Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:43:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,471,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây lắp tối thiểu 4,7 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận Đào tạo, bồi dưỡng ngiệp vụ Định giá xây dựng.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và Phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và công trình phụ trợ Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912098330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành- Hiệu trưởng. Điện thoại: 0912098330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng tổng hợp Tín Nghĩa. TK6, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915.968918 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,08 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,852 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,499 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,611 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,306 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,424 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,96 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,166 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 15 | Rải lớp bạt cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.516,87 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,155 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | m3 |
| 18 | Thi công cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,2 | m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,343 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,646 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m2 |
| 25 | Ốp tường bằng gạch gốm KT200x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,204 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,248 | m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng ĐK D6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.062,85 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,64 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.407,22 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,79 | kg |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,106 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,217 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,854 | m3 |
| 11 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,62 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,15 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,32 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,866 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch đặc không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,345 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,068 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,505 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,531 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,456 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,21 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,67 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,17 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,11 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,7 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,69 | kg |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,896 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,078 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,53 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.144,63 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,71 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,78 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.460,88 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,81 | kg |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,966 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,384 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.130,27 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.099,68 | kg |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,009 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,066 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,41 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,29 | kg |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,22 | kg |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,232 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,31 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,33 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,03 | kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,32 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,46 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,56 | kg |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,506 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,425 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung + gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,786 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,255 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,726 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,463 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,118 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,468 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,175 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão 4 cái 1/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,308 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,308 | m2 |
| 77 | Lưới gia cố tường gạch không nung (trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,1 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,776 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,118 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,12 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,066 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,078 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,384 | m2 |
| 84 | Trát lanh tô, ô văng, giằng..., vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,232 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,17 | m |
| 86 | Kẻ chỉ âm tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,779 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,674 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ bằng đá chẻ tự nhiên KT100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,592 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,364 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,833 | m2 |
| 92 | GCLD thang sắt lên mái sắt D18 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | GCLD nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,985 | kg |
| 95 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 96 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4 | m2 |
| 97 | GCLD vách kính cố định có cửa mở hất bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m2 |
| 98 | GCLD vách kính cố định bằng nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,202 | m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ KT14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m2 |
| 100 | Khung thép hộp KT50x50x1,4 chống bão cho vách kính (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,704 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.314,878 | m2 |
| 104 | GCLD Logo ngành Giáo dục bằng Inox cắt CNC (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,974 | tấn |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,32 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CVV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CVV- 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2x(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2x(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện cách nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện cách nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông D230, 18W.DA-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm dầm chờ máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 06-8 cửa MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa KT500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ kim loại có cửa và khóa KT600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Móc neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đóng cọc thép góc V63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 5 | Bulong D18 chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,548 | kg |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,548 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,123 | kg |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,123 | kg |
| 10 | Lợp mái tôn sóng, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,18 | m2 |
| 11 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 5 | Bulong D18 chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,489 | kg |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,489 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,188 | kg |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,188 | kg |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,64 | kg |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,64 | kg |
| 12 | Lợp mái tôn sóng, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,048 | m2 |
| 13 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế học sinh 2 ghế rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế giáo viên, 1 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Bảng trượt thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Xây lắp tối thiểu 4,7 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.* Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận Đào tạo, bồi dưỡng ngiệp vụ Định giá xây dựng.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và Phòng cháy, chữa cháy | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp | 1 | có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách tổ thi công điện | 1 | Có bằng nghề 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu nàyTài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước | 1 | có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, đá | 1 |
| 2 | Máy ủi | Ủi đất, cát | 1 |
| 3 | Máy lu | Lu đất, | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy Trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy phát điện 15KVA | Phát điện | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) | Đo | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ (Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực) | Đo | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 14 | Máy cắt | cắt | 2 |
| 15 | Máy Khoan | khoan | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Chuyển vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi