Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:45:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,888,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp, Công trình hạ tầng kỹ thuậtTính chất công trình tương tự: Là các công trình trong khu vực căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội, Công trình an ninh quốc phòng (Nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp hoặc nhà kho, hạ tầng kỹ thuật), cấp III.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:+ Về loại và cấp công trình: Công trình xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông cấp III trở lên+ Về bản chất và mức độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng trong căn cứ quân sự, doanh trại quân độiCông trình phải gồm các hạng mục công việc chính sau đây: • Thi công xây dựng công trình dân dụng. • Thi công hệ thống điện, điện nhẹ...• Thi công hệ thống cấp thoát nước trong ngoài nhà• Thi công hệ thống PCCC• Cung cấp và lắp đặt thiết bị•Sân đường nội bộ- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giáo tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng Nhà S1, S2, P1, S7, S4, S8; Cổng chính + bốt gác; Cổng phụ + bốt gác; Bể nước 10m3 và 20m3; Chòi gác; Nhà Kho K3 (Phân kho Đông Hải); Cải tạo nhà K3A, K3B, S3, S5; Hạ tầng đồng bộ Dự án: Bổ sung doanh trại và kho Phân kho Tiên Hội/Kho 700/Cục Hậu cần Hải quân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan file PDF): 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III của tổ chức còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và các tài liệu đính kèm BCTC theo quy định tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT. 3. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 4. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng, bảo lãnh dự thầu. 5. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 6. Tài lieu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc. 9. Tài lieu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật lieu. thiết bị. 10. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 13. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III, Hạ tầng kỹ thuật hạng III, Đường dây và trạm biến áp hạng III, xây dựng giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực 14. Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. 15. Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). (Nội dung, tài lieu chứng minh chi tiết Nhà thầu xem tại Mục 10.1 trong bản E-HSMT đính kèm cùng thông báo mời thâu·) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng PTVN. Địa chỉ: Số 281 Trần Kiên, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 Điện Biên phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Quân chủng Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Quân chủng Hải quân, Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (S1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 3,138 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 78,45 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 5,114 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo Chương V | 260,883 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 28,987 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 28,987 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 30,58 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,153 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 5,835 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 1,192 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 115,847 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,893 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,776 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 56,729 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 0,489 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,791 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,01 | m3 |
| 20 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo Chương V | 106,596 | m2 |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo Chương V | 106,596 | m2 |
| 22 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 106,596 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 24,724 | m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,326 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 6,743 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 2,763 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 1,211 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 1,211 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,787 | 100m3 |
| 34 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 26,622 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 2,012 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 4,768 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 1,445 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 10,636 | tấn |
| 8 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 9 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 17,963 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 59,053 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 120) | Theo Chương V | 47,197 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100) | Theo Chương V | 22,493 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100) | Theo Chương V | 40,321 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 4,316 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V | 3,063 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V | 4,673 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V | 6,393 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V | 4,032 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | Theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,554 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 71,805 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 105,116 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 13,676 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 12,99 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 4,874 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo Chương V | 440,671 | m2 |
| 2 | Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md) | Theo Chương V | 210,645 | viên |
| 3 | Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinh | Theo Chương V | 137,788 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 70,388 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,407 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,407 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 718,541 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 928,876 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 90,156 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 97,728 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 190,124 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 406,928 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 639,3 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 127,53 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 403,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 620,886 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 46,1 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 361,78 | m |
| 19 | Trát gờ phào chân cột | Theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Trát gờ phào đầu cột | Theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Chống thấm sàn WC bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo Chương V | 29,27 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 199,542 | m2 |
| 23 | Láng lót nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 600,278 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 42,097 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 557,25 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 500x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 36,142 | m2 |
| 27 | Vét rãnh lòng mo chân lan can hành lang | Theo Chương V | 33,56 | m |
| 28 | Ống nhựa u.PVC D27 thoát rãnh hành lang | Theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 29 | Trát, láng lót bậc tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 86,418 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 49,028 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 48,382 | m2 |
| 32 | Ốp đá bóc lồi màu sẫm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 54,024 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,806 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 68,387 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.107,215 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.734,364 | m2 |
| 37 | Lan can inox SUS304 (sắt vuông 20x20x1,2mm, tay vịn D80x2mm) | Theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Tay vịn lan can inox SUS304, D60x2mm | Theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 21,384 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 81,714 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 32,59 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 5,322 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V | 6,485 | m2 |
| 44 | Cửa khung chớp nhôm nan chớp nhôm | Theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Cửa inox SUS304 cánh mở quay | Theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mm | Theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 49 | Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100) | Theo Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 8,347 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 6,558 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x180 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 13 cực áp loại MCB - EMC13PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 7 cực áp loại MCB - EMC7PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PL | Theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 cực áp loại MCB - EMC4PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-440V-30KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-440V-18KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-440V-18KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCB | Theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m 2x20W lắp nổi | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo Chương V | 34 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp đơn bóng led 0,6m 1x10W lắp nổi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn gắn trần, tường bóng led 12W | Theo Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 91 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V | 3 | máy |
| 24 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU FTKS50GVMV/RKS50GVMV (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | máy |
| 25 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Đầu thu KTS + chảo thu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Mặt ổ công tắc 1 lỗ + đế âm ti vi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 4 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 76 | cái |
| 35 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp nối dây 150x150 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 40 | Cáp CU/PVC/PVC (1x10)mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 41 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo Chương V | 360 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 400 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 500 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 1.000 | m |
| 46 | Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 35 | m |
| 47 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 95 | m |
| 48 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 400 | m |
| 49 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 500 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 1.000 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 800 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 120 | m |
| 53 | Băng dính điện | Theo Chương V | 50 | cuộn |
| 54 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 55 | Cáp tiếp địa đồng trần M95 | Theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Cáp tiếp địa đồng bọc M25 | Theo Chương V | 12 | m |
| 57 | Bản mã đồng 100x300 + phụ kiện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 59 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,08 | m3 |
| E | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm gtra điện trở | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 5,688 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 5,688 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Van phao cơ D20 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vòi rửa | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Téc nước inox 2m3 loại nằm | Theo Chương V | 4 | bể |
| 13 | Bộ giá đỡ téc 2m3 bằng inox SUS304 cao 1,2m | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nước | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùi | Theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Siphong phễu thu sàn inox D80 | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bình nước nóng điện 30L | Theo Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Dây mềm bình nước nóng | Theo Chương V | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh treo khăn mặt | Theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PP-R DN63-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Măng sông PP-R DN25 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Măng sông PP-R DN32 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Măng sông PP-R DN50 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Côn PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Côn PP-R DN63/50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 72 | cái |
| 38 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 55 | cái |
| 39 | Cút PP-R DN32 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút PP-R DN40 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút PPR DN50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 50 | cái |
| 45 | Tê PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê PP-R DN50/40 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê PP-R DN63 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê PP-R DN63/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Nút bịt PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Van PP-R D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Van nhựa u.PVC D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 58 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương V | 50 | bộ |
| 59 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 65 | cuộn |
| G | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Côn chuyển bậc u.PVC DN90/42 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút u.PVC 45 độ DN75 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Cút u.PVC 90 độ DN90 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Tê u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 6 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 33,641 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V | 18,414 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 15,227 | m3 |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC DN225-PN6 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Cút u.PVC 90 độ DN90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 45 độ DN110/90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê u.PVC 45 độ DN160/90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 5,519 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 2,657 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,69 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,288 | m2 |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN + BẾP (S2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 1,778 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 44,45 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 3,796 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo Chương V | 100,678 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 11,186 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 11,186 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 14,373 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,361 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 41,578 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,969 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,361 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 28,167 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 19 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo Chương V | 13,702 | m2 |
| 20 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo Chương V | 13,702 | m2 |
| 21 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 13,702 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,348 | m2 |
| 23 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước sân GC, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, kt 6x10x22,xây rãnh thoát nước sân GC, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 31 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 33 | Tấm đan inox chắn rác (KT: 1000x400, inox SUS304 20x20x1,5mm) | Theo Chương V | 6 | tấm |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,812 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 15,486 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,432 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V | 1,916 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 4,545 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 13,536 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 22,138 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | Theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,409 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 20,258 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 46,252 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 3,424 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 2,095 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng mặt lan can + máng rửa tay, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mặt lan can + máng rửa tay | Theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng mặt lan can + máng rửa tay, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,389 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép chuyên dụng mạ kẽm | Theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 30 | Li tô mái ngói 22v/m2 bằng thép ST4048 chuyên dụng | Theo Chương V | 746,1 | m |
| 31 | Lắp dựng li tô thép | Theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 32 | Mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo Chương V | 2,247 | 100m2 |
| 33 | Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md) | Theo Chương V | 141,48 | viên |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinh | Theo Chương V | 60,22 | m2 |
| 2 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,084 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,084 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chậu rửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,225 | m2 |
| 6 | Ốp chậu rửa tay bằng tấm inox304 dày 1,5mm | Theo Chương V | 79,662 | kg |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 207,076 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,438 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 158,872 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,968 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 66,769 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 134,849 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 191,6 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 133,17 | m |
| 15 | Trát gờ phào chân cột | Theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Trát gờ phào đầu cột | Theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 169,074 | m2 |
| 18 | Láng lót nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 171,807 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,918 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,303 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 147,55 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 23 | Trát, láng lót bậc tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 25,615 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 27,243 | m2 |
| 25 | Ốp đá bóc lồi màu sẫm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 23,292 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,43 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 56,834 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 352,129 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 437,993 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 11,694 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Khung kính cường lực nhôm Việt Pháp | Theo Chương V | 6,8 | md |
| 36 | Cửa khung chớp nhôm nan chớp nhôm | Theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mm | Theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100) | Theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 3,087 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 1,721 | 100m2 |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 cực áp loại MCB - EMC4PL | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 cực áp loại MCB - EMC2PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-415V-18KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đèn tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đèn gắn trần bóng led 12W-220V | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo Chương V | 13 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 350 | m |
| 28 | Cáp M(1x16)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 13 | m |
| 30 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 60 | m |
| 32 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 150 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 300 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 200 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 13 | m |
| 36 | Băng dính điện | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 50 | bộ |
| 38 | Cáp tiếp địa đồng trần M95 | Theo Chương V | 6 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 40 | Hộp kiểm gtra điện trở | Theo Chương V | 1 | bộ |
| N | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm gtra điện trở | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gương soi Inax KF-4560VA(hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D20 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vòi rửa D15 | Theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Téc nước inox 1,5m3 loại nằm | Theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Bộ giá đỡ téc 2m3 bằng inox SUS304 cao 1,2m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nước | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Siphong phễu thu sàn inox D80 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bình nước nóng điện 30L | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây mềm bình nước nóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh treo khăn mặt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| P | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong(hoặc tương đương)) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ống tránh PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Măng sông PP-R DN32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Cút PP-R DN32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR DN50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê PP-R DN50/32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Van PP-R D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van PP-R D50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép đồng D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 5 | cuộn |
| Q | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 1 | cái |
| R | Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 28,017 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V | 14,926 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 13,091 | m3 |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| S | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 3,707 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 4,119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,709 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,814 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,108 | m2 |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| T | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE MÁY (P1) | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 4,717 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo Chương V | 17,64 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 4,162 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 10,721 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,065 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo Chương V | 8,649 | m3 |
| 19 | Đánh mặt nền bằng máy chuyên dụng | Theo Chương V | 82,744 | m2 |
| 20 | Xẻ rãnh tạo nhám | Theo Chương V | 20 | m |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 3,303 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 4,25 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 3 | Bulong M12x70 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Bulong M16x300 | Theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Bulong M12x100 | Theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 1,319 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Theo Chương V | 144 | cái |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,655 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 23,3 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 112,555 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 1,71 | 100m2 |
| X | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat 2 cực lắp nổi | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 15A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chao đèn Inox + đui + bóng Led Buld 30W+phụ kiện treo đèn | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn gắn trần, tường bóng led 12W | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ồ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Kẹp giữ ống 20 | Theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 20 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC : NHÀ Ở 01 TẦNG (S7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 1,5441 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 38,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 96,0006 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 19,2789 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,1786 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 5,156 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 0,3946 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 1,6725 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,1575 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V | 33,7719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V | 5,3854 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 21,6071 | m3 |
| 13 | Sản xuất thép bản liên kết chân cột | Theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông đường kính M16mm, l= 150mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 53,5884 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 0,6552 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,5667 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo Chương V | 29,0694 | m2 |
| 19 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo Chương V | 29,0694 | m2 |
| 20 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 29,0694 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,1438 | m2 |
| 22 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,0068 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | Theo Chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 4,9469 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 2,3128 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,5778 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 3,1824 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo Chương V | 31,8242 | m3 |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,2091 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,7811 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,5934 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,0831 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,6381 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 4,2111 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,1797 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,3601 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 8,0541 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 12,256 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 120) | Theo Chương V | 56,5767 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn dày 100) | Theo Chương V | 2,4882 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,173 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,3753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,1143 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 6,2025 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 16,335 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 63,9507 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thu hồi .chiều dày | Theo Chương V | 28,1238 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 5,9536 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 4,5139 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 1,9013 | m3 |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công cột sân gia công bằng thép hình | Theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 2,289 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 2,289 | tấn |
| 5 | Gia công cầu phong thép C75x75 + kèo thép sân gia công | Theo Chương V | 0,3811 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cầu phong thép | Theo Chương V | 0,3811 | tấn |
| 7 | Lito TS40.48 thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Theo Chương V | 1.337,8 | md |
| 8 | Lắp dựng lito thép TS40.48 | Theo Chương V | 0,7158 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo Chương V | 3,7744 | 100m2 |
| 10 | Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md) | Theo Chương V | 64,11 | viên |
| 11 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,4 mm | Theo Chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 12 | Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinh | Theo Chương V | 107,9216 | m2 |
| 13 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 56,7024 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,8204 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,8204 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 252,7279 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 594,1886 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 44,9766 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 114 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 620,3 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 449,09 | m |
| 23 | Trát gờ phào chân cột | Theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Trát gờ phào đầu cột | Theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 98,388 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 51,072 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,2235 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 21,6414 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch đất nung màu nâu 400x400 vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,6928 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 219,1792 | m2 |
| 31 | Trát, láng lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,0338 | m2 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 29,5432 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc lồi chân móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32,1462 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 276,593 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.369,9265 | m2 |
| AB | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 14,256 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 40,032 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Cửa inox SUS304 cánh mở quay | Theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mm | Theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Biển tên nhà bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 600x400) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển số phòng bằng tôn dày 1mm sơn phủ 2 mặt (KT 170x100) | Theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 5,8833 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 3,527 | 100m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x180 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 10 cực áp loại MCB - EMC10PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PL | Theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đế aptomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB - EMC2PL | Theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-415V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-415V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 25A-250V | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 2 pha 2 cực 20A-250V | Theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Đèn máng đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn máng đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo Chương V | 21 | bộ |
| 16 | Đèn gắn trần bóng led 12W-220V | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Mặt công tắc, điều tốc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt công tắc, điều tốc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 41 | cái |
| 23 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Cáp CU/PVC/PVC (1x10)mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 220 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 500 | m |
| 30 | Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 35 | m |
| 32 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 250 | m |
| 33 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 220 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 500 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 450 | m |
| 36 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Băng dính điện | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 38 | sâu vít các loại | Theo Chương V | 100 | bộ |
| 39 | Đầu thu KTS + chảo thu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Dây cáp đồng trục 6C | Theo Chương V | 15 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Mặt công tắc, điều tốc 1 lỗ + đế âm TM | Theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Dây tiếp địa đồng trần M95 | Theo Chương V | 6 | m |
| 44 | Cáp M(1x16)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 5 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 1 | hộp |
| AD | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 5,46 | m3 |
| AE | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chậu bếp | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi chậu bếp | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gương soi Inax KF-4560VA(hoặc tương đương) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Van phao cơ D20 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vòi rửa | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Téc nước inox 1.5m3 | Theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Bộ giá đỡ téc 1.5m3 bằng inox SUS304 cao 1,2m | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ dây đai vít tăng đơ neo giữ téc nước | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùi | Theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Bình nước nóng điện 30L | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Dây mềm bình nước nóng | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt thanh treo khăn mặt | Theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6(hoặc tương đương)(kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..) | Theo Chương V | 6 | cái |
| AF | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương)) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R DN32-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN34 (Xả cặn) | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ống tránh PP-R DN25 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Măng sông PP-R DN25 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Măng sông PP-R DN32 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông PP-R DN50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 52 | cái |
| 12 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút PP-R DN32 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút PPR DN50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê u/PVC DN34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Tê PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê PP-R DN50/32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Van PP-R D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co PP-R DN50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 50 | cái |
| 30 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 65 | cuộn |
| AG | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương)) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Côn chuyển bậc u.PVC DN90/42 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút u.PVC 45 độ DN75 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Cút u.PVC 90 độ DN90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê u.PVC 45 độ DN110/90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Tê u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 2 | cái |
| AH | Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương)) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 33,6414 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V | 18,4142 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 15,227 | m3 |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC DN225-PN6 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Cút u.PVC 90 độ DN90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 45 độ DN110/90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê u.PVC 90 độ DN110/90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| AI | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 13,1112 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 8,0575 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,8122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,9874 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 21,7856 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,3875 | m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0347 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,5974 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC : NHÀ HÓA NGHIỆM (S4) | |||
| AK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 2,301 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 57,525 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 53,361 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo Chương V | 115,029 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 12,781 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 12,781 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 15,567 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,518 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 1,188 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 39,152 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 10,767 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 44,626 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo Chương V | 19,272 | m2 |
| 19 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo Chương V | 19,272 | m2 |
| 20 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 19,272 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 22 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 2,594 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,816 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 2,421 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 21,9 | m3 |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,092 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 12,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 3,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,765 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 30,187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn rửa | Theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 38,48 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 28,829 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 5,061 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 11,174 | m3 |
| AM | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Theo Chương V | 1,519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,519 | tấn |
| 3 | Gia công cầu phong thép C75x75 | Theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu phong thép | Theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 5 | Lito TS40.48 thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Theo Chương V | 898,4 | md |
| 6 | Lắp dựng lito thép TS40.48 | Theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo Chương V | 2,579 | 100m2 |
| 8 | Ngói úp nóc, ốp xối (3 viên/md) | Theo Chương V | 41,62 | viên |
| 9 | Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinh | Theo Chương V | 66,601 | m2 |
| 10 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 32,198 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,571 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,571 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 204,169 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 105,263 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,06 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,294 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 65,604 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 164,807 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 303,2 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 129,24 | m |
| 21 | Trát gờ phào chân cột | Theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Trát gờ phào đầu cột | Theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,872 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 205,029 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 49,042 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,467 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,647 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 205,561 | m2 |
| 29 | Trát, láng lót bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 69,122 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 16,852 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 50,112 | m2 |
| 32 | Lát đá granite mặt lan can | Theo Chương V | 7,429 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc lồi chân móng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 26,661 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 279,209 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 593,792 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 14,205 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 40 | Cửa inox SUS304 cánh mở quay | Theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ, inox SUS304 hộp 15x15x1,2mm | Theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 44 | Gạch thông gió bánh ú ST | Theo Chương V | 12 | viên |
| 45 | Biển tên nhà | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển tên phòng | Theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 4,586 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 2,367 | 100m2 |
| AN | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PL | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PL | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đế apstomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB: EMC2PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-18KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn máng tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Đèn máng tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đèn gắn trần, tường bóng led 12W | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 170 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 23 | Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 5 | m |
| 24 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 500 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 200 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Băng dính điện | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 50 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Cáp tiếp địa đồng trần M95 | Theo Chương V | 6 | m |
| 34 | Cáp tiếp địa đồng bọc M35 | Theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 1 | hộp |
| AO | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm gtra điện trở | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| AP | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) (kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Téc nước inox 1,0m3 loại nằm | Theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Siphong phễu thu sàn inox D80 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bình nước nóng điện 30L | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây mềm bình nước nóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chậu rửa bát Sơn Hà S100PLUS (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi rửa bát Bancoot BCV 8001M2 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Nút chặn nước +siphong+ bộ dây mềm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| AQ | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 (xả cặn) | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống tránh PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR DN50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Van PP-R D50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| AR | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 45,90 độ DN110 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 1 | cái |
| AS | Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa u.PVC DN225-PN6 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| AT | HẠNG MỤC : NHÀ TRẠM NGUỒN (S8) | |||
| AU | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (bằng thủ công 20%) | Theo Chương V | 8,15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 8,238 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 8,799 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 3,809 | m3 |
| 12 | Xả rãnh tạo nhám nền ram dốc | Theo Chương V | 3,101 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 13,919 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo Chương V | 20,803 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 14,054 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,187 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,578 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 32,736 | m2 |
| AV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 1,437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 3,054 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 9,567 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 17,625 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 6,287 | m3 |
| AW | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 4 | ke chống bão | Theo Chương V | 56 | cái |
| 5 | Chống thấm mái, bằng công nghệ thủy tinh | Theo Chương V | 27,192 | m2 |
| 6 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 114,368 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 103,16 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,786 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 29,957 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 97,1 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 53,48 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 189,243 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 179,563 | m2 |
| 15 | Cửa đi khung Inox hộp, bọc inox lá dày 2mm | Theo Chương V | 10,865 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 21,73 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 1,396 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| AX | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT: 450x350x180 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 5 cực áp loại MCB - EMC5PL | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB - EMC6PL | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đế apstomat + mặt chứa 2 cực áp loại MCB: EMC2PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415V-18KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn máng tuýp đôi bóng led 1,2m 2x18W lắp nổi | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Đèn máng tuýp đơn bóng led 1,2m 1x18W lắp nổi | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đèn gắn trần, tường bóng led 12W | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 170 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo Chương V | 250 | m |
| 23 | Cáp M(1x10)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 5 | m |
| 24 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 500 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 200 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Băng dính điện | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 50 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Cáp tiếp địa đồng trần M95 | Theo Chương V | 6 | m |
| 34 | Cáp tiếp địa đồng bọc M35 | Theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 1 | hộp |
| AY | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm gtra điện trở | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 8 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,73 | m3 |
| AZ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L297V + L297VC (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) (kệ kính, hộp đựng giấy, xà phòng, thanh treo khăn, móc treo đơn..) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Téc nước inox 1,0m3 loại nằm | Theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Phễu thu sàn inox D80 ngăn mùi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Siphong phễu thu sàn inox D80 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bình nước nóng điện 30L | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây mềm bình nước nóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chậu rửa bát Sơn Hà S100PLUS (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi rửa bát Bancoot BCV 8001M2 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Nút chặn nước +siphong+ bộ dây mềm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| BA | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN50-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 (xả cặn) | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống tránh PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR DN50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút u/PVC DN34 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PP-R DN50/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Van PP-R D50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PP-R DN50 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Ống nhựa PP-R DN25-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| BB | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 45,90 độ DN110 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 1 | cái |
| BC | Thoát nước mưa (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN160-PN6 | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bịt xả thông tắc u.PVC D110mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa u.PVC DN225-PN6 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| BD | HẠNG MỤC : CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| BE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo Chương V | 12,69 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 6,149 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,882 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,204 | 100m3/1km |
| BF | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 2,582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 8,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 1,728 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| BG | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 2,961 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường k trát, chiều dày | Theo Chương V | 1,457 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 56,395 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,318 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 90,2 | m2 |
| 8 | Trát phào, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,8 | m |
| 10 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo Chương V | 22,65 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,65 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,829 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Theo Chương V | 0,584 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 51,275 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 144,118 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo Chương V | 28,667 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt Cổng pa nô hoa inox sus 304 phụ kiệnđồng bộ | Theo Chương V | 16,512 | m2 |
| 21 | Sơn cổng epoxy 2 thành phần màu xanh 9.3m2/1l | Theo Chương V | 3,551 | lít |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,024 | m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| BH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ nhựa chứa aptomat 2 cực | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6m | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng led 20W-220v | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Quạt gắn tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ 3 Công tắc 1 chiều + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp nối dây 100x100mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 45 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 45 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét và thoát sét | Theo Chương V | 25 | m |
| 16 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 1 | bao |
| 20 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC fi25 | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,275 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 2,275 | m3 |
| BI | HẠNG MỤC : CỔNG PHỤ, BỐT GÁC | |||
| BJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 5,364 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,204 | 100m3/1km |
| BK | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| BL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 2,723 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,318 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo Chương V | 9,33 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,33 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,829 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Theo Chương V | 0,584 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 34,318 | m2 |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo Chương V | 4,343 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt Cổng pa nô hoa inox sus 304 phụ kiệnđồng bộ | Theo Chương V | 16,512 | m2 |
| 17 | Sơn cổng epoxy 2 thành phần màu xanh 9.3m2/1l | Theo Chương V | 3,551 | lít |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,024 | m2 |
| 19 | Biển tên cổng phụ bằng nhựa composite | Theo Chương V | 0,375 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép mạ kẽm tên mái cổng | Theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm tên mái cổng | Theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Sơn tôn bịt biển tên màu đỏ | Theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 23 | Chữ gắn biển tên | Theo Chương V | 1,474 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ nhựa chứa aptomat 2 cực | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6m | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt gắn tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 16A + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ 2 Công tắc 1 chiều + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp nối dây 100x100mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 2 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 2 | m |
| BN | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC 20 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 2,091 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 4,778 | m3 |
| 13 | Băng cản nước PVC mạch ngừng thi công vách | Theo Chương V | 17,6 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V | 8,138 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 19 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 12 | m2 |
| 21 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 15,11 | m2 |
| 22 | Nắp đậy miệng bể bằng inox SUS316 dày 1.2mm | Theo Chương V | 13,608 | kg |
| 23 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| BO | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC 10 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 11 | Băng cản nước PVC mạch ngừng thi công vách | Theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể 2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 37 | m2 |
| 17 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 19 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 20 | Nắp đậy miệng bể bằng inox SUS316 dày 1.2mm | Theo Chương V | 13,608 | kg |
| 21 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,066 | 100m3/1km |
| BP | HẠNG MỤC : CHÒI GÁC SỐ 1 | |||
| BQ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 8,375 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo Chương V | 5,271 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,991 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 2,139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| BR | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 4 | Gia công giằng cột thép hình | Theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 6 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình [] 40x40x1,5 | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép [] 40x40x1,5 | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết thang sắt | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x600 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x150 | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 58,811 | m2 |
| 17 | Gia công sàn tôn nhám mạ kẽm dày 3mm | Theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép sàn | Theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 1,365 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 5,35 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| BS | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC SỐ 2 | |||
| BT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 8,375 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo Chương V | 5,271 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,801 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,991 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 2,139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| BU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 4 | Gia công giằng cột thép hình | Theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình [] 40x40x1,5 | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép [] 40x40x1,5 | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết thang sắt | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x600 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Bu lông M12x150 | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 59,463 | m2 |
| 17 | Gia công sàn tôn nhám mạ kẽm dày 3mm | Theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép sàn | Theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 1,365 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 5,35 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| BV | HẠNG MỤC : NHÀ KHO K3 (PHÂN KHO ĐÔNG HẢI) | |||
| BW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 2,336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (bằng thủ công 20%) | Theo Chương V | 44,044 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 14,366 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 2,687 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V | 67,175 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,0m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo Chương V | 96,8 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 16,596 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 2,913 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V | 2,178 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 1,175 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 48,428 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 4,916 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 55,984 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ móng | Theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 12,451 | m3 |
| 20 | Đắp đất núi bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 2,401 | 100m3 |
| 21 | Đất núi đầm chặt K=0,95 (hê số 1,13) | Theo Chương V | 2,713 | m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 1,601 | 100m3 |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,757 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 4,619 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo Chương V | 8,003 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 10,357 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 120,05 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 30 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 50,976 | m3 |
| BX | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao | Theo Chương V | 3,149 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V | 3,791 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 5,102 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | Theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,558 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 66,647 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 5,137 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (thép tận dụng) | Theo Chương V | 3,675 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (phần bổ sung) | Theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 4,579 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 1,974 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 2,59 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép (thép tận dụng) | Theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép (phần bổ sung) | Theo Chương V | 1,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V | 1,821 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép (thép tận dụng) | Theo Chương V | 7,286 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép (phần bổ sung) | Theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (phần làm mới) | Theo Chương V | 3,663 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 10,975 | tấn |
| 31 | Tăng đơ cáp D18 | Theo Chương V | 52 | bộ |
| 32 | Bu lông chân cột cấp bền 8.8 M22x750 | Theo Chương V | 120 | bộ |
| 33 | Bu lông LK cột với kèo cấp bền 8.8 M20x150 | Theo Chương V | 160 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cũ chiều cao | Theo Chương V | 933,242 | m2 |
| 35 | Bốc xếp tôn mái cũ dể vận chuyển | Theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 50m (tiếp theo 30m theo quy định) tấm lợp vào vị trí tập kết | Theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 33,97 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 13,755 | tấn |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V | 14,768 | tấn |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chương V | 14,768 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V | 1,376 | 10 tấn/1km |
| 42 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V | 779,959 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.214,31 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V | 12,913 | 100m2 |
| 45 | Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện) | Theo Chương V | 108,6 | m |
| 46 | Ke chống bão mái tôn | Theo Chương V | 1.000 | bộ |
| 47 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 815,684 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột trục A,B, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 50,112 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 36,915 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 902,711 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt mới | Theo Chương V | 4,656 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 67,94 | m2 |
| 53 | Chốt khóa cửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bu lông M16x200 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 2,511 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung thép mạ kẽm 100x50x2, chớp tôn thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 57 | Ống nhựa u.PVC DN90-PN6 thoát nước mái | Theo Chương V | 0,732 | 100m |
| 58 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 7,086 | 100m2 |
| BY | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện (700x500x200) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực aptomat MCB - 6PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-250V-15KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 20A-250V-15KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Hộp chứa aptomat MCCB lắp nổi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đèn led công nghiệp 100W | Theo Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Đèn led công nghiệp 50W | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Hệ thống treo đèn | Theo Chương V | 26 | H.thống |
| 17 | Đèn tuýp đơn bóng led 20W | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Móc treo quạt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế nổi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế chìm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ổ 2 công tắc 10A + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp nối dây 150x150 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 22 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 630 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 25 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 650 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo Chương V | 85 | m |
| 32 | Ống HDPE 50/40 | Theo Chương V | 80 | m |
| 33 | Cáp M(1x6)mm2 (tiếp mát) | Theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp mát) | Theo Chương V | 630 | m |
| 35 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Chương V | 550 | cái |
| 36 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo Chương V | 50 | cái |
| 37 | Đào hào cáp | Theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 39 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V | 0,72 | 1000v |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V | 720 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 43 | Băng nilong báo cáp | Theo Chương V | 32 | m |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 46 | Lát hoàn trả gạch terazo | Theo Chương V | 16 | m2 |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V | 1 | máy |
| 48 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều Inverter 9.000BTU | Theo Chương V | 1 | máy |
| 49 | Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ôn | Theo Chương V | 4 | m |
| 50 | Ống thoát nước D21 | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Băng dính điện | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 52 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 600 | bộ |
| BZ | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét loại 200x200x2 | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Theo Chương V | 320 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm D18 | Theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Chân đỡ thép mạ kẽm D8, L=0,2m | Theo Chương V | 300 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5m | Theo Chương V | 24 | cọc |
| 7 | Bu lông M10 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Que hàn | Theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC fi21 | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm D18 (tiếp mát) | Theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2,5m (tiếp mát) | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 12 | Cáp đồng tiếp địa M50mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 13 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 22,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 22,75 | m3 |
| CA | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHI SỐ 1 (K3A) | |||
| CB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 565,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Theo Chương V | 21,82 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V | 255,223 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ trên hoa sắt cửa các loại | Theo Chương V | 94,243 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (10% diện tích tường) | Theo Chương V | 56,615 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (90% diện tích tường) | Theo Chương V | 509,535 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 28,308 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 28,308 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V | 571,011 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 349,466 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V | 5,655 | 100m2 |
| 17 | Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện) | Theo Chương V | 21,82 | m |
| 18 | Ke chống bão mái tôn | Theo Chương V | 540 | bộ |
| 19 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 thoát nước mái | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 3,864 | 100m2 |
| CC | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện (400x300x150) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn led công nghiệp 50W | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hệ thống treo đèn | Theo Chương V | 4 | H.thống |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế nổi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp nối dây 150x150 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo Chương V | 34 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Chương V | 2 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 54 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Băng dính điện | Theo Chương V | 1 | cuộn |
| 21 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 70 | bộ |
| CD | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét | Theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 14 | cọc |
| 6 | Giá đỡ cáp đi trên mái tôn | Theo Chương V | 100 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 10 | bao |
| 9 | Ống nhựa PVC fi25 | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 13,65 | m3 |
| CE | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ KHI SỐ 2(K3B) | |||
| CF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 1.289,618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Theo Chương V | 87,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V | 685,35 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ trên hoa sắt cửa các loại | Theo Chương V | 228,899 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (10% diện tích tường) | Theo Chương V | 126,037 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (90% diện tích tường) | Theo Chương V | 1.134,333 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 3,781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 3,781 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 3,781 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 63,019 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 63,019 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V | 1.282,191 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 914,249 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V | 12,896 | 100m2 |
| 17 | Máng thoát nước bằng tôn mạ màu cùng loại mái (giá hoàn thiện) | Theo Chương V | 87,28 | m |
| 18 | Ke chống bão mái tôn | Theo Chương V | 1.240 | bộ |
| 19 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 thoát nước mái | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 6,969 | 100m2 |
| CG | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện (300x200x150) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện (400x300x150) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn led công nghiệp 50W | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Hệ thống treo đèn | Theo Chương V | 8 | H.thống |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế nổi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Hộp nối dây 150x150 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo Chương V | 96 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Chương V | 4 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 98 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo Chương V | 90 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo Chương V | 45 | cái |
| 20 | Băng dính điện | Theo Chương V | 1 | cuộn |
| 21 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 140 | bộ |
| CH | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1,5m | Theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Chân đỡ kim thu sét | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 50mm2 dẫn sét | Theo Chương V | 310 | m |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V | 19 | cọc |
| 6 | Giá đỡ cáp đi trên mái tôn | Theo Chương V | 250 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo Chương V | 15 | bao |
| 9 | Ống nhựa PVC fi25 | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC fi34 | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Đào hào tiếp địa | Theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất hào tiếp địa | Theo Chương V | 18,2 | m3 |
| CI | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRỰC CỨU HỎA (S3) | |||
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V | 7,995 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 130,811 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V | 55,016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 13,944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 9,832 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Chương V | 207,558 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 71,214 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 3,309 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 11,123 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 11,123 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 11,123 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10x22)cm, chiều dày | Theo Chương V | 0,111 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 94,794 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 98,638 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,968 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 15,138 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo phằng nền | Theo Chương V | 74,472 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,309 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 71,163 | m2 |
| 20 | Trần nhựa thả | Theo Chương V | 41,735 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 95,762 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 98,638 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 55,016 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão mái tôn | Theo Chương V | 125 | bộ |
| 26 | Lan can mạ kẽm | Theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 11,824 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 3,472 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 2,205 | 100m2 |
| CK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 cực áp loại MCB - EMC8PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn tuýp máng đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn gắn tường có chóa chống nước bóng led 12W | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 4 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Chương V | 170 | m |
| 21 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 55 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 85 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo Chương V | 75 | m |
| 25 | Băng dính điện | Theo Chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 40 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V | 1 | máy |
| 28 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 9.000BTU FTKC25UAVMV/RKC25UAVMV (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 29 | Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ôn | Theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Giá treo inox + phụ kiện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| CL | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình nước nóng điện 15L | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phễu thu sàn inox D50 ngăn mùi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thanh treo khăn mặt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| CM | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong- hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN20-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN20-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,047 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,057 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Côn PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút PP-R DN20 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút PP-R DN20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút PP-R DN40 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PP-R DN20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PP-R DN25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PP-R DN25/20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van PP-R D40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PP-R DN40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương V | 3 | bộ |
| CN | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong- hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN60-PN6 | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Côn chuyển bậc u.PVC DN60/42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút u.PVC 45 độ DN42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút u.PVC 45 độ DN60 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê u.PVC 45 độ DN60 | Theo Chương V | 1 | cái |
| CO | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ Ở CS + TRỰC GÁC (S5) | |||
| CP | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V | 9,432 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V | 31,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 4 | Tẩy rỉ vì kèo thép | Theo Chương V | 3,144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 19,571 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Chương V | 122,158 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 19,791 | m2 |
| 9 | Cắt tường gạch để mở cửa | Theo Chương V | 19,8 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 6,109 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 6,109 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 6,109 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x22 cm, chiều dày | Theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 45,968 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 57,338 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo phằng nền | Theo Chương V | 19,835 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 19,835 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 50,018 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 57,338 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,144 | m2 |
| CQ | II- PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 12,158 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m mật độ 25 cọc/m2 | Theo Chương V | 4,547 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,149 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng bể | Theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 14 | Đánh màu lớp trát | Theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,428 | m2 |
| 16 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng | Theo Chương V | 5,333 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 29 | Bán kèo thép hình mạ kẽm | Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 33 | Bu lông nở M10x100 | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp (tôn lạnh) | Theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão mái tôn | Theo Chương V | 50 | bộ |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 24,069 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,035 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,669 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 23,106 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,489 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 25,738 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 13,035 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm | Theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm | Theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm | Theo Chương V | 0,3 | m2 |
| CR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 cực áp loại MCB - EMC12PL | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đế âm + mặt aptomat 2 cực MCB | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ hẹn giờ tự động TIMER | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn tuýp đơn bóng led 1,2m 1x20W lắp nổi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường có chóa chống nước bóng led 12W | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m-250V + hộp số | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế âm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Hộp nối dây 100x100 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo Chương V | 44 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Dây M(1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Dây M(1x4)mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V | 22 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Băng dính điện | Theo Chương V | 1 | cuộn |
| 24 | Sâu vít các loại | Theo Chương V | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTKC35UAVMV/RKC35UAVMV (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | máy |
| 27 | Ống đồng 6,4mm/9,5mm + bảo ôn | Theo Chương V | 7 | m |
| 28 | Giá treo inox + phụ kiện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| CS | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt hai khối Inax nắp đóng êm C306VRN (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây mềm xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa sứ (lavabo) Inax L284V + L284VD (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa (tự hòa trộn) LFV1112S (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Siphong chậu rửa + dây mềm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sen tắm hương sen nóng lạnh Inax BFV903S-2C (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gương soi Inax KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bình nước nóng điện 15L | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn inox D65 ngăn mùi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thanh treo khăn mặt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ 6 món sứ Inax H-AC 400V6 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Téc nước inox 0,7m3 loại nằm | Theo Chương V | 2 | bể |
| CT | Cấp nước trong nhà (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R DN20-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R DN20-PN20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R DN25-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PP-R DN40-PN10 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống tránh PP-R DN20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN6 | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Côn PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PP-R DN20 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PP-R DN20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút PP-R DN25 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút PP-R DN40 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút u/PVC 90 độ DN34 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PP-R DN20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PP-R DN25/20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê PP-R DN25 ren trong 1/2" | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van PP-R D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van PP-R D40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PP-R DN40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép đồng D15 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Keo non quấn ống | Theo Chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương V | 8 | bộ |
| CU | Thoát nước sinh hoạt (ống nhựa Tiền Phong - hoặc tương đương) | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC DN42-PN6 | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC DN75-PN6 | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC DN110-PN6 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Côn chuyển bậc u.PVC DN110/75 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút u.PVC 45 độ DN42 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút u.PVC 90 độ DN75 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê u.PVC 45 độ DN110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê u.PVC 45 độ DN110/42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cửa hút cặn inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương V | 3 | bộ |
| CV | HẠNG MỤC : SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| CW | ĐƯỜNG VÀO KHU CỔNG A, CỔNG B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (thủ công 10%) | Theo Chương V | 0,539 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết nền BTXM | Theo Chương V | 42,97 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Theo Chương V | 2,2285 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Theo Chương V | 24,761 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo Chương V | 1,2942 | 100m3 |
| CX | ĐƯỜNG BTXM DÀY 24CM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 240,7416 | m3 |
| CY | ĐƯỜNG BTXM DÀY 18CM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 104,2452 | m3 |
| 2 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông | Theo Chương V | 143,5 | m |
| CZ | LÁT GẠCH TERAZO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo Chương V | 87 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo 400x400 dày 3cm | Theo Chương V | 87 | m2 |
| DA | BÓ VỈA BTXM + BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo Chương V | 53,0102 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M100 | Theo Chương V | 12,472 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250 | Theo Chương V | 3,7375 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa, đan rãnh | Theo Chương V | 115 | cái |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 12,5675 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 278,77 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V | 278,77 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 26,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V | 0,2651 | 100m3 |
| DB | Xây bậc loại 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày | Theo Chương V | 13,52 | m3 |
| 3 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 62,4 | m2 |
| DC | SÂN BTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 6,3093 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 94,3278 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V | 252 | m |
| 4 | Đào móng bó hè, bó vỉa, đất cấp II | Theo Chương V | 16,3391 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó hè, bố bồn cây đá 4x6 M100 | Theo Chương V | 6,7704 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường bó hè, chiều dày | Theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 7 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 184,464 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V | 184,464 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 8,1695 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| DD | Xây bậc loại 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,451 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày | Theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 3 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 5,33 | m2 |
| DE | Xây bậc loại 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây bậc tam cáp, chiều dày | Theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 3 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 2,1 | m2 |
| DF | HẠNG MỤC : KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 9,2355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công ( tính 5% KL đào cho công tác sửa móng) | Theo Chương V | 48,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% máy) | Theo Chương V | 2,3142 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (thủ công 5%) | Theo Chương V | 12,18 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 8,02 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 149,51 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Theo Chương V | 4,45 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V | 0,1443 | 100m |
| 10 | Chèn khe phòng lún bằng nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V | 21,36 | m2 |
| DG | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| DH | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo Chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào bằng thủ công) | Theo Chương V | 10,9902 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy ga, chiều rộng | Theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 5,795 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đáy hố ga | Theo Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy ga, đường kính | Theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bẳn đáy hố ga, hố ga đúc sẵn | Theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,293 | m3 |
| 10 | Trát thành trong hố ga VXM M100 dày 2cm | Theo Chương V | 62,697 | m2 |
| 11 | Bê tông thành ga + xà mũ đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 2,857 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V | 0,2627 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo Chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,3449 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ, thành đk cốt thép D | Theo Chương V | 0,2689 | tấn |
| 17 | Cốt thép thang hố ga | Theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 21 | Bộ nắp gang hố ga loại 1 | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bộ nắp gang hố ga loại 2 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Ghi thu nước 430x860 tải trọng 250 KN | Theo Chương V | 4 | cái |
| DI | CỐNG D400, D600, D800, HDPE D200 | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng máy đào | Theo Chương V | 2,5481 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống bằng thủ công (20%) | Theo Chương V | 63,704 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 13,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống, đường kính | Theo Chương V | 0,7513 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo Chương V | 2,3553 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo Chương V | 22 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo Chương V | 44,5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo Chương V | 22,5 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo Chương V | 22 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Theo Chương V | 44 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Theo Chương V | 22 | mối nối |
| 13 | Lắp dựng đế cống các loại | Theo Chương V | 267 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V | 24,63 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,8279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V | 2,3572 | 100m3 |
| DJ | MÓNG BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp II | Theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,4404 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V | 3,326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V | 0,0678 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0002 | 100m3/1km |
| DK | HỐ GA ĐẦU VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 | Theo Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0004 | 100m3/1km |
| DL | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI 10M3 NGÀY ĐÊM (ĐỒNG BỘ CẢ TỦ ĐIỀU KHIỂN) | |||
| 1 | Thiết bị hợp khối FRP và phụ kiện | Theo Chương V | 1 | HT |
| 2 | Máy thổi khí (kiểu cạn) | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải (Bể Gom - Bơm chìm) | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Song chắn rác | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phao báo mức nước (phao điện) | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bơm tuần hoàn (Bể Hiếu khí - Bơm chìm) | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bơm bùn lắng (Bể Lắng - Bơm chìm) | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đĩa phân phối khí tinh | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Thiết bị bể lắng | Theo Chương V | 1 | HT |
| 10 | Nuôi cấy hệ vị sinh hiếu khí; đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | Đường ống + phụ kiện | Theo Chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống điện điều khiển (PLC) | Theo Chương V | 1 | HT |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt hệ thống | Theo Chương V | 1 | HT |
| DM | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Khối lượng đào đất tuyến ống | Theo Chương V | 74,402 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Thủ công 20%) | Theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%) | Theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Chương V | 28,882 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) | Theo Chương V | 9,058 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) | Theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 8 | Đào hố đồng hồ đất cấp II, đào rộng ra mỗi bên 0,2m. Hệ số kể đến dốc mái đào là 1,3 | Theo Chương V | 2,491 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố đầm chặt K=0,9 | Theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo Chương V | 0,151 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Láng trát tường trong hố dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,508 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,966 | m2 |
| 18 | Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,475 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van | Theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L80x50x5 | Theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Nắp Inox dày 3ly hố đồng hồ +khóa bảo vệ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 0,893 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố đồng van | Theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 30 | Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóa+ốc vít | Theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố đồng van | Theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 36 | Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóa | Theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25-PN12.5 | Theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32-PN10 | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PN10 | Theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống qua đường D65 | Theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 42 | Côn HDPE DN50/40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn HDPE DN40/32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn HDPE DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn HDPE DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút HDPE 90độ DN25 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút HDPE 90độ DN32 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Cút HDPE 90độ DN40 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Cút TTK 90độ DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút TTK 90độ DN20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê HDPE 90độ DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê HDPE 90độ DN40/32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Tê HDPE 90độ DN40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê HDPE 90độ DN32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê HDPE 90độ DN32/25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đầu nối ren ngoài DN25x3/4" | Theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Đầu nối ren ngoài DN32x1" | Theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Đầu nối ren ngoài DN40x1.1/4" | Theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Đầu nối ren ngoài DN50x1.1/4" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Zắcco TTK D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Zắcco TTK D20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Kép TTK D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lơ thu TTK D32/25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Van cửa ren D20 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Van cửa ren D25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Van cửa ren D32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Van ren 1 chiều D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Van phao cơ D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van phao cơ D20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đoạn ống TTK D25 L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300 | Theo Chương V | 1 | đoạn |
| 72 | Đoạn ống TTK D20 L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300 | Theo Chương V | 2 | đoạn |
| 73 | Bộ thông hơi bể chứa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bộ ống xả tràn bể chứa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Băng tan | Theo Chương V | 15 | cuộn |
| 76 | Đai vít neo giữ ống vào thành bể nước | Theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Đai khởi thủy HDPE DN50x1.1/4" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Viên cảnh báo tuyến ống | Theo Chương V | 11 | viên |
| 79 | Chi phí đấu nối và hoàn trả | Theo Chương V | 1 | điểm |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN25 | Theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN32 | Theo Chương V | 1 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN40 | Theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 83 | Nước thử áp lực | Theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 84 | Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2h | Theo Chương V | 12,254 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN40 PN10 | Theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn PP-R DN40/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PP-R DN40 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Zacco PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Zacco PP-R DN40 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN40*1.1/4" | Theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN40*1.1/4" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cửa ren D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren 1 chiều D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rọ hút bơm D32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu Q=4.2m3/h, H=28m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Hộp bảo vệ bơm Inox 304 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đai vít giữ ống | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Băng tan | Theo Chương V | 3 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN32 PN10 | Theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PP-R DN32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Zacco PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Zacco PP-R DN32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN32*1" | Theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN32*1" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt rọ hút bơm D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu Q=2.4m3/h, H=24m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Hộp bảo vệ bơm Inox 304 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đai vít giữ ống | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Băng tan | Theo Chương V | 3 | cuộn |
| 125 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN32 PN10 | Theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn PP-R DN32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PP-R DN32 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Zacco PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Zacco PP-R DN32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Zacco PP-R ren ngoài DN32*1" | Theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối PP-R ren ngoài DN32*1" | Theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PP-R DN25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rọ hút bơm D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt nhập khẩu cấp ra trạm thu Q=2.4m3/h, H=17m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộp bảo vệ bơm Inox 304 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đai vít giữ ống | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Băng tan | Theo Chương V | 3 | cuộn |
| DN | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| DO | PCCC NHÀ KHO SÔ 1 (K3A) | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Chương V | 135 | m |
| 7 | Tủ chữa cháy nước vách tường 500x600x200 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van góc chữa cháy D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối | Theo Chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D50x13 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy Foam vách tường 500x600x200 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van góc chữa cháy D65 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối | Theo Chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Lăng phun bọt cầm tay | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Đèn Exit | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn sự cố | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 180 | m |
| 20 | Ống sun D16 bảo vệ dây | Theo Chương V | 315 | m |
| 21 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL8 (8kg) | Theo Chương V | 8 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy MT5-CO2 (5kg) | Theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg) | Theo Chương V | 2 | bình |
| 25 | Giá đựng 3 bình chữa cháy di động | Theo Chương V | 3 | cái |
| DP | PCCC NHÀ KHO SÔ 2 (K3B) | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo Chương V | 245 | m |
| 7 | Tủ chữa cháy vách tường 500x600x200 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van góc chữa cháy D50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối | Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D50x13 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy Foam vách tường 500x600x200 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van góc chữa cháy D65 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối | Theo Chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Lăng phun bọt cầm tay D65 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Đèn Exit | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đèn sự cố | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 220 | m |
| 19 | Ống sun D16 bảo vệ dây | Theo Chương V | 465 | m |
| 20 | Ổ cắm đơn | Theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy MFZL8 (8kg) | Theo Chương V | 24 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy MT5-CO2 (5kg) | Theo Chương V | 12 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg) | Theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Giá đựng 3 bình chữa cháy di động | Theo Chương V | 8 | cái |
| DQ | PCCC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ PHÂN KHO TIÊN HỘI | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm PCCC | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Công tắc áp lực | Theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đồng hồ áp lực nối bich | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút D125 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ hút D150 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 lắp bích | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D50 lắp bích | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van chặn D100 lắp bích | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D50 lắp bích | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 6,85 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D100 nối hàn | Theo Chương V | 44 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D65 nối hàn | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x1,5mm | Theo Chương V | 510 | m |
| 17 | Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cáp | Theo Chương V | 510 | m |
| DR | PCCC NHÀ KHO K3 PHÂN KHO ĐÔNG HẢI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Đầu báo beam tia chiếu thường | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm | Theo Chương V | 260 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x1,5mm | Theo Chương V | 118 | m |
| 9 | Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cáp | Theo Chương V | 118 | m |
| 10 | Tủ chữa cháy vách tường 500x600x200 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối | Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Lăng phun chữa cháy D50x13 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van góc chữa cháy D50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Đèn Exit thoát nạn | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn sự cố | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây cấp nguồn PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Ống sun D16 bảo vệ dây | Theo Chương V | 410 | m |
| 20 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy MFZL4 (4kg) | Theo Chương V | 10 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy MT3-CO2 (3kg) | Theo Chương V | 5 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 (35kg) | Theo Chương V | 2 | bình |
| 24 | Giá đựng 3 bình chữa cháy di động | Theo Chương V | 5 | cái |
| DS | PCCC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ PHÂN KHO ĐÔNG HẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng terazo lát hè | Theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Theo Chương V | 81,9 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng hè bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo Chương V | 30,756 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V | 10,708 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 17,039 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 17,039 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | 17,039 | m3 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 6,843 | m3 |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm | Theo Chương V | 118 | m |
| 13 | Ống sun điện lực D40 bảo vệ dây cáp | Theo Chương V | 118 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,073 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V | 6,376 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 26 | Lát hoàn trả vỉa hè - gạch Terazo, vữa XM M75 | Theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 27 | Chi phí chạy thử và nghiệm thu | Theo Chương V | 1 | HT |
| DT | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| DU | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V | 7 | tủ |
| 2 | Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 1600x800x400 dày 1,5mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện chống nước 2 cánh sơn tĩnh điện kt 1400x800x400 dày 1,5mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 600x400x600 dày 1,5mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện chống nước sơn tĩnh điện kt 700x500x300 dày 1,5mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-400A-415V-36KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-350A-415V-36KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-300A-415V-36KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-250A-415V-25KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-150A-415V-25KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-100A-415V-25KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-50A-415V-25KA | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P-30A-415V-25KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-40A-250V-25KA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-20A-250V-25KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy biến dòng 400/5A | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy biến dòng 300/5A | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy biến dòng 150/5A | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vôn kế + chuyển mạch vôn | Theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Ampe kế + chuyển mạch | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đèn báo | Theo Chương V | 12 | 5 đèn |
| 22 | Cầu chì tép 2A | Theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng dày 5mm | Theo Chương V | 18,429 | kg |
| 24 | Thanh treo, bắt aptomat U dập | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Sứ đỡ thanh cái | Theo Chương V | 64 | quả |
| 26 | Phụ kiện đấu nối | Theo Chương V | 7 | HT |
| 27 | Giá đỡ tủ điện tổng T.HTT (thép mạ kẽm chống nóng) | Theo Chương V | 51,02 | kg |
| DV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 233,207 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 12,509 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,793 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 19,237 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 41,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 11,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,233 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 60 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 15 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 1,555 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 1,555 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V | 1,555 | 100m3/1km |
| DW | Hệ thống dây néo (2 bộ) | |||
| 1 | Bulong mắt M16x250 - mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Long đen vuông D18 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sứ chằng | Theo Chương V | 2 | sứ |
| 4 | Lắp đặt kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Cáp thép 3/8' | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Yếm cáp | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đà cản 1,2m | Theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Ty neo 16x2500- mã kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 1 | cây |
| DX | Đai thép leo cáp lên cột (2 HT) | |||
| 1 | Đai thép k rỉ 20x0,4 | Theo Chương V | 62 | m |
| 2 | Khóa đai thép A20 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Giá móc treo GM-1 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | kẹp ngừng cáp | Theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây buộc L200 | Theo Chương V | 4 | sợi |
| DY | Đai néo thép cột đôi: | |||
| 1 | Đai thép néo cột đôi (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V | 0,014 | tấn |
| DZ | HT tiếp địa lặp lại (3 HT) | |||
| 1 | Bulong móc | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp | Theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cái nối bọc cách điện (ipc95-35) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp | Theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây dồng trần 70mm2 | Theo Chương V | 27 | m |
| 6 | Cọc D16x2400 | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bulong M10x40 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Bulong M18x400 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Các chi tiết bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 86,16 | kg |
| EA | HT tiếp địa tủ điện hạ thế, tủ nối dây | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây tiếp đia M10 | Theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Bảng đồng tiếp địa | Theo Chương V | 6 | cái |
| EB | Chi tiết néo cáp vặn xoắn trên cột | |||
| 1 | Khóa đai thép A20 | Theo Chương V | 270 | cái |
| 2 | Giá móc treo GM-1 | Theo Chương V | 209 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp | Theo Chương V | 203 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp | Theo Chương V | 141 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp NB(35-95) | Theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Dây buộc L200 | Theo Chương V | 148 | sợi |
| EC | Lắp đặt cột điện | |||
| 1 | Cột điện BTCT li tâm dự ứng lực 8,5m-3KN, đường kính cột: gốc 303m-đầu 190mm | Theo Chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột điện BTCT li tâm dự ứng lực 9m-4,3KN, đường kính cột: gốc 323m-đầu 190mm | Theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Chi tiết cần đèn + colie (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V | 978,24 | kg |
| ED | PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+150mm2 | Theo Chương V | 139 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+150mm2 | Theo Chương V | 274 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 4,13 | 100m |
| 4 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+50mm2 | Theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+35mm2 | Theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 4 | 100m |
| 8 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+25mm2 | Theo Chương V | 183 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 225 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (4x6)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 130 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x6)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 394 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 3,94 | 100m |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x4)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 252 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 18 | Cáp 0.6/1KV CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Cáp nhôm văn xoắn LV-ABC (4x240)mm2 0,6/1KV | Theo Chương V | 2.100 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm văn xoắn LV-ABC (4x240)mm2 0,6/1KV | Theo Chương V | 2,1 | km/dây |
| 22 | Cáp tiếp địa M95 | Theo Chương V | 33 | m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE D160/125 | Theo Chương V | 4 | 100m |
| 24 | Ống luồn dây HDPE D130/100 | Theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 25 | Ống luồn dây HDPE D105/80 | Theo Chương V | 4 | 100m |
| 26 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 27 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 28 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 29 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo Chương V | 2,52 | 100m |
| EE | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện loại ngoài trời 600x450x200 | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện loại ngoài trời 450x300x150 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-10KA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-10KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Contactor 3 pha-20A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Contactor 1 pha-16A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển kĩ thuật số | Theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây 4P-30A | Theo Chương V | 6 | 0.0 |
| 9 | Cầu chì hạ thế 1 pha 10A | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây cáp CU/PVC 1x6mm | Theo Chương V | 28 | m |
| 12 | Dây cáp CU/PVC 1x1,5mm | Theo Chương V | 100 | m |
| 13 | HT tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V | 3 | HT |
| 14 | Cột đèn cao áp thép mạ kẽm liền cần đơn cao 7m | Theo Chương V | 23 | cột |
| 15 | Đèn led đường phố 100W-220V | Theo Chương V | 25 | 1 cột |
| 16 | Cần đèn cao áp + Phụ kiện treo đèn trên cột | Theo Chương V | 2 | cần |
| 17 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo Chương V | 920 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 9,2 | 100m |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x6)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 207 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC//DSTA/PVC (2x4)mm2 - 0,6/1KV | Theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Cáp 0.6/1KV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V | 250 | m |
| 24 | Luồn dây lên đèn | Theo Chương V | 2,5 | 100 m |
| 25 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo Chương V | 11,2 | 100m |
| 26 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Ống luồn dây Sun D20 | Theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 28 | Đầu cốt D400 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt D240 | Theo Chương V | 58 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt D150 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt D95 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt D50 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt D35 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt D25 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đầu cốt D16 | Theo Chương V | 32 | cái |
| 40 | Đầu cốt D6 | Theo Chương V | 156 | cái |
| 41 | Đầu cốt D4 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đầu cốt D2,5 | Theo Chương V | 50 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V | 24,8 | 10 đầu cốt |
| EF | HÀO CÁP NGẦM - ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HÀO CÁP) | |||
| 1 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy) | Theo Chương V | 2,601 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất II (20% thủ công) | Theo Chương V | 65,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V | 111,66 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V | 13.100 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo Chương V | 1.310 | m |
| 6 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 1,625 | 100m3/1km |
| 9 | Ống thép bảo vệ D100 | Theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Đào đất đặt đế móng mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đế móng | Theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế móng mốc bào hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đế móng mốc bào hiệu cáp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực chôn sẵn trong đế móng | Theo Chương V | 70 | cái |
| EG | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Nilon tạo phẳng và chống mất nước xi măng | Theo Chương V | 179,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 52,58 | m3 |
| EH | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG HẠ TẦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| EI | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng hố cáp bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (taluy 30%) | Theo Chương V | 5,1909 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố cáp, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố cáp | Theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x22, xây hố cáp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố cáp đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,2995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố cáp | Theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố cáp, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 10 | Trát tường trong hố cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Gia công thép viền xung quanh ga | Theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép viền xung quanh ga | Theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| EJ | CÁP QUANG NGẦM | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo Chương V | 63 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 luồn cáp | Theo Chương V | 150 | 100m |
| 3 | Ống PVC-90 luồn cáp | Theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 luồn cáp | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống HDPE-60 luồn cáp | Theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo Chương V | 24,36 | m3 |
| EK | Cáp đồng | |||
| 1 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 10x2 trong cống bể | Theo Chương V | 0,5 | 1 km cáp |
| 2 | Cáp đồng 10 đôi (10x2x0.5)mm2 | Theo Chương V | 500 | m |
| 3 | Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 | Theo Chương V | 1.200 | m |
| 4 | Hộp đấu dây điện thoại loại 20 đôi dây (loại đã có phiến đấu dây) | Theo Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây (loại đã có phiến đấu dây) | Theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ổ cắm điện thoại,loại gắn tường + đế | Theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cáp mạng AMP CAT6 4 pair, 23AWG, solid, CM, 305M/cuộn | Theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Máy điện thoại bàn | Theo Chương V | 6 | chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Dân dụng và công nghiệp, Công trình hạ tầng kỹ thuậtTính chất công trình tương tự: Là các công trình trong khu vực căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội, Công trình an ninh quốc phòng (Nhà xưởng, công trình dân dụng, công nghiệp hoặc nhà kho, hạ tầng kỹ thuật), cấp III.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương)- Hợp đồng tương tự phải đáp ứng:+ Về loại và cấp công trình: Công trình xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng giao thông cấp III trở lên+ Về bản chất và mức độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng trong căn cứ quân sự, doanh trại quân độiCông trình phải gồm các hạng mục công việc chính sau đây: • Thi công xây dựng công trình dân dụng. • Thi công hệ thống điện, điện nhẹ...• Thi công hệ thống cấp thoát nước trong ngoài nhà• Thi công hệ thống PCCC• Cung cấp và lắp đặt thiết bị•Sân đường nội bộ- Hợp đồng tương tự phải được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.+ Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn VAT đối với phần khối lượng đã hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói đang xét thầu trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 9 | Kiến trúc sư | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong căn cứ quân sự hoặc doanh trại quân đội.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Máy khoan tay | 2 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển bê tông | Ô tô vận chuyển bê tông | 3 |
| 15 | Giáo tiệp | bộ | 100 |
| 16 | Cốt pha | m2 | 200 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi