Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:20:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,917,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh thì 1 trong 2 thành viên phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần trục ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộnvữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Tân Việt; Hạng mục: Phá dỡ, Xây mới Nhà lớp học 3 tầng 10 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Việt; Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,384 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,0866 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,33 | tấn |
| 4 | Gia công thép nối cọc, thép đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,7317 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép đầu cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,6123 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,3906 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 149,3326 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 23,7744 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,546 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chiết tính bỏ phần thép tấm đã tính ở trên) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 264 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,05 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,05 | 100m3/1km |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9047 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,9144 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,0169 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7054 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,4108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,4108 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,1648 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,852 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,5575 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6377 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,969 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,7613 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 132,6419 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2167 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 28,6815 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,9727 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,9252 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1987 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,895 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,0998 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 3 tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,001 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,7679 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,0863 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,4712 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,1322 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,168 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,3815 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (3 tầng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,3023 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (3 tầng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,4921 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (3 tầng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,0198 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 17,0722 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 55,3796 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 134,7381 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,085 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( tính vc lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6742 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,397 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,132 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,8295 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 226,4497 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,0572 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 46,8877 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 17,0551 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4912 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6738 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2735 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,4641 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,025 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép U100x40x3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9664 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,9664 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 169,7855 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,2998 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc Autsnam rộng 400 dày 0,42ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 59,7106 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,519 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 85,519 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 600x150 cắt từ gạch lát nền | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30,879 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,887 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 978,9687 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 460,437 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 278,0844 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 530,5636 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 356,0242 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 102,2206 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 1 -> tầng 2 phần trong nhà) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 139,912 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 3 phần trong nhà) tính vận chuyển lên cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 50,832 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 1+2 phần ngoài nhà) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 138,0258 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( tầng 3 phần ngoài nhà) (tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 75,1608 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 69,212 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( tính vận chuyển lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 116,5372 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 344,24 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( tính vc lên cao) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 728,94 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 187,79 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 184,12 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 297,15 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 101,61 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 106,08 | m |
| 90 | Trát chí âm vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 67,32 | m |
| 91 | Đắp đấu trụ trang trí trên cột | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can tầng 1+2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,3868 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,23 | m2 |
| 94 | Lan can Inox 304 (cả lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.142,56 | kg |
| 95 | Bu lông lắp dựng lan can | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 350 | cái |
| 96 | Đầu bịt inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120 | 0.0 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 40,0082 | m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,7298 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn tầng 1+2 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 642,3988 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 315,8848 | m2 |
| 101 | Lan can Inox 304 ( cả lắp dựng ) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 149,54 | kg |
| 102 | Bu lông lắp dựng cầu thang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 132 | cái |
| 103 | Đầu bịt inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | 0.0 |
| 104 | Trụ cầu thang kích thước150x150x1200, gỗ chò chỉ hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21,15 | m |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 61,764 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 56,4162 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 . Gạch chống trơn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 44,5786 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,2893 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 217,4 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 107,98 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 45,5532 | m2 |
| 113 | Vách Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,24 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,716 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,1 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27 | m2 |
| 117 | Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14 (Bao gồm cả sơn, lắp dựng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.589,58 | kg |
| 118 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện dày 2 ly, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 96,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4 ly, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 94,68 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định nhôm hệ Topal PRIMA, thanh nhôm sơn tĩnh điện, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.38mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,96 | m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công hoàn thiện phần ngoài nhà 3 tháng => hao phí vật liêu x3) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,8685 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,168 | 100m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.510,0027 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.334,4162 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 668,5894 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova hoặc tương đương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 431,185 | m2 |
| 127 | Gia công cấu kiện dầm thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7064 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21,5418 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn (Chiết tính bulong tính riêng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7064 | tấn |
| 130 | Bulong D20x550 + Đai ốc lắp dựng dầm, bulong cường độ cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16 | 0.0 |
| 131 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 2.5 ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5922 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm dày 1.5 ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,1041 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6963 | tấn |
| 134 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình mạ kẽm dày >3ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2811 | tấn |
| 135 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Triết tính bu long tính riêng) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2811 | tấn |
| 136 | Bulong D20x450 + đai ốc lắp dựng dây treo, bu long cường độ cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16 | 0.0 |
| 137 | Thi công tấm Aluminium ngoài trời màu bạc dày 3mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 100,5684 | m2 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0257 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,473 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7725 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0767 | tấn |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2224 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,913 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,913 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,868 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0196 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0362 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3834 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5 | 1cấu kiện |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,834 | m2 |
| 151 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 61,4 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15,5815 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,0952 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 24,05 | m3 |
| 155 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,523 | tấn |
| 156 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 46,765 | 10m2 |
| 157 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,668 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,8817 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (treo) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (gắn trần) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa điện | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 102 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện 4-8 Module | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 304,34 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 127,35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 239 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42,64 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 270 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.144,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.716,6 | m |
| 26 | Máng đén Inox 304 dày 0.4 ly | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90 | bộ |
| 27 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 41,58 | kg |
| 28 | Thép bản mã mạ kẽm 150x100x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42,39 | kg |
| 29 | Bu lông + đai ốc M6x30 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 360 | 0.0 |
| 30 | Gia công kim thu sét D20- Chiều dài kim 1m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 90,3 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 36,15 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 34 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | 0.0 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,84 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12,84 | m3 |
| 37 | Bật thép đỡ dây D10x150 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 38 | Thép hình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,22 | kg |
| 39 | Bu lông M12x25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 40 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,936 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác bằng Inox | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 45 | Đai săt giữ ống D90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa hàn D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa hàn D25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 60 | Rắc co nhựa hàn D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 61 | Răng cấy D32 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 62 | Răng cấy D25 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 63 | Răng cấy D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 64 | Nút bịt ống nhựa ppr D20 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 65 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Van phao đồng MIHA D20mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 75 | Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 76 | Dây cấp chậu rửa Inax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 77 | Vòi chậu rửa Inax LFV hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 78 | Chân chậu rửa Inax L284VD | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu nam Inax UF-8V hoặc tương đương | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 81 | Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,21 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,31 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên110mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 90mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút xiên 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Cút xiên 60x42 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm; | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 102 | Ga thoát sàn Inox 304 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 104 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 82,64 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt cửa sổ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 44,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,5575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 296,5125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3112 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 209,3506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 167,0286 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 73,5709 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,0845 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,6459 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,1862 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,1862 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,669 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,4112 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,8666 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0695 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0695 | 100m3/1km |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,1904 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,8029 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2693 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,6732 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0574 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0574 | 100m3/1km |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0237 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 19,1483 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,648 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 22,354 | m3 |
| 28 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4869 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2884 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,2884 | 100m3/1km |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 7,9816 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 26,644 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,4401 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,6508 | m3 |
| 35 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0595 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4468 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4468 | 100m3/1km |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 29,41 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2941 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,2941 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3. Trong trường hợp nhà thầu là liên danh thì 1 trong 2 thành viên phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Cần trục ≥25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥150T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộnvữa | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy búa phá dỡ | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi