Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677009-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:23:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,171,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường tổ dân phố 7 thị trấn Cát Bà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Cát Bà. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 247
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V, E-HSMT249,73m3
2Đào khuôn đườngMục II Chương V, E-HSMT83,42m3
3San đầm lu lèn lại đất mặt đường( dày TB 30cm)Mục II Chương V, E-HSMT4,995100m3
4Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1Mục II Chương V, E-HSMT2,393100m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măngMục II Chương V, E-HSMT16,649100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT266,376m3
7Xoa nhẵn mặt đường bằng máyMục II Chương V, E-HSMT6ca
8Cắt khe co dãnMục II Chương V, E-HSMT36,15910m
9Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngMục II Chương V, E-HSMT361,59m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT3,331100m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm chắn rácMục II Chương V, E-HSMT27cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan, tấm ngăn mùi hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT2,774m3
3Phá dỡ bê tông cổ gaMục II Chương V, E-HSMT6,019m3
4Phá dỡ tường gaMục II Chương V, E-HSMT3,193m3
5Nạo vét bùn rãnh lòng gaMục II Chương V, E-HSMT6,895m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,189100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT0,189100m3/1km
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,588m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT1,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,765tấn
11Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,021m3
12Trát tường gaMục II Chương V, E-HSMT25,402m2
13Ván khuôn tấm đan, tấm ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT0,262100m2
14Cốt thép tấm đan, tấm ngăn mùiMục II Chương V, E-HSMT1,02tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,781m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT811 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT271 cấu kiện
18Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT0,41tấn
19Lắp dựng lưới chắn rácMục II Chương V, E-HSMT0,41tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.000.000.000 VND (Một tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công công trình giao thông/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->