Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660098-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220654464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:16:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02687E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5T ÷ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Phùng Nguyên 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm (Địa chỉ: Khu 4, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa (Địa chỉ: Khu Ngọc Tỉnh, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, PHỤ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,228m3
2Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,19m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,962m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,074100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,177tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,174m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,021tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,147100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,258tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,736m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,714m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,657100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,485tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,653m2
23Ngói úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70Viên
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,729m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,219m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,952m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,4m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,512m2
29Gia công; lắp dựng cổng sắt sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT186,276Kg
30Bản lề cổng chính, phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,488m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,524m3
33Khóa cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
34Bánh xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
35Biển hiệu trường nền mica chữ nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
36Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
B TƯỜNG RÀO XÂY LẠI
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,731m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,037m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,128m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,412m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,153tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,676m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,151m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,674m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT315,52m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT315,52m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,17m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,731m3
16Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT225,224m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,824m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT569,353m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170,157m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT722,195m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT242,539m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,84m2
9Tháo dỡ khuôn khuôn ô thoángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,856m2
11Lắp đặt cửa kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,84m
12Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m2
13Lắp đặt vách kính phụ kiện đầy đủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m
14Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
15Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,36m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,36m2
17Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
D NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT387,198m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,526m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT312,672m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT780,987m2
5Cạo bỏ lớp sơn trần nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT279,764m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.054,022m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT342,771m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,266m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn ô thoángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,96m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,531m2
11Lắp đặt cửa kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,84m
12Lắp đặt cửa sổ kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,426m2
13Lắp đặt vách kính phụ kiện đầy đủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,832m
14Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,628m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,628m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,235cấu kiện
18Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
E NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,121tấn
2Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,377100m2
3Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,717tấn
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,247m3
5Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,473tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,038100m2
7Tôn úp nóc, sườnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64m
8Sắt râu liên kết xà gồ ép dọc với thu hồi máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Kg
9Tháo dỡ vách ngăn phòng hiệu trưởngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,744m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,444m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT769,188m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,676m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT710,512m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,487m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.943,19m2
16Cạo bỏ lớp sơn trần nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT770,34m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.739,857m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT792,348m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84,528m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn ô thoángChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT413,6m
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,4m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,4m2
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,08m2
25Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,6m
26Lắp đặt vách kính phụ kiện đầy đủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,928m
27Khóa cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
28Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
F NHÀ BẢO VỆ
1Cắt nền bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,916m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,029m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,792m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,423m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,146tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,95m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,105m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,065m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,342tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,191100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,954m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,876m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,508m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,76m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,816m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,268m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,876m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,858m3
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,171m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,94m2
29Sản xuất + lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,64m2
30Sản xuất + lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,94m2
31Khóa cửa đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
32Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
36Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bảng
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Chuyến
G NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (KHU B)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT690,251m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT394,05m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.449,736m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT394,05m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.449,736m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT690,251m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,32m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT187,325m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT187,325m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,424m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,424m2
12Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,32cấu kiện
13Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02687E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải 5T ÷ 10T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->