Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 18:32:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành điện khác có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp Xây dựng nhà ăn, nhà bếp Ban CHQS huyện Hải Hậu/Bộ CHQS tỉnh Nam Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/ Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0448 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3827 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1901 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0455 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5426 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8172 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3211 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4128 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4067 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0451 | 100m3 |
| 25 | Lót nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,6004 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,46 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8494 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0789 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây bể chứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8528 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1235 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1235 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4515 | m2 |
| 40 | Đánh màu bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,575 | m2 |
| 41 | Ngâm chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Ống thoát nước bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3907 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4872 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5742 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây bể chứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4622 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5488 | m2 |
| 62 | Đánh màu bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6188 | m2 |
| 63 | Ngâm chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 64 | Ống thoát nước bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8637 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9976 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2608 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1308 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7555 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6017 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8753 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,207 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8365 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6467 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,873 | m3 |
| 84 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,1944 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1409 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3625 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5559 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7289 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,274 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9746 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9469 | m3 |
| 96 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9717 | m3 |
| 97 | Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,966 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,6294 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,8075 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,8518 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,855 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9527 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0947 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,929 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,378 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 108 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7425 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,046 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,246 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,2777 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,1709 | m2 |
| 114 | Mua cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 6 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt 02 chốt đứng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 115 | Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 3 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt, 1 chốt đứng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 116 | Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 3 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt, 1 chốt ngang ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 117 | Mua cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm (phụ kiện:4 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm, tay gạt, 2 chốt đứng) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 118 | Mua cửa sổ mở 2 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 4 bản lề chữ A+ 4 bản lề 3D, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm, tay gạt, 2 chốt đứng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,218 | m2 |
| 119 | Mua cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 4 bản lề chữ A, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 120 | Mua cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 2 bản lề chữ A, keo silicon chịu nước, khóa đơn điểm, tay gạt, 01 chốt đứng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 121 | Mua,lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện: nở thép, goăng EDPM, keo silicon chịu nước và công vận chuyển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5845 | m2 |
| 122 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,367 | kg |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1625 | m2 |
| 124 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1862 | tấn |
| 126 | Gia công thép cấu tạo xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 127 | Gia công thép cấu tạo xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 128 | Gia công cầu phong thép mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 129 | Gia công li tô thép mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1732 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9432 | tấn |
| 131 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4915 | 100m2 |
| 132 | Ngói bò KT 245x120x10 trung bình 5 viên 1md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | viên |
| 133 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6554 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5518 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4457 | m3 |
| 138 | Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9451 | m3 |
| 139 | Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2748 | m2 |
| 140 | Quét dầu bóng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2748 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6264 | m3 |
| 144 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9035 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm KT 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-63A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led M26 120/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED vuông ốp trần 170x170/12w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Led M26 60/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió cánh 200mm-1 chiều QM1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Hạt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp + 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1X10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 29 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | kg |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 32 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 36 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT:210x160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rắc co PPR trơn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Rắc co PPR trơn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Đai giữ ống inox D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PVC, d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PVC, d=90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt V38 (Viglacera) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG102 (Viglacera) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Thanh treo quần ào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Chậu inox công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Xifong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Van chặn DN25 (D32) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Van góc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Van Phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | mua và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành điện khác có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 2KW | Máy cắt uốn thép ≥ 2KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi