Gói thầu: 01.XL: Thi công Chỉnh trang đường Nguyễn Phan Chánh đoạn từ Cầu Vồng đến ngõ 9 Nguyễn Phan Chánh và công trình đấu nối, phường Tân Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công Chỉnh trang đường Nguyễn Phan Chánh đoạn từ Cầu Vồng đến ngõ 9 Nguyễn Phan Chánh và công trình đấu nối, phường Tân Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:19:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,673,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1021376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục lát vỉa hè, hệ thống thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.571.654.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công Chỉnh trang đường Nguyễn Phan Chánh đoạn từ Cầu Vồng đến ngõ 9 Nguyễn Phan Chánh và công trình đấu nối, phường Tân Giang Chỉnh trang đường Nguyễn Phan Chánh đoạn từ Cầu Vồng đến ngõ 9 Nguyễn Phan Chánh và công trình đấu nối, phường Tân Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện giá trị doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Giang, địa chỉ: phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh; Địa chỉ: thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả KT theo chương V | 108 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả KT theo chương V | 103 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Mô tả KT theo chương V | 8 | chuyến |
| 4 | Chặt cây ngô đồng, xoan đâu, keo...., đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cây |
| 5 | Đào gốc cây ngô đồng, xoan đâu, keo...., đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả KT theo chương V | 25 | gốc |
| 6 | Vận chuyển phế thải cây | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ, bốc xếp các bó vỉa cũ | Mô tả KT theo chương V | 36,774 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, bốc xếp các tấm đan cũ | Mô tả KT theo chương V | 51,594 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 11 | Bóc phong hóa nền vỉa hè cũ | Mô tả KT theo chương V | 7,3375 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,3375 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 251,2166 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x40, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.926,7 | m2 |
| 15 | Xây thành bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,3186 | m3 |
| 16 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,344 | m2 |
| B | BÓ VỈA, RẢNH THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,73 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 637,3 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 10,198 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 65,9 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=1m) | Mô tả KT theo chương V | 932,2 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m) | Mô tả KT theo chương V | 48,6 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rảnh | Mô tả KT theo chương V | 980,08 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,2746 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,653 | tấn |
| 10 | Tấm chắn rắc bằng gang đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất mương, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,7679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,4259 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mương, mác M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 50,98 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương mác 200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 221,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 22,1829 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,6465 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,9841 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 408,44 | cái |
| D | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6259 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 6,92 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,4205 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,3917 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,9205 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,07 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cửa thu nước bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng thép hình hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 15 | Van khử vùi và tấm chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,8569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3902 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, hố ga cống, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,3911 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành cống, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 28,74 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống, hố ga ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,7592 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cống | Mô tả KT theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,0465 | 100tấn |
| 20 | Vệ sinh nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 21 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,56 | m3 |
| F | RÃNH CHỊU LỰC: | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,6159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 9,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 3,6024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,41 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9704 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9867 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,86 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,458 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,584 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả KT theo chương V | 71 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 18,63 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,442 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4,5307 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê chuyển nhựa HDPE 63x21 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.510688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1021376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục lát vỉa hè, hệ thống thoát nước.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.571.654.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi