Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:06:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333326E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, cấp IV, có đầy đủ công việc xây dựng, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp tối thiểu 1000kVA, xây dựng đường cáp ngầm tối thiểu 35kV và thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm tối thiểu 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.011.109.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây, trạm biến áp) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu DiezelTải trọng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu DiezelDung tích >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng A92>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220VDung lích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trạm biến áp 1000KVA (22) 0,4KV và đường dây trung thế 35KV Di chuyển trạm bơm nước thô xây dựng tại đập Cao Vân đảm bảo ổn định công suất khai thác và an toàn cấp nước của nhà máy nước Diễn Vọng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
- Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh
- SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo E-HSMT | 3 | Pha |
| B | Xây dựng đường cấp ngầm 35KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.12-190-9.0kN | Theo E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột M12 | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 9 | Tiếp địa R4C | Theo E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,0973 | 100kg |
| 12 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH35-1 (98,2kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly X-DCL (101.76kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đầu cáp X-CSV+DC (70.85kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ + ghế thao tác (139.99kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL (25,43kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo (49,07kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm (13,66kg/bộ) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt sứ chuỗi polymer-35kV | Theo E-HSMT | 3 | Bộ cách điện |
| 22 | Dây giáp líu | Theo E-HSMT | 3 | Dây |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + ty | Theo E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 24 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 3 | dây |
| 25 | Cung cấp và kéo rải dây ACSR 70/11-4,3mm2 -35kV | Theo E-HSMT | 0,065 | 1km/1 dây |
| 26 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70 | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cung cấp và ép đầu cốt AM-70 | Theo E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Rãnh cáp ngầm trung thế 35KV | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 31 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo E-HSMT | 17,4926 | m3 |
| 33 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 0,63 | 1000v |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-20/35(40,5kV) | Theo E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp 3 pha ngoài trời 3x70mm2-35kV | Theo E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| C | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1000kVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.12-190-9.0kN | Theo E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột M-12 | 1 | móng | |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| E | Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo E-HSMT | 0,403 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ DCL + CSV + sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng (125,45kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-3 mạ kẽm nhúng nóng (29,22kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì + chống sét van mạ kẽm nhúng nóng (72,14kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ XĐS-1L mạ kẽm nhúng nóng (29,79kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng (25,43kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng (27,34kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm mạ kẽm nhúng nóng (13,66kg/bộ) | Theo E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng (58,22kg/bộ | Theo E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV + ty | Theo E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 16 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 9 | dây |
| 17 | Cung cấp và kéo rải dây cáp ACSR 70/11-4,3mm2 -35kV | Theo E-HSMT | 0,045 | 1km/1 dây |
| 18 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x300mm2-0,6/1kV | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Cung cấp và ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| F | Bê tông nền móng trạm biến áp | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 7,39 | m3 |
| G | Bệ móng máy biến áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2719 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Đá 4x6 rải hố thu dầu lớp phủ | Theo E-HSMT | 0,748 | m3 |
| H | Bệ móng tủ điện tổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,576 | m2 |
| I | Hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 6 | Gia công cửa lưới thép | Theo E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 8 | Biển tên trạm, biển cấm lửa, biển cấm lại gần, biển cấm trèo | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Găng tay cách điện 35kV | Theo E-HSMT | 1 | đôi |
| 10 | Ủng cách điện 35kV | Theo E-HSMT | 1 | đôi |
| 11 | Bình cứu hỏa | Theo E-HSMT | 2 | bình |
| J | Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| K | Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo E-HSMT | 3 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| L | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| M | Thí nghiệm vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1600A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1200A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 35KV-630A | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 1000 Kva-35(22)/0,4kV | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện tổng ACB -1600A | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| O | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đường cáp ngầm 35kV | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| P | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm đường cáp ngầm 35kV | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 35kV | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Thí nghiệm vật tư trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333326E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp, cấp IV, có đầy đủ công việc xây dựng, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp tối thiểu 1000kVA, xây dựng đường cáp ngầm tối thiểu 35kV và thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm tối thiểu 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.011.109.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.011.109.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây, trạm biến áp) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Dùng dầu DiezelTải trọng >=6T | 1 |
| 2 | Hộp bộ đo lường | Dùng điện 220V | 1 |
| 3 | Hộp bộ đo TG | Dùng điện 220V | 1 |
| 4 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Dùng điện 220V | 1 |
| 5 | Máy đào | Dùng dầu DiezelDung tích >= 0.4m3 | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Dùng xăng A92>=70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Dùng điện 220VDung lích >=150 lít | 1 |
| 8 | Thiết bị tạo dòng | Dùng điện 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi