Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673236-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220641048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:07:00 đến ngày 2022-07-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,066,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT THCS Nậm Ban, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Phát + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Chi Long Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Huy Sắc - Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Nguyễn Trãi; Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, dàn giáo ngoài bảo vệ công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6545100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà xuống cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ tầng 1,2 bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,94m2
4Phá dỡ nền gạch lát nền cũ đã xuống cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,25m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp(chiếm 50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,1575m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (chiếm 50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp (chiếm 50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,2485m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần đã xuống cấp (chiếm 50% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,666m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9624m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,9624m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8444m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,1975m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,8085m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,114m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,42m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,56m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Phần khối lượng tường không trát lại 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,566m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Phần khối lượng xà, dầm trần không trát lại 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,534m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,25m2
21Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,89m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,365m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.692,583m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật527,617m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,944m2
29Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,198m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,578m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,578m3
34Đục nhám bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3564100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4074tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9204m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3171tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4365100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4006m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,5449m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7361m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2388100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1503tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8905m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, thanh lam, chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5373100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lam, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2237tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9861m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật681 cấu kiện
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1553100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2931100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,799tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1592tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,242tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,485m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4799m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật353,886m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,8504m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,26m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,4096m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6344m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570,19m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,8504m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,1284m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,6896m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6986tấn
71Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6986tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,303100m2
73Tôn úp nóc + úp sườn (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9md
74Trần tôn + khung xương thép hộp 30x30x1,2mm (Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,9196m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm ô kính Queen Việt (mức giá bao gồm cả vật liệu phụ kèm theo, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,8m2
76Khóa cửa đi (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm ô cầu thang + sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,376bộ
78Khóa cửa sổ (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
79Gia công lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ của tầng 3 (Mức giá bao gồm cả công lắp dựng và các dụng cụ phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
80Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật521 lỗ khoan
81Keo khoan cấy thép chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tuýp
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,347m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,347m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3478100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1736tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1118tấn
87Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9704m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6178m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,256m2
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30aChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,298m2
92Đắp tay vịn câu thang bằng granitô màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,298m2
94Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
95Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
96Sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
97Cọc tiếp địa v50x50 dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Cọc đỡ D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
99Dây dãn sét D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Quả hồ lô gắn kim thu sứt trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
104Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
106Lắp đặt cút ống D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Đai giữ ống thoát nước mái, 2m 1 cái (Mức giá bao gồm cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(2x10mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675m
112Lắp đặt ống nhựa d32 ống cứng luồn theo dây điện chạy theo mái xuống tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
113Lắp đặt ống ghen dẹt kt 10x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật675m
114Tủ điện bằng tôn chứa 2 automat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
117Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bảng
118Đế âm tường bảng 2 công tắc 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Đế âm tường bảng 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
122Đế âm tường bảng ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
123Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
127Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B CẢI TẠO CÁC BỒN HOA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12gốc
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2959m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,548m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6441m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,548m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8439m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8439m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,676m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,992m2
11Đục nhám bề mặt tường của bồn hoa tại nhà lớp học 2 tấng trước khi lát gạch thẻChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
12Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,912m2
C ĐỤC TẨY SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,075m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
D MÁI VÒM BỤC SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,25m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1433tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4436tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,675m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,975m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (đào sâu xuống so với mặt sân để đổ bù bê tông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,70251m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3525m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3525m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4525m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8641m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1667m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4525tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4525tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6849m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1366100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9034m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2831tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2831tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1511tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1511tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6787100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
E NHÀ TẮM 4 PHÒNG VÀ SÂN KHU NHÀ TẮM
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0761100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0179tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2302tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7429m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5952m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5952m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9784m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8865m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1405100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,674m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,144m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,928m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2718m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,856m2
22Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm ô kính Queen Việt (mức giá bao gồm cả vật liệu phụ kèm theo, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
23Khóa cửa đi (Mức giá đã bao gồm công lăp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,9998m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,144m2
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (32A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt đèn com pắc loại 30WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60.0
33Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15cái
36Van khóa tổng chịu nhiệt D42 (van hàm ếch vặn tay PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Lắp đặt gương soi (50x70cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Van phao tự động + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9151m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,332m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,504m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5903tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1298100m2
53Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,04m3
F XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC CÓ NẮP TẤM ĐAN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0441m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5015m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,348m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,696m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,696m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4025tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0885100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
G GIA CỐ TRỤ HÀNG RÀO LAN CAN TRÊN KÈ ĐÁ + LÀM CỔNG
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
3Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
9Gia công lắp dựng cánh cổng thép hộp, cổng hai cánh đóng mở ( mức giá đã bao gồm công lắp dựng và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,71m2
H MÁI CHE TRƯỚC NHÀ ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2292tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2292tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2633tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2633tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9765100m2
15Tấm tôn ốp góc chạy dọc khổ 400 dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5md
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,965m2
17Gia công lắp dựng máng xối nước Inox 304 dày 1ly U80 (mức giá bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6md
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,032m3
I HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4991m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,649m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,649m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1859tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5708m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4347m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2061m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1004m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4824m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2256m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,32m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,708m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,903m2
20Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,113m2
21Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp 20x40x1,2ly ( Mức giá bao gồm công lắp dựng, vận chuyển đến chân công trình và sơn chống rỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,65m2
J CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1375m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,005m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
17Gia công lắp dựng cánh cổng 2 cánh cổng thép hộp bịt huỳnh tôn( mức giá đã bao gồm công lắp dựng và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795tấn
20Tấm ALu được đánh chữ nổi tên trường bịt 2 mặt khung Mức giá đã bao gồm công lắp đặt và các vật liệu phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
21Lá cờ đuôi nheo cắm trên biển trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cờ
K NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CẤP 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
2Gia công lắp dựng cửa sổ bằng thép hộp bịt huỳnh tôn ( mức giá bao gồm các vật liệu phụ và công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (khộng trừ ô thoáng cửa vì để bù cho những thanh chắn nắng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,71m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,08m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,79m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,94m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,52m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
10Lối bậc bắt vần bậc vào nhà 2 tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
L NHÀ HIỆU BỘ 6 GIAN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,36m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,92m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá kết cấu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt,uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá2
9 Máy tời hoặc máy vận thăng Tời kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->