Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:14:00 đến ngày 2022-07-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BA CHẼ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu 3A, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng - Hạng mục: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 9 | SX+LD cốt thép giằng móng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 10 | SX+LD cốt thép giằng móng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 11 | SX+LD cốt thép giằng móng F>18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày >60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,49 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột TD | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 23 | SX+LD cốt thép dầm giằng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 24 | SX+LD cốt thép dầm giằng F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 25 | SX+LD cốt thép dầm giằng F>8mm, H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 28 | SX+LD cốt thép lanh tô F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 29 | SX+LD cốt thép lanh tô F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, đổ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,42 | m3 |
| 32 | SX+LD cốt thép sàn mái F | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung KT 60x 100x200, tường D200 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,297 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung KT 60x 100x200, tường D100 H | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 37 | Xây các trang trí trụ cột gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 38 | Lưới thép liên kết phần tường và cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,88 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 312,13 | m2 |
| 41 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,34 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 331,26 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200,05 | m2 |
| 46 | Gạch ốp chân tường GRANITE KT 600 x 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 47 | Lát đá Granit màu ghi sáng dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch chống trơn GRANITE KT 300 x 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 49 | Gạch ốp khu vệ sinh GRANIT KT 600 x 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | m2 |
| 50 | Sản xuất khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 52 | Ốp viền trên mặt bàn đá granite mà ghi sáng cao 100 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 53 | Mặt bàn đá granite màu ghi sáng dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m2 |
| 54 | Viền đá granite dày 20 màu ghi sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m |
| 55 | Láng mái đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,88 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 767,73 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,19 | m2 |
| 61 | Gia công lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 63 | Gạch thông gió trang trí KT 200 x 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,6 | m |
| 65 | Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 141,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 199,6 | m |
| 67 | Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m |
| 68 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,2 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,58 | m2 |
| 75 | Lợp tôn múi D0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 80 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép đáy bể , D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 83 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 84 | Xây tường bể, gạch không nung VXM 75 dày 110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 86 | Ván khuôn giằng thành bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 87 | Trát thành bể, VXM M75 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 88 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 93 | Lấp đất móng, k=0,85 bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp III, phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp III, phạm vi 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| B | Phần Cửa - Hạng mục: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng hệ kính dán an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 4 | SX + LD vách kính cố định khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ việt pháp kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 6 | Vách khu vệ sinh compack | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| C | Phần Điện trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Bộ dèn tuýp LED T8 liền máng L=1,2m;20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led bán nguyệt L=1200 - P=45W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Đèn hộp led lốp trần lắp nổi KT220x200 P=18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần lắp nổi vuông KT 300 x 300mm - bóng led 24W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Quạt trần L=1400 P=80W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 10 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha 6A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường KT 400 x 300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 354 | m |
| 20 | Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 21 | Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 22 | Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 23 | Dây điện đôi Cu/PVC 2 x 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 24 | Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 542 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa thép L64x64x5 H=2500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 28 | Dây tiếp địa thép D16 có tai bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 29 | Kim thu sét CT3 D20 dài 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Đào đất tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Lấp đất tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| D | Phần Cấp thoát nước trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê PPR D25 x 25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tê PPR D25 x 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Tê PPR D20 x 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25 x 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Van ấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Phễu thu INOX D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Téc nước INOX nằm ngang 1 m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC CL2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống PVC CL2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 29 | Ống PVC CL2 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Ống PVC CL2 D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Tê 45 PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Tê 45 PVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tê 45 PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Tê 90 PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê 90 PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Cút 135 PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cút 90 PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút 90 PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Bịt đầu D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Phần PCCC trong nhà - Hạng mục: Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ4 3kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT 600x650x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Câu liêm mác cán tre | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 4 | Phá tường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy , tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải bằng máy , tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV, phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IV, phạm vi 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Kỹ sư xây dựng (chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng gồm một trong các tài liệu được chủ đầu tư xác nhận như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL thi công và ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đào đất | Công suất ≥ 70 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trong lượng đầm ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi