KT theo chương V41 lỗ khoan
2Lắp đặt nắp Inox 304 đậy hố lưu mẫuMô tả KT theo chương V0,96m2
3Bảng " Khu vực để xe khách hàng", " Khu vực để xe CBNV" chỉ dẫn khu vực để xe máy khách đến G/dịch và khu vực để xe CBNV. bảng bằng Alumin dán chữ đề can, kích thước 200x400mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt).Mô tả KT theo chương V2cái
4Bảng " Tủ lưu mẫu" lắp trên tủ lưu mẫu xăng dầu bảng bằng Alumin dán chữ đề can màu đỏ, kích thước 200x500mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt).Mô tả KT theo chương V1Bảng
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả KT theo chương V33,63610m
6Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả KT theo chương V18,8098m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V18,8098m2
8Kẻ vạch viền bo, đánh dấu đường Line bằng băng keo chuyên dụng (Kẻ vạch, dán băng keo chống nhòe)Mô tả KT theo chương V2,512m
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V0,2512m2
10Công cắt gạch lát KT 400x400 để làm vạch chỉ hướng, vạch phân làn theo thiết kếMô tả KT theo chương V1công
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V18,8098m2
12Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả KT theo chương V31,5m
13Lắp đặt dây tiếp địa Cadisun M10Mô tả KT theo chương V31,5m
14Bu lông, đai ốc xiết cáp đồng (kẹp cọc tiếp địa vào dây tiếp địa, dây tiếp địa với tủ điện)Mô tả KT theo chương V4Cái
15Đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V4Cái
16Công hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công (bao gồm vật liệu xi măng, sỏi đá,v..v)Mô tả KT theo chương V1Công
17Bộ chuyển nguồn 63A, 3pha 4 dây, model GCQ2-63/4pMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt chuông điện MoLi ML B15 (gồm cả chuông, nút bấm) báo động thời gian trễ chạy máy phát khi đã có điện lướiMô tả KT theo chương V15 chuông
19Lắp đặt Bộ hẹn giờ thời gian CKC AH3-3 220V 60M 60 Phút + Đế CắmMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kế DE96-500VMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt đèn báo pha, đèn báo điện lưới, máy phát Đèn (báo Schneider XA2EVM3LC, 22mm 220V)Mô tả KT theo chương V5cái
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho hệ thống chỉ thị Vôn, đèn báo pha, đèn báo điện lưới, đèn báo mày phát, chuông điện báo có điện lướiMô tả KT theo chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn dự phòng cho 2 Áp tô mát dự phòngMô tả KT theo chương V2m
24Lắp đặt các automat 2p 25A Sino( dự phòng)Mô tả KT theo chương V1cái
N PHÁ DỠ, BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1Tháo dỡ và di chuyển cột điện cũ sang vị trí mớiMô tả KT theo chương V4Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V40,36m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V205,634m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8267tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V21,859m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V55,4655m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,7732100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,7732100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,7732100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,16m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V21,1746m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V13,2291m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,344100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,344100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,344100m3/1km
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả KT theo chương V5cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả KT theo chương V5gốc
18Vận chuyển cây và gốc cây đi đổ tại bãi thải bằng xe tảiMô tả KT theo chương V1chuyến
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V0,9029m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V4,8564m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0576100m3
22Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0576100m3
23Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0576100m3/1km
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V6,7126m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V1,3647m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0808100m3
27Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0808100m3
28Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0808100m3/1km
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,37191m3
30Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6635100m3
31Cẩu bể chứa cũ lên bằng cẩuMô tả KT theo chương V1ca
32Tháo dỡ hàng rào sắt khu bể cũ, lắp đặt hệ thống che chắn trong quá trình đập phá nhà bán hàng và cửa hàng gas (tận dụng hệ thống xà gồ và mái tôn tháo dỡ)Mô tả KT theo chương V5Công
33Cẩu hệ thống dầm, giằng neo bể cũ lên và vận chuyển đi đổMô tả KT theo chương V1chuyến
34 Vận chuyển 2 bể cũ lên cửa hàng Xuân LĩnhMô tả KT theo chương V2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.064701043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12940208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu) cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.896.860.487 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->