Gói thầu: Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:32:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,399,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51098965E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng cột BTS chuyên ngành Viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.179.517 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥351.538.551 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát, chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, Điên AC, Kéo cáp quang Xây dựng cột anten dây co cao 18m trên mái nhà trạm BTS Gia Bảo KDC Đại An - TTVT Thành Phố - Viễn thông Hải Dương năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công; - 01 bộ hồ sơ dự thầu bản cứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG CỘT, MỐ CO | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa, gạch, bê tông nghèo tại trụ lan can mố co M1, M2 và đầu trụ bê tông cốt thép đến thép trụ bằng khoan bê tông kết hợp đục tẩy bê tông để hàn bổ sung thép và hàn móc co vào thép đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu móc co thép F16 chôn sẵn trong bê tông mố co M1, M2, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn (móc co) trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 7 | Hàn thép trụ đầu cột của nhà vào thép gia cường F14 và móc co F16 bằng đường hàn liền 2 mặt Hh=8mm, chiều dài đường hàn =>80mm tối thiểu 8 vị trí 1 móng co, cho các móng co M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho mố co M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố co M1, M2 đá 1x2, mác 250#, Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | m3 |
| 10 | Trát hoàn chỉnh lại trụ lan can tại mố co M1, M2 theo kích thước ban đầu và sơn toàn bộ 2 nước sơn COVA màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Láng vữa làm phẳng mặt dưới vị trí bản đế và tấm liên kết mố co vữa XM cát vàng M100 tại mố co M3, M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Thi công hoàn chỉnh cấy bulon F16x300 theo công nghệ RAMSET EPCON G5 để neo đế móng bản ốp liên kết mố co M3, M4 (sâu xuống dầm, cột bê tông 250, nhô lên mặt bê tông 50)- Tính thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bulon |
| B | PHẦN SẢN XUẤT CỘT | |||
| 1 | Sản xuất cột an ten (thân cột, dầm đỡ, phụ kiện các loại)- trừ Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1848 | tấn |
| 2 | Tháo lắp thử tại xưởng thân cột (Nhân công tính bằng 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cột (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,0262 | kg |
| C | PHẦN LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng dầm thép tổ hợp đỡ chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép mố co KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột an ten dây co h3=1,33) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột lên mái bằng thủ công và kết hợp với tời điện 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 5 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè đường giả đá màu xám rộng 0,7m để đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Lấp rãnh tiếp địa đất cấp III (KLđắp = KLđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Đo điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, bằng thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo, rải dây thoát sét trên mái nhà đường kính cáp thép F9,1 TK50 (19x1,85) Từ móc co sang bảng đồng Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SINO mà trắng F25SP9025L dọc theo tường hồi lên mái và đi ngang đầu hồi đến điểm giao giữa trụ C và trục 1, trên tường cố định bằng đai OMEGA INOX (1m/đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m/ ống |
| 9 | Kéo, rải dây tiếp đất Outdoor với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Kéo, rải dây tiếp đất Indoor từ thanh tiếp đất trong tủ nguồn dọc theo tường nhà và về phía trước nhà xuống tổ cọc đất, cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, điện cực L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 12 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao cột 18m bằng cáp thép F11 TK70 (19x2,2) HSNC =1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 14 | Lắp đặt tấm thép mạ kẽm tiếp đất móc co, chân cột (S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất outdoor đồng KT (300x100x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 17 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 18 | Hoàn trả lại vỉa hè, lát gạch giả đá màu xám (300x150) vữa XM M100) - bằng khối lượng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 19 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | PHẦN TRUYỀN DẪN CÁP QUANG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp sâu 0,5m rộng trung bình 0,4m đất cấp 3 (đoạn từ ga thoát nước G7 đến bể B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp loại ống gân xoắn F40/30,(đoạn từ ga thoát nước G7 đến bể B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m/ ống |
| 4 | Đục thành ga thoát nước G1, G7 và bể cáp B1 để luồn ống gân xoắn và trát hoàn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa SINO F25SP9025L màu trắng dọc tường hồi lên mái và đi ngang vào tủ outdoor cố định bằng đai OMEGA INOX (1m/đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m/ ống |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp cống 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | km |
| 7 | Lắp đặt hộp ODF indoor 8Fo Rack 19" trong tủ thiết bị tại chân cột trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hàn nối ODF indoor 8Fo Rack 19" trong tủ thiết bị tại chân cột trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối cáp quang 8Fo vào OTB có sẵn ngã 4 Thượng Đạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ OTB |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cáp quang cống loại 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cáp quang 12Fo có cự ly VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 12 | Thu dọn vê sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| F | PHẦN CẤP NGUỒN AC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè đường giả đá màu xám rộng 0,5m từ tủ điện trên hè đến rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 2 | Đào rãnh để chôn cáp điện AC, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa SINO F25SP9025L màu trắng dọc tường hồi lên mái và đi ngang vào tủ outdoor cố định bằng đai OMEGA INOX (1m/đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m/ ống |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại ống gân xoắn F40/30,(đoạn từ ga thoát nước G6 lên cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m/ ống |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm trong ống gân xoắn. Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn 2x16, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ công tơ 1 pha Composis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hoàn trả lại vỉa hè, lát gạch giả đá màu xám (300x150) vữa XM M100) - bằng khối lượng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cột,máy móc, dụng cụ thi công từ Hà nội đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cáp các loại và phụ kiện từ kho VT Hải Dương đi ra tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51098965E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công xây dựng cột BTS chuyên ngành Viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.179.517 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥351.538.551 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát, chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông | 2 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát và chứng nhận đã được đào tạo khi làm việc trên cao (chứng thực) còn hiệu lực.Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại (Công trình thi công cột BTS) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 16 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở suất của đất | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp đất | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy điện thoại liên lạc quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy đo cáp quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Máy đo công suất quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 12 | Xe ô tô 2,5-3 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt thủy lực | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 14 | Đầm dùi 1,5KW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 15 | Tời điện 2 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi