Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610863-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV
Số hiệu KHLCNT 20220414301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:06:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333326E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, cấp IV, có đầy đủ công việc xây dựng, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp tối thiểu 1000kVA, xây dựng đường cáp ngầm tối thiểu 35kV và thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm tối thiểu 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.011.109.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây, trạm biến áp) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dùng dầu DiezelTải trọng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hộp bộ đo TG
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng dầu DiezelDung tích >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng xăng A92>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220VDung lích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV
Di chuyển trạm bơm nước thô xây dựng tại đập Cao Vân đảm bảo ổn định công suất khai thác và an toàn cấp nước của nhà máy nước Diễn Vọng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao và vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh - SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn Công nghệ Việt Nam - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Tổ đánh giá - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh - SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh - SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo E-HSMT3Pha
B Xây dựng đường cấp ngầm 35KV
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.12-190-9.0kNTheo E-HSMT1Cột
2Móng cột M12Theo E-HSMT1Móng
3Đào móng công trình đất cấp IIITheo E-HSMT0,0273100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT0,1m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,28m3
6Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,108100m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,0135100m3
8Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0138100m3
9Tiếp địa R4CTheo E-HSMT1Vị trí
10Đào kênh mương đất cấp IIITheo E-HSMT0,04100m3
11Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,0973100kg
12Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo E-HSMT0,410 cọc
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,04100m3
14Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH35-1 (98,2kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly X-DCL (101.76kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đầu cáp X-CSV+DC (70.85kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà đỡ + ghế thao tác (139.99kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL (25,43kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt thang trèo (49,07kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm (13,66kg/bộ)Theo E-HSMT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-35kVTheo E-HSMT3Bộ cách điện
22Dây giáp líuTheo E-HSMT3Dây
23Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + tyTheo E-HSMT0,710 sứ
24Dây compusit buộc cổ sứTheo E-HSMT3dây
25Cung cấp và kéo rải dây ACSR 70/11-4,3mm2 -35kVTheo E-HSMT0,0651km/1 dây
26Cáp Cu/PVC-1x35mm2Theo E-HSMT12m
27Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
28Cung cấp và ép đầu cốt AM-70Theo E-HSMT0,310 đầu cốt
29Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo E-HSMT24cái
30Rãnh cáp ngầm trung thế 35KVTheo E-HSMT70m
31Đào kênh mương đất cấp IIITheo E-HSMT0,441100m3
32Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo E-HSMT17,4926m3
33Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo E-HSMT0,28100m2
34Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,631000v
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,2661100m3
36Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,1749100m3
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo E-HSMT0,82100m
38Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-20/35(40,5kV)Theo E-HSMT1,07100m
39Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-35kVTheo E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
40Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT7cái
C Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1000kVATheo E-HSMT1Máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo E-HSMT23 pha
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT1Tủ
D Xây dựng trạm biến áp
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.12-190-9.0kNTheo E-HSMT1Cột
2Móng cột M-121móng
3Đào móng công trình đất cấp IIITheo E-HSMT0,0273100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT0,1m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,28m3
6Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,108100m2
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,0135100m3
8Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0138100m3
E Hệ thống tiếp địa trạm
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo E-HSMT0,16100m3
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo E-HSMT0,403100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo E-HSMT1,610 cọc
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,16100m3
5Cung cấp và lắp đặt xà đỡ DCL + CSV + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng (125,45kg/bộ)Theo E-HSMT0,1255tấn
6Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 mạ kẽm nhúng nóng (29,22kg/bộ)Theo E-HSMT0,0292tấn
7Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì + chống sét van mạ kẽm nhúng nóng (72,14kg/bộ)Theo E-HSMT0,0721tấn
8Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS-1L mạ kẽm nhúng nóng (29,79kg/bộ)Theo E-HSMT0,0298tấn
9Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng (25,43kg/bộ)Theo E-HSMT0,0254tấn
10Cung cấp và lắp đặt hộp chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng (27,34kg/bộ)Theo E-HSMT0,0273tấn
11Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm mạ kẽm nhúng nóng (13,66kg/bộ)Theo E-HSMT0,0137tấn
12Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng (58,22kg/bộTheo E-HSMT0,0582tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,0072100m2
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,16m3
15Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + tyTheo E-HSMT1,110 sứ
16Dây compusit buộc cổ sứTheo E-HSMT9dây
17Cung cấp và kéo rải dây cáp ACSR 70/11-4,3mm2 -35kVTheo E-HSMT0,0451km/1 dây
18Cáp Cu/PVC-1x35mm2Theo E-HSMT20m
19Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2-0,6/1kVTheo E-HSMT36m
20Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT2,410 đầu cốt
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT1,210 đầu cốt
24Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo E-HSMT6cái
F Bê tông nền móng trạm biến áp
1Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,0512100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT7,39m3
G Bệ móng máy biến áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT0,5544m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,2719m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,02m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6m2
5Đá 4x6 rải hố thu dầu lớp phủTheo E-HSMT0,748m3
H Bệ móng tủ điện tổng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT0,5544m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,44m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,576m2
I Hàng rào lưới B40
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo E-HSMT0,0125100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,096100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,96m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,0029100m3
5Gia công hàng rào lưới thépTheo E-HSMT39,78m2
6Gia công cửa lưới thépTheo E-HSMT3,42m2
7Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0096100m3
8Biển tên trạm, biển cấm lửa, biển cấm lại gần, biển cấm trèoTheo E-HSMT13cái
9Găng tay cách điện 35kVTheo E-HSMT1đôi
10Ủng cách điện 35kVTheo E-HSMT1đôi
11Bình cứu hỏaTheo E-HSMT2bình
J Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo E-HSMT3Bộ
K Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo E-HSMT7cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo E-HSMT3bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo E-HSMT3Sợi
L Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo E-HSMT1Bộ
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kVTheo E-HSMT1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo E-HSMT6Bộ
M Thí nghiệm vật tư trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo E-HSMT11cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo E-HSMT12Sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo E-HSMT1Sợi
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1600ATheo E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1200ATheo E-HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo E-HSMT2cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo E-HSMT2cái
N Chi phí thiết bị
1Dao cách ly 35KV-630ATheo E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 35KVTheo E-HSMT3Bộ
3Cầu chì tự rơi 35KVTheo E-HSMT1Bộ
4Máy biến áp 1000 Kva-35(22)/0,4kVTheo E-HSMT1Máy
5Tủ điện tổng ACB -1600ATheo E-HSMT1Tủ
O Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 35kVTheo E-HSMT1Trọn gói
2Lắp đặt thiết bị trạm biến ápTheo E-HSMT1Trọn gói
P Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm đường cáp ngầm 35kVTheo E-HSMT1Trọn gói
2Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35kVTheo E-HSMT1Trọn gói
3Thí nghiệm trạm biến ápTheo E-HSMT1Trọn gói
4Thí nghiệm vật tư trạm biến ápTheo E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333326E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, cấp IV, có đầy đủ công việc xây dựng, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp tối thiểu 1000kVA, xây dựng đường cáp ngầm tối thiểu 35kV và thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm tối thiểu 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.011.109.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.109.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây, trạm biến áp) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Dùng dầu DiezelTải trọng >=6T1
2 Hộp bộ đo lường Dùng điện 220V1
3 Hộp bộ đo TG Dùng điện 220V1
4 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Dùng điện 220V1
5 Máy đào Dùng dầu DiezelDung tích >= 0.4m31
6 Đầm cóc Dùng xăng A92>=70kg1
7 Máy trộn vữa, bê tông Dùng điện 220VDung lích >=150 lít1
8 Thiết bị tạo dòng Dùng điện 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->