Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh bố trí 100% đầu tư dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:53:00 đến ngày 2022-07-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,037,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Phòng Tham mưu, Sa bàn; Nhà huấn luyện A2; Hạ tầng kỹ thuật/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh bố trí 100% đầu tư dự án. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG THAM MƯU, SA BÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 367,86 | m2 |
| 2 | Cung cấp bản lề cửa | Chương V E - HSMT | 86 | bộ |
| 3 | Cung cấp ô khóa tròn 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp chốt cửa ngang | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp chốt của đứng | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa | Chương V E - HSMT | 86 | 1 bộ |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 7 | 1 bộ |
| 8 | Lắp chốt cửa ngang | Chương V E - HSMT | 13 | 1 chốt |
| 9 | Lắp chốt cửa đứng | Chương V E - HSMT | 26 | 1 chốt |
| 10 | Thay ron cao su cửa | Chương V E - HSMT | 39,6 | md |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 58,592 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 58,592 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E - HSMT | 152,123 | m2 |
| 14 | Phun PU cửa đi cửa sổ gỗ | Chương V E - HSMT | 152,123 | m2 |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ kính cửa tận dụng hiện trạng | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 16 | SXLD cửa nhôm kính thanh nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện và công lắp đặt | Chương V E - HSMT | 236,615 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa | Chương V E - HSMT | 0,845 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 125,97 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 89,614 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 8,354 | m3 |
| 21 | Vệ sinh sàn mái | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,815 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,815 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 6,106 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,062 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,267 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 44,309 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E - HSMT | 142,83 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 94,38 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 142,83 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước (bao gồm công đục chừa lỗ đi ống nước ) | Chương V E - HSMT | 77,6 | md |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 22,969 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,969 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 91,872 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 101,264 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 135,717 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 24,081 | m3 |
| 38 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,632 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,828 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,018 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 94,14 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 124,32 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 584,321 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 155,592 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 2.337,286 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 622,368 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 500,102 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 84,219 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 2.045,125 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 544,572 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 421,095 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 3.278,472 | m2 |
| 53 | Ốp gạch Ceramic chân tường,cột tiết diện gạch (120x600mm) | Chương V E - HSMT | 74,016 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 90,3 | m2 |
| 55 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm vật liệu và công sơn trần) | Chương V E - HSMT | 113,82 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ lamri gỗ (tạm tính 20% diện tích) | Chương V E - HSMT | 25,946 | m2 |
| 57 | Thay mới 20% diện tích thanh lamri bị mối mọt, phun PU | Chương V E - HSMT | 25,946 | m2 |
| 58 | Sửa chữa cục bộ, cạo bỏ sơn cũ, phun PU toàn bộ diện tích lamri cũ sử dụng lại | Chương V E - HSMT | 103,784 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 1.134,295 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.134,295 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Chương V E - HSMT | 19,178 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,178 | m2 |
| 63 | Phá dỡ bậc cấp gạch | Chương V E - HSMT | 2,934 | m3 |
| 64 | Kẻ ron giả đá chân móng | Chương V E - HSMT | 63,28 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 79,1 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,072 | m |
| 67 | Quét nước xi măng | Chương V E - HSMT | 71,19 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 55,8 | m2 |
| 72 | SXLD trần thạch cao khung xương nỗi | Chương V E - HSMT | 55,8 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 64,224 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh bằng chất chống thấm Sika, chống thấm 03 lớp theo quy trình nhà sản xuất | Chương V E - HSMT | 38,86 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 64,224 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 9,032 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 11,529 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 58,28 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 102,076 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 46,116 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,529 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 40,351 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 57,645 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 160,356 | m2 |
| 87 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V E - HSMT | 18,582 | m2 |
| 88 | SXLD vách ngăn sứ ngăn tiểu theo hstk | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 89 | Khung inox 304 hộp 40x40x1.2mm đỡ bàn đá Lavabo | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,64 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E - HSMT | 15,2 | m |
| 92 | SXLD lan can hành lang Inox 304 cao 1.2m, quy cahs theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 15,2 | md |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E - HSMT | 5,074 | m2 |
| 94 | Phun PU tay vịn cầu thang | Chương V E - HSMT | 5,074 | m2 |
| 95 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp cầu thang | Chương V E - HSMT | 52,242 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 6,906 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 27,626 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,906 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 24,172 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 34,532 | m2 |
| 101 | Hút bể tự hoại vận chuyển đổ thải | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 102 | Cạo rỉ kệ thép đỡ cục nóng máy lạnh, sơn lại toàn bộ các bộ đỡ cục nóng | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 103 | Bốc xếp cửa không tận dụng, mái tôn để nơi tập kết | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 104 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập trung về 1 vị trí để xúc vận chuyển đi đổ thải | Chương V E - HSMT | 133,632 | m3 |
| 105 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,335 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 133,5 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 133,5 | m3 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 7,831 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 8mm: | Chương V E - HSMT | 58,2 | m |
| 110 | Cung cấp cọc thép hình I200x100x5.5x8mm | Chương V E - HSMT | 144 | m |
| 111 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 0,582 | 100m |
| 112 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Chương V E - HSMT | 1,44 | 100m |
| 113 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75) | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 114 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Chương V E - HSMT | 0,582 | 100m |
| 115 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E - HSMT | 1,44 | 100m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,672 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,304 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 77,252 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,143 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,353 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,702 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 3,065 | tấn |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,486 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,514 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,363 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,448 | tấn |
| 130 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,647 | m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 133 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (tạm tính cự ly đổ thải là 5km đường loại 3) | Chương V E - HSMT | 6,12 | 10m³/1km |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 6,12 | 10m³/1km |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 29,889 | m3 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 234,235 | m2 |
| 138 | Kẻ ron tạo độ nhám | Chương V E - HSMT | 14,31 | m2 |
| 139 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,101 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,983 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,56 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,56 | m2 |
| 143 | SXLD tay vịn bậc cấp | Chương V E - HSMT | 3,8 | md |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,187 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,685 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,141 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,195 | tấn |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E - HSMT | 38,013 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 3,086 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,13 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 1,429 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,53 | tấn |
| 155 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 45,22 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ sàn trong nhà | Chương V E - HSMT | 3,103 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 7,836 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E - HSMT | 0,22 | tấn |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,547 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,313 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V E - HSMT | 0,444 | tấn |
| 164 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,978 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,222 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,36 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 30,939 | m3 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,474 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,145 | m3 |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,634 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,634 | tấn |
| 173 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 1,897 | 100m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 300,35 | m2 |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 154,695 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 166,78 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 300,76 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 200,6 | m2 |
| 179 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 180,209 | m2 |
| 180 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 144,146 | m |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 455,045 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 848,349 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 914,929 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 388,465 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 90,15 | m2 |
| 186 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 43,65 | m2 |
| 187 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc ) | Chương V E - HSMT | 43,65 | m2 |
| 188 | SXLD máng tôn thu nước (bao gồm công đục chừa lỗ đi ống nước) | Chương V E - HSMT | 16,2 | md |
| 189 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch Granite 600x600) | Chương V E - HSMT | 174,43 | m2 |
| 190 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 ( gạch Granite 600x120) | Chương V E - HSMT | 5,604 | m2 |
| 191 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,49 | m2 |
| 192 | SXLD trần thạc cao khung chìm ( bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Chương V E - HSMT | 254,37 | m2 |
| 193 | SXLD cửa sắt mái | Chương V E - HSMT | 1,2 | m2 |
| 194 | SXLD lưới chắn con trùng | Chương V E - HSMT | 2,09 | m2 |
| 195 | SXLD cửa thanh nhôm hệ xingfa kính dày cường lực 8 ly | Chương V E - HSMT | 60 | m2 |
| 196 | SXLD lan can cầu thang cao 1.2m inoxx dày 1mm ( như hstk bao gồm trụ đề ba, tay vịn D60 ) | Chương V E - HSMT | 34,17 | md |
| 197 | SXLD Thanh nhôm che khe như ( hstk ) che khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạng | Chương V E - HSMT | 79,1 | md |
| 198 | SXLD khung inox 304 D90 ngăn xe | Chương V E - HSMT | 37,9 | md |
| 199 | SXLD cửa chống cháy | Chương V E - HSMT | 9,9 | m2 |
| 200 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x1.8W) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (1.8W) | Chương V E - HSMT | 53 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn LED TUÝP (18w) | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn LED âm trần D150 (9W) | Chương V E - HSMT | 112 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D180 (18W) | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W) | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn LED BULD (10W) | Chương V E - HSMT | 80 | bộ |
| 207 | Đèn pha LED - IP 65 (20W) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt treo tường (50W) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt trần 60W + dimer | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt hút âm trần 170x170 (50W) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HP | Chương V E - HSMT | 24 | máy |
| 212 | Vệ sinh điều hòa không khí hiện trạng | Chương V E - HSMT | 12 | máy |
| 213 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 214 | Di dời cục nóng máy lạnh ra ngoài ban công | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 216 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 49 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 66 | hộp |
| 220 | Lắp đặt đế nhựa đôi + mặt nạ 4-6 lỗ | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 221 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Chương V E - HSMT | 119 | hộp |
| 222 | Hộp nối dây âm tường | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 223 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn CVV-4x25-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 65 | m |
| 228 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 132 | m |
| 229 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 860 | m |
| 230 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 2.402 | m |
| 231 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Chương V E - HSMT | 594 | m |
| 232 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Chương V E - HSMT | 66 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 140 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V E - HSMT | 554 | m |
| 235 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | Chương V E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 237 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 157 | m |
| 239 | Lắp đặt ống thông gió mềm D100 | Chương V E - HSMT | 2 | m |
| 240 | Lắp đặt ống thông gió PVC D100 | Chương V E - HSMT | 22 | m |
| 241 | Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 242 | Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loại | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 243 | Lắp đặt tủ điện Composit KT 600x400x250mm | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 244 | Sứ đón điện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Chương V E - HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 246 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặt | Chương V E - HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 247 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 248 | Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn bằng Tấm bảng 600×400 làm bằng tấm đề can | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 680 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V E - HSMT | 108 | m |
| 251 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Chương V E - HSMT | 315 | m |
| 252 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo) | Chương V E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống cấp nước các trục đứng) | Chương V E - HSMT | 1,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng) | Chương V E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 1 | 100m |
| 259 | Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 260 | Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 261 | Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 45 | cái |
| 262 | Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 263 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 110 | cái |
| 264 | Giảm PVC D100/50 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 265 | Giảm PVC D80/32 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 266 | Giảm PVC D50/32 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 267 | Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 268 | Y PVC D50 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 269 | Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 270 | Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 271 | Tê PVC D32 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 272 | Lơi PVC D32 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 273 | Co PVC D25 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 274 | Tê PVC D25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 275 | Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 70 | cái |
| 276 | Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 277 | Co răng trong D20/16 | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 278 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 285 | Bộ xả lavabo treo tường + âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 286 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt gương soi (lavabo đôi âm bàn đá) (Kích thước 1800x900mm) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 291 | Lắp đặt Vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 292 | Lắp đặt Âu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 293 | Lắp đặt Bộ xả tiểu | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 294 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 299 | Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 300 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 30 | dây |
| 301 | Phao ngắt nước ( bằng điện ) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E - HSMT | 4 | bể |
| 303 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 3 | bể |
| 304 | GCLĐ Giá đỡ bồn nước inox 2.5m3 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 305 | GCLĐ Giá đỡ bồn nước inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 306 | Cùm, ti treo ống PVC D100 | Chương V E - HSMT | 30 | bộ |
| 307 | Cùm, ti treo ống PVC D80 | Chương V E - HSMT | 30 | bộ |
| 308 | Cùm, ti treo ống PVC D50 | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (Thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 1,4 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Ống thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 313 | Co PVC D80 | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 314 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 28 | cái |
| 315 | Cùm kẹp ống D80 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 316 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 317 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E - HSMT | 12 | Bình |
| 318 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E - HSMT | 12 | Bình |
| 319 | Kệ tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HUẤN LUYỆN A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 216,74 | m2 |
| 2 | Cung cấp bản lề cửa | Chương V E - HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Cung cấp ô khóa tròn 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp chốt cửa ngang | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp chốt của đứng | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa | Chương V E - HSMT | 36 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ô khóa tròn 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp chốt cửa ngang | Chương V E - HSMT | 8 | 1 chốt |
| 9 | Lắp chốt cửa đứng | Chương V E - HSMT | 8 | 1 chốt |
| 10 | Thay ron cao su cửa | Chương V E - HSMT | 467,716 | md |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 303,349 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 303,349 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ kính cửa tận dụng hiện trạng | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 684,973 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 6,85 | 100m2 |
| 16 | SXLD cầu thông gió | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 17 | Phá dỡ lớp nền láng vữa xi măng | Chương V E - HSMT | 201,9 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 23,041 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 181,71 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 116,94 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 201,9 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc) | Chương V E - HSMT | 201,9 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,041 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 23,041 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 201,9 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 307,291 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 1.229,166 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 167,821 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 139,47 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 307,291 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 697,352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 839,105 | m2 |
| 33 | Vệ sinh nền gạch sảnh công trình | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 34 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Chương V E - HSMT | 35,302 | m2 |
| 35 | Vệ sinh chân móng công trình | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 36 | Quét nước xi măng | Chương V E - HSMT | 46,44 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 3,64 | m2 |
| 38 | SXLD trần thạch cao khung sương nổi (theo hstk) | Chương V E - HSMT | 3,64 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 3,64 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,64 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 1,79 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 4,76 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 12,525 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 7,162 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,79 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 1,79 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 8,952 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,535 | m2 |
| 49 | SXLD cửa nhôm kính thanh nhôm hệ xingfa 55 kính dày 5mm | Chương V E - HSMT | 3,625 | m2 |
| 50 | Đào xúc xà bần để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 12,836 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 12,836 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 12,836 | m3 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 5,99 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E - HSMT | 6,363 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị hiệntrangj | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED âm trần (12W) | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W) | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế nhựa đơn nối tường + mặt nạ 1-3 lỗ | Chương V E - HSMT | 9 | hộp |
| 62 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 260 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Chương V E - HSMT | 17 | m |
| 66 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Chương V E - HSMT | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 39x19mm | Chương V E - HSMT | 104 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Chương V E - HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 285 | m |
| 71 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mm | Chương V E - HSMT | 125 | m |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 81 | Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 83 | Giảm PVC D80/32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 84 | Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lơi PVC D32 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 86 | Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 87 | Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 88 | Co răng trong D20/16 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm (van cấp nước vệ sinh các tầng) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu (Ngoài nhà vệ sinh) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Bộ xả lavabo treo tường | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi (trong nhà vệ sinh ) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 102 | Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 103 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 2 | dây |
| 104 | Phao ngắt nước ( bằng điện ) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (Thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Ống thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 109 | Co PVC D80 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 111 | Cùm kẹp ống D80 | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E - HSMT | 4 | Bình |
| 114 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E - HSMT | 4 | Bình |
| 115 | Kệ tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 540 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 600 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 8,438 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 9 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,313 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 62,25 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, phá dỡ móng trụ điện đôi | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,252 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,741 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,143 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | SXLD NĐ-3C | Chương V E - HSMT | 21,41 | kg |
| 20 | SXLD cổ dề ghép cột | Chương V E - HSMT | 6,68 | kg |
| 21 | Lắp dựng cột BTLT PC l-8.5-160-5.0 | Chương V E - HSMT | 2 | 1 cột |
| 22 | SXLD PA-1 | Chương V E - HSMT | 122,36 | kg |
| 23 | SXLD bulong M16x250+ ê cu | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 24 | SXLD vòng đệm Phi 18x30 | Chương V E - HSMT | 56 | bộ |
| 25 | SXLD PA-2N | Chương V E - HSMT | 12,44 | kg |
| 26 | SXLD bulong M16x250+ ê cu | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 27 | SXLD vòng đệm Phi 18x30 | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 28 | SXLD bulong móc M16x300 | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 29 | SXLD khóa hãm dây PA-4x120 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 30 | SXLD khóa treo dây PS-4x120 | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 31 | SXLD khóa hãm dây PA-4x70 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 32 | SXLD khóa treo dây PS-4x70 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Kẹp răng hạ thế | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây LV-ABC-4x120 -0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 503 | m |
| 35 | Lắp đặt dây LV-ABC-4x50 -0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 534 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-500A-45kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-30kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | SXLD thanh đồng 3 pha 500A | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng 500/5A | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Chương V E - HSMT | 1 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện AMPE Kế 0-500A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 5,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E - HSMT | 12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 2 | 100m |
| 48 | Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309 | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nối nhanh | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC D50 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D50 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V E - HSMT | 170 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 55 | Lắp đặt Giảm PVC D50/32 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Giảm PVC D50/25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Giảm PVC D32/25 | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 58 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 150 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa D25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V E - HSMT | 5 | máy |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,055 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,577 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,069 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,099 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép L50x3, viền hố ga | Chương V E - HSMT | 0,343 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,52 | m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 74 | SXLD nắp hộc bơm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 75 | SXLD nắp gang hố thu | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V E - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 77 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 38,76 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,76 | m3 |
| 79 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V E - HSMT | 0,024 | 100tấn |
| 80 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V E - HSMT | 0,024 | 100tấn |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo (tạm tính), ô tô tự đổ 7T | Chương V E - HSMT | 0,024 | 100tấn |
| 82 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 5,568 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 0,84 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 2,328 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 3,191 | 100m3 |
| 90 | Cùm treo ống D100 | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 91 | Tháo tấm đan mương hiện trạng | Chương V E - HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E - HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 93 | Trồng chăm sóc cây chuỗi ngọc rộng 0.5m | Chương V E - HSMT | 100 | md |
| 94 | Cắt tỉa cây chuỗi ngọc hiện trạng | Chương V E - HSMT | 8 | công |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,974 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính 5km đường loại 3) | Chương V E - HSMT | 29,74 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 29,74 | 10m³/1km |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây điện 1 lõi CV-1.5 | Chương V E - HSMT | 500 | m |
| 2 | Dây điện đôi Vcmd 2x1.0 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 3 | Dây đôi nhỏ Vcmd 2x0.5 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 4 | Dây đôi 2x2.5 taya | Chương V E - HSMT | 500 | m |
| 5 | Dây điện CVV 2x6 | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 6 | Đèn dây nháy | Chương V E - HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Bóng điện Tuyp led 1,2m (18W) | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Simili trắng làm hộp đèn | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 9 | Bóng đèn led 9,5m | Chương V E - HSMT | 60 | sợi |
| 10 | Kích bóng đèn led | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Bóng đèn nhót + chuôi (5W) | Chương V E - HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Vải che sa bàn (KT 8mx10m) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Keo nến | Chương V E - HSMT | 20 | cây |
| 14 | Keo dán giấy Thiên Long | Chương V E - HSMT | 99 | lọ |
| 15 | Keo 502 | Chương V E - HSMT | 40 | lọ |
| 16 | Súng bắn keo nến | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 17 | Băng keo đen | Chương V E - HSMT | 10 | cuộn |
| 18 | Băng keo trong | Chương V E - HSMT | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo 2 mặt | Chương V E - HSMT | 57 | cuộn |
| 20 | Ổ cắm 3 lỗ ( ổ cắm đơn 3 chấu) | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 21 | Chuôi ghim + công tắc điện | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 22 | Chì hàn | Chương V E - HSMT | 5 | cuộn |
| 23 | Nhựa thông + mũi hàn | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Kìm cắt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kéo | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 26 | Dao rọc giấy lớn | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 27 | Mũi khoan | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Xi măng Sông Gianh | Chương V E - HSMT | 50 | bao |
| 29 | Cát vàng | Chương V E - HSMT | 14 | m3 |
| 30 | Đất nặn thủ công | Chương V E - HSMT | 60 | hộp |
| 31 | Bảng mika ghi chú địa danh (KT 4cmx20cm) | Chương V E - HSMT | 410 | cái |
| 32 | Sơn phun ATM spray | Chương V E - HSMT | 150 | bình |
| 33 | Sơn toa nano shield (thùng 5lit) màu xanh | Chương V E - HSMT | 8 | thùng |
| 34 | Sơn toa nano shield (thùng 5lit) màu vàng | Chương V E - HSMT | 2 | thùng |
| 35 | Chổi quét sơn | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 36 | Chổi đót | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Dây cước | Chương V E - HSMT | 2 | kg |
| 38 | Xô tôn | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 39 | Mán đựng hồ | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 40 | Bay thợ hồ | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bàn chà gỗ | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bao tay nhựa | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 43 | Xe rùa | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ghế nhựa (loại nhỏ) | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 45 | Ống dẫn nước D20 | Chương V E - HSMT | 300 | m |
| 46 | Thùng đựng nước 120lit | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 47 | Format 5mmx1,2mx2,4m | Chương V E - HSMT | 18 | tấm |
| 48 | Bút Minơ artline Nhật | Chương V E - HSMT | 20 | cây |
| 49 | Giấy A0 | Chương V E - HSMT | 10 | cuộn |
| 50 | Giấy đề can | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 51 | Mút màu | Chương V E - HSMT | 35 | tấm |
| 52 | Tiền công thợ đắp sa bàn | Chương V E - HSMT | 20 | công |
| 53 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Khung tiêu đề sa bàn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Khung trang trí ma két | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Sàn để sa bàn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Sàn khán đài A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Sàn khán đài B | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tủ để điện thoại | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Máy lạnh LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 1 chiều 12.000 BTU (1,5HP) V13API1 | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.426.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥0,8 Tấn | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥0,62 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi