Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:11:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30035E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5T ÷ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Phùng Nguyên 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,843 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp bốc xúc phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.017,533 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 514,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.305,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 792,269 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 514,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.611,839 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.017,533 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 887,696 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 332,205 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.782,797 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 837,136 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 332,205 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.952,138 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 887,696 | m2 |
| 8 | Thay cửa sổ gỗ bằng cửa nhôm hệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,304 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,304 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 411,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,218 | tấn |
| 15 | Dọn dẹp vào kho: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,919 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép dọc thu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép dọc thu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,292 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,7 | m |
| 24 | Sơn vị trí hàn: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | công |
| C | SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,163 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,19 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,957 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,962 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,397 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,338 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 292,24 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 334,93 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 234,114 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.341,135 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,069 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,069 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125,069 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| D | XÂY CỔNG CHÍNH, PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 2 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,02 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,174 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,653 | m2 |
| 23 | Ngói úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | viên |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,729 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,952 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,512 | m2 |
| 29 | Gia công; lắp dựng cổng sắt sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186,796 | kg |
| 30 | Bản lề cổng chính, phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 33 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Biển hiệu trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Xúc,vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.30035E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.408.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5T ÷ 10T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi