Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674221-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:37:00 đến ngày 2022-07-04 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.820.045.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.090.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≤100kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Giao Thủy
105 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương (Mã số doanh nghiệp 0600379975) - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Sở xây dựng tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số doanh nghiệp 0601176304); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86 (Mã số doanh nghiệp 0600993455)


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định , địa chỉ: 122 Nguyễn Đức Thuận - Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH Việt Nam; Địa chỉ: Số 46 đường Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 122 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 02283647921; Fax: 02283644708 - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V của E-HSMT4,0542m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT481,1021m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT160,8376m2
4Bóc lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT698,1797m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT671,5578m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT4,0542m3
7Trát tường trong, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT735,0357m2
8Phá lớp vữa trát má cửaTheo chương V của E-HSMT59,525m2
9Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT155,3057m2
10Bóc toàn bộ lớp vữa trát tường ngoài nhà, cổ móngTheo chương V của E-HSMT854,8188m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT854,8188m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT120,5388m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT243,294m2
14Xử lý chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 bằng dán màng chống thấmTheo chương V của E-HSMT27,6028m2
15Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmTheo chương V của E-HSMT644,0178m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo chương V của E-HSMT39,8712m2
17Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT160,8376m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT2,2388m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT14,9253m2
20Mua + lắp dựng lan can tay vịn lan can cầu thang bằng thép InoxTheo chương V của E-HSMT160,063kg
21Quả cầu Inox D100Theo chương V của E-HSMT1quả
22Mua +lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồng cao 16cm dày 2,5cm "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN GIAO THỦY"Theo chương V của E-HSMT25chữ
23Mua +lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồng cao 13cm dày 1,5 "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH NAM ĐỊNH"Theo chương V của E-HSMT23chữ
24Logo ngành bằng Inox mạ đồngTheo chương V của E-HSMT1bộ
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 (Hệ trần nổi khung Smartline tấm thạch cao Duraflex 3,5mm Vĩnh Tường)Theo chương V của E-HSMT441,0722m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600 (Vĩnh Tường)Theo chương V của E-HSMT36,297m2
B PHẦN SƠN:
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT978,3849m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.826,658m2
C THOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống nhựa PVC, D=90mmTheo chương V của E-HSMT1,428100m
2Rọ chắn rác inoxTheo chương V của E-HSMT12cái
3Đai giữ ống inoxTheo chương V của E-HSMT48cái
4Cút nhựa D90Theo chương V của E-HSMT12cái
D DÀN GIÁO VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chương V của E-HSMT22,796310m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V của E-HSMT9,2583100m2
3Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT4,5593100m2
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT30,7541m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô vận tải thùng 5TTheo chương V của E-HSMT45,0905m3
E PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo chương V của E-HSMT40,989m2
2Tháo dỡ cửa nhôm kính, thủ côngTheo chương V của E-HSMT4,551m2
3Tháo dỡ toàn bộ cánh cửa gỗTheo chương V của E-HSMT322,8205m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V của E-HSMT840,348m
5Bốc xếp và vận chuyển cửa trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT21,314910m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT49,8435m2
7Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT16,6612m2
8Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT11,4576m2
9Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT133,8367m2
10Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT8,7157m2
11Sản xuất, lắp đặt vách nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT98,9157m2
12Hoa sắt cửa sổTheo chương V của E-HSMT2.895,74kg
13Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT2.895,74kg
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của E-HSMT154,956m2
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V của E-HSMT49bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang vuông 2x20WTheo chương V của E-HSMT28bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V của E-HSMT20bộ
5Lắp đặt đèn ốp tườngTheo chương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V của E-HSMT25cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V của E-HSMT19cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V của E-HSMT64cái
13Lắp đặt dây lõi đồng 1x 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT165m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT715m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT510m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT153m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT95m
18Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2,5)mm2Theo chương V của E-HSMT82m
19Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo chương V của E-HSMT45m
20Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2Theo chương V của E-HSMT48m
21Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Theo chương V của E-HSMT50m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo chương V của E-HSMT742m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V của E-HSMT115m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo chương V của E-HSMT85m
25Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V của E-HSMT14cái
26Lắp đặt aptomat 1P-16ATheo chương V của E-HSMT30cái
27Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt aptomat 3P-63ATheo chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt aptomat 3P-100ATheo chương V của E-HSMT1cái
32Hạt đèn báo màu đỏTheo chương V của E-HSMT3cái
33Tủ điện tổng 600x900x300Theo chương V của E-HSMT1cái
34Hộp bảng điện vỏ bọc kim loạiTheo chương V của E-HSMT3cái
35Công tháo dỡ hệ thống báo cháy (NC3,5/7 nhóm 2)Theo chương V của E-HSMT15công
36Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo chương V của E-HSMT11 trung tâm
37Lắp đặt đầu báo khói quangTheo chương V của E-HSMT3,210 đầu
38Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ (6000/MCP)Theo chương V của E-HSMT0,65 nút
39Lắp đặt chuông báo cháy (3000/SSR2)Theo chương V của E-HSMT0,65 chuông
40Lắp đặt đèn báo cháy (3000/LED/RED)Theo chương V của E-HSMT0,65 đèn
41Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo chương V của E-HSMT8bộ
42Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V của E-HSMT11bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây tín hiêuTheo chương V của E-HSMT6,3100m
44Cút PVC D16Theo chương V của E-HSMT100cái
45Kẹp ôm ống PVC D16Theo chương V của E-HSMT630cái
46Nối ống PVC D16Theo chương V của E-HSMT320cái
G KHO LƯU TRỮ:
1Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngTheo chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo chương V của E-HSMT0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo chương V của E-HSMT0,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn xả khíTheo chương V của E-HSMT0,25 nút
5Lắp đặt nút ấn dừng xả khíTheo chương V của E-HSMT0,25 nút
6Lắp đặt chuông báo xả khíTheo chương V của E-HSMT0,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V của E-HSMT0,45 đèn
8Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây tín hiêuTheo chương V của E-HSMT1,5100m
9Cút PVC D16Theo chương V của E-HSMT80cái
10Kẹp ôm ống PVC D16Theo chương V của E-HSMT150cái
11Nối ống PVC D16Theo chương V của E-HSMT40cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo chương V của E-HSMT0,15100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo chương V của E-HSMT0,09100m
14Tê thép D50Theo chương V của E-HSMT3cái
15Côn thu D50x32Theo chương V của E-HSMT4cái
16Cút thép D50Theo chương V của E-HSMT6cái
17Cút thép D32Theo chương V của E-HSMT4cái
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống HDPE, D=20mmTheo chương V của E-HSMT1100 m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mmTheo chương V của E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mmTheo chương V của E-HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống PPR, D=32mmTheo chương V của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt cút PPR D=20mmTheo chương V của E-HSMT15cái
6Lắp đặt cút PPR, D=25mmTheo chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút PPR, D=32mmTheo chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmTheo chương V của E-HSMT5cái
9Tê thép ren ngoài D20Theo chương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt tê PPR, d=20mmTheo chương V của E-HSMT35cái
11Lắp đặt tê PPR, d=25mmTheo chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê PPR, d=32mmTheo chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmTheo chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt côn PPR, D=32/25mmTheo chương V của E-HSMT3cái
15Rắc co PPR D20mmTheo chương V của E-HSMT10cái
16Rắc co PPR D25mmTheo chương V của E-HSMT2cái
17Đai giữ ống inox D20mmTheo chương V của E-HSMT25cái
18Đai giữ ống inox D25mmTheo chương V của E-HSMT10cái
19Đai giữ ống inox D32mmTheo chương V của E-HSMT10cái
20Măng sông PPR D20mmTheo chương V của E-HSMT8cái
21Măng sông PPR D25mmTheo chương V của E-HSMT3cái
22Măng sông PPR D32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống PVC, D=42mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống PVC, D=48mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống PVC, D=60mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống PVC, D=90mmTheo chương V của E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống PVC, D=110mmTheo chương V của E-HSMT0,55100m
6Lắp đặt cút PVC, d=42x48mmTheo chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút PVC, d=42x60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt cút PVC, d=90mm 135độTheo chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút PVC, d=110mm 135độTheo chương V của E-HSMT14cái
10Lắp đặt tê PVC, d=90mmTheo chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt tê PVC, d=110/48mmTheo chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê PVC, d=42/48mmTheo chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt tê PVC, d=42/60mmTheo chương V của E-HSMT7cái
14Lắp đặt tê PVC, d=110mmTheo chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn PVC, d=48/42mmTheo chương V của E-HSMT7cái
16Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmTheo chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt côn PVC, d=110/48mmTheo chương V của E-HSMT2cái
J PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt Lava boTheo chương V của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT7bộ
6Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo chương V của E-HSMT7cái
7Xiphong LavaboTheo chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT6bộ
9Van xả chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmTheo chương V của E-HSMT19cái
11Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Van chặn D20Theo chương V của E-HSMT13cái
13Van chặn D25Theo chương V của E-HSMT3cái
14Van chặn D32Theo chương V của E-HSMT4cái
15Van bi D20Theo chương V của E-HSMT4cái
16Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của E-HSMT7bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V của E-HSMT6bộ
18Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V của E-HSMT7bộ
19Công tháo dỡ điện nướcTheo chương V của E-HSMT5công
K CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT29,6518m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT29,6518m3
3Nilon lótTheo chương V của E-HSMT235,6819m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT23,5682m3
5Đào xúc đất bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT34,70491m3
6Phòng mối bằng dung dịch Map Boxer 30EC ( 18 lít/m3)Theo chương V của E-HSMT34,7049m3
7Đắp đất đã xử lý hóa chất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của E-HSMT0,3471100m3
8Phòng mối mặt nền nhà bằng dung dịch Map Boxer 30EC (5 lít/m2)Theo chương V của E-HSMT174,824m2
L SÂN VƯỜN:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của E-HSMT56,56m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT14,14m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,707100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,707100m3
5Đắp cát tạo phẳng sân, thủ côngTheo chương V của E-HSMT17,675m3
6Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V của E-HSMT353,5m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT35,35m3
8Lát gạch Terrazzo KT400x400Theo chương V của E-HSMT353,5m2
M CỔNG:
1Gia công, lắp dựng cổng thép mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,5359tấn
2Sơn tĩnh điện cổng thépTheo chương V của E-HSMT535,91kg
3Lắp dựng cổngTheo chương V của E-HSMT14,994m2
4Bánh xeTheo chương V của E-HSMT4cái
N TƯỜNG RÀO:
1Bóc lớp vửa trát trụ tường ràoTheo chương V của E-HSMT306,9904m2
2Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT306,9904m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoTheo chương V của E-HSMT306,9904m2
4Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT613,9808m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường rào sắt cũTheo chương V của E-HSMT57,2274m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước màuTheo chương V của E-HSMT57,22741m2
O MUA SẮM THIẾT BỊ
1Mua + lắp đặt điều hòa nhiệt độ panasonic 18000 BTU 1 chiều InverterTheo chương V của E-HSMT13cái
2Mua + lắp đặt điều hòa nhiệt độ panasonic 12000 BTU 1 chiều InverterTheo chương V của E-HSMT6cái
3Ống đồng 10Theo chương V của E-HSMT18m
4Ống đồng 12Theo chương V của E-HSMT39m
5Băng cuốnTheo chương V của E-HSMT19cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.820.045.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.090.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
2 Đầm bàn ≥ 1KW2
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Đầm cóc ≥ 70 kg1
5 Máy hàn ≥ 23kW1
6 Máy khoan ≥ 0,62kW2
7 Máy mài ≥ 1KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
11 Tời điện ≤100kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->