Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh Tế thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:33:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,638,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cách 01: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Có hạng mục thi công gia cố kè và hạng mục thi công đường giao thông, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 8,15 tỷ đồng trở lên;+ Cách 02: Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây lắp: 01 Hợp đồng thi công gia cố kè có giá trị > 6,94 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị > 1,21 tỷ đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn);- Trong trường hợp liên danh: + Cách 01 : Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Có hạng mục thi công gia cố kè và hạng mục thi công đường giao thông, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 8,15 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).+ Cách 02 : Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp: 01 Hợp đồng thi công gia cố kè có giá trị > 6,94 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị > 1,21 tỷ đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công: 02 nhân sự.+ 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).+01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi); và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 02 nhân sự,+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh quyết toán công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi)).- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ trắc đạt: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc đạc còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất, dung tích gầu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, công suất > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành - công suất > 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh Tế thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp Dự án Gia cố sạt lở đê bờ Bắc kênh Đào (đoạn từ Kênh 10 đến Kênh 12), xã Vĩnh Châu, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh Tế Thành Phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở mới khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 4, Trụ sở mới khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, tỉnh An Giang Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành Phố Châu Đốc. Địa chỉ: Số 10, Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành Phố Châu Đốc, 76 Lê Lợi - Thành phố Châu Đốc - An Giang - ĐT: (0296) 866458. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành Phố Châu Đốc, 76 Lê Lợi - Thành phố Châu Đốc - An Giang - ĐT: (0296) 866458. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIA CỐ KÈ CHỐNG SẠT LỠ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V, E-HSMT | 149,3 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 51,0533 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chương V, E-HSMT | 50,6181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,7832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,7832 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1.263,266 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 146,314 | 100m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 730 | 1 rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 3,5x2x0,3m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 738,5 | 1 rọ |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 73,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 14,77 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 5,545 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 16,3133 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 258,475 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V, E-HSMT | 54,465 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 13,6912 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 61,93 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 61,93 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cách 01: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Có hạng mục thi công gia cố kè và hạng mục thi công đường giao thông, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 8,15 tỷ đồng trở lên;+ Cách 02: Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công xây lắp: 01 Hợp đồng thi công gia cố kè có giá trị > 6,94 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị > 1,21 tỷ đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn);- Trong trường hợp liên danh: + Cách 01 : Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Có hạng mục thi công gia cố kè và hạng mục thi công đường giao thông, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 8,15 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).+ Cách 02 : Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp: 01 Hợp đồng thi công gia cố kè có giá trị > 6,94 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị > 1,21 tỷ đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | Giám sát thi công: 02 nhân sự.+ 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).+01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi); và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông – Đối với với nhân sự đảm nhận vị trí giám sát kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Đội trưởng thi công: 02 nhân sự,+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hoặc có liên quan đến công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).+ 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ thanh quyết toán công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi)).- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạt | 1 | Cán bộ trắc đạt: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư trắc đạc còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,0 tấn | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy đào đất, dung tích gầu > 0,4m3 | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy ủi, công suất > 110CV | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy san tự hành - công suất > 108 cv | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 25 T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa đường | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 12 | Máy đóng cừ tràm | Đúng tiêu chuẩn | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Đúng tiêu chuẩn | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Đúng tiêu chuẩn | 1 |
| 15 | Ván khuôn | Đúng tiêu chuẩn | 100 |
| 16 | Máy hàn | Đúng tiêu chuẩn | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Đúng tiêu chuẩn | 2 |
| 18 | Máy uốn thép | Đúng tiêu chuẩn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi