Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675863-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Mậu Lâm 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220675718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:24:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.919571E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Mậu Lâm 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 4 phòng khu B Trường tiểu học Mậu Lâm 1
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Mậu Lâm 1 , địa chỉ: Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Mậu Lâm 1 , địa chỉ: Xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: Xã Mậu Lâm 1, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường tiểu học Mậu Lâm 1. Địa chỉ: Xã Mậu Lâm 1, huyện Như Thanh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt1,841100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt6,8821m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt2,8151m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt16,742m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,379100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,248m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,307100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,636tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,43m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,718m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,254100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,074tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,852tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,215tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 74cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt51,19m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày 44cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,115m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,455m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,022100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,246m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,658100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,132tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,664tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,675tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,99m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,86100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt20,142m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt57,272m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt57,272m2
B Phần Kết Cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,079m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,684100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,308tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,441tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,805tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,679m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,375m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt2,619100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,429tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt1,605tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,401tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,408tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,707tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,362m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt4,641100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt4,419tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,119m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,614100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,308tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,225tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,396m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,232100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,166tấn
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,493m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,245100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,371tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,544m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,048100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,011tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,069tấn
C Phần kiến trúc
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt5,963100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,833m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt43,081m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,36m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,168m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,058m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt456,077m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt433,43m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Phần trát không sơnTheo bản vẽ đã được duyệt116,652m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt315,348m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt236,18m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt464,1m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt771,425m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1.133,71m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt238,928m
16Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,492tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,492tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt39,41m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,157100m2
20Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt39,5m
21Ke chống bão, tính mật độ 4 cái/1m2Theo bản vẽ đã được duyệt862,8cái
22Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện thang lên mái, tấm bịt (Bao gồm chốt khóa và phụ kiện)Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,822m3
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt26,104m2
25Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trụ thang bằng InoxTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
26Gia công lan can cầu thang bằng InoxTheo bản vẽ đã được duyệt0,601tấn
27Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo bản vẽ đã được duyệt40,308m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt130,449m2
29Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt130,449m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ đã được duyệt2,774100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,774m3
32Ốp tường bục giảng bằng gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,56m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt416,421m2
34Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện logo trường hoặc Logo ngành giáo dục. Chất liệu bằng AluminiumTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
35Đắp hoàn thiện con bọ trên lam chắn nắng tầng 1 và tầng 2Theo bản vẽ đã được duyệt15con
36Đắp hoàn thiện con bọ trên lam chắn nắng tầng 1 và tầng 2Theo bản vẽ đã được duyệt10công
37Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm. Cửa đi hai cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt23,04m2
38Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm. Cửa sổ hai cánh mở quayTheo bản vẽ đã được duyệt35,84m2
39Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm. Vách nhôm hệTheo bản vẽ đã được duyệt29,96m2
40Gia công hoa sắt cửa sổ S1Theo bản vẽ đã được duyệt0,571tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1Theo bản vẽ đã được duyệt45,92m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt24,2531m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,097100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,511m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,034100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,068100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,832m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,025100m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt17,99m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,898m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt5,898m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,385m2
D Phần điện+ Chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt36bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 18WTheo bản vẽ đã được duyệt8bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt32cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
8Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
9Tủ điện âm tường mặt chống cháy 06 ModuleTheo bản vẽ đã được duyệt4tủ
10Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt35,465m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt75m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt750m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt45m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt450m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo bản vẽ đã được duyệt36hộp
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt4,8751m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,049100m3
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
26Đóng cọc chống sét có sẵn L63x63x6mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ đã được duyệt33m
28Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt13m
29Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
E Thoát nước mái + Lắp đặt PCCC
1Cầu chắn rác inox D120mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,574100m
3Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt21cái
4Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,054100m
6Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x400x180mm, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ đã được duyệt2Hộp
7Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo bản vẽ đã được duyệt4Bình
8Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo bản vẽ đã được duyệt2Bình
9Tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2Bộ
F Lát sân gạch terazzo
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo bản vẽ đã được duyệt0,219100m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt218,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.919571E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->