Gói thầu: Xây dựng Cống hộp Păng Tiêng 1 (nối từ đường vào nghĩa trang thôn Păng Tiêng 1 vào khu sản xuất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng Cống hộp Păng Tiêng 1 (nối từ đường vào nghĩa trang thôn Păng Tiêng 1 vào khu sản xuất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vượt thu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:12:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,849,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng. Trong đó tối thiểu 50% số lượng công nhân kỹ thuật được huấn luyện về an toàn lao động và còn hiệu lực theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dung, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốt pha gỗ hoặc sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo (tối thiểu 200m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cống hộp Păng Tiêng 1 (nối từ đường vào nghĩa trang thôn Păng Tiêng 1 vào khu sản xuất) Cống hộp Păng Tiêng 1 (nối từ đường vào nghĩa trang thôn Păng Tiêng 1 vào khu sản xuất) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vượt thu ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh của đơn vị có các ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang mời (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung phù hợp với gói thầu đang mời (bản sao công chứng) - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế cho nhà nước tính đến thời điểm hết quý I năm 2022. - Các giấy tờ chứng minh về nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lát. Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lát; địa chỉ: Trụ sở UBND xã Lát, xã Lát, huyện Lạc Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương, đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, SĐT: 02633.839.426 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG TẠM, DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,915 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,915 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,915 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,915 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,297 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy đường kính ống ≤ 200cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,591 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,967 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,98 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,98 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 197 | rọ |
| 2 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 142,8 | m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,5 | 100 m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,321 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,051 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,263 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,263 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,525 | 100 m3 |
| 9 | Rải bạt nilon giữ ẩm mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,753 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,26 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 75,06 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,768 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,148 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,329 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,53 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,636 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,649 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 13 | Bulong neo M16x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,254 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,096 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Đã được đào tạo qua lớp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng. Trong đó tối thiểu 50% số lượng công nhân kỹ thuật được huấn luyện về an toàn lao động và còn hiệu lực theo quy định hiện hành | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông vữa | Còn niên hạn sử dung, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đã được kiểm định và còn hiệu lực, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 1 |
| 5 | Xe lu | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn, máy cắt | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo | 1 |
| 8 | Cốt pha gỗ hoặc sắt | Còn niên hạn sử dụng, có hóa đơn chứng từ mua bán kèm theo (tối thiểu 200m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi