Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:37:00 đến ngày 2022-07-04 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.820.045.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.090.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Giao Thủy 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH Việt Nam; Địa chỉ: Số 46 đường Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 122 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP Nam Định; Điện thoại: 0228.3.647921 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 122 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 02283647921; Fax: 02283644708 - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 4,0542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 481,1021 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 160,8376 | m2 |
| 4 | Bóc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 698,1797 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 671,5578 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 4,0542 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 735,0357 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo chương V của E-HSMT | 59,525 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 155,3057 | m2 |
| 10 | Bóc toàn bộ lớp vữa trát tường ngoài nhà, cổ móng | Theo chương V của E-HSMT | 854,8188 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 854,8188 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 120,5388 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 243,294 | m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm nền khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 bằng dán màng chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 27,6028 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 644,0178 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 39,8712 | m2 |
| 17 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 160,8376 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2388 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 14,9253 | m2 |
| 20 | Mua + lắp dựng lan can tay vịn lan can cầu thang bằng thép Inox | Theo chương V của E-HSMT | 160,063 | kg |
| 21 | Quả cầu Inox D100 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 22 | Mua +lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồng cao 16cm dày 2,5cm "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN GIAO THỦY" | Theo chương V của E-HSMT | 25 | chữ |
| 23 | Mua +lắp dựng bộ chữ Inox mạ đồng cao 13cm dày 1,5 "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH NAM ĐỊNH" | Theo chương V của E-HSMT | 23 | chữ |
| 24 | Logo ngành bằng Inox mạ đồng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 (Hệ trần nổi khung Smartline tấm thạch cao Duraflex 3,5mm Vĩnh Tường) | Theo chương V của E-HSMT | 441,0722 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600 (Vĩnh Tường) | Theo chương V của E-HSMT | 36,297 | m2 |
| B | PHẦN SƠN: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 978,3849 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.826,658 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác inox | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đai giữ ống inox | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Cút nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| D | DÀN GIÁO VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 22,7963 | 10m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,2583 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 4,5593 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 30,7541 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô vận tải thùng 5T | Theo chương V của E-HSMT | 45,0905 | m3 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 40,989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 4,551 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ cánh cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 322,8205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 840,348 | m |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển cửa trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 21,3149 | 10m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 49,8435 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 16,6612 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 11,4576 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 133,8367 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 8,7157 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt vách nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 98,9157 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 2.895,74 | kg |
| 13 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2.895,74 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 154,956 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang vuông 2x20W | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây lõi đồng 1x 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 153 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2,5)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo chương V của E-HSMT | 742 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3P-63A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hạt đèn báo màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng 600x900x300 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hộp bảng điện vỏ bọc kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Công tháo dỡ hệ thống báo cháy (NC3,5/7 nhóm 2) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 36 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ (6000/MCP) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy (3000/SSR2) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy (3000/LED/RED) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây tín hiêu | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 44 | Cút PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 45 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 630 | cái |
| 46 | Nối ống PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| G | KHO LƯU TRỮ: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo xả khí | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây tín hiêu | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Cút PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 11 | Nối ống PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 14 | Tê thép D50 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn thu D50x32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút thép D50 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút thép D32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê thép ren ngoài D20 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, d=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR, D=32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đai giữ ống inox D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Đai giữ ống inox D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=48mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, d=42x48mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, d=42x60mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm 135độ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, d=110mm 135độ | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC, d=110/48mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC, d=42/48mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC, d=42/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC, d=110mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PVC, d=48/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC, d=110/48mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lava bo | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Xiphong Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Van xả chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Van chặn D20 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Van chặn D25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van chặn D32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van bi D20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Công tháo dỡ điện nước | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| K | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 29,6518 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 29,6518 | m3 |
| 3 | Nilon lót | Theo chương V của E-HSMT | 235,6819 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 23,5682 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 34,7049 | 1m3 |
| 6 | Phòng mối bằng dung dịch Map Boxer 30EC ( 18 lít/m3) | Theo chương V của E-HSMT | 34,7049 | m3 |
| 7 | Đắp đất đã xử lý hóa chất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3471 | 100m3 |
| 8 | Phòng mối mặt nền nhà bằng dung dịch Map Boxer 30EC (5 lít/m2) | Theo chương V của E-HSMT | 174,824 | m2 |
| L | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 56,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng sân, thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 17,675 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 353,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 35,35 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Theo chương V của E-HSMT | 353,5 | m2 |
| M | CỔNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cổng thép mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5359 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo chương V của E-HSMT | 535,91 | kg |
| 3 | Lắp dựng cổng | Theo chương V của E-HSMT | 14,994 | m2 |
| 4 | Bánh xe | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Bóc lớp vửa trát trụ tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 306,9904 | m2 |
| 2 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 306,9904 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 306,9904 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 613,9808 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường rào sắt cũ | Theo chương V của E-HSMT | 57,2274 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước màu | Theo chương V của E-HSMT | 57,2274 | 1m2 |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua + lắp đặt điều hòa nhiệt độ panasonic 18000 BTU 1 chiều Inverter | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Mua + lắp đặt điều hòa nhiệt độ panasonic 12000 BTU 1 chiều Inverter | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống đồng 10 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Ống đồng 12 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 5 | Băng cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.820.045.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.090.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 2 |
| 7 | Máy mài | ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Tời điện | ≤100kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi