Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà đa chức năng, hiệu bộ, cải tạo sân đường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Đức Thuận theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676815-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà đa chức năng, hiệu bộ, cải tạo sân đường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Đức Thuận theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220676708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:03:00 đến ngày 2022-07-04 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,513,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7270808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4541616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, và các hạng mục phụ trợTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.059.710.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.119.420.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà đa chức năng, hiệu bộ, cải tạo sân đường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Đức Thuận theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà đa chức năng, hiệu bộ, cải tạo sân đường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Đức Thuận
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận, địa chỉ: phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Toàn Anh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận, địa chỉ: phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận, địa chỉ: phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG VÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V7,5057100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V91,3785m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V184,3236m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V0,5114m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,7103m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V4,8416m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V91,7608m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9241tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V5,0803tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V8,3977tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0931tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,121tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,91tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V2,0008100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,5256100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0226100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V5,152100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,354100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,354100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,21100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,604m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V77,4818m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V47,0008m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V31,0046m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V82,3422m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V163,5733m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,7925m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V16,6969m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8595tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,2794tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,718tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1249tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1369tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2128tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V14,2953tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V22,0551tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9253tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,5185tấn
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,0806100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,4355100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,6548100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,7315100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V2,1485100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,0032100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V335,8401m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V37,9834m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,4784m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,3398m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,2815m3
51Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,004tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,004tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V43,8m2
54Lợp mái tôn chiều dày 0.45Mô tả KT theo chương V6,2536100m2
55Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mmMô tả KT theo chương V87,5m
56Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V2.190cái
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.275,1456m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,7292m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X450, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,584m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V55,695m2
61Lát ram dốc bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,859m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V398,16m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,56m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V527,04m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.028,9864m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2.057,37m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V677,524m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V924,046m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.562,616m2
70Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,7763m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V165,4099m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V1.106,4664m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V1.911,786m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V3.096,937m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.802,4704m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4.312,719m2
77SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V122,16m2
78SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V137,16m2
79SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V9,24m2
80SXLD thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính 30x60x1.4Mô tả KT theo chương V8,4m
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V149,16m2
82SX hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V137,16m2
83SXLD lan can cầu thang thep hộp mạ kẽm 20x40Mô tả KT theo chương V16,779m2
84SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả KT theo chương V23,99m
85SXLD trụ cầu thang bằng gỗ:Mô tả KT theo chương V1cái
86SXLD nan hoa thép hộp mạ kẽm 40x80Mô tả KT theo chương V8,1968m2
87Thi công vách ngăn compact HPL phụ kiện inox304Mô tả KT theo chương V180,504m2
88SXLD khung sắt hộp 16x16x1.4 đỡ tấm compactMô tả KT theo chương V51,696m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V85,7292m2
90Màng dấy dầu khò nóngMô tả KT theo chương V57,1528m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,5100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,1100m
93Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V70cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V26cái
95Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V13cái
96Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V13cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V5cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V36cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V57cái
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V900m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V3.426m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V2.550m
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V60bộ
107Đèn cầu thangMô tả KT theo chương V2bộ
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V42bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V60cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V68cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V12cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V30cái
113Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả KT theo chương V3cái
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x400x180Mô tả KT theo chương V3hộp
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110Mô tả KT theo chương V18hộp
116Lắp đặt ống ruột gà d20mmMô tả KT theo chương V930m
117Lắp đặt ống ruột gà d16mmMô tả KT theo chương V5.976m
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
119Van phao tự động tháoMô tả KT theo chương V1cái
120Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
121Lắp đặt chậu xí tiểu bệtMô tả KT theo chương V9bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
123Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
126Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V6cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
128Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả KT theo chương V2cái
129Phểu thu nước sànMô tả KT theo chương V6cái
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V1,5100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V1,3100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V10cái
133Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả KT theo chương V12cái
134Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmMô tả KT theo chương V16cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V104cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả KT theo chương V48cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,6100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V2,4100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V24cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả KT theo chương V33cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V24cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả KT theo chương V33cái
143SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhMô tả KT theo chương V3bộ
144Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả KT theo chương V6bình
145Bình CC CO2-MT3Mô tả KT theo chương V3bình
146Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả KT theo chương V3cái
147Gia công và đóng cọc chống sét 2.5mMô tả KT theo chương V7cọc
148Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V60m
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V110m
151Chân bật đỡ dây thu sét d8-200Mô tả KT theo chương V35cái
152Đào đất móng băng rộng Mô tả KT theo chương V11,712m3
153Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1071100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2132100m3
156Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0711100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,9986m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3138m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7541m3
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,75m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0178100m2
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0614100m2
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0424100m2
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V11cái
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0987tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0114tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0362tấn
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0558tấn
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,9314m3
170Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,372m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,729m2
172Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả KT theo chương V4cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
178Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2381100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,646m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V5,7717m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1074100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,2112100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,349m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V10,56m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,557m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1116100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0445tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0391tấn
12Lát gạch tezaro 40x40x3Mô tả KT theo chương V105,6m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,8478m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,19m2
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,607tấn
16Sản xuất cột thépMô tả KT theo chương V0,607tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5531tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5531tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,188100m2
20Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V22m
21Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V396cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, sâu Mô tả KT theo chương V44,525m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V4,007100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,544100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,908100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V22,309m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V18,515m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương nướcMô tả KT theo chương V0,378100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V53,895m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V592,757m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,882m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,272100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,916tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,378m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V1,485tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,653100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả KT theo chương V183cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V1,125m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,101100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,112m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,055tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,097100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,024tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,008m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,769m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,043m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,32m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,96m
18SXLD cánh cổng sắt hộp 20x40 khung 50x50 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,65m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V4,849m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,792m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,7m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,2m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,04100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4m3
25Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả KT theo chương V0,2100m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,875m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V5,252m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,911100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,912m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V3,064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,614m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,789m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,899m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,031m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,303m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,189tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,294tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,135100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,071100m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,707100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,305100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,064100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,165m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,448m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,69m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V12,448m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,77m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,053m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,108m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,692m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,023tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,121tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,098tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,223tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,889tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,075tấn
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,14100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,187100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,014100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,106100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,346m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,164m3
40Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,376tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,376tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,954m2
43Lợp mái tôn chiều dày 0.45Mô tả KT theo chương V0,594100m2
44Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mmMô tả KT theo chương V21,82m
45Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V249cái
46Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37,075m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V116,635m2
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V36,962m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V73,095m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,679m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,449m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,66m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V101,45m2
54Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V42,758m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V42,758m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V245,698m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V93,544m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V152,154m2
59SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V12,425m2
60SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V5,76m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,76m2
62SX hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,76m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,14100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,03100m
65Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V12cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V8cái
67Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
68Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V4cái
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả KT theo chương V72m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V60m
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V8bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả KT theo chương V2cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
80Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V90m
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
82Van phao tự động tháoMô tả KT theo chương V1cái
83Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V7bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V7cái
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V5bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
88Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
89Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V7cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
91Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,6100m
93Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V6cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V12cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V20cái
96Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V8cái
97Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V21cái
98Crephin 1 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
99Bộ đồng hồ + van khóaMô tả KT theo chương V1bộ
100Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V10cái
101Khung thép lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,38m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,56100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V12cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V17cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V30cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V6cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/60mmMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmMô tả KT theo chương V5cái
114Măng xông nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
115Măng xông nhựa D76Mô tả KT theo chương V6cái
116Măng xông nhựa D60Mô tả KT theo chương V6cái
117Măng xông nhựa D42Mô tả KT theo chương V7cái
118Nắp bịt T kiểm traMô tả KT theo chương V4cái
119Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,213100m3
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,071100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,999m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,314m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,754m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,75m3
125Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,018100m2
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,061100m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,042100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V11cái
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,099tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,011tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,036tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,056tấn
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,931m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,372m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,729m2
136Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả KT theo chương V4cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
142Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V41,255m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,079100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,334100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V11,15m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V41,792m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V86,722m2
7Ôp đá chẻ vào bồn hoaMô tả KT theo chương V41,296m2
8Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,62m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,8455m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0761100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1752m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5208m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,462m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2701m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,7726m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0719tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0281tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0617tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2647tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1475tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,079100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0291100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1155100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,0966100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,2855m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,428m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,55m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,66m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,896m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,534m2
26Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,1721tấn
27Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,1721tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0902tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0902tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,1271100m2
31Ke chống bão (1m xà gồ 3 cái)Mô tả KT theo chương V73,35cái
32Tấm nhựa lấy sángMô tả KT theo chương V11,736m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,6742m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,78m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0711m3
H HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG
1Đào nền sân, đất cấp IIMô tả KT theo chương V32,91m3
2Đào san đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,9619100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,5595100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V32,91100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V3,9492100m3
6Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả KT theo chương V32,91100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V329,1m3
8Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3.291m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,6988m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,512m2
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả KT theo chương V226,38m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V93,678m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V29,106m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V125,048m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1,25100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V230,58m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V230,58m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V2,306100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,072100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,48100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V31,692m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V97,856m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V14,011m3
14Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V143,559m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1,436100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,081100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,307100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V17,509m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V16,926m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V115,672m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V11,567m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V38,281m3
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V116,871m2
24Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V116,871m2
25Tháo dỡ hệ thống điện, chống sétMô tả KT theo chương V1HT
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V35,92m2
27Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V87,772m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,878100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,139100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,38100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V61,644m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V17,514m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V123,235m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V12,323m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V93,94m3
36Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V150,645m2
37Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V150,645m2
38Tháo dỡ hệ thống điện, chống sétMô tả KT theo chương V1HT
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V43,48m2
40Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V189,529m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V1,895100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,054100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,186100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V4,32m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V8,904m3
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V106,988m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V10,699m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V30,725m3
49Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V1,166100m2
50Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V116,64m2
51Tháo dỡ hệ thống điện, chống sétMô tả KT theo chương V1HT
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,76m2
53Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V56,249m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,562100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,028100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,105100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V8,735m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V5,481m3
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V30,885m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V3,088m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V20,567m3
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,92m2
63Tháo dỡ hệ thống điện, chống sétMô tả KT theo chương V1HT
64Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V38,334m3
65Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,383100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V7,725m3
67Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả KT theo chương V0,084tấn
68Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V0,185tấn
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V0,269tấn
70Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V0,793100m2
71Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V7,725m3
72Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,077100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7270808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4541616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép, và các hạng mục phụ trợTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.059.710.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.119.420.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường73
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->