Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674394-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220670969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:08:00 đến ngày 2022-07-05 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8179585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1635917E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả PCCC)
Xây mới nhà văn hóa xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Đô Thị Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 69/5, đường Phai Vệ, phường Đông Kinh, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hà Minh Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lộc Bình Địa chỉ: TT Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn…. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9187100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9932100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3678m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3166100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0919m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5381tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6472tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6961tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5239m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5802m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6548100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9298100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8365m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3088tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,319tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1792100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6456m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9496m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7535tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3252m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7618m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5914100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1856tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2914m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3309m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,539m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,102m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7033m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4803m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8526m3
8Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452tấn
12Gia công giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387tấn
13Lắp giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V209,6048m2
15Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5272100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,0822m2
2Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,68m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,79m
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V690,52m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V780,721m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,468m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5256m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V370,5844m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7788m2
10Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,964m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5448m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V368,5048m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V488,6668m2
14Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,962m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,95m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V930,715m2
17Cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,085m2
18Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
19Sản xuất vách kính sơn tĩnh điện, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,288m2
20Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V134,8631m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V273,5964m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5821tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,71621m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
27Sản xuất lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
28Sơn sắt bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9208m2
29Đắp bộ chữ ' Nhà văn hoá xã Tam gia''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30HUy hiệu ngôi saoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Gia công và lắp đặt cầu thu mái D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G BỒN HOA, RAM DỐC
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9998m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,074m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,938m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,314m2
7Láng granitô ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,056m2
H DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0224100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6213100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 3 lần giáo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m2
I LẮP ĐẶT ĐIỆN
1đèn ốp trần bóng 11w/230v-d250Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2đèn TUYP LED 1,2M 40w/230vMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3đèn LED DOWNLIGHT D220 18w/230vMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 10a-220vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10a-220vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7quạt trần vinawind + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Tủ điện tổng âm tường KT: 200X198X58Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Tủ điện PHòNG âm tường KT: 200X125X58Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Attomat 2 pha mcb-2p-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Attomat 2 pha mcb-2p-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Attomat 2 pha mcb-2p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Attomat 1 pha mcb-1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Attomat 1 pha mcb-1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc-2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2X6 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2X2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2X1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
19ống nhựa xoắn d20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
20ống nhựa xoắn d16/12Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
21Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Chân bật dọc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kẹp định vị dây sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Thanh kèm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Dây nối đất bằng thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5md
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
10Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7268m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3294m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2789tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6117m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
M PHẦN THÂN + MÁI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1349m3
2Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,763m2
3Ốp tường KT gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871m3
5Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5872m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0532m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5066m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,052m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,627m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5724m2
13Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,736m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3243tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2972m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104100m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,26m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,627m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,36m2
29Cửa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
30Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
31Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt tê PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt vòi khoá nước D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Lắp đặt van khoá tổng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Lắp đặt cút góc+ tê góc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Tê PVC 60/60;90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Máy bơm 400wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Ống mềm cấp nước D25 (1 cuộn dài 70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
O PHẦN ĐIỆN
1Đèn tiết kiệm điện 40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ công tắc 1 pha, 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt dây cấp điện từ tủ nguồn Cu/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
P BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,767m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8208m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5217m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
Q HỐ THẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
2Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
3Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1977m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
R HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
S SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,748100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,748100m3
4Phí bảo vệ môi trường đối với công tác khai thác đất (theo quyết định số 30/2017/QĐ-UBND) của UBND tỉnh lạng Sơn ngày 13/9/2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,748100m3
T SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
2Rải ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m3
4Cắt khe sân đỗ khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,330310m
U HẠNG MỤC: PCCC
V VẬT LIỆU BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3ac quy khôMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
5ống ghen bảo vệ dây tín hiệu ( chống cháy ) D16Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
6khớp nối trơn ống ghen d16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7kẹp đỡ ống ghen d16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8hộp đấu dây 200 x 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
10điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
13nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
14đinh vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
W HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
2Đèn chiếu sáng Sự CốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Ống gen bảo vệ dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Khớp nối trơn ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Kẹp đỡ gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Hộp đấu dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9HộP chia 2, 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
X HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2máy bơm cứu hỏa động cơ điện 7,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3máy bơm cứu hỏa diezzen 7,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5ống thép đen d80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6ống thép đen d65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
7nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8cuộn vòi d65, l=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9lăng phun d19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10trụ chữa cháy ngoài nhà họng kép d65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Rọ Hút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khoá D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mối nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16mặt bích D80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18đồng hồ áp lực + van khóa dn 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19cút thép hàn d80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20cút thép hàn d65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Côn thu hàn D65/D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23zắc co thép d65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24cáp điều khiển bật tắt máy bơm 3 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
25cáp cấp cho máy bơm chữa cháy chính 3x10+1x6 cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V52m
26nút ấn tự động ngắt, mở máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28tủ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
29bình bột cứu hỏa mfz4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
30bình cứu hỏa co2 mt3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
Y HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + NHÀ MÁY BƠM (PCCC)
Z NHÀ MÁY BƠM (PCCC)
AA PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3133m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9783m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
AB PHẦN THÂN + MÁI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2434m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4336m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5736m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,083m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1626m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2736m2
7Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1582m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6274m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,264m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,264m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,1626m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,503m2
19Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,701m2
20Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
21Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,141m2
22Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9351m2
AC BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m3
3Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6632m3
4Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999100m2
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0565m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,448m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1104m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8179585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1635917E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Máy hàn điện ≥14kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT ≥250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy bơm nước ≥2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy ủi ≥110CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
18 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
19 Máy lu bánh thép≥ 9T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->