Gói thầu: Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672044-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình
Số hiệu KHLCNT 20220342051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:30:00 đến ngày 2022-07-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,738,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình y tế;Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần hệ thống khí y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện tử y sinh, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin, khoa học và công nghệ vật liệu) hoặc chuyên ngành y, kỹ thuật y tế;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm đùi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-TB01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị gắn với công trình
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương
540 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: số 15A Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán chi tiết: Công ty CP Tư vấn và Công nghệ Xây dựng ANCON (Địa chỉ: Số 295, Phố Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán chi tiết: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 101, ngõ 31, tổ 6, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Số 30 ngách 49 ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, P. Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: số 15A Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 2.3 và Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: số 15A Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương (Địa chỉ: 15A Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. Hạng mục 1: Phần phá dỡ
C I.1. Phá dỡ nhà 5 tầng
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,68100m²
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,8457
3Tháo dỡ trần nhôm thảChương V. Yêu cầu kỹ thuật161,0192
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5282tấn
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật577,548
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.166,11
7Tháo dỡ khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.557,07m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật453,2576
9Bốc xếp sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9634tấn
10Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,1m
11Tháo dỡ và vận chuyển tới nơi quy định hệ thống điện, nước, ĐHKK, PCCC, INTERNET, ....Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.116,05
12Tháo dỡ di chuyển bàn ghế , tủ hồ sơ, máy tính...Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.116,05
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật53bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
16Tháo dỡ quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật341,721m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật354,8926m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,1845m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.511,9389m3
21Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1331m3
22Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8751m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.586,8859
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8404m3
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.423,875
26Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.004,84
27Xúc trạc, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,031100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,031100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,031100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,031100m3
D I.2. Phá dỡ nhà 11 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật190,913
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật382,23m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ vách ngănChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,9383m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4515m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0143m3
11Tháo dỡ cầu nối sắt hộp inox vuông 30x30x1,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2473tấn
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật485,2154
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,1607
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4337100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4337100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4337100m3
E II. Hạng mục 2 – Phần kết cấu
F II.1. Phần cọc
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật274,4875m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5125tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,8244tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8869tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8869tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2504100m²
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng trong phạm vi 30kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.058,656310 tấn/1km
10Cọc dẫn hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,71100m
12Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,803100m
13Mua thép bản mã 160x150x6mm, hệ số hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.851,3858kg
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật831mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
16Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
17Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
18Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
G II.2. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1025100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật218,6786m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,428100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8561100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8561100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,0431m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0849100m²
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác,ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3081100m²
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật,ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m²
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật509,179m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5521100m²
13Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0903100m²
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4201100m²
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7514tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5786tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7276tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,5273tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8153tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,21tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8601tấn
22Khoan cấy thép móng D18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29410 lỗ
23Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan, đường kính thép D18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.940lỗ
H II.3. Phần cột
1Khoan cấy thép đai cột D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.286,410 lỗ
2Bơm keo vào lỗ khoan, đường kính thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42.864lỗ
3Quét lớp chống thấm lên bề mặt bê tông cột cần cải tạo tạo liên kết bê tông cũ và mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.477,6
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật248,6805m3
5Đổ vữa tự chảy lấp đầy phần còn lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,7361m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m², chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật324,0387m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,9123m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,0506100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,4558tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,6965tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,8447tấn
I II.4. Phần vách thang máy
1Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật157,4613m3
2Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5784100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5491tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5426tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3606tấn
J II.5. Phần sàn
1Khoan cấy thép sàn D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật392,810 lỗ
2Bơm keo eboxy vào lỗ khoan, đường kính thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.928lỗ
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật675,1198m3
4Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,8463100m²
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,1494tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,811tấn
7Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4585tấn
8Bản mã KT170x300x10mm, hệ số hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6294kg
9Bu lông M2X150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật146,855
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4585tấn
K II.6. Phần dầm
1Khoan cấy thép dầm D18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,810 lỗ
2Bơm keo eboxy vào lỗ khoan, đường kính thép D18Chương V. Yêu cầu kỹ thuật368lỗ
3Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,3527m3
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6129100m²
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2236tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,2905tấn
7Mua thép hình I250X200X6X8 làm dầm gia cường, hệ số hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.017,7179kg
8Mua thép hình I300X200X6X8 làm dầm gia cường, hệ số hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật989,6888kg
9Gia công dầm bằng thép hình (VD tính nhân công, VLP)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8853tấn
10Lắp dựng dầm thép (VD tính nhân công, VLP)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8853tấn
11Bu lông M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật720cái
12Bản mã PL-250x200x16, hệ số hao hụt 1,05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật844,032kg
13Bản mã PL-212x94x8, hệ số hao hụt 1,05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,0993kg
14Bản mã PL-300x200x16, hệ số hao hụt 1,05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,6048kg
15Bản mã PL-262x94x8, hệ số hao hụt 1,05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9918kg
L II.7. Phần thang bộ, lanh tô
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,1718m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,428100m²
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,27tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1378tấn
5Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,7049m3
6Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4215100m²
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,124tấn
M II.8. Phần bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5553100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8518100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7035100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7035100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,566m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,95m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2745100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4662tấn
10Băng cản nước PVC V200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,7md
11Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,624m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6767100m²
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3263tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,26m3
16Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1804100m²
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4343tấn
18Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027100m²
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,41
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật267,75
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,4
23Quét dung dịch chống thấm bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật478,55
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
N II.9. Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,703100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2343100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4687100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4687100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4687100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9666m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3424m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,332tấn
10Băng cản nước PVC V200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,36md
11Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5791m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0337100m²
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1311tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3239m3
15Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1695100m²
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,332tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m²
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,504
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,868
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,991
22Quét dung dịch chống thấm bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,85
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5554100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1851100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3703100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3703100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3703100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,499m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2184m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m²
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2586tấn
33Băng cản nước PVC V200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,64md
34Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8306m3
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9648100m²
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0688tấn
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4247m3
38Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1266100m²
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2564tấn
40Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
41Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m²
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,71
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,77
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,06
45Quét dung dịch chống thấm bể phốt 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,89
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8409100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2803100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5606100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5606100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5606100m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3522m3
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2864m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0826100m²
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4064tấn
56Băng cản nước PVC V200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,96md
57Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3359m3
58Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1025100m²
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1888tấn
60Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0791m3
61Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2053100m²
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4025tấn
63Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
64Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m²
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,224
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,028
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,4098
68Quét dung dịch chống thấm bể phốt 3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,8476
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
O III. Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật306,1693m3
2Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.743,8488m3
3Quét 2 lớp chống thấm vào tường tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.997,9373
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8.356,2783
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật443,2078
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.751,011
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật894,9646
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật352,1915
9Công tác ốp gạch inax vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.449,5798
10Công tác ốp đá granite vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.029,221
11Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11.076,4731
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,088
13Ốp gạch KT 100x210x40mm các Phòng xử lý hình ảnh, P.chụp mặt. P.chuẩn đoán hình ảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật327,6386
14Trần chì tấm dày 3mm các Phòng xử lý hình ảnh, P.chụp mặt. P.chuẩn đoán hình ảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật134,0004
15Khung sắt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật134,0004
16Lát nền, sàn mái tum gạch đỏ đất nung 400x400mm , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật796,1638
17Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,7058
18Chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,7058
19Tay vịn cho người khuyết tật nhà WC bằng Inox 304 D42x1,2mm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.066,115kg
20Nắp chụp Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9272100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,36m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.937,8153
24Lát nền, sàn trong phòng+hành lang+sảnh, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.584,5711
25Lát len đá granit tối màu bậu cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật537,0145
26Sàn Vinyl màu xanh kháng khuẩn chống tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật473,8508
27Nẹp trên+dưới Vén chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật329,13md
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật12.480,7039
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật443,2078
30Trần nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5.425,2501
31Tay vịn hành lang 616-1, thanh nhôm dày 1,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.296md
32Chống thấm WC bằng dung dịch chống thấm (Đ/giá bao gồm thi công hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.126,6473
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,4275
34Láng nền sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,2799
35Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông khí chưng áp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật754,7573
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9392m3
37Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật498,7136
38Lan can cầu thang, lan can Inox 304, tay vịn inox (Đ/giá bao gồm cả lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.485,2211kg
39Công tác ốp đá granit vào tường thang máy, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,472
40Xây gạch không nung, xây tam cấp, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,2507m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,876
42Lát bậc tam cấp mái tum gạch đỏ chống trơn kt 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4887
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4212m3
45Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,748
46Lan can đường dốc, lan can Inox 304, tay vịn inox (Đ/giá bao gồm lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6759kg
47Mũ chụp InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2476100m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2024m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9384m3
51Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3637
52Cung cấp Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8569m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,392m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25
57Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
58Lát đá Granit Lát SảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,5242
59Thép hình H200x200x8X12mm,H150x150x6X8mm làm mái sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5.843,9kg
60Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8439tấn
61Lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8439tấn
62Nhôm bọc mái sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật362,9102
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn thành phần-Gốc dầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật249,9414
64Cửa cuốn khe thoángChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96
65Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoángChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Bình lưu điện 600kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96
68Cửa thép chống cháy EI 30:- Cửa hai cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật306,24
69Cửa thép chống cháy EI 30:- Cửa một cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,98
70Cửa thép chống cháy EI 60:- Cửa một cánh;- 03 bản lề;-01 Tay co thủy lực- 01 tay đẩy ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,6
71Cửa thép chống cháy EI 60:- Cửa hai cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56
72Cửa thép chống cháy EI 70:- Cửa một cánh;- 03 bản lề;-01 Tay co thủy lực- 01 tay đẩy ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,46
73Cửa thép chống cháy EI 70:- Cửa hai cánh;- 06 bản lề;-02 Tay co thủy lực- 02 tay đẩy ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật141,68
74Cửa thép chống cháy EI 90:- Cửa hai cánh;- 06 bản lề;-02 Tay co thủy lực- 02 tay đẩy ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,96
75Tay co thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật98bộ
76Khóa tay gạt hợp kim thanh thoát hiểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật98bộ
77Tay đẩy cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
78Tay đẩy cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật46bộ
79Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm dày 2mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96
80Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm dày 2mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật132,77
81Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,4
82Cửa sổ mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,13
83Cửa sổ mở hất cánh, nhôm dày 1,4mm, kính trong an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật163,852
84Cửa thép bọc chì 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52
85Phụ kiện cửa chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Kính chì 60x80+khungChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
87Inox 304 - KT15x15x1,5mm làm hoa sắt cửa Đ/giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.165,4721kg
88Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật303,028
89Phụ trội kính thay từ kính 6,38mm thành 8,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2299
90Vách thạch cao chống cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật207,9165
91Vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm -Đ/giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,922
92Sắt hộp 60x60x1,4mm làm tay vịn Logia, hệ sô hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,3871kg
93Thép lập là 50x5mm , hệ số hao hụt 1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,866kg
94Sơn sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,7348kg
95Gia công lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1407tấn
96Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,95
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,631m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật754,3014
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật754,3014
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,165
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,678
P IV. Hạng mục 4 – Phần điện, chống sét
Q Tủ điện bơm cấp nước mái
1MCCB 3P- 32A -15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB 3P -25A -10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB 1P -10A -6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Đồng hồ đo dòng 1 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Biến dòng 1 pha 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R Tủ điện bơm tăng áp
1MCCB 3P -32A-15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB 3P- 20A -10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB 1P- 10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB 1P- 20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Đồng hồ do dòng 1 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Biến dòng 1 pha 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Tủ điện,phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Biến tầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
S Tủ điện bơm chữa cháy
1MCCB 3P- 250A-25KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB 3P- 200A -15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB 3P -25A -15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB 1P -10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Đồng hồ do dòng 1 pha 250AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Đồng hồ đo điện áp 1 pha 500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Biến dòng 1 pha 350/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Tủ điện,phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Biến tầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Thanh cái 3P-250 AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
T Tủ điện quạt hút khói nhà để xe
1MCB 3P -25A -15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB 3P -20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB 1P- 10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
5Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thanh cái 3P-250 AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
U Tủ điện quạt hút khói mái
1MCCB 3P- 200A-15KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCCB 3P- 50A -10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCCB 3P -40A -10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4MCB 1P- 10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thanh cái 3P-200 AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
V Phần đèn
1Đèn Panel 600x600-40WChương V. Yêu cầu kỹ thuật376bộ
2Đèn Led gắn trần-15WChương V. Yêu cầu kỹ thuật79bộ
3Đèn downlight -9.5W/1100lm 4000kChương V. Yêu cầu kỹ thuật921bộ
4Đèn downlight -6.6W/710lm 4000k ip54Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98bộ
5Đèn Batten KT600-8WChương V. Yêu cầu kỹ thuật63cái
6Đèn Batten KT1200-32WChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
7Đèn Panel 600x600 IP54 cho hành lang phòng mổChương V. Yêu cầu kỹ thuật25bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 150wChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Cảm biến chuyển động gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
10Cảm biến chuyển động gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
W Phần ổ cắm + công tắc
1Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220V ACChương V. Yêu cầu kỹ thuật656cái
2Ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC gắn trên nội thấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
4Đế âm ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật727hộp
5Công tắc đơn 1 chiều (đế + mặt + hạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196cái
6Công tắc đôi 1 chiều (đế + mặt + hạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật164cái
7Công tắc ba 1 chiều (đế + mặt + hạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Công tắc đôi 2 chiều (đế + mặt + hạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
X Cáp chống cháy
1Cu/FR/XLPE/PVC (1X120)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật480m
2Cu/FR/XLPE/PVC (1X95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật410m
3Cu/FR/XLPE/PVC (4X16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
4Cu/FR/XLPE/PVC (4X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Cu/FR/XLPE/PVC (3X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
6Cu/FR/XLPE/PVC (3X2.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
7Cu/FR/XLPE/PVC (3X10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
8Cu/FR/XLPE/PVC (3X16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
Y Cáp nguồn
1Cu/XLPE/PVC (1X240)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật380m
2Cu/XLPE/PVC (1X185)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật760m
3Cu/XLPE/PVC (1X120)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
4Cu/XLPE/PVC (4X50)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
5Cu/XLPE/PVC (4X35)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật205m
6Cu/XLPE/PVC (4X25)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105m
7Cu/XLPE/PVC (4X16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
8Cu/XLPE/PVC (4X10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
9Cu/XLPE/PVC (4X6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật365m
10Cu/XLPE/PVC (4X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105m
11Cu/PVC/PVC (3X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
12Cu/PVC/PVC (3X2.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
13Cu/PVC/PVC (2X16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215m
14Cu/PVC/PVC (2X10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
15Cu/PVC/PVC (2X6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
16Cu/PVC/PVC (2X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
17Cu/PVC (1X2.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10.905m
18Cu/PVC (1X1.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12.996m
Z Cáp tiếp địa
1Cu/PVC (1X185)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
2Cu/PVC (1X120)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215m
3Cu/PVC (1X70)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46m
4Cu/PVC (1X50)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103m
5Cu/PVC (1X25)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
6Cu/PVC (1X16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật645m
7Cu/PVC (1X10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260m
8Cu/PVC (1X6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật425m
9Cu/PVC (1X4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
10Cu/PVC (1X2.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.453m
11Cu/PVC (1X1.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.498m
AA Ống luồn dây
1Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9.560m
2Ống mềm ruột gà D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.824m
3Thang cáp 500x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
4Máng cáp 400x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Máng cáp 100x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385m
AB Chống sét
1Đầu thu chống sét tia điện đạo bán kính R=65mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cọc
3Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Dây đồng trần tiếp địa M95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
5Cáp đồng bện 70mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190m
6Cu/PVC (1x240)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
AC Tủ điện tổng 1
1ACB-4P-1250A-50KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCCB-3P-630A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCCB-3P-400A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCCB-3P-250A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCCB-3P-150A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6MCCB-3P-125A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7MCCB-3P-100A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8MCCB-3P-80A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9MCCB-3P-50A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10MCCB-3P-40A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11MCCB-3P-32A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Cầu chì 5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
13Máy biến dòng 1 pha 1250/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Thanh cái 3P-1000AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Tủ điện KT 600X1000X2000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AD Tủ điện tổng 2
1MCCB-3P-400A-50KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCCB-3P-250A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCCB-3P-200A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCCB-3P-150A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCCB-3P-63A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6MCCB-3P-25A-36KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì 5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-400AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 600X1000X2000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AE Tủ điện tầng 1
1MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-1P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Thanh cái 3P-400AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AF Tủ điện phòng bán thuốc
1MCB-2P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Thanh cái 1P+N, 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Tủ điện KT 8 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AG Tủ điện phòng sản xuất thuốc
1MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Thanh cái 3P-25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AH Tủ điện tầng 2
1MCB-3P-80A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-40A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-3P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Thanh cái 3P-63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
12Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AI Tủ điện khu vực phòng khám tầng 2
1MCB-3P-40A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
4RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Thanh cái 3P-40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AJ Tủ điện khoa chuẩn đoán hình ảnh tầng 2
1MCB-3P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Thanh cài 3P-25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AK Tủ điện tầng 3
1MCB-3P-80A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCB-1P-20A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6MCB-1P-10A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
12Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AL Tủ điện khoa huyết học tầng 3
1MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
4Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-125AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AM Tủ điện phòng chức năng tầng 3
1MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
3MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AN Tủ điện tầng 4
1MCCB-3P-100A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-3P-25A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-125AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
12Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AO Tủ điện khoa bệnh da tổng hợp tầng 4
1MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
3MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Thanh cái 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AP Tủ điện khu hành chính tầng 4
1MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Tủ điện KT 16 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AQ Tủ điện khoa bệnh da tổng hợp 2 tầng 4
1MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Thanh cái 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AR Tủ điện tầng 5
1MCCB-3P-100A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Thanh cái 3P-80AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AS Tủ điện khoa vảy nến tầng 5
1MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thanh cái 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AT Tủ điện khu hành chính tầng 5
1MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Tủ điện 10 moudelChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AU Tủ điện khoa vảy nến tầng 5
1MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Thanh cái 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AV Tủ điện tầng 6
1MCCB-3P-150A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-3P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-1P-80A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5MCB-1P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
6RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
9MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
10Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Contactor 1P,10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Thanh cái 3P-32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
15Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AW Tủ điện phòng hậu phẫu, hồi sức tầng 6
1MCB-2P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2LBS-2P-32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Máy biến áp cách ly 5KVAChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
5Cảm biến phát hiện dòng dòChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AX Tủ điện khu kỹ thuật
1MCB-3P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Contactor 1P, 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
9Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Thanh cái 3P-32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AY Tủ điện khoa phẫu thuật thẩm mỹ tầng 6
1MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Thanh cái 3P-40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AZ Tủ điện UPS
1Lắp đặt thiết bị UPSChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCCB-3P-150A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-1P-80A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4MCB-1P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ điện, phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
BA Tủ điện tầng 7
1MCCB-3P-50A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Thanh cái 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
BB Tủ điện khoa chăm sóc da và tế bào gốc tầng 7
1MCB-3P-40A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
5MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Timer điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Contactor 1P, 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
9Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Thanh cái 3P-40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BC Tủ điện khoa chăm sóc da và tế bào gốc khu 2 tầng 7
1MCB-3P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-32A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-1P-20A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Thanh cái 3P-25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BD Tủ điện tầng 8
1MCCB-3P-100A-18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-3P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-3P-25A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Tủ điện KT 800X600X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Thanh cài 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BE Tủ điện khoa trung tâm nghiên cứu tầng 8
1MCB-3P-50A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
3MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Thanh cài 3P-50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BF Tủ điện khoa dược tầng 8
1MCB-3P-32A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2RCCB-2P-20A-30mAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
3MCB-3P-20A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện KT 600X400X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Thanh cài 3P-32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BG Tủ điện thang máy chữa cháy
1MCCB-3P-63A-25KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tủ điện KT 600X800X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
BH Tủ điện thang máy sinh hoạt
1MCCB-3P-125A-25KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2MCCB-3P-63A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3MCCB-1P-10A-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cầu chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Đèn báo phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện KT 600X800X250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thanh cái 3P-125AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BI V. Hạng mục 5 – Phần nước
1Lắp đặt vòi nước D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
2Lắp đặt bể nước thô Inox lắp ghép (3x3x2h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
3Lắp đặt bể nước bằng RO inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
4Cụm lọc nước Ro (khu xét nghiệm) : 1m3/H bao gồm cả phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cụm
5Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
6Lắp đặt vòi nóng lạnh lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật52bộ
7Lắp đặt lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật94bộ
8Lắp đặt vòi lạnh lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật94bộ
9Bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật146bộ
10Lắp đặt hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật41bộ
11Lắp đặt bồn tắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt Bình nóng lạnh 50LChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V. Yêu cầu kỹ thuật69bộ
14Lắp đặt Bình nóng lạnh 15LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật97bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật97bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
18Áp lực kế D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Chân không kế D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật65cái
21Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65cái
22Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật65cái
23Ống PPR D75 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
24Ống PPR D63 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
25Ống PPR D50 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
26Ống PPR D40 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,34100m
27Ống PPR D32 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94100m
28Ống PPR D25 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,26100m
29Ống PPR D20 Pn10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,94100m
30Ống PPR D20 Pn20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,97100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,34100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,26100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,94100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,97100m
39Măng sông PPR D63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39cái
40Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
41Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33cái
42Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
43Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
44Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật498cái
45Van 2 chiều nối bích D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Van 2 chiều nối bích D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Van 2 chiều nối bích D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Van 2 chiều nối bích D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Van 2 chiều nối bích D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Van 2 chiều nối bích D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
51Van 2 chiều nối bích D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
52Van 2 chiều nối bích D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47cái
53Tê thu PPR D75x63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Tê thu PPR D75x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Tê thu PPR D75x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Tê thu PPR D63x63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Tê thu PPR D63x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Tê thu PPR D63x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Tê thu PPR D63x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Tê thu PPR D63x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
61Tê thu PPR D63x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Tê thu PPR D50x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Tê thu PPR D50x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Tê thu PPR D50x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Tê thu PPR D50x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
66Tê thu PPR D50x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
67Tê thu PPR D40x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Tê thu PPR D40x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Tê thu PPR D32x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
70Tê thu PPR D32x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Tê thu PPR D32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Tê thu PPR D25x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
73Tê thu PPR D25x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật124cái
74Tê thu PPR D20x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83cái
75Cút PPR D63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Cút PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
78Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
79Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật627cái
80Nút bịt PPR D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
81Nút bịt PPR D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Nút bịt thép D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
83Côn PPR D63x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Côn PPR D50x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Côn PPR D50x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Côn PPR D40x32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
87Côn PPR D40x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Côn PPR D32x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
89Côn PPR D32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
90Côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132cái
91Mối nối mềm D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Mối nối mềm D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Măng sông ren ngoài D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Măng sông ren ngoài D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Măng sông ren ngoài D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Măng sông ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Racco ren ngoài D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Racco ren ngoài D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Racco ren ngoài D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Racco ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Cút ren trong D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
102Kép thép D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
103Y lọc D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Y lọc D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
105Côn lệch thép tráng kẽm D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Côn lệch thép tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Tê thép tráng kẽm D65x65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
108Tê thép tráng kẽm D50x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
109Cút thép tráng kẽm D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
110Cút thép tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
111Cút thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
112Ống thép tráng kẽm D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
113Ống thép tráng kẽm D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
114Ống thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
115Bích thép D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
116Bích thép D125Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
117Bích thép D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
118Bích thép D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65cái
119Bích thép D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
120Bích thép đặc D125Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Bích thép đặc D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Bích PPR D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Bích PPR D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Bích PPR D63Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Van một chiều nối bích D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Van xả khí tự động D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Van xả áp tự động D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Van búa nước D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
129chân không kế D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
130Đồng hồ đo lưu lượng D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
131Van phao D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
133Ống thoát uPVC PN8 D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
134Ống thoát uPVC PN8 D160Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
135Ống thoát uPVC PN8 D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
136Ống thoát uPVC PN8 D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,592100m
137Ống thoát uPVC PN8 D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,52100m
138Ống thoát uPVC PN8 D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,046100m
139Ống thoát uPVC PN8 D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,964100m
140Ống thoát uPVC PN8 D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
141Măng sông nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
142Tê chêch uPVC D140x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
143Tê chêch uPVC D110x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132cái
144Tê chêch uPVC D110x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108cái
145Tê chêch uPVC D110x75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
146Tê chêch uPVC D110x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
147Tê chêch uPVC D110x42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
148Tê chêch uPVC D90x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
149Tê chêch uPVC D90x75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Tê chêch uPVC D90x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
151Tê chêch uPVC D75x75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
152Tê chêch uPVC D75x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109cái
153Tê chêch uPVC D60x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
154Tê vuông uPVC D140x140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
155Tê vuông uPVC D110x110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
156Cút uPVC 135o DN140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
157Cút uPVC 135o DN110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật441cái
158Cút uPVC 135o DN90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
159Cút uPVC 135o DN75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149cái
160Cút uPVC 135o DN60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật405cái
161Cút uPVC 135o DN42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
162Cút uPVC 90o DN110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
163Cút uPVC 90o DN42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
164Nút bịt thông tắc uPVC D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
165Nút bịt thông tắc uPVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
166Nút bịt thông tắc uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Nút bịt thông tắc uPVC D75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
168Nút bịt thông tắc uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
169Côn uPVC D110X60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
170Côn uPVC D90X60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Côn uPVC D90X75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Côn uPVC D75X60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73cái
173Côn uPVC D60X42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106cái
174Phễu thu sàn D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật137cái
175Phễu thu sàn D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144cái
176Ống uPVC PN8 D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
177Ống uPVC PN8 D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
178Phễu thu nước mái DN150 d110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
179Phễu thu nước mái DN100 d60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
180Phễu thu nước mái DN100 d75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
181Tê chếch uPVC D200X200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Tê chếch uPVC D200X110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
183Tê chếch uPVC D140X110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
184Tê chếch uPVC D110X60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
185Cút uPVC 135o D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
186Cút uPVC 135o D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
187Cút uPVC 135o D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
188Cút uPVC 135o D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
189Nút bịt thông tắc uPVC D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Nút bịt thông tắc uPVC D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Tê kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
192Vật liệu phụ (keo dán, giá treo ống, giá kẹp ống...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
BJ VI. Hạng mục 6 – Điều hòa không khí
BK Hệ thống hút mùi WC
1Ống thẳng 400x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,3m
2Ống thẳng 300x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,7m
3Ống thẳng 200x200 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật76m
4Ống thẳng 200x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
5Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,24m
6Ống thẳng 100x100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
7Chạc 3 400x200/300x200/200x200 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Côn thu 100x100/D100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Côn thu 150x150/D100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
10Côn thu 200x150/100x100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Côn thu 200x200/200x150 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Côn thu 300x150/200x150 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Côn thu 300x200/300x150 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Côn thu 400x200/300x200 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Côn thu 450x250/400x200 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Côn thu đầu quạt400x200/Dquạt tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Cút 90 400x200/R200 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Cút 90 200x150/R100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Cút 90 100x100/R50 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Chân rẽ 150x100/100x100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
21Chân rẽ 150x100/D100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật49cái
22Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,5m
23Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 250x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cửa
24Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cửa
25Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 500x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cửa
26Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt quạt kiểu gắn trần hút mùi WCChương V. Yêu cầu kỹ thuật89cái
28Giá treo ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật173cái
29Giá treo ống gió mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55cái
30Giá treo cửa gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
31Nối mềm trước và sau quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
BL Hệ thống hút gió thải
1Ống thẳng 800x300 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,21m
2Ống thẳng 500x300 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,255m
3Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5m
4Ống thẳng 100x100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,62m
5Chạc 3 800x300/500x300/500x300 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Côn thu 150x150/100x100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Côn thu 150x150/D100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
8Côn thu 100x100/D100 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Côn thu đầu quạt 1200x500/Dquạt tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Côn thu đầu quạt 800x300/D quạt tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Cút 90 500x300/R250 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Cút 90 100x100/R50 tôn 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,5m
14Cửa gió kiểu nan thẳng kèm van OBD KT 1000x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cửa
16Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT1250x550Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cửa
17Hộp cửa gió KT: 960x360 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Hộp cửa gió KT: 1200x500 tôn 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt quạt kiểu gắn trần hút khí thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật57cái
21Lắp đặt quạt gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 2 tốc độChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Giá treo ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật93cái
24Giá treo ống gió mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Giá treo cửa gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật67cái
26Nối mềm trước và sau quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Cảm biến COChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Bộ DDC điều khiển quạt 2 tốc độChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Dây tín hiệu 18AWGChương V. Yêu cầu kỹ thuật270m
30Dây CU/PVC 1x1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270m
BM Hệ thống cấp gió tươi
1Ống thẳng 600x250 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m
2Ống thẳng 600x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,5m
3Ống thẳng 500x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,6m
4Ống thẳng 400x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật128,8m
5Ống thẳng 300x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật147,6m
6Ống thẳng 300x150 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1m
7Ống thẳng 250x200 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8m
8Ống thẳng 250x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2m
9Ống thẳng 200x200 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,2m
10Ống thẳng 200x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2m
11Ống thẳng 150x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật258m
12Chạc 3 600x250/500x250/300x250 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Chạc 3 250x150/150x150/150x150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Côn thu 1200x300/600x200 L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Côn thu 600x200/500x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Côn thu 500x250/500x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Côn thu 500x200/400x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Côn thu 400x200/300x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Côn thu 300x250/300x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Côn thu 300x200/300x150 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Côn thu 300x200/250x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Côn thu 300x200/200x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Côn thu 300x200/250x150 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Côn thu 300x200/150x150 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Côn thu 300x150/150x150 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Côn thu 250x200/200x200 L= 200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Côn thu 250x150/200x150 L= 200 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Côn thu 200x200/150x150 L= 200 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Côn thu 200x150/150x150 L= 150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Côn thu 150x150/D150 L= 150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật109cái
31Côn đầu quạt 1200x300/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
32Côn đầu quạt 600x250/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Côn đầu quạt 600x200/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Côn đầu quạt 600x200/hộp lọc L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Côn đầu quạt 400x200/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Côn đầu quạt 654x594/đầu quạt L= 400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cút 90 500x200 R250 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cút 90 400x200 R200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Cút 90 300x200 R150 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Cút 90 250x150 R125 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Cút 90 150x150 R75 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Chân rẽ 550x200/400x200 L= 150 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Chân rẽ 350x150/250x150 L= 100 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Chân rẽ 300x150/200x150 L= 100 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Chân rẽ 250x150/150x150 L= 100 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật95cái
46Chân rẽ 250x150/D150 L= 75 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
47Z 400x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
48Hộp gió 1200x300 L=400 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
49Hộp gió 300x300 H=200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật167cái
50Ống gió mềm không bảo ôn D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật427,5m
51Cửa gió kiểu khuếch tán KT 350X350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167cái
52Cửa gió kiểu nan Z kèm lưới lọc bụi KT 1250x350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cửa
53Van VCD D150 tôn 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật171cái
54Van chặn lửa FD KT: 400x200 tôn 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt quạt hướng trục kiểu treo trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
56Giá treo ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật406cái
57Giá treo ống gió mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật304cái
58Giá treo cửa gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật183cái
59Nối mềm trước và sau quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
BN Hệ thống ống gió lạnh
1Ống thẳng 1000x250 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,53m
2Ống thẳng 800x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,45m
3Ống thẳng 600x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8m
4Ống thẳng 500x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,7m
5Ống thẳng 450x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,73m
6Ống thẳng 400x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,76m
7Ống thẳng 300x200 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,5m
8Ống thẳng 250x250 tôn dày 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,11m
9Cút 90 1000x250/R200 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cút 90 600x250/R300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cút 90 500x250/R250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Cút 90 450x250/R225 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cút 90 400x250/R200 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Cút 90 350x740/R175 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Cút 90 350x400/R175 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Cút 90 250x1000/R125 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Cút 90 250x500/R125 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Cút 90 250x450/R125 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Cút 45 Dquạt/R300 kèm lưới chắn côn trùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Cút 45 1000x250/R500 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Chạc 3 500x250/400x250/400x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Côn đầu máy AHU KT: AHU/1000x250/L600 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Côn đầu máy AHU KT: AHU/500x250/L600 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Côn thu đầu quạt KT: 300x250/Dquạt/L250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Côn thu 1000x250/800x250/L500 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Côn thu 1000x250/740x350/L300 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Côn thu 800x250/600x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Côn thu 600x250/500x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Côn thu 500x250/740x350/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Côn thu 500x250/400x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Côn thu 500x250/450x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Côn thu 450x250/400x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Côn thu 400x250/300x200/L200 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Côn thu 400x250/250x250/L300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn thu 300x200/D300/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
36Côn thu 250x250/D250/L150 tôn dày 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Chân rẽ 450x300/300x200/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Chân rẽ 450x250/300x250/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Chân rẽ 400x250/250x250/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Chân rẽ 450x300/D300/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
41Chân rẽ 400x250/D250/L150 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Z 1000x250/E1275/L2000 tôn dày 0,95mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Z 500x250/E860/L1300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Z 500x250/E265/L700 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Z 400x350/E600/L1300 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Z 400x350/E300/L800 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Z 250x500/E300/L360 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Z 250x300/E300/L360 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Z 250x250/E300/L320 tôn dày 0,58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Van điều chỉnh lưu lượng D300mm tôn dày 0.75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
51Van điều chỉnh lưu lượng D250mm tôn dày 0.58mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Van 1 chiều KT 300x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Van kèm motor điện KT 300x250 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Nối mềm có bảo ôn KT: D300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,4m
55Nối mềm có bảo ôn KT: D250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
56Cửa gió hồi inox soi lỗ hai khung kèm lưới lọc bụi KT: 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cửa
57Cửa gió hồi inox soi lỗ hai khung kèm lưới lọc bụi: 600x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cửa
58Hộp cửa gió KT: 560x560 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
59Hộp cửa gió KT: 560x260 tôn dày 0,75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
60Xốp bảo ôn cách nhiệt dạng tấm một mặt bạc, dày 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000
61Tôn bọc ống ngoài trời bảo vệ lớp cách nhiệt dày 1.15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200
62Giá đỡ ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật230bộ
63Giá treo cửa gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật38bộ
64Giá treo hepa boxChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
65Giá treo ống gió mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
66Giá treo quạt hút khí thải phòng mổChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
67Lắp đặt AHUChương V. Yêu cầu kỹ thuật5tấn
68Lắp đặt bộ điều khiển DDCChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
69Lắp đặt van CAVChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
70Lắp đặt hepa boxChương V. Yêu cầu kỹ thuật22máy
71Dây tín hiệu 18AWGChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
72CU/PVC 1x1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
BO HỆ THỐNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG
1Ống nhựa u.PVC Class 1 D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m
2Ống nhựa u.PVC Class 1 D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9100m
3Ống nhựa u.PVC Class 1 D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
4Ống nhựa u.PVC Class 1 D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45100m
5Bảo ôn cách nhiệt D22x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8100m
6Bảo ôn cách nhiệt D28x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9100m
7Bảo ôn cách nhiệt D34x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
8Bảo ôn cách nhiệt D48x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45100m
9Phụ kiện ống nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
10Giá đỡ ống nước ngưngChương V. Yêu cầu kỹ thuật900bộ
BP HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG
1Lắp đặt dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85tấn
2Lắp đặt dàn lạnh VRF cassetter 4 hướng thổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật30máy
3Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh cassetter 4 hướng thổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật15máy
4Lắp đặt điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật120máy
5Bộ chia gas dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ chia gas dàn lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật31bộ
7RC-E5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
8Bộ điều khiển AHUChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Bộ điều khiển trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ống đồng D6.35x0.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,358100m
11Ống đồng D9.52x0.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,587100m
12Ống đồng D12.7x0.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,835100m
13Ống đồng D15.88x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,338100m
14Ống đồng D19.05x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,737100m
15Ống đồng D22.22x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
16Ống đồng D25.4x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m
17Ống đồng D28.58x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,547100m
18Ống đồng D31.8x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088100m
19Ống đồng D38.1x1.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m
20Bảo ôn ống đồng D6x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,358100m
21Bảo ôn ống đồng D10x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,587100m
22Bảo ôn ống đồng D13x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,835100m
23Bảo ôn ống đồng D16x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,338100m
24Bảo ôn ống đồng D19x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,737100m
25Bảo ôn ống đồng D22x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
26Bảo ôn ống đồng D25x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m
27Bảo ôn ống đồng D28x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,547100m
28Bảo ôn ống đồng D32x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088100m
29Bảo ôn ống đồng D38x19mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m
30Gas môi chất lạnh R410a nạp bổ sungChương V. Yêu cầu kỹ thuật70kg
31Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
32Giá đỡ ống đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.783bộ
33Giá đỡ dàn nóng VRF thép U100x46x4.5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6mudule
34Giá đỡ dàn lạnh (ty ren M10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
35Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật135bộ
BQ TĐ-ĐH
1Vỏ tủ kt: 1800 x 900 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 125A 30KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 800/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
11Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BR TĐ-ĐH1
1Vỏ tủ kt: 1600 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Contactor 3P-12AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Contactor 3P-9AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Rơ le nhiệt 5-8AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Rơ le nhiệt 4-6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
13Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
15Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Chuyển mạch 2 tốc độ thấp/caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Bộ đổi nguồn 24VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
20Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Biến tần 5.5/4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ lập trình CPU điều khiển quạt hút khí thải 2 tốc độ.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Tiếp điểm cho hệ thống PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
26Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BS TĐ-ĐH2
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Biến tần 0.75 kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BT TĐ-ĐH3
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
15Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
16Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BU TĐ-ĐH4
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Biến tần 0.75kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BV TĐ-ĐH5
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Biến tần 0.75 kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BW TĐ-ĐH6
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Biến tần 0.75 kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BX TĐ-ĐH7
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Biến tần 0.75kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BY TĐ-ĐH8
1Vỏ tủ kt: 1000 x 800 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 50A 18KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCB - 3P - 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Aptomat MCB - 1P - 20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 50/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
8Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Đèn báo Run / Stop / PaultChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Chuyển mạch Auto/OFF/Man Switch 2NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Rơ le trung gianChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Biến tần 0.4kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Biến tần 0.75 kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tiếp điểm cho hệ thống BMSChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
17Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
BZ TĐ-AHU
1Vỏ tủ kt: 1800 x 900 x 300mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Aptomat MCCB - 3P - 400A 42KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB - 3P - 75A 22KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 400/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Cầu chì hạ thế 6AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Chuyển mạch Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thanh cái đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
10Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Thermostart 1NOChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
CA HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN
1CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật285m
2CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
3CU/XLPE/PVC 3x4mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64m
4CU/PVC/PVC 3x2.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật790m
5CU/PVC/PVC 2x4mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
6CU/PVC/PVC 2x2.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.980m
7CU/PVC/PVC 2x1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.750m
8CU/PVC/PVC 2x0,75mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật552m
9CU/PVC 1x2.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8.000m
10CU/PVC 1x1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
11Nối đất CU/PVC 16mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật285m
12Nối đất CU/PVC 10mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
13Nối đất CU/PVC 4mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật432m
14Nối đất CU/PVC 2.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.770m
15Nối đất CU/PVC 1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.350m
16D16-ống cứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật552m
17D20-ống cứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.550m
18D32-ống cứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
19D16-ống mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật86m
20D20-ống mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật950m
21D32-ống mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
22Máng ống đồng 300x200 tôn dày 1.15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
23Máng ống đồng 300x150 tôn dày 1,15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2m
24Máng ống đồng 200x150 tôn dày 1,15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,7m
25Máng cáp 400x200 thép đen sơn tĩnh điện dày 1.15mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
26Giá đỡ máng ống đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41bộ
27Giá treo máng cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
CB VII. Hạng mục 7 – Phần hệ thống điện nhẹ
CC HỆ THỐNG ÂM THANH
1Dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.700m
2Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
3Dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
4Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
5Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5nn2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6010 m
6Dây micro loại chuyên dụng 2 lõi , kích cỡ 0,22mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
7Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
CD HỆ THỐNG CAMERA
1Cáp đồng trục RG6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.950m
2Lắp đặt Cáp đồng trục RG6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39510 m
3Dây điện 2x2.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
4Dây điện 2x1.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.470m
5Dây cáp tín hiệu HDMI cho tivi hiển thị cameraChương V. Yêu cầu kỹ thuật4sợi
6Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.950m
7Tủ điện tổng đặt tại tầng 1 (Bao gồm đủ aptomat, cầu đấu dây …)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Tủ điện đặt tại các tầng (Bao gồm đủ aptomat, cầu đấu dây …)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8tủ
CE HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Cáp đồng trục RG11Chương V. Yêu cầu kỹ thuật610m
2Cáp đồng trục RG11Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6110 m
3Cáp đồng trục RG6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6.350m
4Cáp đồng trục RG6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63510 m
5Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.738m
6Bộ ổ tivi âm tường (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98cái
7Jack RG11 đấu nối bộ khuếch đạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật30chiếc
8Jack RG6 đấu nối bộ chiaChương V. Yêu cầu kỹ thuật200chiếc
CF HỆ THỐNG MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI
1Nắp ổ cắm mạng 86x86mm, 2 cổngFaceplate, Flat, Shutters, 2P,86x86,W, Horizontal 2-portChương V. Yêu cầu kỹ thuật189cái
2Nắp ổ cắm mạng 86x86mm, 1 cổngFaceplate, Flat, Shutters, 1P,86x86,W, Horizontal 1-portChương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
3Lắp đặt Đế âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật251cái
4Thang cáp 200x100 mm, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện nhẹChương V. Yêu cầu kỹ thuật700m
5Máng thép 200x100 mm, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện dùng cho hệ thống điện nhẹChương V. Yêu cầu kỹ thuật700m
6Ống luồn dây đường kính 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.733m
7Dây điện 2x1.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.280m
CG VIII. Hạng mục 8 – Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy
CH HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật4910 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt địa chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,910 đầu
3Lắp đặt đèn vị trí đầu báo trên trần giảChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,65 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,65 nút
7Module cho chuông báo cháy (MC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
8Module giám sát thiết bị (I/O)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
9Module điều khiển ngoại vi (REL)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
10Module Cách li (MI)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
11Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây (235x235x80)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
12Lắp đặt hộp đựng module (400x500x180)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
13Lắp đặt automat 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Kéo rải dây dẫn, dây chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.400m
15Kéo rải dây dẫn, dây chống cháy, 2x1,5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.200m
17Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
18L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật410cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
20Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200cái
21Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80100m
22Lắp đặt côn, cút HDPE, đường kính côn, cút 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
23Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính côn, cút 65/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
CI HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn EXITChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,45 đèn
2Lắp đặt đèn EXIT loại chỉ hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,25 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,25 đèn
4Lắp đặt automat 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật209cái
6Kéo rải dây dẫn, 2x1,5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.400m
7Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.300m
8Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật210cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
11Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật460cái
CJ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lò xo chống rung cho bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,98100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,28100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2100m
12Lắp bích thép, đường kính d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cặp bích
14Lắp bích thép, đường kính d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính d=80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật86cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.150cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật474cái
29Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125/100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
30Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
31Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80/50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê thu, đường kính tê d=40/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt tê thu, đường kính tê d=32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật240cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật240cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d=25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật343cái
38Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=40/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
40Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=25/20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật715cái
41Hệ thống bể nước mồi 200LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
42Khung bệ máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay lên K=11,2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
44Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay lên K=5,6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật343cái
45Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler loại quay xuống (bao gồm nắp che) k=5,6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật648cái
46Ống nối mềm lắp đặt đầu phun Sprinkler DN25-L=1.2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật350bộ
47Lắp đặt van xả khí d=25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
49Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt công tắc dòng chẩy D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van báo động (Arlam valve) d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Lắp đặt van bướm tín hiệu điện ( B ) d=80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt van y lọc mặt bích, đường kính van d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt y lọc ren, đường kính van d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt rọ hút d=150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt rọ hút d=50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn thu đầu bơm D150/100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn thu đầu bơm D125/100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25hộp
77Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kích thước 1400x700x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43hộp
78Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d=50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
79Cuộn vòi đường kính d=50 dài 20mChương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
80Lăng phun D50/13Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
81Khớp nối đầu vòi D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
82Lắp đặt họng cứu hoả 4 cửa đường kính thân trụ d= 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d=65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
84Khớp nối đầu vòi D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
85Bình chữa cháy MT5-CO2-5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật68bình
86Bình chữa cháy MFZ8-ABC-8kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật136bình
87Lắp đặt giá giữ bình chữa cháy FM 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Bộ phá dỡ công trình bao gồm: - 01 hôp 600x800x200- 02 bộ quần áo bảo hộ- 02 kìm cộng lực- 02 rìu, búa phá dỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Bộ để mặt lạ phòng độc bao gồm: - 01 hôp 600x800x200- 08 mặt lạ phòng độcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Nội quy, tiêu lện PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
91Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật200
92Giá đỡ ống D150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Giá đỡ, đai treo ống D125Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
94Giá đỡ, đai treo ống D100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300cái
95Đai treo ống D80Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
96Đai treo ống D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43cái
97Đai treo ống D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94cái
98Đai treo ống D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật672cái
99Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m3
100Đắp đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m3
101Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
102Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96100m
103Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,72100m
104Nghiệm thu chạy thử và vận hành hệ thốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ht
CK IX. Hạng mục 9 – Phần hệ thống báo gọi y tá
1Máy chủ cho 40 máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
2Máy chủ cho 60 máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
3Máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật1551 bộ
4Đèn báo ngoài hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật45đèn
5Nút bấm Reset cuộc gọiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
6Chốt giật khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
7Bộ cấp nguồnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Đĩa lưu phần mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Cáp CAT5 UTPChương V. Yêu cầu kỹ thuật35510 m
10Ống nhựa d20 nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.466m
11Ống nhựa d20 chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật733m
12Lắp đặt ống ghen đàn hồi D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188m
13Lắp đặt dây cáp 2x1.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật710m
CL X. Hạng mục 10 – Phần hệ thống khí y tế
1Lắp đặt Dàn gom bình ôxy chuyển đổi tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt hệ thống máy nén khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ht
3Lắp đặt hệ thống máy hút chân khôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ht
4Lắp đặt ổ khí cho O2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82bộ
5Lắp đặt ổ khí cho MA4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt ổ khí cho VACChương V. Yêu cầu kỹ thuật82hộp
7Lắp đặt hộp đầu giưởng nhôm đúc sơn tĩnh điện, dày 2m, dài 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật102cái
8Lắp đặt hộp van kèm báo động khu vực 3 loại khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt van chặn đơn D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van chặn đơn D35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van chặn đơn D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57cái
12Lắp đặt ống đồng D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,87100m
13Lắp đặt ống đồng D35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92100m
14Lắp đặt ống đồng D28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,77100m
15Lắp đặt ống đồng D22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,38100m
16Lắp đặt ống đồng D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6100m
17Lắp đặt ống đồng D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,9100m
18Lắp đặt măng xông D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lăp đặt măng xông D35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
20Lắp đặt măng xông D28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
21Lắp đặt măng xông D22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130cái
22Lắp đặt măng xông D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250cái
23Lắp đặt măng xông D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500cái
24Lắp đặt cút góc D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút góc D35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
26Lắp đặt cút góc D28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
27Lắp đặt cút góc D22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
28Lắp đặt cút góc D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550cái
29Lắp đặt cút góc D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.600cái
30Lắp đặt tê đồng D28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Lắp đặt tê đồng D22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
32Lắp đặt tê đồng D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
33Lắp đặt tê đồng D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140cái
34Lắp đặt tê đồng D35x35x28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê đồng D28x28x22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Lắp đặt tê đồng D28x28x15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
37Lắp đặt tê đồng D22x22x15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
38Lắp đặt côn thu đồng D42x35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt côn thu đồng D35x28Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt côn thu đồng D28x22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt côn thu đồng D28x15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Lắp đặt côn thu đồng D22x15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Lắp đặt côn thu đồng D22x12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
44Lắp đặt côn thu đồng D15x12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150cái
45Lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật550bộ
46Nhãn đường ống O2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
47Nhãn đường ống MA4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
48Nhãn đường ống VACChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
49Nhãn chiều đi khí y tếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
50Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt tủ điện và phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
52Dây điện nguồn điều khiển cho van báo động Cu/PVC (2x1,5 mm²)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 4mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
54Lắp đặt ống ghen điện D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
55Thử áp lực đường ống đồng, đường kính ống dChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,84100m
56Kiểm định hệ thống ống dẫn khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
CM XI. Hạng mục 11 – Phần hệ thống tăng áp hút khói
1Lắp đặt Ống gió thẳng 600x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
2Lắp đặt Ống gió thẳng 600x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
3Lắp đặt Ống gió thẳng 800x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230m
4Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
5Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
6Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt hướng trục; 8000-12.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt Ly tâm; 10.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt Ly tâm; 25000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt Côn ống gió 800X300/600X300/L500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Lắp đặt Côn ống gió 1000X300/600X300/L500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Côn ống gió 1000X400/800X300/L 500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lắp đặt Cút 90 KT600X400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Cút 90 KT800X300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Lắp đặt Cút 90 KT1000X400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Tê ống gió 600X300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt Chân rẽ 800x500/800x300 L200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x300/ L150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
18Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x400/ L150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt Cổ trích ống gió 600x600/ L150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x300 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
21Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x400 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Cửa hút khói +Van điều chỉnh lưu lượng (EAG+OBD) KT400x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt Cửa hút khói +Van điều chỉnh lưu lượng (EAG+OBD) KT600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
24Lắp đặt Van chặn lửa FD KT800x300 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
25Lắp đặt Van điều chỉnh MD KT800x300 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt Cửa gió ngoài trời (nan Z) KT1200x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt hướng trục; 8.000-12.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt Ly tâm; 10.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Nối mềm đầu quạt (Quạt Ly tâm; 25.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Hộp chống cháy cho quạt KT 1000x1000x1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Giá treo ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
32Bộ giá đỡ treo quạt (bao gồm cả lò xo chống rung)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Khung bệ và giảm chấn cho quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt Ống gió thẳng 1000x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
35Lắp đặt Ống gió thẳng 1400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
36Lắp đặt Ống gió thẳng 1500x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
37Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 30.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 36.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Côn đầu quạt (Quạt ly tâm ; 42.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt Côn ống gió 1400X400/1000X400/L 800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Côn ống gió 1500X500/1000X400/L 800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt Cút 90 KT1000X400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt Cút 90 KT1400X400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt Cút 90 KT1500X500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt Tê gió KT1500X500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt Đầu bịt ống gió 1000x400 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Đầu bịt ống gió 1400x400 L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt Cửa gió +Van điều chỉnh lưu lượng (SAG+OBD) KT 600x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt Van xả áp cơ khí dải hoạt đông 50PA KT600x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 30.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 36.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Nối mềm (Quạt ly tâm ; 42.000m3/h)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Giá treo ống gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
54Khung bệ và giảm chấn cho quạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx16mm² + 10mm²(E)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
56Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx10mm² + 6mm²(E)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
57Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx6mm² + 4mm²(E)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
58Cáp điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 3Cx4mm² + 4mm²(E)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x2Cx1.5mm²Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
60Ống nhựa luồn dây D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
61Ống nhựa luồn dây D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
62Ống nhựa luồn dây D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
CN XII. Hạng mục 12 – Phần biện pháp thi công
1Sản xuất, lắp dựng hệ khung dàn thép hình làm biện pháp bắc giáo ngoài thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,4502tấn
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,1904100m²
3Sản xuất hệ khung thép làm sàn thao tácChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,734tấn
4Làm sàn đỡ chắn an toàn bằng ván ép tầng đua I đỡ giáoChương V. Yêu cầu kỹ thuật278,845
5Sản xuất, lắp dựng khung giá đỡ vật roi( khung bằng tuýp mạ kẽm d48, 2 lớp lưới: 1 lớp d40, 1 lớp trên bằng lưới cước mắt cáo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật424,8
6Cáp treo khung giá chống vật liệu rơi ĐK13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.062,6m
7Bạt che bụi (bạt nhựa PE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.286,7m
8Làm sàn gỗ chắn an toàn bằng gỗ ván ép (tính 3 sàn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật836,535
9Lắp dựng sàn gỗ thao tác 2 sàn còn lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật557,69
10Sản xuất lắp dựng lan can sắt an toàn sau khi phá dỡ tường các tầngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6614tấn
11Lắp dựng giàn giáo sàn công vụ trong nhà để sửa chữa cải tạo dầm, trần, tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,5063100m²
12Đấu nối hệ thống điện, nước để thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
13Cắt cột bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật189,4m
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5161m3
CO B. CHI PHÍ THIẾT BỊ
CP XIII. Hạng mục 13 – Chi phí mua sắm thiết bị
CQ XIII.1. Hệ thống thang máy
1Thang máy 9 điểm dừng, tải trọng max 1.050kg; tốc độ 96m/p; không phòng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thang máy PCCC 8 điểm dừng, tải trọng max 1000 kg; tốc độ 90m/p; có phòng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Thang máy 8 điểm dừng, tải trọng max 1350 kg; tốc độ 90m/p; có phòng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
CR XIII.2. Hệ thống thông gió
CS Hệ thống hút mùi vệ sinh
1Quạt hướng trục hút WC kiểu treo trần
Lưu lượng: 1560 m³/h
Cột áp: 260Pa
Điện áp: 3P / 380V / 50Hz
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Quạt hút WC kiểu gắn trầnLưu lượng: 100 m³/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật89cái
CT Hệ thống hút gió thải
1Quạt hướng trục hút khí thải 2 tốc độ kiểu treo trần
Lưu lượng: 9.500 m³/h / 20.000 m3/h
Cột áp: 400Pa / 600Pa
Điện áp: 3P / 380V / 50Hz
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Quạt hút kiểu gắn tườngLưu lượng: 500 m³/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Quạt hút kiểu gắn trầnLưu lượng: 100 m³/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật61cái
CU Hệ thống cấp gió tươi
1Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trần
Lưu lượng: 1.560 m³/h
Cột áp: 260Pa
Điện áp: 3P / 380V / 50Hz
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 1.560 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50HzChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Quạt cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 2.600 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50HzChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Quạt hướng trục cấp gió tươi kiểu treo trầnLưu lượng: 3.640 m³/hCột áp: 390PaĐiện áp: 3P / 380V / 50HzChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
CV Hệ thống hút khí thải phòng sạch
1Quạt cấp kiểu ly tâm, cabinnet (DIDW Centrifugal Cabinet Fan) - loại đặt ngoài trời
Lưu lượng: 1.300 m³/h
Cột áp: 200Pa
Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
CW XIII.3. Hệ thống báo gọi y tá
1Máy chủ cho 40 máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy chủ cho 60 máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
3Máy conChương V. Yêu cầu kỹ thuật155Bộ
4Đèn báo ngoài hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật45Chiếc
5Nút bấm Reset cuộc gọiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45Bộ
6Chốt giật khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật29Bộ
7Bộ cấp nguồnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
8Đĩa lưu phần mềmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
CX XIII.4. Hệ thống PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 LOOPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Tủ nguồn phụ 24vdc-10A cho hệ thống ( bao gồm ắc quy khô )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Máy bơm chính chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Máy bơm dự phòng chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
5Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H= 70 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
6Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
7Bình tích áp 300LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bình
8Bình khí FM 200 - 15l-13kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
CY XIII.5. Hệ thống tăng áp hút khói
1Quạt hút khói hướng trục nhà xe Q=8.000-12.000m3/h 500PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Quạt ly tâm hút khói hành lang Q=25.000m3/h 900PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Quạt hút ly tâm buồng đệm Q=10.000m3/h 400PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Quạt ly tâm tăng áp thang máy chữa cháy Q=30.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Quạt ly tâm tăng áp buồng đệm thang máy chữa cháy Q=36.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Quạt ly tâm tăng áp thang máy Q=42.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tủ điện điều khiển quạt hút khói nhà xe tầng 1 TD.HKTA.1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Tủ điện điều khiển quạt tăng áp và hút khói TD.HKTA.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
CZ XIII.6. Hệ thống cấp thoát nước
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=45m: N=5,5KWChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Bộ điều khiển bơm sinh hoạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Bơm tăng áp cấp nước RO: Q=10m3/h, H=20m. N=2KWChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Bình tích ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
DA XIII.7. Hệ thống điện nhẹ
1Thanh đấu nối Cat6 SMART CLASSix Patch panel 24 port Cat6 UTP Copper Frame, Unshielded, Keystone SMARTen, CLASSix & Giga Jacks +24 x Jack for Patch Panel CLASSix (CAT 6) Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
2Nhân mạng đấu nối chuẩn Cat6 Jack for Patch Panel CLASSix (CAT 6) Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226cái
3Nhân thoại đấu nối chuẩn Cat5eJack for Patch Panel GIGA Keystone Jack Unshielded, UTP,B&K,568A+B"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138cái
4Thanh quản lý dây nhảy 1HUUniversal patch guide 1HUChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Gía gắn phiến NRF-BMF50 50 pairsChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Dây nhảy Cat 6 UTP, 3mSMART CLASSix CAT 6 UTP Patch Cord 568B - 3.0m (Nối từ outlet tới thiết bị)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226cái
7Dây nhảy Cat 6 UTP, 1mSMART CLASSix CAT 6 UTP Patch Cord 568B - 1.0m (Nối từ phiến đấu dây máy tính tới bộ chuyển mạch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226cái
8Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19" hỗ trợ 12 cổng SC kép( ODF Rackmount Xlight F/O SC 24 Panel, w/o Adapters 12 duplex SC adapters (24 fibers)06 x Xlight SC Duplex Adapter, MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19" hỗ trợ 24 cổng SC kép( ODF Rackmount Xlight F/O SC 24 Panel, w/o Adapters 24 duplex SC adapters (24 fibers)24 x Xlight SC Duplex Adapter, MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Dây hàn quang 1m, chuẩn SC MM OM3Xlight F/O Pigtail, SC, MM50, OM3, 1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật56Chiếc
11Dây nhảy quang 3m, chuẩn LC-SC MM OM3Xlight F/O Patch Cord, SC-LC, Duplex, MM50, OM3, 3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật14Chiếc
12Mô đun quang chuẩn 1000BASE-SX SFP, MMF 220 & 550 meters, LC connector, Industrial TempModule 1000BASE-SX SFP, MMF 220 & 550 meters, LC connector, Industrial TempChương V. Yêu cầu kỹ thuật14Chiếc
13Dây cáp mạng Cat6 U/UTP, 4 đôi PVCSMART CLASSix Cat 6 UTP Cable (24AWG Star-Filler and Reel-in-the-box design)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32thùng
14Dây cáp thoại SMART Giga (CAT 5e) UTP Horizontal Cable, PVC, 305m BoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật20thùng
15Cáp sợi quang 4 core Multimode10Gbit OM-3 F/O Cable, Single Loose Tube, MM 50, OM3, 4 Fibers, Dry Water Blk, Corrugated Steel, PE - 4 coreChương V. Yêu cầu kỹ thuật336m
16Tủ rack trung tâm cho mạng và thoại N-RACK NETWORKS Cabinet 42U, Width 600, Depth 1000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
17Tủ rack phân tầngN-RACK NETWORKS Cabinet 15U, Width 600, Depth 600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7tủ
DB XIV. Hạng mục 14 – Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh thí nghiệm thiết bị
DC XIV.2. Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 LOOPChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ nguồn phụ 24vdc-10A cho hệ thống (bao gồm ắc quy khô)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt máy bơm chính chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Lắp đặt máy bơm dự phòng chạy điện Q=62,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
5Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s, H= 70 m.c.nChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
6Lắp đặt bình tích áp 300LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bình
7Lắp đặt bình khí FM 200 - 15l-13kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
DD XIV.3. Hệ thống tăng áp hút khói
1Lắp đặt quạt hút khói hướng trục nhà xe Q=8.000-20.000m3/h 500PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang Q=25.000m3/h 900PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt quạt hút ly tâm buồng đệm Q=10.000m3/h 400PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp thang máy chữa cháy Q=30.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp buồng đệm thang máy chữa cháy Q=36.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp thang máy Q=42.000m3/h 600PAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói nhà xe tầng 1 TD.HKTA.1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp và hút khói TD.HKTA.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
DE C. CHI PHÍ KHÁC
DF XV. Hạng mục 15 – Quan trắc lún công trình
DG XV.1. Xây dựng 03 mốc chuẩn đo lún
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III; Khoan không lấy mẫu (k = 0,8), lỗ khoan rửa bằng dung dịch sột (k = 1,05), khoan bằng máy khoan XY-1 (k = 0,7). Hệ số chung là: 0,8*1,05*0,7=0,588Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
2Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI; Khoan không lấy mẫu (k = 0,8), lỗ khoan rửa bằng dung dịch sột (k = 1,05), khoan bằng máy khoan XY-1 (k = 0,7).Hệ số chung là: 0,8*1,05*0,7=0,588Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5148m3
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026m3
DH XV.2. Quan trắc lún công trình
1Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chu kỳ đo
2Đo lún công trình chính từ chu kỳ 02 đến chu kỳ 11. Số điểm đo của một chu kỳ n>20 nChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Chu kỳ đo
DI XV.3. Đo độ nghiêng công trình
1Đường truyền cấp 2 cấp địa hình II (8 mốc 3 chu kỳ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24Điểm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình y tế;Tính chất: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (không tính các công trình xây mới);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 89.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đáp ứng năng lực đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định, cụ thể: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng;73
2 Kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
3 Kỹ thuật phụ trách phần hoàn thiện 1 + Là kiến trúc sư;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
4 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
5 Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
6 Kỹ thuật phụ trách phần cơ khí 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
7 Kỹ thuật phần thông gió, cấp nhiệt 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
8 Kỹ thuật phụ trách phần thang máy 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
9 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
10 Kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
11 Kỹ thuật phụ trách phần hệ thống khí y tế 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện tử y sinh, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, công nghệ thông tin, khoa học và công nghệ vật liệu) hoặc chuyên ngành y, kỹ thuật y tế;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
12 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
13 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất53
14 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng cho năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Cần trục tháp Cần trục tháp1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
7 Máy hàn Máy hàn3
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Đầm đùi Đầm đùi2
13 Đầm bàn Đầm bàn2
14 Đầm cóc Đầm cóc2
15 Máy ép cọc Máy ép cọc1
16 Máy vận thăng Máy vận thăng1
17 Máy bơm nước Máy bơm nước1
18 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
19 Máy trắc đạc Máy trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->