Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676531-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220676511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:44:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,116,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L – 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường PTDTBT tiểu học Chí Cà
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVĐT&XD Xín Mần. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV D&A.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. - Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m244,716m2
2Đục nhám mặt bê tông93,125m2
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ59,76m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn146,4m
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ7công
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,5755m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,748m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ411,675m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ548,51m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần386,069m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại31,924m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem203,632m2
13Tháo dỡ lan can cầu thang4công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại25,7012m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T25,7012m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T25,7012m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0024100m2
18Lắp dựng dàn giáo bên trong nhà3,0024100m2
19Bạt chắn bụi300,24m2
20Lắp dựng xà gồ thép0,0728tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m2,4471100m2
22Tấm ốp nóc + Ốp sườn:43,8m
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3056m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30355,66m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30524,03m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3045,6m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30232,44m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30151,709m2
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,045m210,8m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm0,6100m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ572,121m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ897,795m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB309,6m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3016,84m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30211,92m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30111,75m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng111,75m2
38Cửa kính khuôn nhôm hệ Queen Việt (bao gồm cả công lắp dựng + phụ kiện)59,76m2
39Trụ cái cầu thang1chiếc
40Lan can hiên, cầu thang INOX 30433,98md
41Hoa sắt cửa sổ INOX 30443,2m2
42Tủ điện tổng (2-4MCB)1cái
43Băng dính cách điện20cuộn
44Vít 5cm + nở nhựa1.150cái
45Vít 3cm + nở nhựa650cái
46Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch12cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm488m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm258m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2190m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2210m
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm212hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A12cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng48bộ
58Lắp đặt đèn trang trí nổi8bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
63Nội quy + tiêu lệnh PCCC2bộ
64Bình chữa cháy khí ABC MFZ4-4 kg2bình
65Bình chữa cháy khí CO2 MT32bình
66Hộp đựng bình2bình
67Sửa chữa hệ thống chống sét1bộ
68Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng6,6m2
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,531m3
70Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,078100m2
71Ván khuôn mái bờ kênh mương0,468100m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,145m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB302,34m3
74Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3033,15m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0203100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,2679m3
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3030,84m2
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III24,4351m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB302,715m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3258100m2
82Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm0,6516100m2
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB4016,29m3
84Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng0,729m3
85Ống thoát nước D6027m
B XÂY DỰNG BỔ SUNG 01 GIAN NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,8141m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II2,3761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,885m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB306,726m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,882m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0656100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0485tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,722m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB308,3228m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,5948m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30117,9388m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0803100m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,1014100kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,6468m3
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,0875100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0388tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,875m3
18Gia công xà gồ thép0,056tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,056tấn
20Lợp mái tôn chống nóng tôn xốp0,2354100m2
21Tấm ốp nóc + ốp sườn10,02m
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,468m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB3024,68m2
24Cửa sắt hộp pano kính (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)4,266m2
25Trần tôn + khung xương thép hộp17,98m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,5948m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,9388m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3096,41m2
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm210m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm220m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm212m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2160m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
35Tủ điệp tôn KT:200x300mm1cái
36Hạt công tắc15hạt
37Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm26hộp
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
41Lắp đặt quạt ốp trần12cái
42Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
43Băng dính điện15Cuộn
44Vít + nở nhựa300cái
45Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch6cái
46Lắp đặt xà bằng thủ công1bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm192m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn 1Kw2
4 Máy cắt uốn thép 5Kw2
5 Máy hàn 23Kw2
6 Máy khoan bê tông 150L – 250L2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
8 Máy khoan cầm tay 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->