Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:27:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384355E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 251.269.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc, tường rào, nhà xe, nhà bảo vệ phòng PC07 thuộc Công an tỉnh Hải Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÒNG TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÈ PCCC VÀ CNCH | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,432 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9738 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0968 | m3 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ Xinhfa (Việt Nam) kính an toàn 6,38ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,895 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khoá đa điểm, bản lề 3D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Cửa đi kính 12ly Việt Nhật, cả lắp dựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,387 | m2 |
| 9 | Khoá sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Bản lề sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp trên, dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Kẹp góc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tay nắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,895 | m2 |
| 15 | Thi công tường, trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,2925 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Móc treo quạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Tận dụng lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 20 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2p | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Mặt aptomat, công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống sun D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 29 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, bốc xếp vận chuyển phế thải xuống và vật tư lên cao. Xúc lên ô tô tải và vận chuyển ra khỏi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| B | HẠNG MỤC PHÒNG NGHỈ CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0425 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0425 | m2 |
| 3 | Nhân công đục tường tạo liên kết giữa tường cũ và mới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4494 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3975 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,3975 | 1m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ Xinhfa (Việt Nam) kính an toàn 6,38ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0425 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh, khoá đa điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Nhân công dẹp dẹp vệ sinh công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp đồ đạc, tháo dỡ thiết bị điện cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,926 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,437 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6875 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6875 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6875 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2044 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,9338 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,955 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,725 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,856 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,279 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,676 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,725 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4832 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,9338 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,856 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,401 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3452 | 1m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,07 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,856 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,926 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tuýp đơn Led 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần D280 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống sun D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 2P 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Mặt công tắc, aptomat | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển vật tư thu hồi về kho, bốc xếp phế thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,8233 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,2076 | m2 |
| 3 | Gia cố, sửa chữa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,8233 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,8233 | 1m2 |
| 7 | Gắn mác thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,2076 | 1m2 |
| 9 | Nhân công don dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| E | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3046 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,987 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3035 | 100m2 |
| 5 | Máng inox thu nước mưa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3046 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,811 | 1m2 |
| 9 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh và bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| F | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống sun D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 4 | Nhân công di chuyển đồ đạc và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,991 | m2 |
| 9 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,885 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,106 | m2 |
| 11 | Nhân công vệ sinh công trình và bốc xếp phế thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 13 | Sửa chữa cửa xếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây, bát sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Thay dây, bát sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thay dây, bát sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.384355E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 251.269.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi