Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện 4.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:17:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,659,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224514663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.664.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.123.329.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng khu nội trú trường Tiểu học Thị trấn Ngô Đồng 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện 4.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019,2020,2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đónhư Quyết định phê duyệt Dự án, BCKTKT, TKBVTCtrong đó phải thể hiện rõ cấp công trình; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Đồng (Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - Phần xây lắp Khối nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5132 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,1288 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | 100m |
| 4 | Phên tôn làm tường cừ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5752 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủđầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6721 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0427 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4634 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0531 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,8322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4418 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9626 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2661 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2099 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4664 | m3 |
| 25 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2335 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2772 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8086 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,585 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9992 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2703 | 100m3 |
| 33 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,1451 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1355 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2523 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7806 | m3 |
| B | PHẦN THÂN - Phần xây lắp Khối nhà lớp học | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7192 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3704 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5548 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6265 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,865 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5843 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5143 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,2338 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5616 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6308 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,077 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,933 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,1642 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,8872 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2452 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6579 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9586 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9977 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,81 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,8848 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 23 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,991 | m3 |
| 24 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4314 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN - Phần xây lắp Khối nhà lớp học | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 512,439 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 763,08 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,2352 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 874,6253 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,7928 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,9474 | m2 |
| 7 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206,8943 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,9939 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 294,864 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,48 | m |
| 11 | Vét chỉ lõm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,83 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí chắn nắng tầng 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | chi tiết |
| 13 | Đắp, sơn răng ngựa chắn nắng tầng 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | chi tiết |
| 14 | Đắp, sơn con bọ ban công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | 0.0 |
| 15 | Đắp, sơn trang tríđầu cột C3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chi tiết |
| 16 | Đắp, sơn con bọđầu cột C3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chi tiết |
| 17 | Đắp, sơn trang trí hoa văn đầu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | chi tiết |
| 18 | Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng ( bao gồm cả sơn) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | contiện |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375,4116 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,2592 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,228 | kg |
| 22 | Mua chụp inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Luân chuyển 3 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7541 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8848 | 100m2 |
| D | TAM CẤP - Phần xây lắp Khối nhà lớp học | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0723 | m3 |
| 3 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1797 | m3 |
| 4 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,2095 | m2 |
| 5 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,2095 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,84 | m |
| E | PHẦN CỬA- Phần xây lắp Khối nhà lớp học | |||
| 1 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở ngoài, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở ngoài, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 3 | Mua sẵn vách kính cốđịnh hệ nhôm Xing fa, kính an toàn 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 137,232 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,76 | m2 |
| F | PHẦN MÓNG - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2455 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 467,9244 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9916 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủđầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,9916 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6827 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8267 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7725 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218,1551 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3804 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9951 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0694 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,7302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3386 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5317 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3255 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,166 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,3403 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2158 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6713 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1909 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7313 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4903 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5136 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9253 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5982 | 100m3 |
| 35 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 530,2278 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6964 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8122 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,6475 | m3 |
| G | BỂ PHỐT - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1965 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1977 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1878 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8688 | m3 |
| 9 | Ngâm nước xi măng đáy bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1133 | m2 |
| 10 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5892 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0893 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,2574 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn cóđánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1133 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8274 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cấukiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| H | PHẦN THÂN - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8351 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6233 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2079 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0755 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4208 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5306 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3928 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,193 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7001 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2275 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,7385 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 722,8214 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 722,8214 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0473 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5053 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4637 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9238 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,1472 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7464 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,6593 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2308 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,265 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7075 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4314 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,62 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x70mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4476 | m2 |
| 28 | Bàn đá Lavabo bằng đá granite (bao gồm thanh đỡ + phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 29 | Tiểu inox nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tg |
| I | CẦU THANG - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3409 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5879 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3843 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2676 | m3 |
| 5 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0259 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,7721 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2683 | m2 |
| 8 | Quét dầu bóng granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2683 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,57 | m |
| 10 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi phun PU màu cánh gián | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tay vịn thang gỗ Lim Nam Phi 60x80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,06 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,94 | kg |
| J | TAM CẤP - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0723 | m3 |
| 3 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9233 | m3 |
| 4 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,4871 | m2 |
| 5 | Quét dầu bóng granito | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,4871 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,9311 | m |
| K | RAMP DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT- Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4166 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,795 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6249 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 8 | Lót ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,376 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8376 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0741 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9136 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng GạchTerrazzo 300x300x3.2mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6363 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,97 | kg |
| 15 | Mua nở inox D12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Mua chụp inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| L | MÁI TUM - Phần xây lắp Khối nhà nội trú | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 2 | Gia công thép liên kết V30*3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1439 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3759 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152 | cái |
| M | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kt 300x400x150 mm, độ cao của tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3P-150A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.720 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 37 | Đồng dẹt 40x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HPE, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cut PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cut PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cut PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cut ren trong PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rắcco PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắcco PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu nối PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu nối PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đai giữ ống D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đai giữ ống D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Vòi inox tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Van bi nhựa D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Van phao đồng D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cut PVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cut PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PVC D110x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Chụp đầu ống thông hơi D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 98 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 100 | Đai giữ ống D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | cái |
| N | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300,9975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,6778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,4763 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt lan can, hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,6197 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,3086 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 383,3924 | m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,3778 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,8489 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt lan can, hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,6285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9054 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1091 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,2928 | m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,032 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2686 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2462 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,633 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,9643 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224514663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.061.664.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.123.329.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án (Chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi