Gói thầu: Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:30:00 đến ngày 2022-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,738,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình y tế;Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần hệ thống khí y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện tử y sinh, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin, khoa học và công nghệ vật liệu) hoặc chuyên ngành y, kỹ thuật y tế;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm đùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 2.3 và Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: số 15A Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: 15A Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| C | I.1. Phá dỡ nhà 5 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,8457 | m² |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm thả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,0192 | m² |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5282 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 577,548 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.166,11 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.557,07 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 453,2576 | m² |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9634 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ và vận chuyển tới nơi quy định hệ thống điện, nước, ĐHKK, PCCC, INTERNET, .... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.116,05 | m² |
| 12 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế , tủ hồ sơ, máy tính... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.116,05 | m² |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341,72 | 1m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 354,8926 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,1845 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.511,9389 | m3 |
| 21 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1331 | m3 |
| 22 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8751 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.586,8859 | m² |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8404 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.423,875 | m² |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.004,84 | m² |
| 27 | Xúc trạc, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,031 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,031 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,031 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,031 | 100m3 |
| D | I.2. Phá dỡ nhà 11 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,913 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 382,23 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m² |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,9383 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4515 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0143 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cầu nối sắt hộp inox vuông 30x30x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 485,2154 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,1607 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | 100m3 |
| E | II. Hạng mục 2 – Phần kết cấu | |||
| F | II.1. Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,4875 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5125 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,8244 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8869 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8869 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2504 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng trong phạm vi 30km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.058,6563 | 10 tấn/1km |
| 10 | Cọc dẫn hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,71 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,803 | 100m |
| 13 | Mua thép bản mã 160x150x6mm, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.851,3858 | kg |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 831 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| G | II.2. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,6786 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8561 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,0431 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0849 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác,ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3081 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật,ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 509,179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5521 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0903 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4201 | 100m² |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7514 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7276 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5273 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8153 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,21 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8601 | tấn |
| 22 | Khoan cấy thép móng D18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294 | 10 lỗ |
| 23 | Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan, đường kính thép D18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.940 | lỗ |
| H | II.3. Phần cột | |||
| 1 | Khoan cấy thép đai cột D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.286,4 | 10 lỗ |
| 2 | Bơm keo vào lỗ khoan, đường kính thép D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42.864 | lỗ |
| 3 | Quét lớp chống thấm lên bề mặt bê tông cột cần cải tạo tạo liên kết bê tông cũ và mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.477,6 | m² |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,6805 | m3 |
| 5 | Đổ vữa tự chảy lấp đầy phần còn lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,7361 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m², chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 324,0387 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,9123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,0506 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,6965 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,8447 | tấn |
| I | II.4. Phần vách thang máy | |||
| 1 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,4613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5784 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5491 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5426 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3606 | tấn |
| J | II.5. Phần sàn | |||
| 1 | Khoan cấy thép sàn D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 392,8 | 10 lỗ |
| 2 | Bơm keo eboxy vào lỗ khoan, đường kính thép D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.928 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 675,1198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,8463 | 100m² |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,1494 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,811 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4585 | tấn |
| 8 | Bản mã KT170x300x10mm, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6294 | kg |
| 9 | Bu lông M2X150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,855 | m² |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4585 | tấn |
| K | II.6. Phần dầm | |||
| 1 | Khoan cấy thép dầm D18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | 10 lỗ |
| 2 | Bơm keo eboxy vào lỗ khoan, đường kính thép D18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,3527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6129 | 100m² |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2236 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2905 | tấn |
| 7 | Mua thép hình I250X200X6X8 làm dầm gia cường, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.017,7179 | kg |
| 8 | Mua thép hình I300X200X6X8 làm dầm gia cường, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 989,6888 | kg |
| 9 | Gia công dầm bằng thép hình (VD tính nhân công, VLP) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8853 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm thép (VD tính nhân công, VLP) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8853 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 720 | cái |
| 12 | Bản mã PL-250x200x16, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 844,032 | kg |
| 13 | Bản mã PL-212x94x8, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,0993 | kg |
| 14 | Bản mã PL-300x200x16, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,6048 | kg |
| 15 | Bản mã PL-262x94x8, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9918 | kg |
| L | II.7. Phần thang bộ, lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,1718 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,428 | 100m² |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1378 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,7049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4215 | 100m² |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2128 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | tấn |
| M | II.8. Phần bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7035 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,566 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2745 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4662 | tấn |
| 10 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,7 | md |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6767 | 100m² |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3263 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1804 | 100m² |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4343 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,41 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,75 | m² |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,4 | m² |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 478,55 | m² |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| N | II.9. Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9666 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m² |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 10 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | md |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0337 | 100m² |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1311 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3239 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | 100m² |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,504 | m² |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,868 | m² |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,991 | m² |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,85 | m² |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5554 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1851 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3703 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3703 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3703 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,499 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m² |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 33 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,64 | md |
| 34 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8306 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9648 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0688 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4247 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | 100m² |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2564 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 41 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m² |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,71 | m² |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,77 | m² |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m² |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,89 | m² |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8409 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2803 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5606 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5606 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5606 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3522 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2864 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | 100m² |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4064 | tấn |
| 56 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,96 | md |
| 57 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3359 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | 100m² |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1888 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0791 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | 100m² |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4025 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m² |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,224 | m² |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,028 | m² |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4098 | m² |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,8476 | m² |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| O | III. Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,1693 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.743,8488 | m3 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm vào tường tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.997,9373 | m² |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.356,2783 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443,2078 | m² |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.751,011 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 894,9646 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,1915 | m² |
| 9 | Công tác ốp gạch inax vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.449,5798 | m² |
| 10 | Công tác ốp đá granite vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,221 | m² |
| 11 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.076,4731 | m² |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,088 | m² |
| 13 | Ốp gạch KT 100x210x40mm các Phòng xử lý hình ảnh, P.chụp mặt. P.chuẩn đoán hình ảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,6386 | m² |
| 14 | Trần chì tấm dày 3mm các Phòng xử lý hình ảnh, P.chụp mặt. P.chuẩn đoán hình ảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,0004 | m² |
| 15 | Khung sắt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,0004 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn mái tum gạch đỏ đất nung 400x400mm , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 796,1638 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,7058 | m² |
| 18 | Chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 294,7058 | m² |
| 19 | Tay vịn cho người khuyết tật nhà WC bằng Inox 304 D42x1,2mm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.066,115 | kg |
| 20 | Nắp chụp Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9272 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,36 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.937,8153 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn trong phòng+hành lang+sảnh, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.584,5711 | m² |
| 25 | Lát len đá granit tối màu bậu cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 537,0145 | m² |
| 26 | Sàn Vinyl màu xanh kháng khuẩn chống tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473,8508 | m² |
| 27 | Nẹp trên+dưới Vén chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 329,13 | md |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12.480,7039 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443,2078 | m² |
| 30 | Trần nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.425,2501 | m² |
| 31 | Tay vịn hành lang 616-1, thanh nhôm dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.296 | md |
| 32 | Chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.126,6473 | m² |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,4275 | m² |
| 34 | Láng nền sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,2799 | m² |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông khí chưng áp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 754,7573 | m² |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9392 | m3 |
| 37 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 498,7136 | m² |
| 38 | Lan can cầu thang, lan can Inox 304, tay vịn inox (Đ/giá bao gồm cả lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.485,2211 | kg |
| 39 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,472 | m² |
| 40 | Xây gạch không nung, xây tam cấp, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2507 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,876 | m² |
| 42 | Lát bậc tam cấp mái tum gạch đỏ chống trơn kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4887 | m² |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4212 | m3 |
| 45 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,748 | m² |
| 46 | Lan can đường dốc, lan can Inox 304, tay vịn inox (Đ/giá bao gồm lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6759 | kg |
| 47 | Mũ chụp Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2476 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2024 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9384 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3637 | m² |
| 52 | Cung cấp Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8569 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m² |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 58 | Lát đá Granit Lát Sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5242 | m² |
| 59 | Thép hình H200x200x8X12mm,H150x150x6X8mm làm mái sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.843,9 | kg |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8439 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8439 | tấn |
| 62 | Nhôm bọc mái sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362,9102 | m² |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn thành phần-Gốc dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249,9414 | m² |
| 64 | Cửa cuốn khe thoáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m² |
| 65 | Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Bình lưu điện 600kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m² |
| 68 | Cửa thép chống cháy EI 30:- Cửa hai cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,24 | m² |
| 69 | Cửa thép chống cháy EI 30:- Cửa một cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,98 | m² |
| 70 | Cửa thép chống cháy EI 60:- Cửa một cánh;- 03 bản lề;-01 Tay co thủy lực- 01 tay đẩy ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m² |
| 71 | Cửa thép chống cháy EI 60:- Cửa hai cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m² |
| 72 | Cửa thép chống cháy EI 70:- Cửa một cánh;- 03 bản lề;-01 Tay co thủy lực- 01 tay đẩy ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m² |
| 73 | Cửa thép chống cháy EI 70:- Cửa hai cánh;- 06 bản lề;-02 Tay co thủy lực- 02 tay đẩy ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,68 | m² |
| 74 | Cửa thép chống cháy EI 90:- Cửa hai cánh;- 06 bản lề;-02 Tay co thủy lực- 02 tay đẩy ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m² |
| 75 | Tay co thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | bộ |
| 76 | Khóa tay gạt hợp kim thanh thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | bộ |
| 77 | Tay đẩy cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 78 | Tay đẩy cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 79 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 2mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m² |
| 80 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 2mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,77 | m² |
| 81 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,4 | m² |
| 82 | Cửa sổ mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,13 | m² |
| 83 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,852 | m² |
| 84 | Cửa thép bọc chì 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m² |
| 85 | Phụ kiện cửa chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Kính chì 60x80+khung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Inox 304 - KT15x15x1,5mm làm hoa sắt cửa Đ/giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,4721 | kg |
| 88 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 303,028 | m² |
| 89 | Phụ trội kính thay từ kính 6,38mm thành 8,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2299 | m² |
| 90 | Vách thạch cao chống cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,9165 | m² |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm -Đ/giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,922 | m² |
| 92 | Sắt hộp 60x60x1,4mm làm tay vịn Logia, hệ sô hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,3871 | kg |
| 93 | Thép lập là 50x5mm , hệ số hao hụt 1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,866 | kg |
| 94 | Sơn sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7348 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | m² |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,631 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 754,3014 | m² |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 754,3014 | m² |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,165 | m² |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,678 | m² |
| P | IV. Hạng mục 4 – Phần điện, chống sét | |||
| Q | Tủ điện bơm cấp nước mái | |||
| 1 | MCCB 3P- 32A -15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -25A -10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P -10A -6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo dòng 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 1 pha 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Tủ điện bơm tăng áp | |||
| 1 | MCCB 3P -32A-15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P- 20A -10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P- 10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P- 20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ do dòng 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 1 pha 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện,phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Biến tần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Tủ điện bơm chữa cháy | |||
| 1 | MCCB 3P- 250A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P- 200A -15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P -25A -15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P -10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ do dòng 1 pha 250A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Biến dòng 1 pha 350/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện,phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Biến tần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái 3P-250 A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | Tủ điện quạt hút khói nhà để xe | |||
| 1 | MCB 3P -25A -15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P- 10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái 3P-250 A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Tủ điện quạt hút khói mái | |||
| 1 | MCCB 3P- 200A-15KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P- 50A -10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P -40A -10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P- 10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái 3P-200 A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | Phần đèn | |||
| 1 | Đèn Panel 600x600-40W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần-15W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | bộ |
| 3 | Đèn downlight -9.5W/1100lm 4000k | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 921 | bộ |
| 4 | Đèn downlight -6.6W/710lm 4000k ip54 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | bộ |
| 5 | Đèn Batten KT600-8W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 6 | Đèn Batten KT1200-32W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Đèn Panel 600x600 IP54 cho hành lang phòng mổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 150w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Cảm biến chuyển động gắn trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 10 | Cảm biến chuyển động gắn trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| W | Phần ổ cắm + công tắc | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220V AC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 656 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC gắn trên nội thất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Đế âm ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 727 | hộp |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164 | cái |
| 7 | Công tắc ba 1 chiều (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 2 chiều (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| X | Cáp chống cháy | |||
| 1 | Cu/FR/XLPE/PVC (1X120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 2 | Cu/FR/XLPE/PVC (1X95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 3 | Cu/FR/XLPE/PVC (4X16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Cu/FR/XLPE/PVC (4X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Cu/FR/XLPE/PVC (3X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Cu/FR/XLPE/PVC (3X2.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Cu/FR/XLPE/PVC (3X10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Cu/FR/XLPE/PVC (3X16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| Y | Cáp nguồn | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (1X240) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (1X185) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (1X120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (4X50) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (4X35) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (4X25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (4X16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC (4X10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC (4X6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (4X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 11 | Cu/PVC/PVC (3X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Cu/PVC/PVC (3X2.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Cu/PVC/PVC (2X16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 14 | Cu/PVC/PVC (2X10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Cu/PVC/PVC (2X6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC (2X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Cu/PVC (1X2.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.905 | m |
| 18 | Cu/PVC (1X1.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12.996 | m |
| Z | Cáp tiếp địa | |||
| 1 | Cu/PVC (1X185) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 2 | Cu/PVC (1X120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 3 | Cu/PVC (1X70) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 4 | Cu/PVC (1X50) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m |
| 5 | Cu/PVC (1X25) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Cu/PVC (1X16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 645 | m |
| 7 | Cu/PVC (1X10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 8 | Cu/PVC (1X6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 9 | Cu/PVC (1X4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 10 | Cu/PVC (1X2.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.453 | m |
| 11 | Cu/PVC (1X1.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.498 | m |
| AA | Ống luồn dây | |||
| 1 | Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9.560 | m |
| 2 | Ống mềm ruột gà D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.824 | m |
| 3 | Thang cáp 500x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Máng cáp 400x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Máng cáp 100x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| AB | Chống sét | |||
| 1 | Đầu thu chống sét tia điện đạo bán kính R=65m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dây đồng trần tiếp địa M95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Cáp đồng bện 70mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 6 | Cu/PVC (1x240) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| AC | Tủ điện tổng 1 | |||
| 1 | ACB-4P-1250A-50KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-630A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-400A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-250A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-150A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-125A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCCB-3P-100A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-80A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | MCCB-3P-50A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-40A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 13 | Máy biến dòng 1 pha 1250/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Thanh cái 3P-1000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện KT 600X1000X2000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AD | Tủ điện tổng 2 | |||
| 1 | MCCB-3P-400A-50KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-250A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-200A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-150A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-63A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-25A-36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-400A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 600X1000X2000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AE | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái 3P-400A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AF | Tủ điện phòng bán thuốc | |||
| 1 | MCB-2P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thanh cái 1P+N, 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện KT 8 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AG | Tủ điện phòng sản xuất thuốc | |||
| 1 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái 3P-25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AH | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | MCB-3P-80A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái 3P-63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AI | Tủ điện khu vực phòng khám tầng 2 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thanh cái 3P-40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | Tủ điện khoa chuẩn đoán hình ảnh tầng 2 | |||
| 1 | MCB-3P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thanh cài 3P-25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | MCB-3P-80A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AL | Tủ điện khoa huyết học tầng 3 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AM | Tủ điện phòng chức năng tầng 3 | |||
| 1 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AN | Tủ điện tầng 4 | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-3P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AO | Tủ điện khoa bệnh da tổng hợp tầng 4 | |||
| 1 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thanh cái 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | Tủ điện khu hành chính tầng 4 | |||
| 1 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 16 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AQ | Tủ điện khoa bệnh da tổng hợp 2 tầng 4 | |||
| 1 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AR | Tủ điện tầng 5 | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái 3P-80A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AS | Tủ điện khoa vảy nến tầng 5 | |||
| 1 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AT | Tủ điện khu hành chính tầng 5 | |||
| 1 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện 10 moudel | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AU | Tủ điện khoa vảy nến tầng 5 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AV | Tủ điện tầng 6 | |||
| 1 | MCCB-3P-150A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-80A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Contactor 1P,10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thanh cái 3P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | Tủ điện phòng hậu phẫu, hồi sức tầng 6 | |||
| 1 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | LBS-2P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Máy biến áp cách ly 5KVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Cảm biến phát hiện dòng dò | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Tủ điện khu kỹ thuật | |||
| 1 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Contactor 1P, 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Thanh cái 3P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AY | Tủ điện khoa phẫu thuật thẩm mỹ tầng 6 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Thanh cái 3P-40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AZ | Tủ điện UPS | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-150A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-80A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| BA | Tủ điện tầng 7 | |||
| 1 | MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| BB | Tủ điện khoa chăm sóc da và tế bào gốc tầng 7 | |||
| 1 | MCB-3P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Timer điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Contactor 1P, 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Thanh cái 3P-40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BC | Tủ điện khoa chăm sóc da và tế bào gốc khu 2 tầng 7 | |||
| 1 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cái 3P-25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BD | Tủ điện tầng 8 | |||
| 1 | MCCB-3P-100A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện KT 800X600X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Thanh cài 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BE | Tủ điện khoa trung tâm nghiên cứu tầng 8 | |||
| 1 | MCB-3P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cài 3P-50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BF | Tủ điện khoa dược tầng 8 | |||
| 1 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | RCCB-2P-20A-30mA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | MCB-3P-20A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện KT 600X400X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cài 3P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BG | Tủ điện thang máy chữa cháy | |||
| 1 | MCCB-3P-63A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện KT 600X800X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| BH | Tủ điện thang máy sinh hoạt | |||
| 1 | MCCB-3P-125A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-63A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCCB-1P-10A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện KT 600X800X250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái 3P-125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BI | V. Hạng mục 5 – Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước thô Inox lắp ghép (3x3x2h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể nước bằng RO inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Cụm lọc nước Ro (khu xét nghiệm) : 1m3/H bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cụm |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nóng lạnh lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 9 | Bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 50L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 15L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Áp lực kế D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Chân không kế D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 23 | Ống PPR D75 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống PPR D63 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 25 | Ống PPR D50 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 26 | Ống PPR D40 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 27 | Ống PPR D32 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 28 | Ống PPR D25 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m |
| 29 | Ống PPR D20 Pn10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | 100m |
| 30 | Ống PPR D20 Pn20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | 100m |
| 39 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 498 | cái |
| 45 | Van 2 chiều nối bích D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van 2 chiều nối bích D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van 2 chiều nối bích D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van 2 chiều nối bích D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Van 2 chiều nối bích D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Van 2 chiều nối bích D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Van 2 chiều nối bích D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Van 2 chiều nối bích D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 53 | Tê thu PPR D75x63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D75x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D75x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Tê thu PPR D63x63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D63x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D63x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê thu PPR D63x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tê thu PPR D63x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Tê thu PPR D63x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D50x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Tê thu PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Tê thu PPR D50x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 67 | Tê thu PPR D40x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Tê thu PPR D40x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Tê thu PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê thu PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Tê thu PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 73 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 74 | Tê thu PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 75 | Cút PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 79 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 627 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Nút bịt thép D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 83 | Côn PPR D63x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Côn PPR D50x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Côn PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Côn PPR D40x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Côn PPR D32x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Côn PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 91 | Mối nối mềm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Mối nối mềm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Măng sông ren ngoài D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Măng sông ren ngoài D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Măng sông ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Racco ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Racco ren ngoài D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Racco ren ngoài D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Racco ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 102 | Kép thép D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 103 | Y lọc D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Y lọc D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Côn lệch thép tráng kẽm D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Côn lệch thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tê thép tráng kẽm D65x65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Tê thép tráng kẽm D50x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 111 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 113 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 114 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 115 | Bích thép D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Bích thép D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Bích thép D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 118 | Bích thép D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 119 | Bích thép D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Bích thép đặc D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Bích thép đặc D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Bích PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Bích PPR D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Bích PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Van một chiều nối bích D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Van xả khí tự động D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Van xả áp tự động D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Van búa nước D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | chân không kế D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Van phao D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 133 | Ống thoát uPVC PN8 D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 134 | Ống thoát uPVC PN8 D160 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống thoát uPVC PN8 D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 136 | Ống thoát uPVC PN8 D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,592 | 100m |
| 137 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | 100m |
| 138 | Ống thoát uPVC PN8 D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m |
| 139 | Ống thoát uPVC PN8 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | 100m |
| 140 | Ống thoát uPVC PN8 D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 141 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 142 | Tê chêch uPVC D140x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 143 | Tê chêch uPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 144 | Tê chêch uPVC D110x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 145 | Tê chêch uPVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 146 | Tê chêch uPVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 147 | Tê chêch uPVC D110x42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 148 | Tê chêch uPVC D90x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 149 | Tê chêch uPVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Tê chêch uPVC D90x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 151 | Tê chêch uPVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 152 | Tê chêch uPVC D75x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 153 | Tê chêch uPVC D60x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 154 | Tê vuông uPVC D140x140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Tê vuông uPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Cút uPVC 135o DN140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 157 | Cút uPVC 135o DN110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 441 | cái |
| 158 | Cút uPVC 135o DN90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 159 | Cút uPVC 135o DN75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 160 | Cút uPVC 135o DN60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 405 | cái |
| 161 | Cút uPVC 135o DN42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 162 | Cút uPVC 90o DN110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Cút uPVC 90o DN42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 164 | Nút bịt thông tắc uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Nút bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 166 | Nút bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Nút bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 168 | Nút bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 169 | Côn uPVC D110X60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Côn uPVC D90X60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Côn uPVC D90X75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Côn uPVC D75X60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 173 | Côn uPVC D60X42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 174 | Phễu thu sàn D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 175 | Phễu thu sàn D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 176 | Ống uPVC PN8 D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 177 | Ống uPVC PN8 D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 178 | Phễu thu nước mái DN150 d110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 179 | Phễu thu nước mái DN100 d60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 180 | Phễu thu nước mái DN100 d75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Tê chếch uPVC D200X200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Tê chếch uPVC D200X110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 183 | Tê chếch uPVC D140X110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Tê chếch uPVC D110X60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 185 | Cút uPVC 135o D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Cút uPVC 135o D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Cút uPVC 135o D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 188 | Cút uPVC 135o D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 189 | Nút bịt thông tắc uPVC D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Nút bịt thông tắc uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| BJ | VI. Hạng mục 6 – Điều hòa không khí | |||
| BK | Hệ thống hút mùi WC | |||
| 1 | Ống thẳng 400x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | m |
| 2 | Ống thẳng 300x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,7 | m |
| 3 | Ống thẳng 200x200 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 4 | Ống thẳng 200x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m |
| 6 | Ống thẳng 100x100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Chạc 3 400x200/300x200/200x200 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn thu 100x100/D100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Côn thu 150x150/D100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Côn thu 200x150/100x100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Côn thu 200x200/200x150 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn thu 300x150/200x150 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn thu 300x200/300x150 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Côn thu 400x200/300x200 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Côn thu 450x250/400x200 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Côn thu đầu quạt400x200/Dquạt tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cút 90 400x200/R200 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút 90 200x150/R100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút 90 100x100/R50 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Chân rẽ 150x100/100x100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Chân rẽ 150x100/D100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 22 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m |
| 23 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 250x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 24 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cửa |
| 25 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 500x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cửa |
| 26 | Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt kiểu gắn trần hút mùi WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 28 | Giá treo ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cái |
| 29 | Giá treo ống gió mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 30 | Giá treo cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Nối mềm trước và sau quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| BL | Hệ thống hút gió thải | |||
| 1 | Ống thẳng 800x300 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m |
| 2 | Ống thẳng 500x300 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,255 | m |
| 3 | Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m |
| 4 | Ống thẳng 100x100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,62 | m |
| 5 | Chạc 3 800x300/500x300/500x300 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Côn thu 150x150/100x100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Côn thu 150x150/D100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 8 | Côn thu 100x100/D100 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Côn thu đầu quạt 1200x500/Dquạt tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn thu đầu quạt 800x300/D quạt tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cút 90 500x300/R250 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cút 90 100x100/R50 tôn 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m |
| 14 | Cửa gió kiểu nan thẳng kèm van OBD KT 1000x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cửa |
| 16 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT1250x550 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 17 | Hộp cửa gió KT: 960x360 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Hộp cửa gió KT: 1200x500 tôn 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt kiểu gắn trần hút khí thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 2 tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Giá treo ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 24 | Giá treo ống gió mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Giá treo cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 26 | Nối mềm trước và sau quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cảm biến CO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Bộ DDC điều khiển quạt 2 tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Dây tín hiệu 18AWG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| BM | Hệ thống cấp gió tươi | |||
| 1 | Ống thẳng 600x250 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m |
| 2 | Ống thẳng 600x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | m |
| 3 | Ống thẳng 500x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m |
| 4 | Ống thẳng 400x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,8 | m |
| 5 | Ống thẳng 300x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,6 | m |
| 6 | Ống thẳng 300x150 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m |
| 7 | Ống thẳng 250x200 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 8 | Ống thẳng 250x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m |
| 9 | Ống thẳng 200x200 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2 | m |
| 10 | Ống thẳng 200x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 11 | Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 12 | Chạc 3 600x250/500x250/300x250 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Chạc 3 250x150/150x150/150x150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn thu 1200x300/600x200 L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Côn thu 600x200/500x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Côn thu 500x250/500x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Côn thu 500x200/400x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Côn thu 400x200/300x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Côn thu 300x250/300x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 300x200/300x150 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn thu 300x200/250x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thu 300x200/200x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Côn thu 300x200/250x150 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Côn thu 300x200/150x150 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Côn thu 300x150/150x150 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn thu 250x200/200x200 L= 200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu 250x150/200x150 L= 200 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Côn thu 200x200/150x150 L= 200 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Côn thu 200x150/150x150 L= 150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Côn thu 150x150/D150 L= 150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 31 | Côn đầu quạt 1200x300/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Côn đầu quạt 600x250/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Côn đầu quạt 600x200/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Côn đầu quạt 600x200/hộp lọc L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Côn đầu quạt 400x200/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Côn đầu quạt 654x594/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cút 90 500x200 R250 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cút 90 400x200 R200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 300x200 R150 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút 90 250x150 R125 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cút 90 150x150 R75 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Chân rẽ 550x200/400x200 L= 150 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Chân rẽ 350x150/250x150 L= 100 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Chân rẽ 300x150/200x150 L= 100 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Chân rẽ 250x150/150x150 L= 100 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 46 | Chân rẽ 250x150/D150 L= 75 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 47 | Z 400x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Hộp gió 1200x300 L=400 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Hộp gió 300x300 H=200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 50 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 427,5 | m |
| 51 | Cửa gió kiểu khuếch tán KT 350X350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 52 | Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới lọc bụi KT 1250x350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cửa |
| 53 | Van VCD D150 tôn 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| 54 | Van chặn lửa FD KT: 400x200 tôn 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Giá treo ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 406 | cái |
| 57 | Giá treo ống gió mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 58 | Giá treo cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cái |
| 59 | Nối mềm trước và sau quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| BN | Hệ thống ống gió lạnh | |||
| 1 | Ống thẳng 1000x250 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,53 | m |
| 2 | Ống thẳng 800x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m |
| 3 | Ống thẳng 600x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m |
| 4 | Ống thẳng 500x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,7 | m |
| 5 | Ống thẳng 450x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,73 | m |
| 6 | Ống thẳng 400x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,76 | m |
| 7 | Ống thẳng 300x200 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 8 | Ống thẳng 250x250 tôn dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | m |
| 9 | Cút 90 1000x250/R200 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 600x250/R300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 500x250/R250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 450x250/R225 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút 90 400x250/R200 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 350x740/R175 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 350x400/R175 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Cút 90 250x1000/R125 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút 90 250x500/R125 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Cút 90 250x450/R125 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút 45 Dquạt/R300 kèm lưới chắn côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút 45 1000x250/R500 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Chạc 3 500x250/400x250/400x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn đầu máy AHU KT: AHU/1000x250/L600 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Côn đầu máy AHU KT: AHU/500x250/L600 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Côn thu đầu quạt KT: 300x250/Dquạt/L250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Côn thu 1000x250/800x250/L500 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn thu 1000x250/740x350/L300 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu 800x250/600x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Côn thu 600x250/500x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn thu 500x250/740x350/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Côn thu 500x250/400x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Côn thu 500x250/450x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Côn thu 450x250/400x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Côn thu 400x250/300x200/L200 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Côn thu 400x250/250x250/L300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thu 300x200/D300/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Côn thu 250x250/D250/L150 tôn dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Chân rẽ 450x300/300x200/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Chân rẽ 450x250/300x250/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Chân rẽ 400x250/250x250/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Chân rẽ 450x300/D300/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Chân rẽ 400x250/D250/L150 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Z 1000x250/E1275/L2000 tôn dày 0,95mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Z 500x250/E860/L1300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Z 500x250/E265/L700 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Z 400x350/E600/L1300 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Z 400x350/E300/L800 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Z 250x500/E300/L360 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Z 250x300/E300/L360 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Z 250x250/E300/L320 tôn dày 0,58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Van điều chỉnh lưu lượng D300mm tôn dày 0.75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Van điều chỉnh lưu lượng D250mm tôn dày 0.58mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Van 1 chiều KT 300x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Van kèm motor điện KT 300x250 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Nối mềm có bảo ôn KT: D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,4 | m |
| 55 | Nối mềm có bảo ôn KT: D250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 56 | Cửa gió hồi inox soi lỗ hai khung kèm lưới lọc bụi KT: 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cửa |
| 57 | Cửa gió hồi inox soi lỗ hai khung kèm lưới lọc bụi: 600x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cửa |
| 58 | Hộp cửa gió KT: 560x560 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 59 | Hộp cửa gió KT: 560x260 tôn dày 0,75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Xốp bảo ôn cách nhiệt dạng tấm một mặt bạc, dày 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m² |
| 61 | Tôn bọc ống ngoài trời bảo vệ lớp cách nhiệt dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m² |
| 62 | Giá đỡ ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | bộ |
| 63 | Giá treo cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 64 | Giá treo hepa box | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 65 | Giá treo ống gió mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 66 | Giá treo quạt hút khí thải phòng mổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấn |
| 68 | Lắp đặt bộ điều khiển DDC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van CAV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hepa box | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | máy |
| 71 | Dây tín hiệu 18AWG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 72 | CU/PVC 1x1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| BO | HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC Class 1 D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn cách nhiệt D22x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn cách nhiệt D28x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 7 | Bảo ôn cách nhiệt D34x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn cách nhiệt D48x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 9 | Phụ kiện ống nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Giá đỡ ống nước ngưng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | bộ |
| BP | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh VRF cassetter 4 hướng thổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh cassetter 4 hướng thổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | máy |
| 5 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 7 | RC-E5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển AHU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống đồng D6.35x0.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,358 | 100m |
| 11 | Ống đồng D9.52x0.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 100m |
| 12 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,835 | 100m |
| 13 | Ống đồng D15.88x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,338 | 100m |
| 14 | Ống đồng D19.05x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100m |
| 15 | Ống đồng D22.22x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 16 | Ống đồng D25.4x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m |
| 17 | Ống đồng D28.58x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | 100m |
| 18 | Ống đồng D31.8x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 19 | Ống đồng D38.1x1.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng D6x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,358 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng D10x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,587 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng D13x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,835 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng D16x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,338 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng D19x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng D22x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng D25x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng D28x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng D32x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng D38x19mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m |
| 30 | Gas môi chất lạnh R410a nạp bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | kg |
| 31 | Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 32 | Giá đỡ ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.783 | bộ |
| 33 | Giá đỡ dàn nóng VRF thép U100x46x4.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mudule |
| 34 | Giá đỡ dàn lạnh (ty ren M10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 35 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| BQ | TĐ-ĐH | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1800 x 900 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 125A 30KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 800/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BR | TĐ-ĐH1 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1600 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Contactor 3P-12A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Contactor 3P-9A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rơ le nhiệt 5-8A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rơ le nhiệt 4-6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Chuyển mạch 2 tốc độ thấp/cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ đổi nguồn 24V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Biến tần 5.5/4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ lập trình CPU điều khiển quạt hút khí thải 2 tốc độ. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Tiếp điểm cho hệ thống PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 26 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BS | TĐ-ĐH2 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75 kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BT | TĐ-ĐH3 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 16 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BU | TĐ-ĐH4 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BV | TĐ-ĐH5 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75 kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BW | TĐ-ĐH6 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75 kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BX | TĐ-ĐH7 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BY | TĐ-ĐH8 | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB - 3P - 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P - 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo Run / Stop / Pault | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Rơ le trung gian | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biến tần 0.4kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Biến tần 0.75 kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp điểm cho hệ thống BMS | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BZ | TĐ-AHU | |||
| 1 | Vỏ tủ kt: 1800 x 900 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 400A 42KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 400/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì hạ thế 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thermostart 1NO | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CA | HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 3x4mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 4 | CU/PVC/PVC 3x2.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 790 | m |
| 5 | CU/PVC/PVC 2x4mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.980 | m |
| 7 | CU/PVC/PVC 2x1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.750 | m |
| 8 | CU/PVC/PVC 2x0,75mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m |
| 9 | CU/PVC 1x2.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.000 | m |
| 10 | CU/PVC 1x1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | Nối đất CU/PVC 16mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 12 | Nối đất CU/PVC 10mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Nối đất CU/PVC 4mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432 | m |
| 14 | Nối đất CU/PVC 2.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.770 | m |
| 15 | Nối đất CU/PVC 1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.350 | m |
| 16 | D16-ống cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m |
| 17 | D20-ống cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.550 | m |
| 18 | D32-ống cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | D16-ống mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 20 | D20-ống mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 21 | D32-ống mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Máng ống đồng 300x200 tôn dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Máng ống đồng 300x150 tôn dày 1,15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m |
| 24 | Máng ống đồng 200x150 tôn dày 1,15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m |
| 25 | Máng cáp 400x200 thép đen sơn tĩnh điện dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 26 | Giá đỡ máng ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 27 | Giá treo máng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| CB | VII. Hạng mục 7 – Phần hệ thống điện nhẹ | |||
| CC | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | m |
| 2 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 3 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 4 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5nn2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 10 m |
| 6 | Dây micro loại chuyên dụng 2 lõi , kích cỡ 0,22mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| CD | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.950 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 395 | 10 m |
| 3 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Dây điện 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | m |
| 5 | Dây cáp tín hiệu HDMI cho tivi hiển thị camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 6 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.950 | m |
| 7 | Tủ điện tổng đặt tại tầng 1 (Bao gồm đủ aptomat, cầu đấu dây …) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện đặt tại các tầng (Bao gồm đủ aptomat, cầu đấu dây …) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| CE | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trục RG11 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 610 | m |
| 2 | Cáp đồng trục RG11 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 10 m |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.350 | m |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 635 | 10 m |
| 5 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.738 | m |
| 6 | Bộ ổ tivi âm tường (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 7 | Jack RG11 đấu nối bộ khuếch đại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 8 | Jack RG6 đấu nối bộ chia | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | chiếc |
| CF | HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Nắp ổ cắm mạng 86x86mm, 2 cổngFaceplate, Flat, Shutters, 2P,86x86,W, Horizontal 2-port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cái |
| 2 | Nắp ổ cắm mạng 86x86mm, 1 cổngFaceplate, Flat, Shutters, 1P,86x86,W, Horizontal 1-port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251 | cái |
| 4 | Thang cáp 200x100 mm, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 5 | Máng thép 200x100 mm, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 6 | Ống luồn dây đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.733 | m |
| 7 | Dây điện 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.280 | m |
| CG | VIII. Hạng mục 8 – Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| CH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn vị trí đầu báo trên trần giả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 nút |
| 7 | Module cho chuông báo cháy (MC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Module giám sát thiết bị (I/O) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Module điều khiển ngoại vi (REL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Module Cách li (MI) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây (235x235x80) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng module (400x500x180) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, dây chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.400 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, dây chống cháy, 2x1,5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 410 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút HDPE, đường kính côn, cút 65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính côn, cút 65/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| CI | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT loại chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt automat 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209 | cái |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, 2x1,5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | cái |
| CJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lò xo chống rung cho bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính d=80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 474 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125/100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80/50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu, đường kính tê d=40/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu, đường kính tê d=32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=40/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=25/20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 715 | cái |
| 41 | Hệ thống bể nước mồi 200L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Khung bệ máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay lên K=11,2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay lên K=5,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay xuống (bao gồm nắp che) k=5,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 648 | cái |
| 46 | Ống nối mềm lắp đặt đầu phun Sprinkler DN25-L=1.2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van xả khí d=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van báo động (Arlam valve) d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van y lọc mặt bích, đường kính van d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt y lọc ren, đường kính van d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ hút d=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ hút d=50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu đầu bơm D150/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu đầu bơm D125/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kích thước 1400x700x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | hộp |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d=50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 79 | Cuộn vòi đường kính d=50 dài 20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 80 | Lăng phun D50/13 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 81 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng cứu hoả 4 cửa đường kính thân trụ d= 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d=65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy MT5-CO2-5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC-8kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | bình |
| 87 | Lắp đặt giá giữ bình chữa cháy FM 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Bộ phá dỡ công trình bao gồm: - 01 hôp 600x800x200- 02 bộ quần áo bảo hộ- 02 kìm cộng lực- 02 rìu, búa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bộ để mặt lạ phòng độc bao gồm: - 01 hôp 600x800x200- 08 mặt lạ phòng độc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Nội quy, tiêu lện PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m² |
| 92 | Giá đỡ ống D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Giá đỡ, đai treo ống D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 94 | Giá đỡ, đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 95 | Đai treo ống D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 97 | Đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 98 | Đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 672 | cái |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 100 | Đắp đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 104 | Nghiệm thu chạy thử và vận hành hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| CK | IX. Hạng mục 9 – Phần hệ thống báo gọi y tá | |||
| 1 | Máy chủ cho 40 máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Máy chủ cho 60 máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155 | 1 bộ |
| 4 | Đèn báo ngoài hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | đèn |
| 5 | Nút bấm Reset cuộc gọi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 6 | Chốt giật khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Bộ cấp nguồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Đĩa lưu phần mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cáp CAT5 UTP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355 | 10 m |
| 10 | Ống nhựa d20 nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.466 | m |
| 11 | Ống nhựa d20 chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 733 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đàn hồi D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 10m |
| CL | X. Hạng mục 10 – Phần hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn gom bình ôxy chuyển đổi tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống máy nén khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 3 | Lắp đặt hệ thống máy hút chân không | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 4 | Lắp đặt ổ khí cho O2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ khí cho MA4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ khí cho VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu giưởng nhôm đúc sơn tĩnh điện, dày 2m, dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp van kèm báo động khu vực 3 loại khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van chặn đơn D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn đơn D35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn đơn D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng D35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng D28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng D22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng xông D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lăp đặt măng xông D35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông D28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông D22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút góc D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút góc D35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút góc D28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc D22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút góc D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút góc D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đồng D28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đồng D22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê đồng D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê đồng D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê đồng D35x35x28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê đồng D28x28x22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đồng D28x28x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đồng D22x22x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu đồng D42x35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu đồng D35x28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu đồng D28x22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu đồng D28x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu đồng D22x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu đồng D22x12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu đồng D15x12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | bộ |
| 46 | Nhãn đường ống O2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 47 | Nhãn đường ống MA4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 48 | Nhãn đường ống VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 49 | Nhãn chiều đi khí y tế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Dây điện nguồn điều khiển cho van báo động Cu/PVC (2x1,5 mm²) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 4mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ghen điện D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Thử áp lực đường ống đồng, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,84 | 100m |
| 56 | Kiểm định hệ thống ống dẫn khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| CM | XI. Hạng mục 11 – Phần hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng 600x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng 600x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng 800x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt hướng trục; 8000-12.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt Ly tâm; 10.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt Ly tâm; 25000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn ống gió 800X300/600X300/L500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn ống gió 1000X300/600X300/L500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn ống gió 1000X400/800X300/L 500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút 90 KT600X400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 KT800X300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 90 KT1000X400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê ống gió 600X300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chân rẽ 800x500/800x300 L200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x300/ L150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x400/ L150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x600/ L150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x300 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x400 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cửa hút khói +Van điều chỉnh lưu lượng (EAG+OBD) KT400x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cửa hút khói +Van điều chỉnh lưu lượng (EAG+OBD) KT600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn lửa FD KT800x300 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van điều chỉnh MD KT800x300 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cửa gió ngoài trời (nan Z) KT1200x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt hướng trục; 8.000-12.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt Ly tâm; 10.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt Ly tâm; 25.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Hộp chống cháy cho quạt KT 1000x1000x1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Giá treo ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 32 | Bộ giá đỡ treo quạt (bao gồm cả lò xo chống rung) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Khung bệ và giảm chấn cho quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống gió thẳng 1400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống gió thẳng 1500x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 30.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 36.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 42.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn ống gió 1400X400/1000X400/L 800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn ống gió 1500X500/1000X400/L 800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút 90 KT1000X400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút 90 KT1400X400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút 90 KT1500X500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê gió KT1500X500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 1000x400 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 1400x400 L300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cửa gió +Van điều chỉnh lưu lượng (SAG+OBD) KT 600x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van xả áp cơ khí dải hoạt đông 50PA KT600x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 30.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 36.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 42.000m3/h) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Giá treo ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 54 | Khung bệ và giảm chấn cho quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx16mm² + 10mm²(E) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 56 | Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx10mm² + 6mm²(E) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 57 | Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx6mm² + 4mm²(E) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 58 | Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx4mm² + 4mm²(E) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x2Cx1.5mm² | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 60 | Ống nhựa luồn dây D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| CN | XII. Hạng mục 12 – Phần biện pháp thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn thép hình làm biện pháp bắc giáo ngoài thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4502 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,1904 | 100m² |
| 3 | Sản xuất hệ khung thép làm sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,734 | tấn |
| 4 | Làm sàn đỡ chắn an toàn bằng ván ép tầng đua I đỡ giáo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,845 | m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng khung giá đỡ vật roi( khung bằng tuýp mạ kẽm d48, 2 lớp lưới: 1 lớp d40, 1 lớp trên bằng lưới cước mắt cáo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 424,8 | m² |
| 6 | Cáp treo khung giá chống vật liệu rơi ĐK13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.062,6 | m |
| 7 | Bạt che bụi (bạt nhựa PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.286,7 | m |
| 8 | Làm sàn gỗ chắn an toàn bằng gỗ ván ép (tính 3 sàn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 836,535 | m² |
| 9 | Lắp dựng sàn gỗ thao tác 2 sàn còn lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 557,69 | m² |
| 10 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt an toàn sau khi phá dỡ tường các tầng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giàn giáo sàn công vụ trong nhà để sửa chữa cải tạo dầm, trần, tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,5063 | 100m² |
| 12 | Đấu nối hệ thống điện, nước để thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Cắt cột bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,4 | m |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5161 | m3 |
| CO | B. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| CP | XIII. Hạng mục 13 – Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| CQ | XIII.1. Hệ thống thang máy | |||
| 1 | Thang máy 9 điểm dừng, tải trọng max 1.050kg; tốc độ 96m/p; không phòng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thang máy PCCC 8 điểm dừng, tải trọng max 1000 kg; tốc độ 90m/p; có phòng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thang máy 8 điểm dừng, tải trọng max 1350 kg; tốc độ 90m/p; có phòng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CR | XIII.2. Hệ thống thông gió | |||
| CS | Hệ thống hút mùi vệ sinh | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút WC kiểu treo trần Lưu lượng: 1560 m³/h Cột áp: 260Pa Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Quạt hút WC kiểu gắn trầnLưu lượng: 100 m³/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| CT | Hệ thống hút gió thải | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khí thải 2 tốc độ kiểu treo trần Lưu lượng: 9.500 m³/h / 20.000 m3/h Cột áp: 400Pa / 600Pa Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút kiểu gắn tườngLưu lượng: 500 m³/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút kiểu gắn trầnLưu lượng: 100 m³/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| CU | Hệ thống cấp gió tươi | |||
| 1 | Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trần Lưu lượng: 1.560 m³/h Cột áp: 260Pa Điện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 1.560 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 2.600 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 3.640 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50Hz | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CV | Hệ thống hút khí thải phòng sạch | |||
| 1 | Quạt cấp kiểu ly tâm, cabinnet (DIDW Centrifugal Cabinet Fan) - loại đặt ngoài trời Lưu lượng: 1.300 m³/h Cột áp: 200Pa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| CW | XIII.3. Hệ thống báo gọi y tá | |||
| 1 | Máy chủ cho 40 máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chủ cho 60 máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Máy con | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155 | Bộ |
| 4 | Đèn báo ngoài hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Chiếc |
| 5 | Nút bấm Reset cuộc gọi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 6 | Chốt giật khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 7 | Bộ cấp nguồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Đĩa lưu phần mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| CX | XIII.4. Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 LOOP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ nguồn phụ 24vdc-10A cho hệ thống ( bao gồm ắc quy khô ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm chính chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm dự phòng chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Bình tích áp 300L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 8 | Bình khí FM 200 - 15l-13kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| CY | XIII.5. Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khói hướng trục nhà xe Q=8.000-12.000m3/h 500PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm hút khói hành lang Q=25.000m3/h 900PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút ly tâm buồng đệm Q=10.000m3/h 400PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm tăng áp thang máy chữa cháy Q=30.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm tăng áp buồng đệm thang máy chữa cháy Q=36.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Quạt ly tâm tăng áp thang máy Q=42.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói nhà xe tầng 1 TD.HKTA.1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện điều khiển quạt tăng áp và hút khói TD.HKTA.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| CZ | XIII.6. Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=45m: N=5,5KW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Bơm tăng áp cấp nước RO: Q=10m3/h, H=20m. N=2KW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Bình tích áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| DA | XIII.7. Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Thanh đấu nối Cat6 SMART CLASSix Patch panel 24 port Cat6 UTP Copper Frame, Unshielded, Keystone SMARTen, CLASSix & Giga Jacks +24 x Jack for Patch Panel CLASSix (CAT 6) Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Nhân mạng đấu nối chuẩn Cat6 Jack for Patch Panel CLASSix (CAT 6) Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | cái |
| 3 | Nhân thoại đấu nối chuẩn Cat5eJack for Patch Panel GIGA Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 4 | Thanh quản lý dây nhảy 1HUUniversal patch guide 1HU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Gía gắn phiến NRF-BMF50 50 pairs | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Dây nhảy Cat 6 UTP, 3mSMART CLASSix CAT 6 UTP Patch Cord 568B - 3.0m (Nối từ outlet tới thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | cái |
| 7 | Dây nhảy Cat 6 UTP, 1mSMART CLASSix CAT 6 UTP Patch Cord 568B - 1.0m (Nối từ phiến đấu dây máy tính tới bộ chuyển mạch) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226 | cái |
| 8 | Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19" hỗ trợ 12 cổng SC kép( ODF Rackmount Xlight F/O SC 24 Panel, w/o Adapters 12 duplex SC adapters (24 fibers)06 x Xlight SC Duplex Adapter, MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19" hỗ trợ 24 cổng SC kép( ODF Rackmount Xlight F/O SC 24 Panel, w/o Adapters 24 duplex SC adapters (24 fibers)24 x Xlight SC Duplex Adapter, MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây hàn quang 1m, chuẩn SC MM OM3Xlight F/O Pigtail, SC, MM50, OM3, 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Chiếc |
| 11 | Dây nhảy quang 3m, chuẩn LC-SC MM OM3Xlight F/O Patch Cord, SC-LC, Duplex, MM50, OM3, 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 12 | Mô đun quang chuẩn 1000BASE-SX SFP, MMF 220 & 550 meters, LC connector, Industrial TempModule 1000BASE-SX SFP, MMF 220 & 550 meters, LC connector, Industrial Temp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 13 | Dây cáp mạng Cat6 U/UTP, 4 đôi PVCSMART CLASSix Cat 6 UTP Cable (24AWG Star-Filler and Reel-in-the-box design) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | thùng |
| 14 | Dây cáp thoại SMART Giga (CAT 5e) UTP Horizontal Cable, PVC, 305m Box | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | thùng |
| 15 | Cáp sợi quang 4 core Multimode10Gbit OM-3 F/O Cable, Single Loose Tube, MM 50, OM3, 4 Fibers, Dry Water Blk, Corrugated Steel, PE - 4 core | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 16 | Tủ rack trung tâm cho mạng và thoại N-RACK NETWORKS Cabinet 42U, Width 600, Depth 1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Tủ rack phân tầngN-RACK NETWORKS Cabinet 15U, Width 600, Depth 600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | tủ |
| DB | XIV. Hạng mục 14 – Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh thí nghiệm thiết bị | |||
| DC | XIV.2. Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 LOOP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn phụ 24vdc-10A cho hệ thống (bao gồm ắc quy khô) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chính chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm dự phòng chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s, H= 70 m.c.n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt bình tích áp 300L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình khí FM 200 - 15l-13kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| DD | XIV.3. Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói hướng trục nhà xe Q=8.000-20.000m3/h 500PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang Q=25.000m3/h 900PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút ly tâm buồng đệm Q=10.000m3/h 400PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp thang máy chữa cháy Q=30.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp buồng đệm thang máy chữa cháy Q=36.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp thang máy Q=42.000m3/h 600PA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói nhà xe tầng 1 TD.HKTA.1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp và hút khói TD.HKTA.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| DE | C. CHI PHÍ KHÁC | |||
| DF | XV. Hạng mục 15 – Quan trắc lún công trình | |||
| DG | XV.1. Xây dựng 03 mốc chuẩn đo lún | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III; Khoan không lấy mẫu (k = 0,8), lỗ khoan rửa bằng dung dịch sột (k = 1,05), khoan bằng máy khoan XY-1 (k = 0,7). Hệ số chung là: 0,8*1,05*0,7=0,588 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI; Khoan không lấy mẫu (k = 0,8), lỗ khoan rửa bằng dung dịch sột (k = 1,05), khoan bằng máy khoan XY-1 (k = 0,7).Hệ số chung là: 0,8*1,05*0,7=0,588 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5148 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| DH | XV.2. Quan trắc lún công trình | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 20| Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chu kỳ đo | |
| 2 | Đo lún công trình chính từ chu kỳ 02 đến chu kỳ 11. Số điểm đo của một chu kỳ n>20 n | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chu kỳ đo |
| DI | XV.3. Đo độ nghiêng công trình | |||
| 1 | Đường truyền cấp 2 cấp địa hình II (8 mốc 3 chu kỳ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Điểm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,99% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình y tế;Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện | 1 | + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách phần thang máy | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật phụ trách phần hệ thống khí y tế | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện tử y sinh, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin, khoa học và công nghệ vật liệu) hoặc chuyên ngành y, kỹ thuật y tế;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất | 5 | 3 |
| 14 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Cần trục tháp | Cần trục tháp | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Đầm đùi | Đầm đùi | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 19 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi