Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655616-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220655606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:14:00 đến ngày 2022-07-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng đầm ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa khu 3A, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây dựng - Hạng mục: Nhà Văn hóa
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,75100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,98m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,34m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
8Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,96m3
9SX+LD cốt thép giằng móng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
10SX+LD cốt thép giằng móng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
11SX+LD cốt thép giằng móng F>18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
13Xây móng đá hộc VXM M75 dày >60cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,49m3
14Xây móng đá hộc VXM M75 dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,68m3
15Bê tông cổ cột TDTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,24m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,77100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,11m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,78100m2
22Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,9m3
23SX+LD cốt thép dầm giằng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
24SX+LD cốt thép dầm giằng FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
25SX+LD cốt thép dầm giằng F>8mm, HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,43tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,66100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5m3
28SX+LD cốt thép lanh tô FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
29SX+LD cốt thép lanh tô FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, đổ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32,42m3
32SX+LD cốt thép sàn mái FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,52tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,31100m2
34Xây móng bằng gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,04m3
35Xây tường gạch không nung KT 60x 100x200, tường D200 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,297m3
36Xây tường gạch không nung KT 60x 100x200, tường D100 HTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,46m3
37Xây các trang trí trụ cột gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,47m3
38Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80,64m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật234,88m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật312,13m2
41Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật166,34m2
43Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật331,26m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,36m3
45Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật200,05m2
46Gạch ốp chân tường GRANITE KT 600 x 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,8m2
47Lát đá Granit màu ghi sáng dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,2m2
48Lát nền gạch chống trơn GRANITE KT 300 x 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,42m2
49Gạch ốp khu vệ sinh GRANIT KT 600 x 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật46m2
50Sản xuất khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
51Lắp dựng khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
52Ốp viền trên mặt bàn đá granite mà ghi sáng cao 100 dày 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,18m2
53Mặt bàn đá granite màu ghi sáng dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,43m2
54Viền đá granite dày 20 màu ghi sángTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9m
55Láng mái đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật68,04m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật234,88m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật767,73m2
58Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,88m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,19m2
61Gia công lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
62Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02m2
63Gạch thông gió trang trí KT 200 x 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,64m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật74,6m
65Trát phào chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật141,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật199,6m
67Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,49m
68Rọ chắn rác Inox - D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
69Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,26100m
70Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
71Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,2cái
72Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật112,58m2
75Lợp tôn múi D0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,96100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,175100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
78Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,54m3
80Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,63m3
81Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
82Cốt thép đáy bể , DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
83Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,45m3
84Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,35m3
85Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,27m3
86Ván khuôn giằng thành bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
87Trát thành bể, VXM M75 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,31m2
88Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,96m2
89Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3m3
90Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
91Cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
92Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
93Lấp đất móng, k=0,85 bằng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
94Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp III, phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,19100m3
95Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp III, phạm vi 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,19100m3
B Phần Cửa - Hạng mục: Nhà Văn hóa
1Cửa đi 2 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,6m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,28m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,04m2
4SX + LD vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,14m2
5SX + LD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ việt pháp kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,44m2
6Vách khu vệ sinh compackTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,75m2
C Phần Điện trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa
1Bộ dèn tuýp LED T8 liền máng L=1,2m;20wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Đèn led bán nguyệt L=1200 - P=45WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Đèn hộp led lốp trần lắp nổi KT220x200 P=18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Đèn ốp trần lắp nổi vuông KT 300 x 300mm - bóng led 24WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Quạt trần L=1400 P=80WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
6Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
7Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
8Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
9Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bảng
10Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bảng
11Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14hộp
12Aptomat 1 pha 6A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
13Aptomat 1 pha 10A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
14Aptomat 1 pha 20A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
15Aptomat 1 pha 40A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
16Aptomat 1 pha 50A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
17Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7hộp
18Tủ điện âm tường KT 400 x 300x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
19Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật354m
20Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật158m
21Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63m
22Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
23Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3m
24Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
25Ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật67m
26Ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật542m
27Cọc tiếp địa thép L64x64x5 H=2500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
28Dây tiếp địa thép D16 có tai bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21m
29Kim thu sét CT3 D20 dài 0,7mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
30Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Đào đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
32Lấp đất tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
33Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật37m
D Phần Cấp thoát nước trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa
1Ống PPR (PN10) D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,57100m
2Ống PPR (PN10) D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,04100m
3Tê PPR D25 x 25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tê PPR D25 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
5Tê PPR D20 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
6Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
7Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
9Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
10Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
12Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
13Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
14LavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Van ấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
20Dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Vòi nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Phễu thu INOX D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
23Gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
24hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Téc nước INOX nằm ngang 1 m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
26Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
27Ống PVC CL2 D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
28Ống PVC CL2 D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,37100m
29Ống PVC CL2 D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
30Ống PVC CL2 D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
31Tê 45 PVC D110x110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
32Tê 45 PVC D110x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tê 45 PVC D76x76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
34Tê 90 PVC D76x42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Tê 90 PVC D76x34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
36Cút 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
37Cút 135 PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
38Cút 90 PVC D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
39Cút 90 PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
40Cút 90 PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
41Bịt đầu D76Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
E Phần PCCC trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa
1Bình chữa cháy bột MFZ4 3kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
2Bình chữa cháy khí CO2 4kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tủ đựng bình CC KT 600x650x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bảng
5Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bảng
6Xô tôn đựng nước 12 lítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
7Câu liêm mác cán treTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
F Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật118,73m2
2Tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,24m2
4Phá tường bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1ca
5Phá dỡ nền bê tông bằng máy , tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
6Đào xúc phế thải bằng máy , tương đương đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV, phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV, phạm vi 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy đào đất Công suất ≥ 70 kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw4
8 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng đầm ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->