Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517770-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:14:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 1.480.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng số 1 trường tiểu học Hướng Đạo, huyện Tam Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình dân dụng; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSYC; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 596,283m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 828,4762m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 377,4689m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183,733m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 903,4852m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 377,4689m2
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,104m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,656m2
9Tháo dỡ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,296m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6039100m2
11Tháo dỡ mái ngói sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6513m2
12Tháo dỡ xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2102tấn
13Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5135m3
14Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,2052m2
15Phá dỡ móng bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,891m3
16Phá dỡ nền hè rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0488m3
17Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
18Vệ sinh dọn dẹp công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5254100m2
20Bốc xếp + vận chuyển đổ bỏ phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,7476m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,9955m3
2Xây lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0598m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7244m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211,3952m2
5Trát tường trong, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 617,081m2
6Trát trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,933m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,273m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 348,1959m2
9Trát sênô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,6624m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,44m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 803,7056m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.819,9358m2
13Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3016100m2
14Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,442tấn
15Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3176m3
16Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,445tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 202,5121m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4475100m2
19Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,4m
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6513m2
21Ngói úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,82viên
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,52m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 566,763m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,98m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,2252m2
26S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,576m2
27S/X cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,44m2
28Vách kính nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,888m2
29Bù chênh kính 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,904m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,6561m2
31S/X lan can Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,568kg
32Gia công lan can sắt hộp 80x40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1825tấn
33Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1806tấn
34Gia công lan can sắt hộp 16x16x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3099tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,648m2
36Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 673,04kg
37Đắp hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2056m3
38Bê tông lót hè, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,23m3
39Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,3m2
40Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5575m3
C PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: LED-1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
5Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
11Đế các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10-30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-30mA (loại chống dòng rò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
14Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
15Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
17Lắp đặt hộp tủ điện KT: 450x350x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 960m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 782m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
21Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.400m
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
26Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cọc
27Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
28Que hàn 4 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 1.480.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
9 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->