Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:11:00 đến ngày 2022-07-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,767,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo hệ thống kỹ thuật (trong đó tối thiểu phải có Thi công hệ thống BMS) hạng mục kho bảo quản lưu trữ tài liệu thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.402.637.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.402.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.805.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, Hệ thống điện, điện tử, tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật hạng mục Kho lưu trữ bảo quản tài liệu công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống BMS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống BMS công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoài các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như đã quy định trong E – HSMT, nhà thầu phải nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng
- Địa chỉ: Số 9A Nguyễn Cảnh Chân, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 080 45296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đảng + Số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 47279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư – Cục Tài chính và Quản lý đầu tư – Văn phòng Trung ương Đảng số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ thiết bị điện | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | bộ |
| 2 | Tháo Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 222 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn đui tròn xoắn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi, bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bóng cao áp sodium 70w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 20 bóng |
| 7 | Tháo dỡ các tủ điện tổng hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ các tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ cáp 1x240 để dùng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 20 bóng |
| B | Lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền 1000A - 100kA cho tủ điện hạ thế tổng 1 ( máy biến áp 630A ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy chủ lớn tích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt hệ điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt hệ điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 8 | Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Cài đặt Phần mềm BMS, tích hợp bậc cao qua các giao thức BACnet IP,Modbus IP, SNMP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cơ sở dữ liệu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị lưu trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt thiết bị điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị điều khiển DDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 17 | Cài đặt thiết bị điều khiển DDC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Bộ mở rộng IO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 tủ |
| C | Vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống nổ LED | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn batten lắp 2 bóng led 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn âm trần Led 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn nổi trần Led 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn downlight đôi âm trần LED 2x11W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn downlight LED 9.5W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn gắn tường LED 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn sân vườn Led 52W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | MCB 1P 20A 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 12 | Ống mềm PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.470 | m |
| 16 | Ống mềm PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 17 | Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS600mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 18 | MCCB 3P 800A 75kA (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Biến dòng hạ thế 800/5A (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đồng hồ Ampe 0-800A (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | MCCB 3P 630A 45kA (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 630A (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Contactor 3P 630A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 250A 42kA (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 250A (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Contactor 3P 265A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P 200A 42kA (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 200A (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Contactor 3P 225A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Đồng thanh cái chính 800A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 39 | Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | MCCB 3P 400A 65kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Biến dòng hạ thế 400/5A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đồng hồ Ampe 0-400A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | MCCB 3P 250A 42kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 250A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Contactor 3P 265A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCCB 3P 175A 42kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCCB 3P 100A 42kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 100A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Contactor 3P 100A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB 3P 50A 6kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 3P 40A 6kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 40A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 3P 20A 6kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB 3P 16A 6kA (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 16A (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 70 | Đồng thanh cái chính 400A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ TSC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 73 | Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 74 | MCCB 3P 250A 42kA (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Biến dòng hạ thế 250/5A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đồng hồ Ampe 0-400A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn báo pha (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 81 | MCCB 3P 175A 42kA (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCCB 3P 100A 42kA (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 100A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Contactor 3P 100A Coil 220VAC (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | MCB 3P 50A 6kA (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 89 | Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 90 | MCB 3P 20A 6kA (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 94 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 95 | Đồng thanh cái chính 250A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 98 | Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 99 | MCCB 3P 200A 42kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Biến dòng hạ thế 200/5A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Đồng hồ Ampe 0-200A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đèn báo pha (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 106 | MCCB 3P 175A 42kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | MCCB 3P 125A 42kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 125A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Contactor 3P 130A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCB 3P 32A 6kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 32A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB 3P 20A 6kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 3P 16A 6kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 16A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 123 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 128 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | bộ |
| 129 | Đồng thanh cái chính 200A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ phòng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 132 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 133 | MCCB 3P 125A 30kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Biến dòng hạ thế 125/5A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Đồng hồ Ampe 0-800A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 140 | MCB 3P 50A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 3P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 147 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 148 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 149 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 153 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 154 | Đồng thanh cái chính 125A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 157 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1600xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 158 | MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Đèn báo pha (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | MCB 1P 32A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 162 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 163 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 164 | MCB 1P 25A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 25A (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 171 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 172 | Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 173 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điều hòa 1, tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 175 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1800xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 176 | MCCB 3P 50A 42kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Đèn báo pha (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 179 | MCB 3P 32A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 180 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 32A (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 183 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 184 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 185 | MCB 1P 16A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 186 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 16A (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 187 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 188 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 189 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | bộ |
| 190 | Đồng thanh cái chính 50A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 191 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điều hòa 2, sau nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 193 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 194 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Đèn báo pha (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 197 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A( Tủ điện tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 200 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 204 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 205 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 206 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 207 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 209 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 210 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 211 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 213 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện TĐT2 tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 214 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 215 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 216 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 218 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 220 | MCCB 3P 30A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 221 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 25A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 223 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 224 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 225 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 226 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 227 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 228 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 229 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 230 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 231 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 233 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 234 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1600xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 235 | MCCB 3P 100A 42kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 236 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 237 | Biến dòng hạ thế 100/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 238 | Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 239 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 241 | Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 242 | MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 243 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 244 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 245 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 246 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 249 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | bộ |
| 250 | Đồng thanh cái chính 100A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 251 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 252 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 253 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 254 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 255 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 256 | Đèn báo pha (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 257 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 258 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 259 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 261 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 262 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 263 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 264 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 265 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 267 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 268 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 269 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 270 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 271 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 272 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 273 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện TĐT3, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 274 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 275 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 276 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 280 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 281 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 283 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 284 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 285 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 286 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 287 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 288 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 289 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 290 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 291 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 292 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 293 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 294 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1800xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 295 | MCCB 3P 100A 42kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 296 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 297 | Biến dòng hạ thế 100/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 298 | Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 299 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 300 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 301 | Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 302 | MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 303 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 304 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 305 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 306 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 307 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 308 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 309 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | bộ |
| 310 | Đồng thanh cái chính 100A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 311 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 312 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 313 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 314 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 315 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 316 | Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 317 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 318 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 319 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 320 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 321 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 322 | Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 323 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 324 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 325 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 326 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 327 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 328 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 329 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 330 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 331 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 332 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 333 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 334 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 335 | MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 336 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 337 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 338 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 339 | Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 340 | MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 341 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 342 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 343 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 344 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 345 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 346 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 347 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 348 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 349 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 350 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 351 | Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 352 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 353 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 354 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 355 | MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 356 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 357 | Biến dòng hạ thế 75/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 358 | Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 359 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 360 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 361 | Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 362 | MCB 3P 40A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 363 | Tiếp điểm báo trip MCB 3P 40A (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 364 | Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 365 | MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 366 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 367 | Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 368 | MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 369 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 370 | Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 371 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 372 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 373 | Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 374 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 375 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 376 | Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 377 | MCCB 3P 200A 42kA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 378 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 379 | Biến dòng hạ thế 200/5A (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 380 | Đồng hồ Ampe 0-200A (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 381 | Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 382 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 383 | Đèn báo pha (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 384 | MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 385 | Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 63A (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 386 | Contactor 3P 65A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 387 | MCB 2P 40A 6kA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 388 | Tiếp điểm báo trip MCB 2P 40A (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 389 | Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 390 | MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 391 | Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 392 | Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 393 | Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 394 | Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 395 | Đồng thanh cái chính 200A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 396 | Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 397 | Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 398 | Vỏ tủ 8 modul (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 399 | MCB 3P 20A 6KA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 400 | MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện tầng áp mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 401 | Vỏ tủ 4 modul (Tủ điện phòng tầng mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 402 | MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện phòng tầng mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 403 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1 cánh âm tường kích thước C700xR550xS200 (Tủ điện phòng phục chế tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 404 | MCB 3P 50A 36KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 405 | MCB 2P 32A 6KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 406 | MCB 2P 25A 6KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 407 | Vỏ tủ 13 module (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 408 | MCB 3P 50A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 409 | MCB 2P 40A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 410 | MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 411 | Ống PVC bán nguyệt 60x22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 684 | m |
| 412 | Ống PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 413 | Hộp nối dây 185x185x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 414 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 522 | m |
| 415 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,182 | m |
| 416 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285 | m |
| 417 | Ổ cắm đôi 250V 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 418 | Công tắc 1 - 3 hạt có đèn báo 250V 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 419 | Lắp đặt cáp 1x240 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 420 | Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297 | m |
| 421 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | 100m |
| 422 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 423 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 424 | Đầu cos 240 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 425 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 426 | Vật tư phụ lắp đặt (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 427 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 428 | Dây đồng trần M70 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 429 | Tủ kiểm tra tiếp địa ( thanh cái đồng + sứ +vỏ tủ ) KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 430 | Cáp tiếp địa M70 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61 | m |
| 431 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 432 | Kẹp cọc tiếp địa D16 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 433 | Đào rãnh tiếp địa (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 434 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 435 | Ống PVC cứng D25 (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 436 | Dây tín hiệu Cu/PVC 1x1,5mm2 (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 437 | Cáp mạng CAT6 (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | 10m |
| 438 | Cáp tín hiệu STP- 18AWG (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | 10m |
| 439 | Dây nguồn Cu.PVC/PVC 2x1,5mm2 (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 440 | Phụ kiện lắp đặt (Hệ thống BMS) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn chống nổ LED 16.4W 2300lm ánh sáng 4000K IP66 tuổi thọ 70.000hr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230 | bộ |
| 2 | Đèn batten lắp 2 bóng led 14W, quang thông 2100lm x 2 , KT: 1230x72x59mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | bộ |
| 3 | Máng đèn âm trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158 | bộ |
| 4 | Máng đèn nổi trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Đèn downlight đôi âm trần LED 2x11W quang thông 1160lmx2 ,IP 20, tuổi thọ 50.000hr, 4000K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Đèn downlight LED 9.5W 1100lm IP20 50.000 giờ khoét trần D150 4000K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Máng đèn nổi trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 8 | Máng đèn âm trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần LED 15W 1400lm ánh sáng 4000K 30.000hr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | bộ |
| 10 | Đèn gắn tường LED 15W 1400lm ánh sáng 4000K 30.000hr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn sân vườn Led 52W quang thông 3900lm tuổi thọ 50.000hr, Ip65 ánh sáng 4000K (bao gồm cột đèn cao 3.5m do Việt nam sản xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tủ điện chống sét lan truyền 1000A - 100kA cho tủ điện hạ thế tổng 1 ( máy biến áp 630A ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 13 | Máy chủ hệ thống IBMS (Bao gồm Win Server 2016, My SQL)(1) Intel Xeon Silver 4210R 2.4G, 10C/20T, 9.6GT/s , 13.75M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-24001x 16GB RDIMM, 2666MT/s, Dual Rank 1x 2TB 7.2K RPM NLSAS 12Gbps 512n 3.5in Hot-Plug Hard Drive (up to 4x 3.5" Hot-plug)Single, Hot-plug Power Supply (1+0), 550WWindow server 2016 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy trạm 24/7 vận hành (Bao gồm màn hình giám sát, Window 10 Pro) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Màn hình giám sát 55 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | SWITCH 24 PORT 10/100/1000 MB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | UPS 2kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy in LASER | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phần mềm quản lý BMS cơ sở hỗ trợ 5000 điểm bacnet IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 20 | Gói phân tích năng lượng trong phần mềm IBMSBao gồm: Gói kích hoạt tính năng chia sẻ dữ liệu với công cụ quản lý dữ liệu SQL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 21 | Bộ lưu trữ dữ liệu'- CPU: Intel® Atom™ D2550 processor- Bộ nhớ: 2 GB SDRAM- 64-bit operating system- 2 cổng Gigabit Ethernet- 4 USB 2.0- Lưu trữ: 60 GB SSD- Tiêu chuẩn: C-UL, UL 916, FCC, EAC, CE-EMC- Giao thức: BACNET IP, BACNET ETHERNET | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ điều khiển trung tâm, cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP,MSTP), Modbus (TCP,RTU), Lon TTF-10Có CPU Arm® Cortex®-A8 ,4 GB bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệu và 256 MB SDRAM3-port 10/100 Ethernet switch BACnet/IP, BACnet over Ethernet , 2 RS-485 ports (up to 76800 bps) BACnet MS/TP , Modbus và 2USB PortMàn hình cảm ứng LCD 4,3 ich. Có giao diện giám sát, điều khiển. Hỗ trợ cấu hình hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chi phí thiết kế cấu hình, lập trình, kiểm tra, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| 24 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 27 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 30 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 33 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 36 | Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo hệ thống kỹ thuật (trong đó tối thiểu phải có Thi công hệ thống BMS) hạng mục kho bảo quản lưu trữ tài liệu thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.402.637.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.402.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.805.274.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, Hệ thống điện, điện tử, tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật hạng mục Kho lưu trữ bảo quản tài liệu công trình dân dụng cấp II trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống BMS | 2 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống BMS công trình dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi