Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 và nguồn kinh phí UBND thị xã Thái Hòa hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:20:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài sàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Nhà huấn luyện quân sự, võ thuật và tập luyện điều lệnh, thể dục thể thao Công an thị xã Thái Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 và nguồn kinh phí UBND thị xã Thái Hòa hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Hùng Cường - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0942.166.667 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| D | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| E | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| H | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,667 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,404 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,175 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,077 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,954 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110,404 | m3 |
| 19 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,142 | 100m2 |
| 20 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,423 | m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt sân nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 391,237 | m2 |
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,173 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,905 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,363 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,055 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,891 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,181 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,73 | m3 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157 | Cái |
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,053 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,712 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,469 | Tấn |
| 1 | Gia công dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 154,122 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.743 | Cái |
| 8 | Ốp tấm Aluminum ngoài trời trần sảnh chính, đã bao gồm lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,565 | m2 |
| 9 | Bu lông M24x600mm (Bu lông neo) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Bu lông M20x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Bu lông M20x400mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M12x60mm (Bu lông liên kết) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | Cái |
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,771 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,404 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,928 | m3 |
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 365,604 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,63 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,259 | m2 |
| 5 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,195 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 116,424 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,64 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 287,6 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 747,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 622,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,481 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn nhà thi đấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,48 | 10m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,851 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,945 | m3 |
| 16 | Láng granitô sảnh, tam cấp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,001 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa kim loại - của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Phát dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Phát; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,081 | 100m2 |
| 1 | Tủ điện 300x400x150mm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | Đèn Led HighBay chiếu sáng nhà thi đấu 200W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 2 pha 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây 15x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đồng thanh cái 40x3mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cos M30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 13 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống luồn đàn hồi D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Đế âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (1md =8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | Viên |
| 5 | Ống PVC D75 thoát nước mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy mài sàn bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động khi cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi