Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641229-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220641042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:20:00 đến ngày 2022-07-04 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,394,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện 200 m2
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn 300 m2
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cột chống 200 cây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà phụ trợ; Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Hồ , địa chỉ: 76A khóm 3, Thị Trấn Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Hồ; Địa chỉ: Tổ 18, Khóm 2, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 942131; Fax: 02703 942133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12 ngõ 470 Đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PGD Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Hồ , địa chỉ: 76A khóm 3, Thị Trấn Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Hồ; Địa chỉ: Tổ 18, Khóm 2, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 942131; Fax: 02703 942133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Hồ; Địa chỉ: Tổ 18, Khóm 2, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703 942131; Fax: 02703 942133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long; Số 01B, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703833934; Fax: 02703833085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
3Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,04m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4324tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121,2687m2
8Tháo dỡ trần nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế89,0384m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,294m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,4933m3
11Hút, nạo vét bể phốt, vận chuyển phá thải ra khỏi công trìnhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
12Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8745100m3
13Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7567100m3
14Đắp cát bù móng công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1178100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5236100m3
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6016tấn
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,2976m2
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3299100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,7761m3
3Đóng cọc tràm fi ngọn 5 cm bằng máy, chiều dài cọc 4,7m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế101,1793100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,4455m3
5GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7713100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,1974m3
7SXLD cốt thép móng, đường kính D8Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3804tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3385tấn
9SXLD cốt thép móng, đường kính D12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7436tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính D18Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2002tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3934tấn
12Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,568m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1136100m2
14SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0408tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2429tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,652m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,156m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2144100m2
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,102tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D10, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0722tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D 16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1179tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,178tấn
23Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,7345m3
24SXLD cốt thép nền, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5367tấn
25Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,243100m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4777100m3
27Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,536m3
28GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2898100m2
29SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0864tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3716tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,696m3
32GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5336100m2
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2412tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1229tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5465tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D20mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3758tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,4253m3
39GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3079100m2
40SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1207tấn
41SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,248tấn
42SXLD cốt thép sàn mái, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0134tấn
43Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2193m3
44GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0407100m2
45SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính D6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0052tấn
46SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính D12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0272tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
48Đổ bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1856m3
49GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0295100m2
50SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0054tấn
51SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0124tấn
52SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0062tấn
53Xây tường thẳn bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,746m3
54Xây tường thẳn bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,4274m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế161,895m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,2m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,325m2
58Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,33m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,57m2
60Trát trần, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,14m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế117,33m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2kg/m2/3 lớp)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế134,73m2
63Trát gờ móc nước, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,3m
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,549m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,08m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,68m2
67Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34m2
68Lát đá Granit dạ cửa vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,66m2
69Lát đá granit đen vân kim sa mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,005m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,04m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế169,095m2
72Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,325m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,04m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế346,365m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1563tấn
76Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,81m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,8m2
78Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt,)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,88m2
79Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,68m2
80Cửa sổ mở quay hoặc mở hất, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,12m2
81Sản xuất cửa tủ bếp nhôm hộp 25x50x1.5mm, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4472m2
82Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi, chống ẩm.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,08m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0016100m2
84Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,04m2
85Matit bitum phủ bề mặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1m
86Gioăng cao su 30x10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1m
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0128100m2
88Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
89Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
90MCCB 3P-50A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
91MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
92MCB 1P-32A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
93MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
94MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
95MCB 1P-10A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
96Đèn led treo tường 1,2m, 1x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
97Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
98Đèn Led ốp trần D220.18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
99Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
101Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
102Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
103Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27hộp
104Hộp đấu nối (gồm đế + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
105Cáp CXV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
106Cáp CXV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
107Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
108Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế380m
109Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
110Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
111Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
112Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
113Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế190m
114Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
115Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
116Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
117Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cụcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
118Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
119Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5m
120Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
121Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
122Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
123Cáp đồng trần M35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
124Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
125Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,921m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,92m3
127Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
128Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
129Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
130Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
131Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
132Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
133Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
134Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
135Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
136Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
137Ống nhựa mềm luồn dây D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
138Vật tư phụ kết nối thiết bị điện nhẹXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
139Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
140Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
141Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
142Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
143Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
144Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
145Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
146Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
147Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
148Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
149Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
150Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
151Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
152Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
153Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
154Răcco nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
155Răcco nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
156Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
157Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
159Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
160Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
161Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt giá treo khănXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
167Lắp đặt vòi lấy nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
168Lắp đặt vòi rửa bátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
169Lắp đặt chậu rửa bát inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
170Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
171Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
172Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
173Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
174Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
175Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
176Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
177Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
178Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
179Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
180Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
181Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
182Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
183Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
184Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
185Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
186Tê nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
187Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
188Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
189Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
190Côn thu nhựa PVC D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
191Côn thu nhựa PVC D76/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
193Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
194Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
195Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6lỗ
196Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,2021m3
197Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m3
198Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,142100m3
199Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,925m3
200GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0124100m2
201Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,216m3
202GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0323100m2
203SXLD cốt thép móng, đường kính D6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0093tấn
204SXLD cốt thép móng, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0719tấn
205SXLD cốt thép móng, đường kính D12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0462tấn
206Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3277m3
207Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,874m2
208Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,32m2
209Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,095m2
210Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6912m3
211SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0563tấn
212GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0288100m2
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
3Tháo dỡ hệ đường ống thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế47,5m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,635m2
6Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9753tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,886m3
9Cắt sàn bê tông dày ≤10cm bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,71m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0857m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế233,3634m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,918m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,131100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,30721m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,318m3
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m2
17Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,678m3
18Xây móng bằng gạch bê tông, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,437m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,22m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0216100m2
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0051tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0399tấn
23Khoan tạo lỗ bê tông D20 bằng máy khoan, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121 lỗ khoan
24Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế121 lỗ khoan
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,808m3
26Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0176100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0155100m3
28Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,254m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,028100m2
30SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0044tấn
31SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0242tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1185m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,724m3
35Trát tường ngoài (xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,42m2
36Trát tường trong(xây mới), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế183,06m2
37Cắt đá cầu thang (bao gồm nhân công và máy)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1HT
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,0702m2
39Trát tường ngoài (hiện trạng sau khi phá dỡ), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,0702m2
40Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế723,333m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế783,8232m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế783,8232m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99,2794m2
45Trát tường trong (hiện trạng sau khi phá dỡ), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99,2794m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế395,2091m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế657,3885m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế677,5485m2
49Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0206100m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,428m2
51Cắt gạch 100x600 từ gạch 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế173,8viên
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,8125m2
53Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,44m2
54Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế186,33m2
55Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,14m2
56Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,165m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,165m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,165m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,4095100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5523100m2
61Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi,khoét lỗ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m2
62Lắp dựng cửa cửa thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m2
63Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
64Bản lề sàn VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
65Kẹp kính trên dưới VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
66Kẹp góc L VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
67Khóa sàn VVPXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
68Cung cấp lắp đặt cửa cuốn khe thoáng (Bao gồm thân cửa theo KT phủ bì, ray, trục, chưa bao gồm bộ tời)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,568m2
69Bộ tời cửa cuốn sức nâng 300kg (gồm mặt bích sắt, thân motor, nút ấn âm tường, hộp điều khiển, 2 tay điều khiển, các loại dây giắc và dây điện đi kèm đủ bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
70Bộ lưu điện (Cửa cuốn)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
71Bộ rơ le chống sổ lô cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
72Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
73Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,762m2
74Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1,2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt,)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,28m2
75Cửa sổ mở quay hoặc mở hất, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,74m2
76Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,34m2
77Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,175tấn
79Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,41m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,4m2
81Phá lớp vữa trát sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,7475m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,4175m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,33m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,7475m2
85Ốp gỗ MDF phủ veneer Backdrop (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,42m2
86Hệ tủ chân vách BackdropXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,2m
87Ốp gỗ MDF phủ veneer cột phòng giao dịch (đã bao gồm hệ khung và lắp dựng hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,016m2
88Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
89Tủ đựng aptomat 9 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
90Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3hộp
91MCCB 3P-150A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
92MCB 2P-75A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
93MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
94MCB 1P-25A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
95MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
96MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
97Đèn panel âm trần 300x1200, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
98Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
99Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
100Đèn led treo tường 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
101Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
102Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
103Công tắc bốn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
104Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
105Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
106Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40hộp
107Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
108Cáp CXV 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
109Cáp CXV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28m
110Cáp CXV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42m
111Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.066m
112Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế784m
113Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
114Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28m
115Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42m
116Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế533m
117Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70m
118Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế578m
119Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế392m
120Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
121Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
122Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
123Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
124Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
125Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
126Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
127Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
128Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
129Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
130Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
131Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
132Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cụcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
133Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8m
134Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
135Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
136Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
137Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
138Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
139Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
140Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
141Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
142Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
143Lắp đặt ổ cắm internet+điện thoại âm sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
144Lắp đặt ổ cắm internet âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
145Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
146Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế480m
147Dây cáp điện thoại 2x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
148Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25hộp
149Ống nhựa mềm luồn dây D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế830m
150Vật tư phụ kết nối thiết bị điện nhẹXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
151Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 zone (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
152Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đế (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,610 đầu
153Lắp đặt công tắc khẩn (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
154Lắp đặt còi báo cháy (chỉ tính nhân công lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25 chuông
155Lắp đặt đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
156Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
157Cáp CXV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65m
158Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
159Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế165m
160Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
161Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
162Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nam+nút xả nhấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
164Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
165Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
166Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
167Khoan rút lõi bê tông để làm ống thoát nước mái D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1lỗ khoan
168Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5lỗ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,9241m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,008m3
4Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5625m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,366m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0524100m2
7GCLD và tháo dỡ ván khuônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0384100m2
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0366100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính D8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính D10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0151tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính D14mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0207tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0117tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
14Xây tường thẳn bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,524m3
15Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,485m3
16Rải lớp nilon chống thấm nềnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4485100m2
17Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0134100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0246100m3
19Gia công cột bằng thép tấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,045tấn
20Gia công cột thép ống D90x2,5 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0911tấn
21Gia công cột thép ống D76x2,5 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1825tấn
22Gia công cột thép ống D34x2,5 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0076tấn
23Lắp cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3262tấn
24Bulong M16x400Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24bộ
25Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1264tấn
26Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1264tấn
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,96721m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m2
29Máng thu nước tôn dày 0,45mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng và vật liệu phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,9m
30Ke chống bão băng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế202,5cái
31Ống nhựa PVC D=76mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m
32Cút PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
33Chếch PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
34Rọ chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
35Công tắc đơn âm tường (mặt hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
36Đèn LED 1,2m, 1x20w, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
37Dây dẫn CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
38Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
39Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0881tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5049m3
3Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,52m2
4Tay điều khiển từ xaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
5Bộ điều khiển treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,92m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0878m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤200m, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,81m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70,5155m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,476m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99,9915m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,283tấn
13Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,0286m2
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,13721m2
15Cung cấp mũi mác bằng thép 16x16, đã bao gồm sơn hoàn thiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77cái
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,015100m3
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
2Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26m
3Dây CXV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
4Ống gen HDPE gân xoắn D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
5Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế312,5viên
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,11m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0133100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,766m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0213100m3
10Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100 m
12Ống nhựa PVC D160, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
13Ống nhựa PVC D110, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
14Ống nhựa PVC D90, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
15Cút nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
17Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
18Chếch nhựa PVC D160Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
20Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
21Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,351m3
22Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0467100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,681m3
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0467100m3
25Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,84241m3
26Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0042100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0042100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0036100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1488m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,488m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m2
33Đổ bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0392m3
34GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0034100m2
35SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đúc sẵn đường kính D10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,008tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cấu kiện
37Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế95,5m2
38Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0571tấn
39Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0204tấn
40Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0775tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1662100m2
42Ke chống bão băng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74,79cái
43Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sángXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0277100m2
G PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, Công suất 18,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
2Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện, Công suất 12,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3máy
3Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Thiết bị phát sóng wifi 3 râu 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Mô tơ cổng không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 .1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >=3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >=1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >=5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >=1 Kw2
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện 200 m2 Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn 300 m2 Phục vụ thi công1
20 Cột chống 200 cây Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->