Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:44:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,116,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L – 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường PTDTBT tiểu học Chí Cà 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. - Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 244,716 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 93,125 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 59,76 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 146,4 | m | |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | 7 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,5755 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,748 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 411,675 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 548,51 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 386,069 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,924 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 203,632 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 4 | công | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 25,7012 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 25,7012 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 25,7012 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0024 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo bên trong nhà | 3,0024 | 100m2 | |
| 19 | Bạt chắn bụi | 300,24 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0728 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 2,4471 | 100m2 | |
| 22 | Tấm ốp nóc + Ốp sườn: | 43,8 | m | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 56 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 355,66 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 524,03 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 45,6 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 232,44 | m2 | |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 151,709 | m2 | |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,045m2 | 10,8 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | 0,6 | 100m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 572,121 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 897,795 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 9,6 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 16,84 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 211,92 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 111,75 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 111,75 | m2 | |
| 38 | Cửa kính khuôn nhôm hệ Queen Việt (bao gồm cả công lắp dựng + phụ kiện) | 59,76 | m2 | |
| 39 | Trụ cái cầu thang | 1 | chiếc | |
| 40 | Lan can hiên, cầu thang INOX 304 | 33,98 | md | |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ INOX 304 | 43,2 | m2 | |
| 42 | Tủ điện tổng (2-4MCB) | 1 | cái | |
| 43 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 44 | Vít 5cm + nở nhựa | 1.150 | cái | |
| 45 | Vít 3cm + nở nhựa | 650 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 488 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 58 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 190 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 210 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 12 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 63 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 64 | Bình chữa cháy khí ABC MFZ4-4 kg | 2 | bình | |
| 65 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 66 | Hộp đựng bình | 2 | bình | |
| 67 | Sửa chữa hệ thống chống sét | 1 | bộ | |
| 68 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 6,6 | m2 | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,53 | 1m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,078 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,468 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,145 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,34 | m3 | |
| 74 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,15 | m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0203 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2679 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 30,84 | m2 | |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 24,435 | 1m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,715 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3258 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 0,6516 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 16,29 | m3 | |
| 84 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 0,729 | m3 | |
| 85 | Ống thoát nước D60 | 27 | m | |
| B | XÂY DỰNG BỔ SUNG 01 GIAN NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,814 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | 2,376 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,885 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 6,726 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,882 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0656 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0485 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,722 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 8,3228 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,5948 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,9388 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0803 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1014 | 100kg | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,6468 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0875 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0388 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,875 | m3 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,056 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,056 | tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng tôn xốp | 0,2354 | 100m2 | |
| 21 | Tấm ốp nóc + ốp sườn | 10,02 | m | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,468 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 24,68 | m2 | |
| 24 | Cửa sắt hộp pano kính (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 4,266 | m2 | |
| 25 | Trần tôn + khung xương thép hộp | 17,98 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5948 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,9388 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 96,41 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 12 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 160 | m | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 35 | Tủ điệp tôn KT:200x300mm | 1 | cái | |
| 36 | Hạt công tắc | 15 | hạt | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 43 | Băng dính điện | 15 | Cuộn | |
| 44 | Vít + nở nhựa | 300 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt xà bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 192 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 150L – 250L | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi