Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666865-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:20:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,917,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh thì 1 trong 2 thành viên phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần trục ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộnvữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tân Việt; Hạng mục: Phá dỡ, Xây mới Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,384tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC16,0866tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,33tấn
4Gia công thép nối cọc, thép đầu cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC3,7317tấn
5Lắp đặt thép đầu cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC2,6123tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC18,3906100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC149,3326m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC23,7744100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,546100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chiết tính bỏ phần thép tấm đã tính ở trên)E-HSMT, Thiết kế BVTC2641 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnE-HSMT, Thiết kế BVTC4,05m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC4,05100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC4,05100m3/1km
14Sản xuất cọc dẫnE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC1,9047100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC12,91441m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC8,01691m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7054100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC1,4108100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC1,4108100m3/1km
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1648100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC2,852100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC18,5575m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1,6377tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3,969tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7,7613tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC132,6419m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC4,2167m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC28,6815m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC2,9727100m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,9252tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1987tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC7,895tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2)E-HSMT, Thiết kế BVTC2,0998100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 3 tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,001100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC12,7679m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC6,0863m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,4712100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC5,1322100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC3,168100m2
41Ván khuôn gỗ sàn mái (tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC7,3815100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (3 tầng)E-HSMT, Thiết kế BVTC2,3023tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (3 tầng)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,4921tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (3 tầng)E-HSMT, Thiết kế BVTC9,0198tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC17,0722tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)E-HSMT, Thiết kế BVTC55,3796m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC134,7381m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,085100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( tính vc lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6742100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,397tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,132tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC4,8295m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC226,4497m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC8,0572m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC46,8877m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC17,0551m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4912100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,6738tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2735tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC5,4641m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT, Thiết kế BVTC2,025m3
62Gia công xà gồ thép U100x40x3E-HSMT, Thiết kế BVTC1,9664tấn
63Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC1,9664tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC169,78551m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC4,2998100m2
66Tôn úp nóc Autsnam rộng 400 dày 0,42lyE-HSMT, Thiết kế BVTC59,7106m
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC85,519m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC85,519m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 600x150 cắt từ gạch lát nềnE-HSMT, Thiết kế BVTC30,879m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC16,887m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC978,9687m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC460,437m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC278,0844m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC530,5636m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC356,0242m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC102,2206m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 1 -> tầng 2 phần trong nhà)E-HSMT, Thiết kế BVTC139,912m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 3 phần trong nhà) tính vận chuyển lên caoE-HSMT, Thiết kế BVTC50,832m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 1+2 phần ngoài nhà)E-HSMT, Thiết kế BVTC138,0258m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 3 phần ngoài nhà) (tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC75,1608m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC69,212m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC116,5372m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC344,24m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( tính vc lên cao)E-HSMT, Thiết kế BVTC728,94m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC187,79m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC184,12m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC297,15m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC101,61m
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC106,08m
90Trát chí âm vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC67,32m
91Đắp đấu trụ trang trí trên cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC22cái
92Trát granitô tay vịn lan can tầng 1+2E-HSMT, Thiết kế BVTC20,3868m2
93Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC13,23m2
94Lan can Inox 304 (cả lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.142,56kg
95Bu lông lắp dựng lan canE-HSMT, Thiết kế BVTC350cái
96Đầu bịt inoxE-HSMT, Thiết kế BVTC1200.0
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC40,0082m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC5,7298m3
99Lát nền, sàn tầng 1+2 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC642,3988m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC315,8848m2
101Lan can Inox 304 ( cả lắp dựng )E-HSMT, Thiết kế BVTC149,54kg
102Bu lông lắp dựng cầu thangE-HSMT, Thiết kế BVTC132cái
103Đầu bịt inoxE-HSMT, Thiết kế BVTC80.0
104Trụ cầu thang kích thước150x150x1200, gỗ chò chỉ hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
105Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC21,15m
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC61,764m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT, Thiết kế BVTC56,4162m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 . Gạch chống trơnE-HSMT, Thiết kế BVTC44,5786m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC22,2893m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC217,4m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC107,98m2
112Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngE-HSMT, Thiết kế BVTC45,5532m2
113Vách Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,24m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,716m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày E-HSMT, Thiết kế BVTC8,1m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC27m2
117Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14 (Bao gồm cả sơn, lắp dựng)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.589,58kg
118Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện dày 2 ly, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mmE-HSMT, Thiết kế BVTC96,6m2
119Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4 ly, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mmE-HSMT, Thiết kế BVTC94,68m2
120Vách kính cố định nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mmE-HSMT, Thiết kế BVTC18,96m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công hoàn thiện phần ngoài nhà 3 tháng => hao phí vật liêu x3)E-HSMT, Thiết kế BVTC9,8685100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT, Thiết kế BVTC3,168100m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.510,0027m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương)E-HSMT, Thiết kế BVTC1.334,4162m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC668,5894m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương)E-HSMT, Thiết kế BVTC431,185m2
127Gia công cấu kiện dầm thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7064tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC21,54181m2
129Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn (Chiết tính bulong tính riêng)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7064tấn
130Bulong D20x550 + Đai ốc lắp dựng dầm, bulong cường độ caoE-HSMT, Thiết kế BVTC160.0
131Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 2.5 lyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,5922tấn
132Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 1.5 lyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1041tấn
133Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,6963tấn
134Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm dày >3lyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2811tấn
135Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Triết tính bu long tính riêng)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2811tấn
136Bulong D20x450 + đai ốc lắp dựng dây treo, bu long cường độ caoE-HSMT, Thiết kế BVTC160.0
137Thi công tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 3mmE-HSMT, Thiết kế BVTC100,5684m2
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0257100m2
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,473m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7725m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0767tấn
142Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC1,2224m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC10,913m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC10,913m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC2,868m2
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0196100m2
147Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0362tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3834m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT, Thiết kế BVTC51cấu kiện
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC3,834m2
151Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC61,4m3
152Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC15,5815tấn
153Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC5,0952100m2
154Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC24,05m3
155Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,523tấn
156Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC46,76510m2
157Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC7,66810m2
158Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,8817tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT, Thiết kế BVTC30bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (treo)E-HSMT, Thiết kế BVTC90bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (gắn trần)E-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT, Thiết kế BVTC20bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT, Thiết kế BVTC25cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT, Thiết kế BVTC71cái
9Lắp đặt đế nhựa điệnE-HSMT, Thiết kế BVTC102hộp
10Lắp đặt quạt trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC42cái
11Móc treo quạt trầnE-HSMT, Thiết kế BVTC42cái
12Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT, Thiết kế BVTC37cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện 4-8 ModuleE-HSMT, Thiết kế BVTC1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC304,34m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC127,35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC239m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC42,64m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC270m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC1.144,8m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1.716,6m
26Máng đén Inox 304 dày 0.4 lyE-HSMT, Thiết kế BVTC90bộ
27Thép hộp mạ kẽm 14x14x1E-HSMT, Thiết kế BVTC41,58kg
28Thép bản mã mạ kẽm 150x100x2E-HSMT, Thiết kế BVTC42,39kg
29Bu lông + đai ốc M6x30E-HSMT, Thiết kế BVTC3600.0
30Gia công kim thu sét D20- Chiều dài kim 1mE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmE-HSMT, Thiết kế BVTC90,3m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmE-HSMT, Thiết kế BVTC36,15m
33Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mE-HSMT, Thiết kế BVTC3cọc
34Mối nối kiểm tra tiếp địaE-HSMT, Thiết kế BVTC30.0
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC12,841m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC12,84m3
37Bật thép đỡ dây D10x150E-HSMT, Thiết kế BVTC27cái
38Thép hìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,22kg
39Bu lông M12x25E-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
40Đo kiểm tra tiếp địaE-HSMT, Thiết kế BVTC30.0
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,936100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8cái
44Cầu chắn rác bằng InoxE-HSMT, Thiết kế BVTC8bộ
45Đai săt giữ ống D90E-HSMT, Thiết kế BVTC48cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,55100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,19100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,32100m
49Lắp đặt tê nhựa bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC25cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
58Rắc co nhựa hàn D32E-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
59Rắc co nhựa hàn D25E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
60Rắc co nhựa hàn D20E-HSMT, Thiết kế BVTC19cái
61Răng cấy D32E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
62Răng cấy D25E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
63Răng cấy D20E-HSMT, Thiết kế BVTC21cái
64Nút bịt ống nhựa ppr D20E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
65Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
66Lắp đặt máy bơm nước các loạiE-HSMT, Thiết kế BVTC11 máy
67Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
68Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
69Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
70Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
71Van phao đồng MIHA D20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
72Lắp đặt xí bệtE-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
75Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
76Dây cấp chậu rửa InaxE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
77Vòi chậu rửa Inax LFV hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
78Chân chậu rửa Inax L284VDE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
80Van xả tiểu nam Inax UF-8V hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC12bộ
81Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2E-HSMT, Thiết kế BVTC6bộ
82Lắp đặt gương soiE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,21100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,31100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,03100m
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC12cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC22cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC10cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút xiên 60x42E-HSMT, Thiết kế BVTC9cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm;E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
100Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6cái
101Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC15cái
102Ga thoát sàn Inox 304E-HSMT, Thiết kế BVTC15bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 3m3E-HSMT, Thiết kế BVTC1bể
104Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC5,61m3
105Đắp đất nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC5,6m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC82,64m2
2Tháo hoa sắt cửa sổE-HSMT, Thiết kế BVTC44,8m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoE-HSMT, Thiết kế BVTC19,5575m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC296,5125m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC1,3112tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC209,3506m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC167,0286m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC73,5709m3
9Đào xúc cát để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT, Thiết kế BVTC4,08451m3
10Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT, Thiết kế BVTC1,6459100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000E-HSMT, Thiết kế BVTC6,1862100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC6,1862100m3/1km
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC3,669m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC1,4112m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC1,8666m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0695100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0695100m3/1km
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1904m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC4,8029m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2693m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC0,6732m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0574100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0574100m3/1km
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0237tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC19,1483m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC38,648m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC22,354m3
28Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4869100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC1,2884100m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC1,2884100m3/1km
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC7,9816m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC26,644m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC6,4401m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC5,6508m3
35Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0595100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4468100m3
37Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4468100m3/1km
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT, Thiết kế BVTC29,41m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2941100m3
40Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2941100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh thì 1 trong 2 thành viên phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đào Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
9 Cần trục ≥25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy ép cọc ≥150T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy trộnvữa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->