Gói thầu: Gói thầu số 26-LK03: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở tại lô đất số 26-LK03, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676947-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 26-LK03: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở tại lô đất số 26-LK03, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220676881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 18:00:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26-LK03: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở tại lô đất số 26-LK03, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Simple Bim Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Bắc Nghệ An Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ AN Tư vấn thẩm tra đấu thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng CNT


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ dự thầu bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế42,1906m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế3,5103100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế1,4352tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế4,2208tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,4777tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế1,2029tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế1,2029tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế10,547710 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km . Hệ số máy x7Theo bản vẽ thiết kế10,547710 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế1351 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6,7505100m
12Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I. Nhân công x 1,05. Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế1,372100m
13Nối cọc BTCT tiết diện 25x25Theo bản vẽ thiết kế901 mối nối
B Phần nhà
1Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,8438m3
2Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,0084100m3
3Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km. Hệ số máy x4Theo bản vẽ thiết kế0,0084100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km . Hệ số máy x2Theo bản vẽ thiết kế0,0084100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế5,1602100m3
6Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế5,6762100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x4Theo bản vẽ thiết kế5,6762100m3/1km
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế16,9376m3
9Bê tông nền tầng hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế22,316m3
10Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế16,601m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế12,8m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,3421m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế35,6187m3
14Bê tông sàn tầng hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế21,2172m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,3193m3
16Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,5825100m2
17Ván khuôn thép, giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,7467100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,5257100m2
19Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ốngTheo bản vẽ thiết kế2,4285100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng hầmTheo bản vẽ thiết kế1,0609100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,2939100m2
22Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,0966tấn
23Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,7589tấn
24Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,5951tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2628tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,6369tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1113tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,9722tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1083tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế3,3784tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế1,4204tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0874tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,1793tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,3683tấn
35Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế2,6809tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế13,2754m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2,019100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,312tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế2,3644tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế28,693m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế2,5471100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,6652tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,8336tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,8998tấn
45Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế37,617m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế3,109100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế5,3673tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,491m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,1007100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,032tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0396tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế102,6592m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5459m3
54Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,6685m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. ( Bao gồm cả cột và dầm trên đỉnh tường)Theo bản vẽ thiết kế620,5996m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế29,6828m2
57Bả bằng bột bả vào tường: Bằng diện tích trát tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế622,7911m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế29,6828m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế652,4739m2
60Sản xuất lắp đặt hệ ly tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,412
61Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40. ( bỏ chi phí lito trong định mức)Theo bản vẽ thiết kế0,412100m2
62Máng tôn dày 0.5mm thu nước trên máiTheo bản vẽ thiết kế9,8m
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế51,975m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,647m2
65Lát nền, sàn gạch chống nóng 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế51,975m2
66Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế16,8675m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo bản vẽ thiết kế1,728m2
68Sản xuất lan can ban công bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế6,978m2
69Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhTheo bản vẽ thiết kế7,455m2
70Cửa kính cường lực (bao gồm thi công lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế12,51m2
71Phụ kiện cửa kính cường lựcTheo bản vẽ thiết kế1bộ
72Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo bản vẽ thiết kế1,44m2
73Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế7,94m2
74Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 3 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế6,675m2
75Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 4 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
76Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo bản vẽ thiết kế16,1m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế6,675m2
78Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn tầng hầmTheo bản vẽ thiết kế7,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 cán bộ kỷ thuật thi công 1 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
3 đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động 1 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->