Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669408-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220669329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:38:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,299,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,498,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.915.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Dụng cụ đầm cầm tay các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ Palăng + tó
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Đập, kênh suối Phung, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát;
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa; Đ/c: Số nhà 79 phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Lam Sơn;Đ/c: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.498.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát;Đ/c: thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát. Đ/c: Khu III, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẬP CHÍNH
1Bê tông lõi đập M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,69m3
2Bê tông đáy đập M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,37m3
3Bê tông bọc đập M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,06m3
4Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,275100m2
5Ván khuôn bọc đậpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0198100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,58m3
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,58m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,72m2
9Thép đáy ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4673tấn
10Thép tường ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1816tấn
11Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,46m3
12Ván khuôn kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2356100m2
13Lớp nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0855100m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,53m3
15Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0365100m2
16Thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0243tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V191 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1903tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1903tấn
20Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1903tấn
21Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 70m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1903tấn
22Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,76m3
23Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0759100m2
24Gia công lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0104tấn
25Lắp đặt lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01041 tấn
26Máy đóng mở V1Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Lắp ổ khóa V1Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0361 tấn
28Thép hình cửa lấy nướcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0419tấn
29Thép tròn cửa lấy nước + tấm phai cửa xả cátYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1096tấn
30BTCT M250 đá 1x2 - Cánh cửaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
31Lắp đặt cửa lấy nướcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2669tấn
32Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,79m3
33Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,53m3
34Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2949100m2
35Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,128100m2
36Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,13m3
37Thép đáy ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2569tấn
38Thép tường ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5221tấn
39Đá 1x2 lọc thoát nước (TC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,61m3
40Đá 0,5*1 lọc thoát nước (TC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,16m3
41Thi công tầng lọc cát (TC)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,24m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,316100m
43Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1755100m2
44Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5m
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,25m2
46Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V361 rọ
47Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,31m3
48Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5m3
49Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0904100m2
50Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,37100m2
51Thép đáy ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2781tấn
52Thép tường ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4804tấn
53Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,81m3
54Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,83m3
55Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0748100m2
56Lớp nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m2
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,48m2
58Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bùYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,75m3
59Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,78m3
60Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,066100m2
61BTCT mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,37m3
62Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,48m3
63Ván khuôn máiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4148100m2
64Thép mái ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0605tấn
65Thép mái ĐK Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0804tấn
66Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đợt 1 (tận dụng đất đào đường)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5718100m3
67Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - đợt 1Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5718100m3
68Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đợt 2 (tận dụng đất phá đê quai đợt 1)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4591100m3
69Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4591100m3
70Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - đợt 2Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4591100m3
71Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống trànYêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,531m3
72Bao tải đất KT 1*0,6mYêu cầu kỹ thuật tại Chương V440cái
73Bạt dứa bãi đúcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6697100m2
74Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - (bao tải đất)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6353100m3
75Bơm nước hố móng 20CVYêu cầu kỹ thuật tại Chương V6ca
76San gạt bãi tập kết vật liệu (NC 3,0/7)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4công
77Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (Tạm tính 70%, nghiệm thu khối lượng theo thực tế)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2672100m3
78Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III (Tạm tính 30%, nghiệm thu khối lượng theo thực tế)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4002100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào đường)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0226100m3
80Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3854100m3
B PHẦN KÊNH
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,77m3
2Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212,96m3
3Ván khuôn đáy kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5119100m2
4Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,9672100m2
5Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,8406100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,94m2
7Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100,24m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,077tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,077tấn
10Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,077tấn
11Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 960m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,077tấn
12Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,8736100m2
13Thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,549tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.5801 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,54100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính60mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
17Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật tại Chương V675,611m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.157,791m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,114100m3
20Đào xúc đất để đắp hbằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,4081m3
21Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58m3
22Ván khuôn đáy kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0192100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,53m3
24Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1479100m2
25Lớp nilong tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0288100m2
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m3
27Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0129100m2
28Thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V61 cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,276100m
31Công vận chuyển ống HPDE D315mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1công
32Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
33Đai thép 50x5Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
34Bulong M14Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56cái
35Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 rọ
36Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,84m3
37Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,756100m2
38Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5544100m2
39Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1441 rọ
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,16m3
41Ván khuôn đáy mángYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1116100m2
42Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,12m3
43Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2112100m2
44Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m3
45Ván khuôn mũ trụYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0568100m2
46Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,58m3
47Ván khuôn trụYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,256100m2
48Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1338100m2
49Khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,8m
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,48m2
51Thép mũ trụ ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0891tấn
52Thép đáy ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2459tấn
53Thép tường ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1946tấn
54Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,02m3
55Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0408100m2
56Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,83m3
57Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3476100m2
58Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
59Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,42m3
60Ván khuôn tấm nắpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0263100m2
61Thép tấm nắp ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,424100m
64Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
65Đai thép dẹt dày 5mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
66Bulong M16x350Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
67Gia cố đường ống bằng rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V791 rọ
68Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,75m3
69Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58m3
70Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0192100m2
71Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,54m3
72Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1544100m2
73Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0228100m2
74Bê tông tấm nắp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m3
75Ván khuôn tấm nắpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0129100m2
76Thép tấm nắp ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V61 cấu kiện
78Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,09100m
79Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,09100m
80Công vận chuyển ống HPDE D315mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10công
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 90mm, PN8Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100 m
82Lắp nút bịt - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V366,781m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4825100m3
85Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng đá phá dỡ, tính công vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V241 rọ
86Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m3
87Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,57m3
88Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0148100m2
89Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,93m3
90Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1004100m2
91Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0286100m2
92Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1m3
93Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008100m2
94Thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
96Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 315*160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
97Lắp đặt cút T nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
98Lắp bích thép - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
99Lắp đặt van chặn - Đường kính 160mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m
C ĐƯỜNG THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4168100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,68m3
3Ni lông tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,0842100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9446100m2
5Bóc phong hóa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,27451m3
6Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1422100m3
7Đào đất + khuôn đường thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,3321m3
8Đào đất + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2931100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1331100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,316100m3
D CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.709.915.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).51
2 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250L4
5 Máy trộn vữa 80 lít Dung tích 80L1
6 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg4
7 Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công4
8 Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
11 Máy phát điện Công suất ≥ 10KVA1
12 Bộ Palăng + tó Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->