Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675081-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20220231262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:45:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,888,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp, Công trình hạ tầng kỹ thuậtTính chất công trình tương tự: Là các công trình trong khu vực căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội, Công trình an ninh quốc phòng (Nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp hoặc nhà kho, hạ tầng kỹ thuật), cấp III.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:+ Về loại và cấp công trình: Công trình xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông cấp III trở lên+ Về bản chất và mức độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng trong căn cứ quân sự, doanh trại quân độiCông trình phải gồm các hạng mục công việc chính sau đây: • Thi công xây dựng công trình dân dụng. • Thi công hệ thống điện, điện nhẹ...• Thi công hệ thống cấp thoát nước trong ngoài nhà• Thi công hệ thống PCCC• Cung cấp và lắp đặt thiết bị•Sân đường nội bộ- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giáo tiệp
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 100
16-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
17-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ
Dự án: Bổ sung doanh trại và kho Phân kho Tiên Hội/Kho 700/Cục Hậu cần Hải quân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN , địa chỉ: 281 TRẦN KIÊN - BẮC SƠN - KIẾN AN - PHÒNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh 13-5 và Minh Lượng. Địa chỉ: Số 103 Lô 22 phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại VPN. Địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần Hải Quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN , địa chỉ: 281 TRẦN KIÊN - BẮC SƠN - KIẾN AN - PHÒNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan file PDF): 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và các tài liệu đính kèm BCTC theo quy định tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT. 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 6. Tài lieu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc. 9. Tài lieu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật lieu. thiết bị. 10. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 13. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III, Hạ tầng kỹ thuật hạng III, Đường dây và trạm biến áp hạng III, xây dựng giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực 14. Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. 15. Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). (Nội dung, tài lieu chứng minh chi tiết Nhà thầu xem tại Mục 10.1 trong bản E-HSMT đính kèm cùng thông báo mời thâu·)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Quân chủng Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Quân chủng Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (S1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V3,138100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V78,45m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V5,114m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2Theo Chương V260,883100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Chương V28,987m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V28,987m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V30,58m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V1,153tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V5,835tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V1,192tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,924100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,456100m2
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V115,847m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,893m3
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,776m3
16Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V56,729m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V0,489m3
18Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V0,791m3
19Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V12,01m3
20Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo Chương V106,596m2
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo Chương V106,596m2
22Đánh màu lớp trátTheo Chương V106,596m2
23Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V24,724m2
24Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,261tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,129100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V3,326m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V24cấu kiện
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móngTheo Chương V0,534100m2
29Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V6,743m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V2,763100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V1,211100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V1,211100m3/1km
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,787100m3
34Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V0,235100m2
35Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V0,225tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V3,08m3
37Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V26,622m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,479tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V3,025tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V2,012tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V1,18tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V4,768tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V1,445tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V10,636tấn
8Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V0,48tấn
9Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,134tấn
10Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,162tấn
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,007tấn
12Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V17,963m3
13Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V59,053m3
14Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 120)Theo Chương V47,197m3
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100)Theo Chương V22,493m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,904m3
17Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100)Theo Chương V40,321m3
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V4,316m3
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V2,244m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V3,063100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V4,673100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V1,369100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V6,393100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V4,032100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V0,461100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,442100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tườngTheo Chương V0,241100m2
28Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V2,554m3
29Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V71,805m3
30Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V105,116m3
31Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V13,676m3
32Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V12,99m3
33Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V4,874m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo Chương V440,671m2
2Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md)Theo Chương V210,645viên
3Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinhTheo Chương V137,788m2
4Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V70,388m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V17,407m2
6Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V17,407m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V718,541m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V928,876m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V90,156m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V97,728m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V190,124m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V406,928m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V639,3m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V127,53m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V403,2m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V620,886m2
17Trát dầm, trần thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V46,1m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V361,78m
19Trát gờ phào chân cộtTheo Chương V18cái
20Trát gờ phào đầu cộtTheo Chương V24cái
21Chống thấm sàn WC bằng công nghệ sợi thủy tinhTheo Chương V29,27m2
22Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V199,542m2
23Láng lót nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V600,278m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V42,097m2
25Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V557,25m2
26Ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 500x100, vữa XM mác 75Theo Chương V36,142m2
27Vét rãnh lòng mo chân lan can hành langTheo Chương V33,56m
28Ống nhựa u.PVC D27 thoát rãnh hành langTheo Chương V0,063100m
29Trát, láng lót bậc tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V86,418m2
30Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V49,028m2
31Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V48,382m2
32Ốp đá bóc lồi màu sẫm, vữa XM mác 75Theo Chương V54,024m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V19,806m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V68,387m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.107,215m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.734,364m2
37Lan can inox SUS304 (sắt vuông 20x20x1,2mm, tay vịn D80x2mm)Theo Chương V0,136tấn
38Tay vịn lan can inox SUS304, D60x2mmTheo Chương V0,226tấn
39Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V21,384m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V81,714m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V32,59m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V5,322m2
43Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mmTheo Chương V6,485m2
44Cửa khung chớp nhôm nan chớp nhômTheo Chương V7,2m2
45Cửa inox SUS304 cánh mở quayTheo Chương V1,44m2
46Gia công hoa sắtTheo Chương V0,032tấn
47Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V1,71m2
48Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mmTheo Chương V0,153tấn
49Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400)Theo Chương V1cái
50Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100)Theo Chương V13cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V8,347100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V6,558100m2
D CẤP ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x180Theo Chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180Theo Chương V1cái
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 13 cực áp loại MCB - EMC13PLTheo Chương V1cái
4Tủ điện vỏ kim loại chứa 7 cực áp loại MCB - EMC7PLTheo Chương V1cái
5Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PLTheo Chương V10cái
6Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 cực áp loại MCB - EMC4PLTheo Chương V1cái
7Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-440V-30KATheo Chương V1cái
8Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-440V-18KATheo Chương V2cái
9Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-440V-18KATheo Chương V4cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KATheo Chương V1cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V14cái
12Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo Chương V15cái
13Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo Chương V15cái
14Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V14cái
15Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCBTheo Chương V11cái
16Đèn báo phaTheo Chương V6bộ
17Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m 2x20W lắp nổiTheo Chương V15bộ
18Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổiTheo Chương V34bộ
19Đèn tuýp đơn bóng led 0,6m 1x10W lắp nổiTheo Chương V2bộ
20Đèn gắn trần, tường bóng led 12WTheo Chương V36bộ
21Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V30cái
22Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V91cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V3máy
24Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU FTKS50GVMV/RKS50GVMV (hoặc tương đương)Theo Chương V2máy
25Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV (hoặc tương đương)Theo Chương V1máy
26Đầu thu KTS + chảo thuTheo Chương V1bộ
27Cáp đồng trục RG6Theo Chương V15m
28Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V15m
29Mặt ổ công tắc 1 lỗ + đế âm ti viTheo Chương V1cái
30Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V30cái
31Mặt công tắc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V8cái
32Mặt công tắc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V9cái
33Mặt công tắc 4 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
34Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V76cái
35Hạt công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V2cái
36Hộp nối dây 150x150Theo Chương V20cái
37Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo Chương V20m
38Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2Theo Chương V5m
39Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2Theo Chương V5m
40Cáp CU/PVC/PVC (1x10)mm2Theo Chương V120m
41Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo Chương V360m
42Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V5m
43Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V400m
44Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V500m
45Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V1.000m
46Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V35m
47Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V95m
48Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V400m
49Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V500m
50Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V1.000m
51Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V800m
52Ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V120m
53Băng dính điệnTheo Chương V50cuộn
54Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
55Cáp tiếp địa đồng trần M95Theo Chương V6m
56Cáp tiếp địa đồng bọc M25Theo Chương V12m
57Bản mã đồng 100x300 + phụ kiệnTheo Chương V1bộ
58Đào hào tiếp địaTheo Chương V2,08m3
59Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V2,08m3
E THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V10cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V6bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V150m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V20m
5Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mTheo Chương V8cọc
6Hộp kiểm gtra điện trởTheo Chương V4bộ
7Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
8Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,6100m
9Đào hào tiếp địaTheo Chương V5,688m3
10Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V5,688m3
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V12bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V12cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V12bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương)Theo Chương V12bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V12bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V12bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V12bộ
8Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Theo Chương V12cái
9Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V12cái
10Van phao cơ D20Theo Chương V2bộ
11Vòi rửaTheo Chương V12cái
12Téc nước inox 2m3 loại nằmTheo Chương V4bể
13Bộ giá đỡ téc 2m3 bằng inox SUS304 cao 1,2mTheo Chương V2cái
14Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nướcTheo Chương V4bộ
15Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùiTheo Chương V12cái
16Siphong phễu thu sàn inox D80Theo Chương V6bộ
17Bình nước nóng điện 30LTheo Chương V11bộ
18Dây mềm bình nước nóngTheo Chương V22bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V12cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V12cái
21Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V12cái
22Lắp đặt thanh treo khăn mặtTheo Chương V12cái
23Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương)Theo Chương V12bộ
24Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V1100m
25Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,44100m
26Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,24100m
27Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,18100m
28Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,24100m
29Ống nhựa PP-R DN63-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,08100m
30Ống nhựa u.PVC DN34-PN6Theo Chương V0,04100m
31Măng sông PP-R DN25Theo Chương V40cái
32Măng sông PP-R DN32Theo Chương V6cái
33Măng sông PP-R DN50Theo Chương V5cái
34Côn PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
35Côn PP-R DN40/25Theo Chương V6cái
36Côn PP-R DN63/50Theo Chương V2cái
37Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V72cái
38Cút PP-R DN25Theo Chương V55cái
39Cút PP-R DN32Theo Chương V10cái
40Cút PP-R DN40Theo Chương V6cái
41Cút PPR DN50Theo Chương V4cái
42Cút u/PVC DN34Theo Chương V2cái
43Tê u/PVC DN34Theo Chương V2cái
44Tê PP-R DN25Theo Chương V50cái
45Tê PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
46Tê PP-R DN40/25Theo Chương V6cái
47Tê PP-R DN50Theo Chương V2cái
48Tê PP-R DN50/40Theo Chương V6cái
49Tê PP-R DN63Theo Chương V2cái
50Tê PP-R DN63/25Theo Chương V1cái
51Nút bịt PP-R DN50Theo Chương V2cái
52Van PP-R D25Theo Chương V14cái
53Van PP-R D50Theo Chương V2cái
54Van nhựa u.PVC D50Theo Chương V2cái
55Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V2cái
56Rắc co PP-R DN50Theo Chương V2cái
57Kép đồng D15Theo Chương V60cái
58Đai vít neo giữ ốngTheo Chương V50bộ
59Keo non quấn ốngTheo Chương V65cuộn
G THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,08100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,52100m
3Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,6100m
4Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,54100m
5Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,06100m
6Côn chuyển bậc u.PVC DN90/42Theo Chương V12cái
7Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V20cái
8Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V6cái
9Cút u.PVC 45 độ DN75Theo Chương V12cái
10Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V32cái
11Cút u.PVC 90 độ DN90Theo Chương V14cái
12Cút u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V30cái
13Cút u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V6cái
14Tê u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V6cái
15Tê u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V8cái
16Tê u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V6cái
17Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V6cái
18Cửa hút cặn inoxTheo Chương V6cái
19Chóp thông hơiTheo Chương V6cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo Chương V33,641m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V18,414m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V15,227m3
4Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,88100m
5Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,19100m
6Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,5100m
7Ống nhựa u.PVC DN225-PN6Theo Chương V0,04100m
8Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V30cái
9Cút u.PVC 90 độ DN90Theo Chương V10cái
10Tê u.PVC 45 độ DN110/90Theo Chương V2cái
11Tê u.PVC 45 độ DN160/90Theo Chương V4cái
12Rọ chắn rác cho ống DN90Theo Chương V10cái
13Bịt xả thông tắc u.PVC D110mmTheo Chương V2cái
I HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo Chương V5,519m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V2,657m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,632m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,812m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,059100m2
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V1,549m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,258tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,258tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaTheo Chương V0,035100m2
10Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,403m3
11Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V10,69m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V2,288m2
13Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,035tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,025100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,334m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V141 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,031100m3
J HẠNG MỤC : NHÀ ĂN + BẾP (S2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V1,778100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V44,45m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V3,796m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2Theo Chương V100,678100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Chương V11,186m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V11,186m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V14,373m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,796tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V2,361tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V0,939tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,959100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,353100m2
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V41,578m3
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,969m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,361m3
16Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V28,167m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V0,112m3
18Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V1,336m3
19Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo Chương V13,702m2
20Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo Chương V13,702m2
21Đánh màu lớp trátTheo Chương V13,702m2
22Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V2,348m2
23Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,044tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,029100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,648m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V6cấu kiện
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móngTheo Chương V0,269100m2
28Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V3,527m3
29Bê tông lót móng rãnh thoát nước sân GC, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,36m3
30Xây gạch không nung, kt 6x10x22,xây rãnh thoát nước sân GC, vữa XM mác 75Theo Chương V0,44m3
31Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V3,84m2
32Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V1,68m2
33Tấm đan inox chắn rác (KT: 1000x400, inox SUS304 20x20x1,5mm)Theo Chương V6tấm
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,448100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,812100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,812100m3/1km
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,523100m3
38Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V0,108100m2
39Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V0,141tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V1,45m3
41Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V15,486m3
K PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,119tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,543tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,162tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,234tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,924tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,104tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V2,432tấn
8Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,049tấn
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,346tấn
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V0,803100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V1,514100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V1,916100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,388100m2
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V4,545m3
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V13,536m3
16Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V22,138m3
17Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V3,496m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tườngTheo Chương V0,136100m2
19Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V1,409m3
20Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V20,258m3
21Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V46,252m3
22Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V3,424m3
23Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V3,126m3
24Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V2,095m3
25Cốt thép giằng mặt lan can + máng rửa tay, đường kính cốt thép Theo Chương V0,028tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt lan can + máng rửa tayTheo Chương V0,05100m2
27Bê tông giằng mặt lan can + máng rửa tay, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,389m3
28Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép chuyên dụng mạ kẽmTheo Chương V1,152tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,152tấn
30Li tô mái ngói 22v/m2 bằng thép ST4048 chuyên dụngTheo Chương V746,1m
31Lắp dựng li tô thépTheo Chương V0,385tấn
32Mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo Chương V2,247100m2
33Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md)Theo Chương V141,48viên
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinhTheo Chương V60,22m2
2Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V29,3m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,084m2
4Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V6,084m2
5Trát tường trong chậu rửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,225m2
6Ốp chậu rửa tay bằng tấm inox304 dày 1,5mmTheo Chương V79,662kg
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V207,076m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V22,438m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V158,872m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V28,968m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V66,769m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V134,849m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V191,6m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V133,17m
15Trát gờ phào chân cộtTheo Chương V12cái
16Trát gờ phào đầu cộtTheo Chương V12cái
17Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V169,074m2
18Láng lót nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V171,807m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V3,918m2
20Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V12,303m2
21Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V147,55m2
22Ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V4,2m2
23Trát, láng lót bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V25,615m2
24Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V27,243m2
25Ốp đá bóc lồi màu sẫm, vữa XM mác 75Theo Chương V23,292m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V3,43m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V56,834m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V352,129m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V437,993m2
30Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V17,82m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V11,694m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V6,48m2
33Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V4,62m2
34Vách kính cố định, kính trắng 6.38mmTheo Chương V2,88m2
35Khung kính cường lực nhôm Việt PhápTheo Chương V6,8md
36Cửa khung chớp nhôm nan chớp nhômTheo Chương V2,16m2
37Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mmTheo Chương V0,061tấn
38Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400)Theo Chương V1cái
39Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100)Theo Chương V5cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V3,087100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V1,721100m2
M CẤP ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180Theo Chương V2cái
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 cực áp loại MCB - EMC4PLTheo Chương V2cái
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PLTheo Chương V1cái
4Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 cực áp loại MCB - EMC2PLTheo Chương V1cái
5Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCBTheo Chương V1cái
6Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-415V-18KATheo Chương V1cái
7Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415VTheo Chương V2cái
8Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo Chương V4cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KATheo Chương V2cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V5cái
11Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo Chương V3cái
12Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo Chương V5cái
13Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổiTheo Chương V10bộ
14Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổiTheo Chương V6bộ
15Đèn gắn trần bóng led 12W-220VTheo Chương V4bộ
16Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V6cái
17Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V18cái
18Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V7cái
19Mặt công tắc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V6cái
20Mặt công tắc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
21Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V11cái
22Hộp nối dây 100x100Theo Chương V5cái
23Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2Theo Chương V13m
24Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V25m
25Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V60m
26Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V150m
27Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V350m
28Cáp M(1x16)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V20m
29Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V13m
30Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V25m
31Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V60m
32Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V150m
33Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V300m
34Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V200m
35Ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V13m
36Băng dính điệnTheo Chương V10cuộn
37Sâu vít các loạiTheo Chương V50bộ
38Cáp tiếp địa đồng trần M95Theo Chương V6m
39Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
40Hộp kiểm gtra điện trởTheo Chương V1bộ
N THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V3cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V3bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V32m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V12m
5Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mTheo Chương V6cọc
6Hộp kiểm gtra điện trởTheo Chương V2bộ
7Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
8Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,1100m
9Đào hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
10Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V1cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V1bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V1bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
8Gương soi Inax KF-4560VA(hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
9Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V1cái
10Van phao cơ D20Theo Chương V1bộ
11Vòi rửa D15Theo Chương V11cái
12Téc nước inox 1,5m3 loại nằmTheo Chương V1bể
13Bộ giá đỡ téc 2m3 bằng inox SUS304 cao 1,2mTheo Chương V1cái
14Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nướcTheo Chương V2bộ
15Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùiTheo Chương V4cái
16Siphong phễu thu sàn inox D80Theo Chương V4bộ
17Bình nước nóng điện 30LTheo Chương V1bộ
18Dây mềm bình nước nóngTheo Chương V2bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V1cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V1cái
21Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V1cái
22Lắp đặt thanh treo khăn mặtTheo Chương V1cái
23Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
P Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong(hoặc tương đương))
1Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,48100m
2Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,04100m
3Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,12100m
4Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,06100m
5Ống nhựa u.PVC DN34-PN6Theo Chương V0,01100m
6Ống tránh PP-R DN25Theo Chương V2cái
7Măng sông PP-R DN25Theo Chương V10cái
8Măng sông PP-R DN32Theo Chương V3cái
9Măng sông PP-R DN50Theo Chương V1cái
10Côn PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
11Côn PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
12Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V12cái
13Cút PP-R DN25Theo Chương V15cái
14Cút PP-R DN32Theo Chương V2cái
15Cút PPR DN50Theo Chương V3cái
16Cút u/PVC DN34Theo Chương V2cái
17Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V6cái
18Tê PP-R DN25Theo Chương V1cái
19Tê PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
20Tê PP-R DN32/25Theo Chương V5cái
21Tê PP-R DN50/32Theo Chương V1cái
22Van PP-R D25Theo Chương V4cái
23Van PP-R D32Theo Chương V1cái
24Van PP-R D50Theo Chương V1cái
25Van nhựa u.PVC D34Theo Chương V1cái
26Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V1cái
27Rắc co PP-R DN50Theo Chương V1cái
28Kép đồng D25Theo Chương V3cái
29Keo non quấn ốngTheo Chương V5cuộn
Q Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,005100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,06100m
3Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,03100m
4Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,18100m
5Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V1cái
6Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
7Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V2cái
8Cút u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V4cái
9Tê u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
10Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V1cái
11Cửa hút cặn inoxTheo Chương V1cái
12Chóp thông hơiTheo Chương V1cái
R Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo Chương V28,017m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V14,926m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V13,091m3
4Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,4100m
5Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,3100m
6Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V22cái
7Rọ chắn rác cho ống DN90Theo Chương V6cái
8Bịt xả thông tắc u.PVC D110mmTheo Chương V2cái
S HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo Chương V3,707m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V4,119m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,709m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,631m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,053100m2
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V1,463m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,188tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,188tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaTheo Chương V0,025100m2
10Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,312m3
11Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V9,814m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V2,108m2
13Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,026tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,024100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,322m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V171 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,037100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,18100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,18100m3/1km
T HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE MÁY (P1)
U PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,416100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V10,4m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V4,717m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 25 cọc/m2Theo Chương V17,64100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Chương V2,352m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V2,352m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V4,162m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,124tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,699tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,248100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Chương V0,371100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V10,721m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,502100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,065100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,065100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,083100m3
17Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V0,865100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo Chương V8,649m3
19Đánh mặt nền bằng máy chuyên dụngTheo Chương V82,744m2
20Xẻ rãnh tạo nhámTheo Chương V20m
V PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,233100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,028tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,183tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V1,283m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,416100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,064tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,35tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V3,303m3
9Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V4,25m3
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,583tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,584tấn
3Bulong M12x70Theo Chương V8cái
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,438tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,438tấn
6Gia công giằng mái thépTheo Chương V0,008tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V0,008tấn
8Bulong M16x300Theo Chương V24cái
9Bulong M12x100Theo Chương V21cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V1,319100m2
11Ke chống bãoTheo Chương V144cái
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V47,655m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V23,3m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V41,6m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V112,555m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V1,71100m2
X CẤP ĐIỆN
1Hộp chứa aptomat 2 cực lắp nổiTheo Chương V1hộp
2Aptomat MCB 1 pha 1 cực 15A-250V-10KATheo Chương V1cái
3Chao đèn Inox + đui + bóng Led Buld 30W+phụ kiện treo đènTheo Chương V2bộ
4Đèn gắn trần, tường bóng led 12WTheo Chương V1bộ
5Ồ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổiTheo Chương V1cái
6Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo Chương V60m
7Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo Chương V10m
8Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V40m
9Kẹp giữ ống 20Theo Chương V30m
10Hộp nối dây chống cháy 100x100Theo Chương V3cái
11Sâu vít các loạiTheo Chương V20bộ
Y HẠNG MỤC : NHÀ Ở 01 TẦNG (S7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V1,5441100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V38,65m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V96,0006m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V19,2789m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V1,1786tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V5,156tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V0,3946tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V1,6725100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,1575100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V33,7719m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V5,3854m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V21,6071m3
13Sản xuất thép bản liên kết chân cộtTheo Chương V0,0044tấn
14Lắp đặt bu lông đường kính M16mm, l= 150mmTheo Chương V12cái
15Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V53,5884m3
16Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V0,6552m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V7,5667m3
18Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo Chương V29,0694m2
19Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo Chương V29,0694m2
20Đánh màu lớp trátTheo Chương V29,0694m2
21Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V8,1438m2
22Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,042tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,0485100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V1,0068m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V18cấu kiện
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngTheo Chương V0,3666100m2
27Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V4,9469m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V2,3128100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,5778100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,5778100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,0819100m3
32Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V3,1824100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Theo Chương V31,8242m3
Z PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,2091tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,7811tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,5934tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,442tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V2,0831tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,6381tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V4,2111tấn
8Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,1797tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,3601tấn
10Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V8,0541m3
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V12,256m3
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 120)Theo Chương V56,5767m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100)Theo Chương V2,4882m3
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V6,173m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,3753100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V1,1143100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V6,2025100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V1,088100m2
19Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V16,335m3
20Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V63,9507m3
21Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thu hồi .chiều dày Theo Chương V28,1238m3
22Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V5,9536m3
23Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V4,5139m3
24Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V1,9013m3
AA PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cột sân gia công bằng thép hìnhTheo Chương V0,0286tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,0286tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V2,289tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V2,289tấn
5Gia công cầu phong thép C75x75 + kèo thép sân gia côngTheo Chương V0,3811tấn
6Lắp dựng cầu phong thépTheo Chương V0,3811tấn
7Lito TS40.48 thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ caoTheo Chương V1.337,8md
8Lắp dựng lito thép TS40.48Theo Chương V0,7158tấn
9Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo Chương V3,7744100m2
10Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md)Theo Chương V64,11viên
11Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4 mmTheo Chương V0,2038100m2
12Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinhTheo Chương V107,9216m2
13Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V56,7024m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V13,8204m2
15Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V13,8204m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V252,7279m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V594,1886m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V44,9766m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V48,84m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V114m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V620,3m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V449,09m
23Trát gờ phào chân cộtTheo Chương V20cái
24Trát gờ phào đầu cộtTheo Chương V20cái
25Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V98,388m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V51,072m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100, vữa XM mác 75Theo Chương V20,2235m2
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V21,6414m2
29Lát nền, sàn gạch đất nung màu nâu 400x400 vữa XM mác 75Theo Chương V17,6928m2
30Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V219,1792m2
31Trát, láng lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V20,0338m2
32Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V29,5432m2
33Ốp đá bóc lồi chân móng, vữa XM mác 75Theo Chương V32,1462m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V276,593m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.369,9265m2
AB PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V14,256m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V40,032m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V9,72m2
4Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V5,04m2
5Cửa inox SUS304 cánh mở quayTheo Chương V0,49m2
6Gia công hoa sắtTheo Chương V0,0502tấn
7Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V2,7m2
8Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mmTheo Chương V0,0829tấn
9Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400)Theo Chương V1cái
10Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100)Theo Chương V8cái
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V5,8833100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V3,527100m2
AC PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x180Theo Chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 10 cực áp loại MCB - EMC10PLTheo Chương V1cái
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PLTheo Chương V1cái
4Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PLTheo Chương V5cái
5Đế aptomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB - EMC2PLTheo Chương V6cái
6Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-415VTheo Chương V1cái
7Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415VTheo Chương V1cái
8Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-415VTheo Chương V1cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KATheo Chương V1cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VTheo Chương V9cái
11Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo Chương V8cái
12Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 25A-250VTheo Chương V2cái
13Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 20A-250VTheo Chương V7cái
14Đèn máng đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổiTheo Chương V8bộ
15Đèn máng đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổiTheo Chương V21bộ
16Đèn gắn trần bóng led 12W-220VTheo Chương V18bộ
17Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V13cái
18Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V50cái
19Mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V18cái
20Mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V4cái
21Mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V5cái
22Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V41cái
23Hộp nối dây 100x100Theo Chương V15cái
24Cáp CU/PVC/PVC (1x10)mm2Theo Chương V120m
25Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo Chương V120m
26Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V5m
27Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V250m
28Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V220m
29Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V500m
30Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V30m
31Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V35m
32Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V250m
33Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V220m
34Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V500m
35Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V450m
36Ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V60m
37Băng dính điệnTheo Chương V10cuộn
38sâu vít các loạiTheo Chương V100bộ
39Đầu thu KTS + chảo thuTheo Chương V1bộ
40Dây cáp đồng trục 6CTheo Chương V15m
41Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V15m
42Mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm TMTheo Chương V1cái
43Dây tiếp địa đồng trần M95Theo Chương V6m
44Cáp M(1x16)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V5m
45Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
46Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V1hộp
AD THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V5cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V5bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V50m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V24m
5Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V8cọc
6Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V2bộ
7Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
8Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V1100m
9Đào hào tiếp địaTheo Chương V5,46m3
10Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V5,46m3
AE CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V6bộ
2Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V6cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V6bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương)Theo Chương V6bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V6bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V6bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V6bộ
8Chậu bếpTheo Chương V1bộ
9Vòi chậu bếpTheo Chương V1bộ
10Gương soi Inax KF-4560VA(hoặc tương đương)Theo Chương V6cái
11Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V6cái
12Van phao cơ D20Theo Chương V2bộ
13Vòi rửaTheo Chương V3cái
14Téc nước inox 1.5m3Theo Chương V2bể
15Bộ giá đỡ téc 1.5m3 bằng inox SUS304 cao 1,2mTheo Chương V2cái
16Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nướcTheo Chương V4bộ
17Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùiTheo Chương V7cái
18Bình nước nóng điện 30LTheo Chương V6bộ
19Dây mềm bình nước nóngTheo Chương V12bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V6cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V6cái
22Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V6cái
23Lắp đặt thanh treo khăn mặtTheo Chương V6cái
24Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6(hoặc tương đương)(kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..)Theo Chương V6cái
AF Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương))
1Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,5100m
2Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,24100m
3Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,32100m
4Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,16100m
5Ống nhựa u.PVC DN34 (Xả cặn)Theo Chương V0,01100m
6Ống tránh PP-R DN25Theo Chương V12cái
7Măng sông PP-R DN25Theo Chương V20cái
8Măng sông PP-R DN32Theo Chương V8cái
9Măng sông PP-R DN50Theo Chương V4cái
10Côn PP-R DN32/25Theo Chương V2cái
11Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V52cái
12Cút PP-R DN25Theo Chương V30cái
13Cút PP-R DN32Theo Chương V10cái
14Cút PPR DN50Theo Chương V3cái
15Cút u/PVC DN34Theo Chương V2cái
16Tê u/PVC DN34Theo Chương V1cái
17Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V3cái
18Tê PP-R DN25Theo Chương V25cái
19Tê PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
20Tê PP-R DN50/25Theo Chương V6cái
21Tê PP-R DN50/32Theo Chương V1cái
22Tê PP-R DN50Theo Chương V2cái
23Nút bịt PP-R DN50Theo Chương V2cái
24Van PP-R D25Theo Chương V10cái
25Van PP-R D50Theo Chương V2cái
26Van nhựa u.PVC D34Theo Chương V2cái
27Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V2cái
28Rắc co PP-R DN50Theo Chương V2cái
29Kép đồng D15Theo Chương V50cái
30Keo non quấn ốngTheo Chương V65cuộn
AG Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương))
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,06100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,1100m
3Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,24100m
4Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,48100m
5Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,05100m
6Côn chuyển bậc u.PVC DN90/42Theo Chương V10cái
7Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V20cái
8Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V2cái
9Cút u.PVC 45 độ DN75Theo Chương V4cái
10Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V30cái
11Cút u.PVC 90 độ DN90Theo Chương V10cái
12Cút u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V12cái
13Tê u.PVC 45 độ DN110/90Theo Chương V6cái
14Tê u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V7cái
15Tê u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V2cái
16Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V6cái
17Cửa hút cặn inoxTheo Chương V2cái
18Chóp thông hơiTheo Chương V2cái
AH Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương))
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo Chương V33,6414m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V18,4142m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V15,227m3
4Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,88100m
5Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,19100m
6Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,5100m
7Ống nhựa u.PVC DN225-PN6Theo Chương V0,04100m
8Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V30cái
9Cút u.PVC 90 độ DN90Theo Chương V10cái
10Tê u.PVC 45 độ DN110/90Theo Chương V2cái
11Tê u.PVC 90 độ DN110/90Theo Chương V4cái
12Rọ chắn rác cho ống DN90Theo Chương V10cái
13Bịt xả thông tắc u.PVC D110mmTheo Chương V2cái
AI HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo Chương V13,1112m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V8,0575m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,8122m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,0593100m2
5Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương V1,9874m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,2396tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,258tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố gaTheo Chương V0,0353100m2
9Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,403m3
10Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V21,7856m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V4,3875m2
12Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,0347tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,0343100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,5974m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V241 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,0421100m3
AJ HẠNG MỤC : NHÀ HÓA NGHIỆM (S4)
AK PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V2,301100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V57,525m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V53,361m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2Theo Chương V115,029100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Chương V12,781m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V12,781m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V15,567m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,588tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V2,518tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V1,188tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V1,066100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,461100m2
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V39,152m3
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,673m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V10,767m3
16Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V44,626m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo Chương V1,82m3
18Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo Chương V19,272m2
19Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo Chương V19,272m2
20Đánh màu lớp trátTheo Chương V19,272m2
21Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V2,835m2
22Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,071tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,034100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,792m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V6cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V2,594100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,816100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,816100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,742100m3
30Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V2,421100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V1,58tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V0,065tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V21,9m3
AL PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,092100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,148tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,517tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,404tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V6,35m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V1,16100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,329tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V1,023tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V0,261tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V12,839m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V3,032100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V2,765tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,123tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V30,187m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,834100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn rửaTheo Chương V0,55100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,286tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,371tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V9,98m3
20Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V38,48m3
21Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V28,829m3
22Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V5,061m3
23Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V11,174m3
AM PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2Theo Chương V1,519tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,519tấn
3Gia công cầu phong thép C75x75Theo Chương V0,311tấn
4Lắp dựng cầu phong thépTheo Chương V0,311tấn
5Lito TS40.48 thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ caoTheo Chương V898,4md
6Lắp dựng lito thép TS40.48Theo Chương V0,481tấn
7Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo Chương V2,579100m2
8Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md)Theo Chương V41,62viên
9Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinhTheo Chương V66,601m2
10Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V32,198m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V7,571m2
12Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V7,571m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V204,169m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V105,263m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V14,06m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V28,294m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V65,604m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V164,807m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V303,2m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V129,24m
21Trát gờ phào chân cộtTheo Chương V14cái
22Trát gờ phào đầu cộtTheo Chương V14cái
23Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V16,872m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V205,029m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V49,042m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100, vữa XM mác 75Theo Chương V4,467m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V3,647m2
28Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V205,561m2
29Trát, láng lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V69,122m2
30Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V16,852m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V50,112m2
32Lát đá granite mặt lan canTheo Chương V7,429m2
33Ốp đá bóc lồi chân móng, vữa XM mác 75Theo Chương V26,661m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V279,209m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V593,792m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V15,12m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V14,205m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V15,12m2
39Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V0,3m2
40Cửa inox SUS304 cánh mở quayTheo Chương V0,49m2
41Gia công hoa sắtTheo Chương V0,04tấn
42Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V2,16m2
43Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mmTheo Chương V0,097tấn
44Gạch thông gió bánh ú STTheo Chương V12viên
45Biển tên nhàTheo Chương V1cái
46Biển tên phòngTheo Chương V5cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V4,586100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V2,367100m2
AN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180Theo Chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PLTheo Chương V1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PLTheo Chương V1hộp
4Đế apstomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB: EMC2PLTheo Chương V1cái
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-18KATheo Chương V1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo Chương V4cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V1cái
8Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo Chương V3cái
9Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo Chương V3cái
10Đèn máng tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổiTheo Chương V13bộ
11Đèn máng tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổiTheo Chương V5bộ
12Đèn gắn trần, tường bóng led 12WTheo Chương V7bộ
13Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V7cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V26cái
15Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V6cái
16Mặt công tắc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V8cái
17Mặt công tắc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
18Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V15cái
19Hộp nối dây 100x100Theo Chương V5cái
20Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V20m
21Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V170m
22Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo Chương V250m
23Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V5m
24Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V20m
25Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V150m
26Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V500m
27Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V200m
28Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V150m
29Ống nhựa luồn dây D40Theo Chương V20m
30Băng dính điệnTheo Chương V10cuộn
31Sâu vít các loạiTheo Chương V50bộ
32Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
33Cáp tiếp địa đồng trần M95Theo Chương V6m
34Cáp tiếp địa đồng bọc M35Theo Chương V12m
35Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V1hộp
AO THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V3cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V3bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V35m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V12m
5Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V6cọc
6Hộp kiểm gtra điện trởTheo Chương V2bộ
7Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
8Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,1100m
9Đào hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
10Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
AP PHẦN NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V1cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V1bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V1bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
8Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
9Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) (kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..)Theo Chương V1cái
10Téc nước inox 1,0m3 loại nằmTheo Chương V1bể
11Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùiTheo Chương V2cái
12Siphong phễu thu sàn inox D80Theo Chương V4cái
13Bình nước nóng điện 30LTheo Chương V1bộ
14Dây mềm bình nước nóngTheo Chương V2bộ
15Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V1cái
16Chậu rửa bát Sơn Hà S100PLUS (hoặc tương đương)Theo Chương V2bộ
17Vòi rửa bát Bancoot BCV 8001M2 (hoặc tương đương)Theo Chương V2bộ
18Nút chặn nước +siphong+ bộ dây mềmTheo Chương V2bộ
AQ Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,48100m
2Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,06100m
3Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 (xả cặn)Theo Chương V0,01100m
4Ống tránh PP-R DN25Theo Chương V2cái
5Măng sông PP-R DN25Theo Chương V10cái
6Măng sông PP-R DN50Theo Chương V1cái
7Côn PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
8Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V6cái
9Cút PP-R DN25Theo Chương V10cái
10Cút PPR DN50Theo Chương V3cái
11Cút u/PVC DN34Theo Chương V2cái
12Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V1cái
13Tê PP-R DN25Theo Chương V2cái
14Tê PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
15Van PP-R D25Theo Chương V3cái
16Van PP-R D50Theo Chương V1cái
17Van nhựa u.PVC D34Theo Chương V1cái
18Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V1cái
19Rắc co PP-R DN50Theo Chương V1cái
20Kép đồng D15Theo Chương V3cái
21Keo non quấn ốngTheo Chương V5cái
22Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,04100m
AR Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,005100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,06100m
3Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,2100m
4Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,12100m
5Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V1cái
6Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
7Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V6cái
8Cút u.PVC 45,90 độ DN110Theo Chương V3cái
9Tê u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
10Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V1cái
11Cửa hút cặn inoxTheo Chương V1cái
12Chóp thông hơiTheo Chương V1cái
AS Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,4100m
2Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,3100m
3Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V22cái
4Rọ chắn rác cho ống DN90Theo Chương V6cái
5Bịt xả thông tắc u.PVC D110mmTheo Chương V2cái
6Ống nhựa u.PVC DN225-PN6Theo Chương V0,04100m
AT HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM NGUỒN (S8)
AU PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,326100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (bằng thủ công 20%)Theo Chương V8,15m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V6,9m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V8,238m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,162tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,531tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,35100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,217100m2
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V8,799m3
10Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,414m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V3,809m3
12Xả rãnh tạo nhám nền ram dốcTheo Chương V3,101m2
13Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V13,919m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,024100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,271m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo Chương V11cái
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Theo Chương V20,803m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V14,054m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,29100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,187100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,187100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,05100m3
23Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V0,442100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V3,578m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V32,736m2
AV PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,261100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,035tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,202tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V1,437m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,365100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,079tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,374tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V3,054m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,971100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,591tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V9,567m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,169100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,062tấn
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,952m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V11cái
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V17,625m3
18Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V6,287m3
AW PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,252tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,252tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,583100m2
4ke chống bãoTheo Chương V56cái
5Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinhTheo Chương V27,192m2
6Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V14,88m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V114,368m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V103,16m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,786m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V29,957m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V97,1m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V53,48m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V189,243m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V179,563m2
15Cửa đi khung Inox hộp, bọc inox lá dày 2mmTheo Chương V10,865m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V21,73m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V1,396100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V0,435100m2
AX CẤP ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180Theo Chương V1cái
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PLTheo Chương V1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PLTheo Chương V1hộp
4Đế apstomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB: EMC2PLTheo Chương V1cái
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-18KATheo Chương V1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo Chương V4cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V1cái
8Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo Chương V3cái
9Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo Chương V3cái
10Đèn máng tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổiTheo Chương V13bộ
11Đèn máng tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổiTheo Chương V5bộ
12Đèn gắn trần, tường bóng led 12WTheo Chương V7bộ
13Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V7cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V26cái
15Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V6cái
16Mặt công tắc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V8cái
17Mặt công tắc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
18Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V15cái
19Hộp nối dây 100x100Theo Chương V5cái
20Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V20m
21Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V170m
22Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo Chương V250m
23Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V5m
24Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V20m
25Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V150m
26Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V500m
27Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V200m
28Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V150m
29Ống nhựa luồn dây D40Theo Chương V20m
30Băng dính điệnTheo Chương V10cuộn
31Sâu vít các loạiTheo Chương V50bộ
32Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
33Cáp tiếp địa đồng trần M95Theo Chương V6m
34Cáp tiếp địa đồng bọc M35Theo Chương V12m
35Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V1hộp
AY THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V3cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V3bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V35m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V12m
5Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V6cọc
6Hộp kiểm gtra điện trởTheo Chương V2bộ
7Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
8Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,1100m
9Đào hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
10Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V2,73m3
AZ PHẦN NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V1cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V1bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V1bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
8Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
9Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) (kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..)Theo Chương V1cái
10Téc nước inox 1,0m3 loại nằmTheo Chương V1bể
11Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùiTheo Chương V2cái
12Siphong phễu thu sàn inox D80Theo Chương V4cái
13Bình nước nóng điện 30LTheo Chương V1bộ
14Dây mềm bình nước nóngTheo Chương V2bộ
15Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V1cái
16Chậu rửa bát Sơn Hà S100PLUS (hoặc tương đương)Theo Chương V2bộ
17Vòi rửa bát Bancoot BCV 8001M2 (hoặc tương đương)Theo Chương V2bộ
18Nút chặn nước +siphong+ bộ dây mềmTheo Chương V2bộ
BA Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,48100m
2Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,06100m
3Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 (xả cặn)Theo Chương V0,01100m
4Ống tránh PP-R DN25Theo Chương V2cái
5Măng sông PP-R DN25Theo Chương V10cái
6Măng sông PP-R DN50Theo Chương V1cái
7Côn PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
8Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V6cái
9Cút PP-R DN25Theo Chương V10cái
10Cút PPR DN50Theo Chương V3cái
11Cút u/PVC DN34Theo Chương V2cái
12Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V1cái
13Tê PP-R DN25Theo Chương V2cái
14Tê PP-R DN50/25Theo Chương V1cái
15Van PP-R D25Theo Chương V3cái
16Van PP-R D50Theo Chương V1cái
17Van nhựa u.PVC D34Theo Chương V1cái
18Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V1cái
19Rắc co PP-R DN50Theo Chương V1cái
20Kép đồng D15Theo Chương V3cái
21Keo non quấn ốngTheo Chương V5cái
22Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,04100m
BB Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,005100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,06100m
3Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,2100m
4Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,12100m
5Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V1cái
6Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
7Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V6cái
8Cút u.PVC 45,90 độ DN110Theo Chương V3cái
9Tê u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V1cái
10Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V1cái
11Cửa hút cặn inoxTheo Chương V1cái
12Chóp thông hơiTheo Chương V1cái
BC Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN90-PN6Theo Chương V0,4100m
2Ống nhựa u.PVC DN160-PN6Theo Chương V0,3100m
3Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V22cái
4Rọ chắn rác cho ống DN90Theo Chương V6cái
5Bịt xả thông tắc u.PVC D110mmTheo Chương V2cái
6Ống nhựa u.PVC DN225-PN6Theo Chương V0,04100m
BD HẠNG MỤC : CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC
BE PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,306100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IITheo Chương V12,69100m
3Vét bùn đầu cọcTheo Chương V1,692m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V1,692m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,942m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,185100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,132tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,291tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V6,149m3
10Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V2,496m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,102100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,002100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,882m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,204100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,204100m3/1km
BF KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V1,83m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,183100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,046tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,155tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V2,582m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,306100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,478tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V8,617m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,902100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V1,728tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,403m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V0,06100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V0,029tấn
BG PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V5,376m3
2Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V2,961m3
3Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường k trát, chiều dày Theo Chương V1,457m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V56,395m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V17,318m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V36,6m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V90,2m2
8Trát phào, vữa XM mác 75Theo Chương V32m
9Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V22,8m
10Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinhTheo Chương V22,65m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V22,65m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V2,829m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo Chương V0,584m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V5,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V51,275m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V144,118m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo Chương V28,667m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V1,76m2
19Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V3,36m2
20Sản xuất lắp đặt Cổng pa nô hoa inox sus 304 phụ kiệnđồng bộTheo Chương V16,512m2
21Sơn cổng epoxy 2 thành phần màu xanh 9.3m2/1lTheo Chương V3,551lít
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V33,024m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V0,902100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V0,304100m2
BH PHẦN ĐIỆN
1Tủ nhựa chứa aptomat 2 cựcTheo Chương V1hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KATheo Chương V1cái
3Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6mTheo Chương V2bộ
4Đèn ốp trần bóng led 20W-220vTheo Chương V2bộ
5Quạt gắn tườngTheo Chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âmTheo Chương V1cái
7Ổ 3 Công tắc 1 chiều + đế âmTheo Chương V1cái
8Hộp nối dây 100x100mmTheo Chương V1hộp
9Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V2m
10Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V45m
11Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V45m
12Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V2m
13Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V3cái
14Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V3bộ
15Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sétTheo Chương V25m
16Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V10m
17Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V3cọc
18Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V2bộ
19Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V1bao
20Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,25100m
21Ống nhựa PVC fi25Theo Chương V0,04100m
22Đào hào tiếp địaTheo Chương V2,275m3
23Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V2,275m3
BI HẠNG MỤC : CỔNG PHỤ, BỐT GÁC
BJ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,682m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,173100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,129tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,209tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V5,364m3
7Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V2,496m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,102100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,002100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,816m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,204100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,204100m3/1km
BK KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V0,648m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,648100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,021tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,057tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V0,313m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V1,323m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,082100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,121tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,403m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V0,06100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V0,029tấn
BL PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V2,367m3
2Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V2,723m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V37,04m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V17,318m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V8,8m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V8,2m2
7Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinhTheo Chương V9,33m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V9,33m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V2,829m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo Chương V0,584m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V37,04m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V34,318m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo Chương V4,343m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V1,76m2
15Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V3,36m2
16Sản xuất lắp đặt Cổng pa nô hoa inox sus 304 phụ kiệnđồng bộTheo Chương V16,512m2
17Sơn cổng epoxy 2 thành phần màu xanh 9.3m2/1lTheo Chương V3,551lít
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V33,024m2
19Biển tên cổng phụ bằng nhựa compositeTheo Chương V0,375m2
20Gia công khung thép mạ kẽm tên mái cổngTheo Chương V0,215tấn
21Lắp dựng khung thép mạ kẽm tên mái cổngTheo Chương V0,215tấn
22Sơn tôn bịt biển tên màu đỏTheo Chương V5,52m2
23Chữ gắn biển tênTheo Chương V1,474m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V0,088100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V0,304100m2
BM PHẦN ĐIỆN
1Tủ nhựa chứa aptomat 2 cựcTheo Chương V1hộp
2Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KATheo Chương V1cái
3Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6mTheo Chương V2bộ
4Quạt gắn tườngTheo Chương V1cái
5Ổ cắm đôi 16A + đế âmTheo Chương V1cái
6Ổ 2 Công tắc 1 chiều + đế âmTheo Chương V1cái
7Hộp nối dây 100x100mmTheo Chương V1hộp
8Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V2m
9Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V15m
10Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V15m
11Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V2m
BN HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC 20 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,421100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo Chương V0,062100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V2,091m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,347tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V0,247tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V0,485tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,201tấn
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo Chương V0,006tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V0,579100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,126100m2
12Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V4,778m3
13Băng cản nước PVC mạch ngừng thi công váchTheo Chương V17,6m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V8,138m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V1,761m3
16Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V12,8m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V12,8m2
18Trát tường trong bể 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V51,8m2
19Đánh màu lớp trátTheo Chương V25,9m2
20Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V12m2
21Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V15,11m2
22Nắp đậy miệng bể bằng inox SUS316 dày 1.2mmTheo Chương V13,608kg
23Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,301100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,12100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,12100m3/1km
BO HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC 10 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,261100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểTheo Chương V0,048100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,296m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,146tấn
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V0,438tấn
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,072tấn
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo Chương V0,006tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V0,425100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,069100m2
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,89m3
11Băng cản nước PVC mạch ngừng thi công váchTheo Chương V12m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V6,075m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,899m3
14Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V9,6m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V9,6m2
16Trát tường trong bể 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V37m2
17Đánh màu lớp trátTheo Chương V18,5m2
18Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V6,25m2
19Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V8,36m2
20Nắp đậy miệng bể bằng inox SUS316 dày 1.2mmTheo Chương V13,608kg
21Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,195100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,066100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,066100m3/1km
BP HẠNG MỤC : CHÒI GÁC SỐ 1
BQ PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V8,375m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,674m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2Theo Chương V5,271100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Chương V0,586m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V0,586m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,801m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,128tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,14tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,084100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,032100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V1,991m3
12Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V2,139m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móngTheo Chương V0,024100m2
14Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,346m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,056100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,05100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,05100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,028100m3
BR PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,374tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,075tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,449tấn
4Gia công giằng cột thép hìnhTheo Chương V0,224tấn
5Lắp dựng giằng thépTheo Chương V0,224tấn
6Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo Chương V0,18tấn
7Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo Chương V0,18tấn
8Gia công vì kèo thép hình [] 40x40x1,5Theo Chương V0,035tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,035tấn
10Gia công xà gồ thép [] 40x40x1,5Theo Chương V0,032tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,032tấn
12Gia công thang sắtTheo Chương V0,18tấn
13Lắp dựng kết thang sắtTheo Chương V0,18tấn
14Bu lông M20x600Theo Chương V16bộ
15Bu lông M12x150Theo Chương V8bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V58,811m2
17Gia công sàn tôn nhám mạ kẽm dày 3mmTheo Chương V0,099tấn
18Lắp dựng kết cấu thép sànTheo Chương V0,099tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,217100m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V1,365m2
21Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V5,35m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V0,83100m2
BS HẠNG MỤC: CHÒI GÁC SỐ 2
BT PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V8,375m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,674m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2Theo Chương V5,271100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Chương V0,586m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V0,586m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,801m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,128tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,14tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,084100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,032100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V1,991m3
12Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V2,139m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móngTheo Chương V0,024100m2
14Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,346m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,056100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,05100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,05100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,028100m3
BU PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,374tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,075tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,449tấn
4Gia công giằng cột thép hìnhTheo Chương V0,204tấn
5Lắp dựng giằng thépTheo Chương V0,204tấn
6Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo Chương V0,246tấn
7Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo Chương V0,246tấn
8Gia công vì kèo thép hình [] 40x40x1,5Theo Chương V0,035tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,035tấn
10Gia công xà gồ thép [] 40x40x1,5Theo Chương V0,032tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,032tấn
12Gia công thang sắtTheo Chương V0,18tấn
13Lắp dựng kết thang sắtTheo Chương V0,18tấn
14Bu lông M20x600Theo Chương V16bộ
15Bu lông M12x150Theo Chương V8bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V59,463m2
17Gia công sàn tôn nhám mạ kẽm dày 3mmTheo Chương V0,194tấn
18Lắp dựng kết cấu thép sànTheo Chương V0,194tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,217100m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V1,365m2
21Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V5,35m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V0,83100m2
BV HẠNG MỤC : NHÀ KHO K3 (PHÂN KHO ĐÔNG HẢI)
BW PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V2,336100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (bằng thủ công 20%)Theo Chương V44,044m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V14,366m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V2,687100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V67,175m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,0m, mật độ 25 cọc/m2Theo Chương V96,8100m
7Vét bùn đầu cọcTheo Chương V9,68m3
8Cát đen phủ đầu cọcTheo Chương V9,68m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V16,596m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,209tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V2,913tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V2,178tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,039100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V1,175100m2
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V48,428m3
16Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V4,916m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V55,984m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móngTheo Chương V0,261100m2
19Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V12,451m3
20Đắp đất núi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V2,401100m3
21Đất núi đầm chặt K=0,95 (hê số 1,13)Theo Chương V2,713m3
22Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V1,601100m3
23Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V0,8100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,757100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V4,619100m3
26Rải nilon chống mất nước BTTheo Chương V8,003100m2
27Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V10,357tấn
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V120,05m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,85100m3
30Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V0,34100m3
31Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V50,976m3
BX PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,119tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,587tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,101tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,469tấn
5Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,155tấn
6Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,387tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,496100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,561100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,494100m2
10Bê tông cột, chiều cao Theo Chương V3,149m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V3,791m3
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V5,102m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tườngTheo Chương V0,278100m2
14Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V3,558m3
15Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V66,647m3
16Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V5,137m3
17Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V2,25m3
18Gia công cột bằng thép hình (thép tận dụng)Theo Chương V3,675tấn
19Gia công cột bằng thép hình (phần bổ sung)Theo Chương V0,904tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V4,579tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V1,974tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,616tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V2,59tấn
24Gia công giằng mái thép (thép tận dụng)Theo Chương V0,82tấn
25Gia công giằng mái thép (phần bổ sung)Theo Chương V1,001tấn
26Lắp dựng giằng thépTheo Chương V1,821tấn
27Gia công xà gồ thép (thép tận dụng)Theo Chương V7,286tấn
28Gia công xà gồ thép (phần bổ sung)Theo Chương V0,026tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm (phần làm mới)Theo Chương V3,663tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V10,975tấn
31Tăng đơ cáp D18Theo Chương V52bộ
32Bu lông chân cột cấp bền 8.8 M22x750Theo Chương V120bộ
33Bu lông LK cột với kèo cấp bền 8.8 M20x150Theo Chương V160bộ
34Tháo dỡ mái tôn cũ chiều cao Theo Chương V933,242m2
35Bốc xếp tôn mái cũ dể vận chuyểnTheo Chương V0,445tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 50m (tiếp theo 30m theo quy định) tấm lợp vào vị trí tập kếtTheo Chương V0,445tấn
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V33,97m2
38Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V13,755tấn
39Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo Chương V14,768tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo Chương V14,768tấn
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V1,37610 tấn/1km
42Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thépTheo Chương V779,959m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.214,31m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V12,913100m2
45Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện)Theo Chương V108,6m
46Ke chống bão mái tônTheo Chương V1.000bộ
47Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V815,684m2
48Trát trụ, cột trục A,B, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V50,112m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V36,915m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V902,711m2
51Gia công cửa sắt mớiTheo Chương V4,656tấn
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V67,94m2
53Chốt khóa cửaTheo Chương V2bộ
54Bu lông M16x200Theo Chương V16bộ
55Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V2,511m2
56Cửa sổ khung thép mạ kẽm 100x50x2, chớp tôn thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo Chương V19,8m2
57Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 thoát nước máiTheo Chương V0,732100m
58Cút u.PVC 45 độ DN90Theo Chương V24cái
59Cầu chắn rác inoxTheo Chương V12cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V7,086100m2
BY CẤP ĐIỆN
1Tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện (700x500x200)Theo Chương V2cái
2Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150)Theo Chương V4cái
3Tủ điện kim loại chứa 6 cực aptomat MCB - 6PLTheo Chương V1cái
4Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-250V-15KATheo Chương V1cái
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 20A-250V-15KATheo Chương V1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KATheo Chương V3cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KATheo Chương V1cái
8Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V1cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KATheo Chương V1cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KATheo Chương V6cái
11Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KATheo Chương V12cái
12Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KATheo Chương V4cái
13Hộp chứa aptomat MCCB lắp nổiTheo Chương V4cái
14Đèn led công nghiệp 100WTheo Chương V22bộ
15Đèn led công nghiệp 50WTheo Chương V4bộ
16Hệ thống treo đènTheo Chương V26H.thống
17Đèn tuýp đơn bóng led 20WTheo Chương V2bộ
18Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V1cái
19Móc treo quạtTheo Chương V1cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế nổiTheo Chương V2cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế chìmTheo Chương V4cái
22Ổ 2 công tắc 10A + đế âmTheo Chương V1cái
23Hộp nối dây 150x150Theo Chương V20cái
24Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo Chương V22m
25Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo Chương V630m
26Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V25m
27Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo Chương V50m
28Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V650m
29Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V20m
30Ống nhựa luồn dây D32Theo Chương V50m
31Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo Chương V85m
32Ống HDPE 50/40Theo Chương V80m
33Cáp M(1x6)mm2 (tiếp mát)Theo Chương V50m
34Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp mát)Theo Chương V630m
35Kẹp đỡ ống D20Theo Chương V550cái
36Kẹp đỡ ống D32Theo Chương V50cái
37Đào hào cápTheo Chương V22,4m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V6,4m3
39Cát đen bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V6,4m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V0,721000v
41Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V720viên
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V0,32100m2
43Băng nilong báo cápTheo Chương V32m
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V14,4m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V0,8m3
46Lát hoàn trả gạch terazoTheo Chương V16m2
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V1máy
48Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều Inverter 9.000BTUTheo Chương V1máy
49Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ônTheo Chương V4m
50Ống thoát nước D21Theo Chương V0,05100m
51Băng dính điệnTheo Chương V10cuộn
52Sâu vít các loạiTheo Chương V600bộ
BZ THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V9cái
2Chân đỡ kim thu sét loại 200x200x2Theo Chương V9bộ
3Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Theo Chương V320m
4Dây tiếp địa thép mạ kẽm D18Theo Chương V80m
5Chân đỡ thép mạ kẽm D8, L=0,2mTheo Chương V300cái
6Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5mTheo Chương V24cọc
7Bu lông M10Theo Chương V16cái
8Que hànTheo Chương V1kg
9Ống nhựa PVC fi21Theo Chương V0,3100m
10Dây tiếp địa thép mạ kẽm D18 (tiếp mát)Theo Chương V15m
11Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5m (tiếp mát)Theo Chương V5cọc
12Cáp đồng tiếp địa M50mm2Theo Chương V5m
13Đào hào tiếp địaTheo Chương V22,75m3
14Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V22,75m3
CA HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHI SỐ 1 (K3A)
CB PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V565,545m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nướcTheo Chương V21,82m
3Tháo dỡ ống nhựa thoát nước máiTheo Chương V0,08100m
4Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thépTheo Chương V255,223m2
5Tẩy rỉ trên hoa sắt cửa các loạiTheo Chương V94,243m2
6Phá lớp vữa trát tường (10% diện tích tường)Theo Chương V56,615m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (90% diện tích tường)Theo Chương V509,535m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V4,86m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V1,698m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V1,698m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V1,698m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V28,308m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V28,308m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V571,011m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V349,466m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V5,655100m2
17Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện)Theo Chương V21,82m
18Ke chống bão mái tônTheo Chương V540bộ
19Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 thoát nước máiTheo Chương V0,08100m
20Cầu chắn rác inoxTheo Chương V2cái
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V3,864100m2
CC CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương V2công
2Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150)Theo Chương V1cái
3Tủ điện sơn tĩnh điện (400x300x150)Theo Chương V1cái
4Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KATheo Chương V1cái
5Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KATheo Chương V1cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KATheo Chương V2cái
8Đèn led công nghiệp 50WTheo Chương V4bộ
9Hệ thống treo đènTheo Chương V4H.thống
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế nổiTheo Chương V1cái
11Hộp nối dây 100x100Theo Chương V2cái
12Hộp nối dây 150x150Theo Chương V3cái
13Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo Chương V34m
14Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo Chương V2m
15Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo Chương V150m
16Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V54m
17Ống nhựa luồn dây D25Theo Chương V20m
18Kẹp đỡ ống D16Theo Chương V40cái
19Kẹp đỡ ống D25Theo Chương V20cái
20Băng dính điệnTheo Chương V1cuộn
21Sâu vít các loạiTheo Chương V70bộ
CD THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V10cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V10bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sétTheo Chương V120m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V60m
5Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mTheo Chương V14cọc
6Giá đỡ cáp đi trên mái tônTheo Chương V100cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V6bộ
8Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V10bao
9Ống nhựa PVC fi25Theo Chương V0,3100m
10Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,12100m
11Đào hào tiếp địaTheo Chương V13,65m3
12Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V13,65m3
CE HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHI SỐ 2(K3B)
CF PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V1.289,618m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nướcTheo Chương V87,28m
3Tháo dỡ ống nhựa thoát nước máiTheo Chương V0,32100m
4Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thépTheo Chương V685,35m2
5Tẩy rỉ trên hoa sắt cửa các loạiTheo Chương V228,899m2
6Phá lớp vữa trát tường (10% diện tích tường)Theo Chương V126,037m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (90% diện tích tường)Theo Chương V1.134,333m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V21,82m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V3,781m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V3,781m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V3,781m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V63,019m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V63,019m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V1.282,191m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V914,249m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V12,896100m2
17Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện)Theo Chương V87,28m
18Ke chống bão mái tônTheo Chương V1.240bộ
19Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 thoát nước máiTheo Chương V0,32100m
20Cầu chắn rác inoxTheo Chương V8cái
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V6,969100m2
CG CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương V2công
2Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150)Theo Chương V1cái
3Tủ điện sơn tĩnh điện (400x300x150)Theo Chương V2cái
4Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo Chương V1cái
5Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KATheo Chương V2cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KATheo Chương V2cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KATheo Chương V4cái
8Đèn led công nghiệp 50WTheo Chương V8bộ
9Hệ thống treo đènTheo Chương V8H.thống
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế nổiTheo Chương V2cái
11Hộp nối dây 100x100Theo Chương V4cái
12Hộp nối dây 150x150Theo Chương V6cái
13Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo Chương V96m
14Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo Chương V4m
15Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo Chương V300m
16Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V98m
17Ống nhựa luồn dây D25Theo Chương V45m
18Kẹp đỡ ống D16Theo Chương V90cái
19Kẹp đỡ ống D25Theo Chương V45cái
20Băng dính điệnTheo Chương V1cuộn
21Sâu vít các loạiTheo Chương V140bộ
CH THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5mTheo Chương V20cái
2Chân đỡ kim thu sétTheo Chương V20bộ
3Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sétTheo Chương V310m
4Cáp tiếp địa đồng trần M70Theo Chương V80m
5Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4mTheo Chương V19cọc
6Giá đỡ cáp đi trên mái tônTheo Chương V250cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V8bộ
8Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo Chương V15bao
9Ống nhựa PVC fi25Theo Chương V0,4100m
10Ống nhựa PVC fi34Theo Chương V0,16100m
11Đào hào tiếp địaTheo Chương V18,2m3
12Đắp đất hào tiếp địaTheo Chương V18,2m3
CI HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRỰC CỨU HỎA (S3)
CJ PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V7,995m
2Tháo dỡ mái tônTheo Chương V130,811m2
3Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thépTheo Chương V55,016m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương V13,944m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V9,832m2
6Phá lớp vữa trát tườngTheo Chương V207,558m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V71,214m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V3,309m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V11,123m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V11,123m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V11,123m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10x22)cm, chiều dày Theo Chương V0,111m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V94,794m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V98,638m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V0,968m2
16Ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V15,138m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo phằng nềnTheo Chương V74,472m2
18Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V3,309m2
19Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V71,163m2
20Trần nhựa thảTheo Chương V41,735m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V95,762m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V98,638m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V55,016m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V1,308100m2
25Ke chống bão mái tônTheo Chương V125bộ
26Lan can mạ kẽmTheo Chương V0,058tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V11,824m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V3,41m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V3,472m2
30Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V2,8m2
31Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V0,15m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V2,205100m2
CK PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo Chương V3công
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB - EMC8PLTheo Chương V1cái
3Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCBTheo Chương V1cái
4Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KATheo Chương V1cái
5Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KATheo Chương V3cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KATheo Chương V1cái
7Đèn tuýp máng đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổiTheo Chương V4bộ
8Đèn gắn tường có chóa chống nước bóng led 12WTheo Chương V3bộ
9Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V1cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V4cái
11Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V2cái
12Mặt công tắc 2 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
13Mặt công tắc 4 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
14Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V6cái
15Hạt công tắc 2 chiều 10ATheo Chương V2cái
16Hộp nối dây 100x100Theo Chương V4cái
17Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo Chương V5m
18Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo Chương V40m
19Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo Chương V110m
20Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo Chương V170m
21Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V20m
22Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V55m
23Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V85m
24Ống nhựa luồn dây D25Theo Chương V75m
25Băng dính điệnTheo Chương V1cuộn
26Sâu vít các loạiTheo Chương V40bộ
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V1máy
28Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 9.000BTU FTKC25UAVMV/RKC25UAVMV (hoặc tương đương)Theo Chương V1máy
29Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ônTheo Chương V5m
30Giá treo inox + phụ kiệnTheo Chương V1bộ
CL PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo Chương V1cái
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V6bộ
5Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
6Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V1cái
7Dây mềm xí bệtTheo Chương V1bộ
8Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
9Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
10Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V1bộ
11Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
12Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
13Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V1cái
14Bình nước nóng điện 15LTheo Chương V1bộ
15Phễu thu sàn inox D50 ngăn mùiTheo Chương V1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V1cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V1cái
18Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V1cái
19Lắp đặt thanh treo khăn mặtTheo Chương V1cái
20Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
CM Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong- hoặc tương đương)
1Ống nhựa PP-R DN20-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,016100m
2Ống nhựa PP-R DN20-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,047100m
3Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,057100m
4Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,05100m
5Côn PP-R DN40/25Theo Chương V1cái
6Cút PP-R DN20 ren trong 1/2"Theo Chương V5cái
7Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V2cái
8Cút PP-R DN20Theo Chương V3cái
9Cút PP-R DN25Theo Chương V10cái
10Cút PP-R DN40Theo Chương V3cái
11Tê PP-R DN20Theo Chương V1cái
12Tê PP-R DN25Theo Chương V2cái
13Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V1cái
14Tê PP-R DN25/20Theo Chương V2cái
15Tê PP-R DN40/25Theo Chương V1cái
16Van PP-R D25Theo Chương V1cái
17Van PP-R D40Theo Chương V1cái
18Rắc co PP-R DN40Theo Chương V1cái
19Kép đồng D15Theo Chương V5cái
20Keo non quấn ốngTheo Chương V5cuộn
21Đai vít neo giữ ốngTheo Chương V3bộ
CN Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong- hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,02100m
2Ống nhựa u.PVC DN60-PN6Theo Chương V0,08100m
3Côn chuyển bậc u.PVC DN60/42Theo Chương V1cái
4Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V3cái
5Cút u.PVC 45 độ DN42Theo Chương V4cái
6Cút u.PVC 45 độ DN60Theo Chương V5cái
7Tê u.PVC 45 độ DN60Theo Chương V1cái
CO HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CS + TRỰC GÁC (S5)
CP PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V9,432m
2Tháo dỡ mái tônTheo Chương V31,98m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V0,154m3
4Tẩy rỉ vì kèo thépTheo Chương V3,144m2
5Tháo dỡ trầnTheo Chương V19,571m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V4,7m2
7Phá lớp vữa trát tườngTheo Chương V122,158m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V19,791m2
9Cắt tường gạch để mở cửaTheo Chương V19,8m
10Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo Chương V0,178m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V0,558m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V6,109m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V6,109m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V6,109m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22 cm, chiều dày Theo Chương V0,198m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V45,968m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V57,338m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V4,05m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo phằng nềnTheo Chương V19,835m2
20Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V19,835m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V50,018m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V57,338m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V3,144m2
CQ II- PHẦN LÀM MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V12,158m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m mật độ 25 cọc/m2Theo Chương V4,547100m
3Vét bùn đầu cọcTheo Chương V0,606m3
4Cát đen phủ đầu cọc đầm chặtTheo Chương V0,58m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Chương V0,58m3
6Cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,087tấn
7Cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,063tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo Chương V0,031100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V1,014m3
10Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V2,149m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng bểTheo Chương V0,027100m2
12Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,258m3
13Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V14,2m2
14Đánh màu lớp trátTheo Chương V14,2m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V3,428m2
16Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,048tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V0,024100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,525m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V3cấu kiện
20Đắp đất hoàn trả móngTheo Chương V5,333m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,075100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,075100m3/1km
23Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V1,815m3
24Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V1,557m3
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V0,004tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,024tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Chương V0,045100m2
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,236m3
29Bán kèo thép hình mạ kẽmTheo Chương V0,025tấn
30Lắp dựng bán kèo thépTheo Chương V0,025tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V0,209tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,209tấn
33Bu lông nở M10x100Theo Chương V9bộ
34Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp (tôn lạnh)Theo Chương V0,461100m2
35Ke chống bão mái tônTheo Chương V50bộ
36Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V0,099m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V24,069m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V13,035m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V1,669m2
40Ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V23,106m2
41Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo Chương V5,489m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V25,738m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V13,035m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V2,64m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhômTheo Chương V1,65m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhômTheo Chương V3,48m2
47Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhômTheo Chương V0,3m2
CR PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương V2công
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 cực áp loại MCB - EMC12PLTheo Chương V1cái
3Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCBTheo Chương V1cái
4Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KATheo Chương V1cái
5Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KATheo Chương V3cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KATheo Chương V3cái
7Bộ hẹn giờ tự động TIMERTheo Chương V1cái
8Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổiTheo Chương V2bộ
9Đèn gắn tường có chóa chống nước bóng led 12WTheo Chương V2bộ
10Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp sốTheo Chương V1cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmTheo Chương V3cái
12Mặt công tắc 1 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
13Mặt công tắc 3 lỗ + đế âmTheo Chương V1cái
14Hạt công tắc 1 chiều 10ATheo Chương V4cái
15Hộp nối dây 100x100Theo Chương V4cái
16Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Theo Chương V44m
17Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Theo Chương V100m
18Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo Chương V90m
19Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V50m
20Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa)Theo Chương V22m
21Ống nhựa luồn dây D16Theo Chương V45m
22Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V70m
23Băng dính điệnTheo Chương V1cuộn
24Sâu vít các loạiTheo Chương V30bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V1máy
26Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV (hoặc tương đương)Theo Chương V1máy
27Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ônTheo Chương V7m
28Giá treo inox + phụ kiệnTheo Chương V1bộ
CS PHẦN NƯỚC
1Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo Chương V1cái
3Dây mềm xí bệtTheo Chương V1bộ
4Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
5Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
6Siphong chậu rửa + dây mềmTheo Chương V1bộ
7Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
8Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương)Theo Chương V1cái
9Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V1cái
10Bình nước nóng điện 15LTheo Chương V1bộ
11Phễu thu sàn inox D65 ngăn mùiTheo Chương V1cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V1cái
14Lắp đặt mắc treo quần áoTheo Chương V1cái
15Lắp đặt thanh treo khăn mặtTheo Chương V1cái
16Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương)Theo Chương V1bộ
17Téc nước inox 0,7m3 loại nằmTheo Chương V2bể
CT Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa PP-R DN20-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,02100m
2Ống nhựa PP-R DN20-PN20 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,06100m
3Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,06100m
4Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V0,08100m
5Ống tránh PP-R DN20Theo Chương V1cái
6Ống nhựa u.PVC DN34-PN6Theo Chương V0,06100m
7Côn PP-R DN40/25Theo Chương V1cái
8Cút PP-R DN20 ren trong 1/2"Theo Chương V6cái
9Cút PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V1cái
10Cút PP-R DN20Theo Chương V3cái
11Cút PP-R DN25Theo Chương V12cái
12Cút PP-R DN40Theo Chương V5cái
13Cút u/PVC 90 độ DN34Theo Chương V4cái
14Tê PP-R DN20Theo Chương V1cái
15Tê PP-R DN25/20Theo Chương V3cái
16Tê PP-R DN25 ren trong 1/2"Theo Chương V2cái
17Tê PP-R DN40/25Theo Chương V1cái
18Van PP-R D25Theo Chương V1cái
19Van PP-R D40Theo Chương V1cái
20Van nhựa u.PVC D34Theo Chương V1cái
21Rắc co PP-R DN25Theo Chương V1cái
22Rắc co PP-R DN40Theo Chương V1cái
23Rắc co u.PVC DN34Theo Chương V1cái
24Kép đồng D15Theo Chương V5cái
25Keo non quấn ốngTheo Chương V5cuộn
26Đai vít neo giữ ốngTheo Chương V8bộ
CU Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương)
1Ống nhựa u.PVC DN42-PN6Theo Chương V0,05100m
2Ống nhựa u.PVC DN75-PN6Theo Chương V0,01100m
3Ống nhựa u.PVC DN110-PN6Theo Chương V0,1100m
4Côn chuyển bậc u.PVC DN110/75Theo Chương V1cái
5Cút u.PVC 90 độ DN42Theo Chương V4cái
6Cút u.PVC 45 độ DN42Theo Chương V2cái
7Cút u.PVC 90 độ DN75Theo Chương V2cái
8Cút u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V4cái
9Tê u.PVC 45 độ DN110Theo Chương V1cái
10Tê u.PVC 45 độ DN110/42Theo Chương V1cái
11Tê u.PVC 90 độ DN110Theo Chương V1cái
12Cửa hút cặn inoxTheo Chương V1cái
13Chóp thông hơiTheo Chương V1cái
14Đai vít neo giữ ốngTheo Chương V3bộ
CV HẠNG MỤC : SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
CW ĐƯỜNG VÀO KHU CỔNG A, CỔNG B
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%)Theo Chương V0,0485100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%)Theo Chương V0,539m3
3Phá dỡ kết nền BTXMTheo Chương V42,97m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Theo Chương V2,2285100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Theo Chương V24,761m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,6116100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V0,0319100m3
8Xáo xới đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V0,7017100m3
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Theo Chương V1,2942100m3
CX ĐƯỜNG BTXM DÀY 24CM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V240,7416m3
CY ĐƯỜNG BTXM DÀY 18CM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V104,2452m3
2Thi công khe co giãn mặt đường bê tôngTheo Chương V143,5m
CZ LÁT GẠCH TERAZO VỈA HÈ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,87100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V8,7m3
3Vữa XM mác 100 dày 2cmTheo Chương V87m2
4Lát gạch terazo 400x400 dày 3cmTheo Chương V87m2
DA BÓ VỈA BTXM + BÓ HÈ
1Đào móng bó vỉa, đất cấp IITheo Chương V53,0102m3
2Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M100Theo Chương V12,472m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo Chương V0,4025100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250Theo Chương V3,7375m3
5Lắp dựng bó vỉa, đan rãnhTheo Chương V115cái
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V12,5675m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V278,77m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V278,77m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V26,51m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V0,2651100m3
DB Xây bậc loại 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V7,28m3
2Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày Theo Chương V13,52m3
3Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V62,4m2
DC SÂN BTXM
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V6,3093100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo Chương V94,3278m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V252m
4Đào móng bó hè, bó vỉa, đất cấp IITheo Chương V16,3391m3
5Bê tông lót móng bó hè, bố bồn cây đá 4x6 M100Theo Chương V6,7704m3
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường bó hè, chiều dày Theo Chương V8,316m3
7Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V184,464m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V184,464m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V8,1695m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V0,0817100m3
DD Xây bậc loại 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,451m3
2Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày Theo Chương V1,353m3
3Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V5,33m2
DE Xây bậc loại 2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,245m3
2Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày Theo Chương V0,455m3
3Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V2,1m2
DF HẠNG MỤC : KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V9,2355100m3
2Đào móng kè bằng thủ công ( tính 5% KL đào cho công tác sửa móng)Theo Chương V48,608m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% máy)Theo Chương V2,3142100m3
4Đắp đất nền móng công trình (thủ công 5%)Theo Chương V12,18m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V8,02m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100Theo Chương V149,51m3
7Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Chương V0,0315100m3
8Đắp đất sétTheo Chương V4,45m3
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V0,1443100m
10Chèn khe phòng lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V21,36m2
DG HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
DH HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp IITheo Chương V0,4396100m3
2Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào bằng thủ công)Theo Chương V10,9902m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V2,806m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy ga, chiều rộng Theo Chương V0,572m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V5,795m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố gaTheo Chương V0,2976100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy ga, đường kính Theo Chương V0,4513tấn
8Lắp đặt bẳn đáy hố ga, hố ga đúc sẵnTheo Chương V11cái
9Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V17,293m3
10Trát thành trong hố ga VXM M100 dày 2cmTheo Chương V62,697m2
11Bê tông thành ga + xà mũ đá 1x2, M200Theo Chương V2,718m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 250Theo Chương V2,857m3
13Ván khuôn xà mũ, ván khuôn thành hố gaTheo Chương V0,2627100m2
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo Chương V0,1342100m2
15Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,3449tấn
16Cốt thép xà mũ, thành đk cốt thép DTheo Chương V0,2689tấn
17Cốt thép thang hố gaTheo Chương V0,0355tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V17cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,1828100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,3667100m3
21Bộ nắp gang hố ga loại 1Theo Chương V3bộ
22Bộ nắp gang hố ga loại 2Theo Chương V4bộ
23Ghi thu nước 430x860 tải trọng 250 KNTheo Chương V4cái
DI CỐNG D400, D600, D800, HDPE D200
1Đào đất đặt cống bằng máy đào Theo Chương V2,5481100m3
2Đào đất đặt cống bằng thủ công (20%)Theo Chương V63,704m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V14,9m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V13,57m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống, đường kính Theo Chương V0,7513tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo Chương V2,3553100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo Chương V22đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo Chương V44,5đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo Chương V22,5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo Chương V22mối nối
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmTheo Chương V44mối nối
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mmTheo Chương V22mối nối
13Lắp dựng đế cống các loạiTheo Chương V267cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo Chương V0,96100m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V24,63m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,8279100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V2,3572100m3
DJ MÓNG BỆ ĐỠ
1Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp IITheo Chương V0,025100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,632m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V0,0624100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo Chương V0,4404tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V3,326m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,0286100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,0306tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,2464m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,0112100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,0267tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V0,0678m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo Chương V0,0144100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,405m3
14Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,03tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,0083100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,0002100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,0002100m3/1km
DK HỐ GA ĐẦU VÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,0551100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V0,13m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,0056100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V0,133m3
5Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V0,9504m3
6Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V3,25m2
7Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗTheo Chương V0,0124100m2
8Cốt thép xà mũ, đk cốt thép DTheo Chương V0,0083tấn
9Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200Theo Chương V0,1m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sànTheo Chương V0,0028100m2
11Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Theo Chương V0,0015tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,049m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V1cái
14Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95Theo Chương V0,0165100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,0004100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,0004100m3/1km
DL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 10M3 NGÀY ĐÊM (ĐỒNG BỘ CẢ TỦ ĐIỀU KHIỂN)
1Thiết bị hợp khối FRP và phụ kiệnTheo Chương V1HT
2Máy thổi khí (kiểu cạn)Theo Chương V2Cái
3Bơm nước thải (Bể Gom - Bơm chìm)Theo Chương V2Cái
4Song chắn rácTheo Chương V1Cái
5Phao báo mức nước (phao điện)Theo Chương V4Cái
6Bơm tuần hoàn (Bể Hiếu khí - Bơm chìm)Theo Chương V2Cái
7Bơm bùn lắng (Bể Lắng - Bơm chìm)Theo Chương V2Cái
8Đĩa phân phối khí tinhTheo Chương V4Cái
9Thiết bị bể lắngTheo Chương V1HT
10Nuôi cấy hệ vị sinh hiếu khí; đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệTheo Chương V1HT
11Đường ống + phụ kiệnTheo Chương V1HT
12Hệ thống điện điều khiển (PLC)Theo Chương V1HT
13Vận chuyển, lắp đặt hệ thốngTheo Chương V1HT
DM HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Khối lượng đào đất tuyến ốngTheo Chương V74,402m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Thủ công 20%)Theo Chương V14,88m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%)Theo Chương V0,595100m3
4Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo Chương V28,882m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng)Theo Chương V9,058m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng)Theo Chương V0,362100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,291100m3
8Đào hố đồng hồ đất cấp II, đào rộng ra mỗi bên 0,2m. Hệ số kể đến dốc mái đào là 1,3Theo Chương V2,491m3
9Lấp đất hố đầm chặt K=0,9Theo Chương V1,708m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,008100m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,011100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V0,126m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V0,151m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V0,003m3
15Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V0,162m3
16Láng trát tường trong hố dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V1,508m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V1,966m2
18Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75Theo Chương V0,475m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố vanTheo Chương V0,013100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V0,009tấn
21Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L80x50x5Theo Chương V0,044tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,065m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,056m3
24Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V1cái
25Nắp Inox dày 3ly hố đồng hồ +khóa bảo vệTheo Chương V1cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V0,893m3
27Lấp đất hố đồng vanTheo Chương V0,737m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,008100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V0,076m3
30Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóa+ốc vítTheo Chương V4cái
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,002100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V0,98m3
33Lấp đất hố đồng vanTheo Chương V0,768m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,009100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V0,099m3
36Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóaTheo Chương V3cái
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,002100m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25-PN12.5Theo Chương V1,33100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32-PN10Theo Chương V1100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PN10Theo Chương V0,62100m
41Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống qua đường D65Theo Chương V0,195100m
42Côn HDPE DN50/40Theo Chương V1cái
43Côn HDPE DN40/32Theo Chương V1cái
44Côn HDPE DN40/25Theo Chương V1cái
45Côn HDPE DN32/25Theo Chương V1cái
46Cút HDPE 90độ DN25Theo Chương V15cái
47Cút HDPE 90độ DN32Theo Chương V14cái
48Cút HDPE 90độ DN40Theo Chương V7cái
49Cút TTK 90độ DN25Theo Chương V1cái
50Cút TTK 90độ DN20Theo Chương V2cái
51Tê HDPE 90độ DN40/25Theo Chương V1cái
52Tê HDPE 90độ DN40/32Theo Chương V3cái
53Tê HDPE 90độ DN40Theo Chương V1cái
54Tê HDPE 90độ DN32Theo Chương V2cái
55Tê HDPE 90độ DN32/25Theo Chương V5cái
56Đầu nối ren ngoài DN25x3/4"Theo Chương V12cái
57Đầu nối ren ngoài DN32x1"Theo Chương V11cái
58Đầu nối ren ngoài DN40x1.1/4"Theo Chương V3cái
59Đầu nối ren ngoài DN50x1.1/4"Theo Chương V1cái
60Zắcco TTK D25Theo Chương V1cái
61Zắcco TTK D20Theo Chương V2cái
62Kép TTK D25Theo Chương V3cái
63Lơ thu TTK D32/25Theo Chương V2cái
64Van cửa ren D20Theo Chương V5cái
65Van cửa ren D25Theo Chương V5cái
66Van cửa ren D32Theo Chương V3cái
67Van ren 1 chiều D25Theo Chương V3cái
68Van phao cơ D25Theo Chương V1cái
69Van phao cơ D20Theo Chương V2cái
70Đồng hồ đo lưu lượng D25Theo Chương V1cái
71Đoạn ống TTK D25 L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300Theo Chương V1đoạn
72Đoạn ống TTK D20 L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300Theo Chương V2đoạn
73Bộ thông hơi bể chứaTheo Chương V2bộ
74Bộ ống xả tràn bể chứaTheo Chương V2bộ
75Băng tanTheo Chương V15cuộn
76Đai vít neo giữ ống vào thành bể nướcTheo Chương V6cái
77Đai khởi thủy HDPE DN50x1.1/4"Theo Chương V1cái
78Viên cảnh báo tuyến ốngTheo Chương V11viên
79Chi phí đấu nối và hoàn trảTheo Chương V1điểm
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN25Theo Chương V1,33100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN32Theo Chương V1100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN40Theo Chương V0,62100m
83Nước thử áp lựcTheo Chương V0,168m3
84Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2hTheo Chương V12,254m3
85Lắp đặt ống PPR DN25 PN10Theo Chương V0,01100m
86Lắp đặt ống nhựa PP-R DN40 PN10Theo Chương V0,03100m
87Lắp đặt côn PP-R DN40/25Theo Chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo Chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Theo Chương V3cái
90Lắp đặt tê nhựa PP-R DN40Theo Chương V1cái
91Lắp đặt Zacco PP-R DN25Theo Chương V1cái
92Lắp đặt Zacco PP-R DN40Theo Chương V2cái
93Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN40*1.1/4"Theo Chương V2cái
94Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN40*1.1/4"Theo Chương V1cái
95Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32Theo Chương V1cái
96Lắp đặt van PP-R DN25Theo Chương V1cái
97Lắp đặt van cửa ren D32Theo Chương V1cái
98Lắp đặt van ren 1 chiều D32Theo Chương V1cái
99Lắp đặt rọ hút bơm D32Theo Chương V1cái
100Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V1cái
101Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu Q=4.2m3/h, H=28mTheo Chương V1cái
102Hộp bảo vệ bơm Inox 304Theo Chương V1cái
103Đai vít giữ ốngTheo Chương V2bộ
104Băng tanTheo Chương V3cuộn
105Lắp đặt ống PPR DN25 PN10Theo Chương V0,01100m
106Lắp đặt ống nhựa PP-R DN32 PN10Theo Chương V0,03100m
107Lắp đặt côn PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo Chương V3cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Theo Chương V3cái
110Lắp đặt tê nhựa PP-R DN32Theo Chương V1cái
111Lắp đặt Zacco PP-R DN25Theo Chương V1cái
112Lắp đặt Zacco PP-R DN32Theo Chương V2cái
113Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN32*1"Theo Chương V2cái
114Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN32*1"Theo Chương V1cái
115Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Theo Chương V1cái
116Lắp đặt van PP-R DN25Theo Chương V1cái
117Lắp đặt van cửa ren D25Theo Chương V1cái
118Lắp đặt van ren 1 chiều D25Theo Chương V1cái
119Lắp đặt rọ hút bơm D25Theo Chương V1cái
120Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V1cái
121Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu Q=2.4m3/h, H=24mTheo Chương V1cái
122Hộp bảo vệ bơm Inox 304Theo Chương V1cái
123Đai vít giữ ốngTheo Chương V2bộ
124Băng tanTheo Chương V3cuộn
125Lắp đặt ống PPR DN25 PN10Theo Chương V0,01100m
126Lắp đặt ống nhựa PP-R DN32 PN10Theo Chương V0,03100m
127Lắp đặt côn PP-R DN32/25Theo Chương V1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo Chương V3cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Theo Chương V3cái
130Lắp đặt tê nhựa PP-R DN32Theo Chương V1cái
131Lắp đặt Zacco PP-R DN25Theo Chương V1cái
132Lắp đặt Zacco PP-R DN32Theo Chương V2cái
133Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN32*1"Theo Chương V2cái
134Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN32*1"Theo Chương V1cái
135Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Theo Chương V1cái
136Lắp đặt van PP-R DN25Theo Chương V1cái
137Lắp đặt van cửa ren D25Theo Chương V1cái
138Lắp đặt van ren 1 chiều D25Theo Chương V1cái
139Lắp đặt rọ hút bơm D25Theo Chương V1cái
140Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V1cái
141Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu cấp ra trạm thu Q=2.4m3/h, H=17mTheo Chương V1cái
142Hộp bảo vệ bơm Inox 304Theo Chương V1cái
143Đai vít giữ ốngTheo Chương V2bộ
144Băng tanTheo Chương V3cuộn
DN HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
DO PCCC NHÀ KHO SÔ 1 (K3A)
1Đầu báo khói quangTheo Chương V12bộ
2Chuông báo cháyTheo Chương V2cái
3Đèn báo cháyTheo Chương V2bộ
4Nút ấn báo cháyTheo Chương V2bộ
5Điện trở cuối kênhTheo Chương V1cái
6Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo Chương V135m
7Tủ chữa cháy nước vách tường 500x600x200Theo Chương V1cái
8Van góc chữa cháy D50Theo Chương V2cái
9Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nốiTheo Chương V2cuộn
10Lăng phun chữa cháy D50x13Theo Chương V2cái
11Tủ chữa cháy Foam vách tường 500x600x200Theo Chương V1cái
12Van góc chữa cháy D65Theo Chương V1cái
13Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nốiTheo Chương V1cuộn
14Lăng phun bọt cầm tayTheo Chương V1cái
15Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,12100m
16Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Chương V1tủ
17Đèn ExitTheo Chương V4bộ
18Đèn sự cốTheo Chương V4bộ
19Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V180m
20Ống sun D16 bảo vệ dâyTheo Chương V315m
21Ổ cắm đôiTheo Chương V4cái
22Bình chữa cháy MFZL8 (8kg)Theo Chương V8bình
23Bình chữa cháy MT5-CO2 (5kg)Theo Chương V4bình
24Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg)Theo Chương V2bình
25Giá đựng 3 bình chữa cháy di độngTheo Chương V3cái
DP PCCC NHÀ KHO SÔ 2 (K3B)
1Đầu báo khói quangTheo Chương V24bộ
2Chuông báo cháyTheo Chương V4cái
3Đèn báo cháyTheo Chương V4bộ
4Nút ấn báo cháyTheo Chương V4bộ
5Điện trở cuối kênhTheo Chương V2cái
6Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo Chương V245m
7Tủ chữa cháy vách tường 500x600x200Theo Chương V2cái
8Van góc chữa cháy D50Theo Chương V4cái
9Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nốiTheo Chương V4cuộn
10Lăng phun chữa cháy D50x13Theo Chương V4cái
11Tủ chữa cháy Foam vách tường 500x600x200Theo Chương V2cái
12Van góc chữa cháy D65Theo Chương V2cái
13Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nốiTheo Chương V2cuộn
14Lăng phun bọt cầm tay D65Theo Chương V2cái
15Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,24100m
16Đèn ExitTheo Chương V8bộ
17Đèn sự cốTheo Chương V8bộ
18Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V220m
19Ống sun D16 bảo vệ dâyTheo Chương V465m
20Ổ cắm đơnTheo Chương V8cái
21Bình chữa cháy MFZL8 (8kg)Theo Chương V24bình
22Bình chữa cháy MT5-CO2 (5kg)Theo Chương V12bình
23Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg)Theo Chương V4bình
24Giá đựng 3 bình chữa cháy di độngTheo Chương V8cái
DQ PCCC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ PHÂN KHO TIÊN HỘI
1Tủ điều khiển bơm PCCCTheo Chương V1cái
2Công tắc áp lựcTheo Chương V4cái
3Đồng hồ áp lực nối bichTheo Chương V1cái
4Rọ hút D125Theo Chương V1cái
5Rọ hút D150Theo Chương V1cái
6Van 1 chiều D100 lắp bíchTheo Chương V1cái
7Van 1 chiều D50 lắp bíchTheo Chương V1cái
8Van chặn D100 lắp bíchTheo Chương V2cái
9Van chặn D50 lắp bíchTheo Chương V2cái
10Khớp nối mềm D100Theo Chương V2cái
11Khớp nối mềm D50Theo Chương V2cái
12Ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hànTheo Chương V6,85100m
13Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,24100m
14Cút thép tráng kẽm D100 nối hànTheo Chương V44cái
15Cút thép tráng kẽm D65 nối hànTheo Chương V6cái
16Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x1,5mmTheo Chương V510m
17Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cápTheo Chương V510m
DR PCCC NHÀ KHO K3 PHÂN KHO ĐÔNG HẢI
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Chương V3tủ
2Đầu báo beam tia chiếu thườngTheo Chương V3bộ
3Chuông báo cháyTheo Chương V3cái
4Đèn báo cháyTheo Chương V3bộ
5Nút ấn báo cháyTheo Chương V3bộ
6Điện trở cuối kênhTheo Chương V3cái
7Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mmTheo Chương V260m
8Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x1,5mmTheo Chương V118m
9Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cápTheo Chương V118m
10Tủ chữa cháy vách tường 500x600x200Theo Chương V2cái
11Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nốiTheo Chương V4cuộn
12Lăng phun chữa cháy D50x13Theo Chương V4cái
13Van góc chữa cháy D50Theo Chương V4cái
14Ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,55100m
15Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,12100m
16Đèn Exit thoát nạnTheo Chương V4bộ
17Đèn sự cốTheo Chương V4bộ
18Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V150m
19Ống sun D16 bảo vệ dâyTheo Chương V410m
20Ổ cắm đôiTheo Chương V4cái
21Bình chữa cháy MFZL4 (4kg)Theo Chương V10bình
22Bình chữa cháy MT3-CO2 (3kg)Theo Chương V5bình
23Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg)Theo Chương V2bình
24Giá đựng 3 bình chữa cháy di độngTheo Chương V5cái
DS PCCC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ PHÂN KHO ĐÔNG HẢI
1Phá dỡ nền gạch xi măng terazo lát hèTheo Chương V16,24m2
2Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền Theo Chương V81,9m
3Phá dỡ bê tông móng hè bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V1,218m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo Chương V1,48100m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V1,48100m
6Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo Chương V30,756m2
7Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V10,708m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V17,039m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V17,039m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V17,039m3
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V6,843m3
12Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mmTheo Chương V118m
13Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cápTheo Chương V118m
14Ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp hànTheo Chương V0,55100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V0,457m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,073100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,073100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V6,376m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V0,058100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V0,049100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo Chương V0,264100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo Chương V0,276100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo Chương V0,289100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V0,298100m2
25Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 150Theo Chương V1,218m3
26Lát hoàn trả vỉa hè - gạch Terazo, vữa XM M75Theo Chương V16,24m2
27Chi phí chạy thử và nghiệm thuTheo Chương V1HT
DT HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
DU TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V7tủ
2Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 1600x800x400 dày 1,5mmTheo Chương V3cái
3Tủ điện chống nước 2 cánh sơn tĩnh điện kt 1400x800x400 dày 1,5mmTheo Chương V1cái
4Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 600x400x600 dày 1,5mmTheo Chương V1cái
5Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 700x500x300 dày 1,5mmTheo Chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-400A-415V-36KATheo Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-350A-415V-36KATheo Chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-300A-415V-36KATheo Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-250A-415V-25KATheo Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-150A-415V-25KATheo Chương V3cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-100A-415V-25KATheo Chương V4cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-50A-415V-25KATheo Chương V5cái
13Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-30A-415V-25KATheo Chương V3cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-40A-250V-25KATheo Chương V4cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-20A-250V-25KATheo Chương V1cái
16Máy biến dòng 400/5ATheo Chương V1bộ
17Máy biến dòng 300/5ATheo Chương V1bộ
18Máy biến dòng 150/5ATheo Chương V2bộ
19Vôn kế + chuyển mạch vônTheo Chương V4cái
20Ampe kế + chuyển mạchTheo Chương V4cái
21Đèn báoTheo Chương V125 đèn
22Cầu chì tép 2ATheo Chương V12cái
23Thanh cái đồng dày 5mmTheo Chương V18,429kg
24Thanh treo, bắt aptomat U dậpTheo Chương V6bộ
25Sứ đỡ thanh cáiTheo Chương V64quả
26Phụ kiện đấu nốiTheo Chương V7HT
27Giá đỡ tủ điện tổng T.HTT (thép mạ kẽm chống nóng)Theo Chương V51,02kg
DV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V233,207m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V12,509m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V2,793100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V19,237m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V41,94m3
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V11,042m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V0,11100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,472tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V2,233m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V60m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V15m2
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡ tủ hạ thếTheo Chương V0,035tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Chương V0,035tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,777100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V1,555100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V1,555100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V1,555100m3/1km
DW Hệ thống dây néo (2 bộ)
1Bulong mắt M16x250 - mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V2cái
2Long đen vuông D18Theo Chương V2cái
3Sứ chằngTheo Chương V2sứ
4Lắp đặt kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V16cái
5Cáp thép 3/8'Theo Chương V0,2100m
6Yếm cápTheo Chương V4cái
7Đà cản 1,2mTheo Chương V0,015tấn
8Ty neo 16x2500- mã kẽm nhúng nóngTheo Chương V1cây
DX Đai thép leo cáp lên cột (2 HT)
1Đai thép k rỉ 20x0,4Theo Chương V62m
2Khóa đai thép A20Theo Chương V8cái
3Giá móc treo GM-1Theo Chương V4cái
4kẹp ngừng cápTheo Chương V4cái
5Dây buộc L200Theo Chương V4sợi
DY Đai néo thép cột đôi:
1Đai thép néo cột đôi (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V0,014tấn
DZ HT tiếp địa lặp lại (3 HT)
1Bulong mócTheo Chương V3cái
2Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợpTheo Chương V3cái
3Cái nối bọc cách điện (ipc95-35)Theo Chương V3cái
4Nắp bịt đầu cápTheo Chương V6cái
5Dây dồng trần 70mm2Theo Chương V27m
6Cọc D16x2400Theo Chương V3cọc
7Kẹp tiếp địaTheo Chương V3bộ
8Bulong M10x40Theo Chương V30cái
9Bulong M18x400Theo Chương V30cái
10Các chi tiết bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V86,16kg
EA HT tiếp địa tủ điện hạ thế, tủ nối dây
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V6cọc
2Dây tiếp đia M10Theo Chương V60m
3Bảng đồng tiếp địaTheo Chương V6cái
EB Chi tiết néo cáp vặn xoắn trên cột
1Khóa đai thép A20Theo Chương V270cái
2Giá móc treo GM-1Theo Chương V209cái
3Kẹp treo cápTheo Chương V203cái
4Kẹp ngừng cápTheo Chương V141cái
5Bịt đầu cáp NB(35-95)Theo Chương V24cái
6Dây buộc L200Theo Chương V148sợi
EC Lắp đặt cột điện
1Cột điện BTCT li tâm dự ứng lực 8,5m-3KN, đường kính cột: gốc 303m-đầu 190mmTheo Chương V22cột
2Cột điện BTCT li tâm dự ứng lực 9m-4,3KN, đường kính cột: gốc 323m-đầu 190mmTheo Chương V2cột
3Chi tiết cần đèn + colie (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V978,24kg
ED PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+150mm2Theo Chương V139m
2Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+150mm2Theo Chương V274m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V4,13100m
4Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+50mm2Theo Chương V35m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V0,35100m
6Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+35mm2Theo Chương V400m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V4100m
8Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+25mm2Theo Chương V183m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V1,83100m
10Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V225m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V2,25100m
12Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (4x6)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V130m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V1,3100m
14Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x6)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V394m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V3,94100m
16Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x4)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V252m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V2,52100m
18Cáp 0.6/1KV CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo Chương V10m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V0,1100m
20Cáp nhôm văn xoắn LV-ABC (4x240)mm2 0,6/1KVTheo Chương V2.100m
21Lắp đặt cáp nhôm văn xoắn LV-ABC (4x240)mm2 0,6/1KVTheo Chương V2,1km/dây
22Cáp tiếp địa M95Theo Chương V33m
23Ống luồn dây HDPE D160/125Theo Chương V4100m
24Ống luồn dây HDPE D130/100Theo Chương V0,33100m
25Ống luồn dây HDPE D105/80Theo Chương V4100m
26Ống luồn dây HDPE D65/50Theo Chương V1,8100m
27Ống luồn dây HDPE D50/40Theo Chương V2,2100m
28Ống luồn dây HDPE D40/30Theo Chương V5,1100m
29Ống luồn dây HDPE D32/25Theo Chương V2,52100m
EE TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện sơn tĩnh điện loại ngoài trời 600x450x200Theo Chương V2tủ
2Tủ điện sơn tĩnh điện loại ngoài trời 450x300x150Theo Chương V1hộp
3Aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-10KATheo Chương V2cái
4Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-10KATheo Chương V1cái
5Contactor 3 pha-20ATheo Chương V2cái
6Contactor 1 pha-16ATheo Chương V1cái
7Bộ điều khiển kĩ thuật sốTheo Chương V3cái
8Cầu đấu dây 4P-30ATheo Chương V60.0
9Cầu chì hạ thế 1 pha 10ATheo Chương V6hộp
10Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo Chương V3cái
11Dây cáp CU/PVC 1x6mmTheo Chương V28m
12Dây cáp CU/PVC 1x1,5mmTheo Chương V100m
13HT tiếp địa tủ điện chiếu sángTheo Chương V3HT
14Cột đèn cao áp thép mạ kẽm liền cần đơn cao 7mTheo Chương V23cột
15Đèn led đường phố 100W-220VTheo Chương V251 cột
16Cần đèn cao áp + Phụ kiện treo đèn trên cộtTheo Chương V2cần
17Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo Chương V920m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V9,2100m
19Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x6)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V207m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V2,07100m
21Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x4)mm2 - 0,6/1KVTheo Chương V45m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V0,45100m
23Cáp 0.6/1KV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo Chương V250m
24Luồn dây lên đènTheo Chương V2,5100 m
25Ống luồn dây HDPE D40/30Theo Chương V11,2100m
26Ống luồn dây HDPE D32/25Theo Chương V0,45100m
27Ống luồn dây Sun D20Theo Chương V2,5100m
28Đầu cốt D400Theo Chương V12cái
29Đầu cốt D240Theo Chương V58cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V5,810 đầu cốt
31Đầu cốt D150Theo Chương V8cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V0,810 đầu cốt
33Đầu cốt D95Theo Chương V6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V0,610 đầu cốt
35Đầu cốt D50Theo Chương V8cái
36Đầu cốt D35Theo Chương V14cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V2,210 đầu cốt
38Đầu cốt D25Theo Chương V4cái
39Đầu cốt D16Theo Chương V32cái
40Đầu cốt D6Theo Chương V156cái
41Đầu cốt D4Theo Chương V6cái
42Đầu cốt D2,5Theo Chương V50cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V24,810 đầu cốt
EF HÀO CÁP NGẦM - ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HÀO CÁP)
1Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy)Theo Chương V2,601100m3
2Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II (20% thủ công)Theo Chương V65,04m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V111,66m3
4Gạch chỉ đặcTheo Chương V13.100viên
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo Chương V1.310m
6Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,626100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V1,626100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V1,625100m3/1km
9Ống thép bảo vệ D100Theo Chương V10m
10Đào đất đặt đế móng mốc báo hiệu cápTheo Chương V0,41m3
11Ván khuôn gỗ đế móngTheo Chương V0,084100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế móng mốc bào hiệu cáp, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,315m3
13Lắp đặt đế móng mốc bào hiệu cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V701 cấu kiện
14Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực chôn sẵn trong đế móngTheo Chương V70cái
EG HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo Chương V0,359100m3
2Nilon tạo phẳng và chống mất nước xi măngTheo Chương V179,25m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V52,58m3
EH HẠNG MỤC : HỆ THỐNG HẠ TẦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
EI HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng hố cáp bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (taluy 30%)Theo Chương V5,1909m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,363m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,468m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố cáp, đường kính cốt thép Theo Chương V0,0661tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố cápTheo Chương V0,0444100m2
6Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố cáp, vữa XM mác 75Theo Chương V1,344m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố cáp đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,2995m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố cápTheo Chương V0,0384100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố cáp, đường kính cốt thép Theo Chương V0,0289tấn
10Trát tường trong hố cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,624m2
11Láng đáy hố cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V1,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,1536m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0077100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V0,0167tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V3cấu kiện
16Gia công thép viền xung quanh gaTheo Chương V0,1507tấn
17Lắp dựng thép viền xung quanh gaTheo Chương V0,1507tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,0213100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,0306100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,0306100m3
EJ CÁP QUANG NGẦM
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo Chương V63m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 luồn cápTheo Chương V150100m
3Ống PVC-90 luồn cápTheo Chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 luồn cápTheo Chương V0,5100m
5Ống HDPE-60 luồn cápTheo Chương V50m
6Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IITheo Chương V24,36m3
EK Cáp đồng
1Ra, kéo cáp đồng loại cáp 10x2 trong cống bểTheo Chương V0,51 km cáp
2Cáp đồng 10 đôi (10x2x0.5)mm2Theo Chương V500m
3Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2Theo Chương V1.200m
4Hộp đấu dây điện thoại loại 20 đôi dây (loại đã có phiến đấu dây)Theo Chương V2chiếc
5Hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây (loại đã có phiến đấu dây)Theo Chương V1chiếc
6Ổ cắm điện thoại,loại gắn tường + đếTheo Chương V5cái
7Cáp mạng AMP CAT6 4 pair, 23AWG, solid, CM, 305M/cuộnTheo Chương V150m
8Máy điện thoại bànTheo Chương V6chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp, Công trình hạ tầng kỹ thuậtTính chất công trình tương tự: Là các công trình trong khu vực căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội, Công trình an ninh quốc phòng (Nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp hoặc nhà kho, hạ tầng kỹ thuật), cấp III.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:+ Về loại và cấp công trình: Công trình xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông cấp III trở lên+ Về bản chất và mức độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng trong căn cứ quân sự, doanh trại quân độiCông trình phải gồm các hạng mục công việc chính sau đây: • Thi công xây dựng công trình dân dụng. • Thi công hệ thống điện, điện nhẹ...• Thi công hệ thống cấp thoát nước trong ngoài nhà• Thi công hệ thống PCCC• Cung cấp và lắp đặt thiết bị•Sân đường nội bộ- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)103
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
9 Kiến trúc sư 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
12 Công nhân kỹ thuật 15 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
4 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
5 Máy đào ≥ 0.8m32
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
10 Máy khoan tay Máy khoan tay2
11 Máy trộn ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
14 Ô tô vận chuyển bê tông Ô tô vận chuyển bê tông3
15 Giáo tiệp bộ100
16 Cốt pha m2200
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->