Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677001-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20220547563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:32:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành điện khác có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào > 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục nhà ăn, nhà bếp
Xây dựng nhà ăn, nhà bếp Ban CHQS huyện Hải Hậu/Bộ CHQS tỉnh Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: SỐ 382 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN, THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH, TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: SỐ 382 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN, THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH, TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 382, đường Điện Biên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/ Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9262100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4032m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2468100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,464m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,829100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0448tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3827tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,6032m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1901100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1273tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0455m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5426m3
16Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8172m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1084m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3211100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1303tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4128m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4067100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0451100m3
25Lót nilong chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,6004m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,46m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8494m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0911tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0789m3
35Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây bể chứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8528m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1235m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1235m2
39Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4515m2
40Đánh màu bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,575m2
41Ngâm chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
42Ống thoát nước bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3907m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0165100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4872m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5742m3
57Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây bể chứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4622m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,07m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,07m2
61Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5488m2
62Đánh màu bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6188m2
63Ngâm chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
64Ống thoát nước bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0615tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8637100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9976tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2608tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1308m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7555100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6017tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8753tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,207m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8365100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6467tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,873m3
84Ngâm nước xi măng dưỡng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,1944m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1793100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1409tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3625m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5559100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2516tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2184tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7289m3
93Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,274m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9746m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9469m3
96Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9717m3
97Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,966m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,6294m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,8075m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,8518m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,855m2
102Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,9527m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,0947m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,52m
105Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,929m2
106Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ, kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,378m2
107Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72m2
108Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7425m2
110Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,046m2
111Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,246m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,2777m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795,1709m2
114Mua cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 6 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt 02 chốt đứng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,08m2
115Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 3 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt, 1 chốt đứng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
116Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện 3 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm+ tay gạt, 1 chốt ngang )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
117Mua cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm (phụ kiện:4 bản lề 3D, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm, tay gạt, 2 chốt đứng) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
118Mua cửa sổ mở 2 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 4 bản lề chữ A+ 4 bản lề 3D, keo silicon chịu nước khóa đơn điểm, tay gạt, 2 chốt đứng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,218m2
119Mua cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 4 bản lề chữ A, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
120Mua cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp HHP Window (hoặc tương đương), kính an toàn 5mm ( phụ kiện: 2 bản lề chữ A, keo silicon chịu nước, khóa đơn điểm, tay gạt, 01 chốt đứng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
121Mua,lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện: nở thép, goăng EDPM, keo silicon chịu nước và công vận chuyển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5845m2
122Sản xuất, gia công sen hoa cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,367kg
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,1625m2
124Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
125Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1862tấn
126Gia công thép cấu tạo xà gồ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
127Gia công thép cấu tạo xà gồ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
128Gia công cầu phong thép máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5091tấn
129Gia công li tô thép máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1732tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9432tấn
131Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4915100m2
132Ngói bò KT 245x120x10 trung bình 5 viên 1mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97viên
133Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6554m3
134Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5518m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0466100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4457m3
138Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9451m3
139Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2748m2
140Quét dầu bóng granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2748m2
141Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48m
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,408m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6264m3
144Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9035m2
B PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm KT 600x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-2P-63A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Lắp đặt bộ đèn Led M26 120/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
9Lắp đặt bộ đèn LED vuông ốp trần 170x170/12wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt bộ đèn Led M26 60/36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt quạt thông gió cánh 200mm-1 chiều QM1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Hạt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp + 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
19Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
20Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
21Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
22Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật385m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chống cháy D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC 1X10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
29Đồng dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72kg
30Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
32Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
33Đào đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
34Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
35Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
36Bầu sứ chân kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Bật sắt đỡ dây thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
38Hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện KT:210x160x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE, D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
4Lắp đặt ống PPR, D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
5Lắp đặt ống PPR, D=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
8Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt tê PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt tê PPR, d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê PPR, d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Tê thép ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Rắc co PPR trơn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Rắc co PPR trơn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Rắc co PPR trơn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đai giữ ống inox D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Đai giữ ống inox D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
22Đai giữ ống inox D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
23Lắp đặt ống PVC, D=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
24Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
25Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
26Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
27Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
28Lắp đặt cút PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt cút PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
31Lắp đặt chếch PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Lắp đặt côn PVC, d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt côn PVC, d=90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Y PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt Y PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đầu chụp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
42Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt chậu xí bệt V38 (Viglacera)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
49Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG102 (Viglacera)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
50Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Xiphong Lavabo (inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
53Thanh treo quần àoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Chậu inox công nghiệpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt vòi tắm hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Xifong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Van chặn DN15 (D20)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Van chặn DN20 (D25)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Van chặn DN25 (D32)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Van Phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64mua và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành điện khác có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,4 m3 Máy xúc đào > 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Ô tô tự đổ > 5 tấn1
3 Máy trộn vữa > 80L Máy trộn vữa > 80L1
4 Máy trộn bê tông > 250L Máy trộn bê tông > 250L1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2KW Máy cắt uốn thép ≥ 2KW1
6 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW1
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->