Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220655198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh bố trí 100% đầu tư dự án.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:53:00 đến ngày 2022-07-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,037,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Phòng Tham mưu, Sa bàn; Nhà huấn luyện A2; Hạ tầng kỹ thuật/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh bố trí 100% đầu tư dự án.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ số 231/40 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung; Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, Phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu/BCHQS tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 37, Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509,Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG THAM MƯU, SA BÀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT367,86m2
2Cung cấp bản lề cửaChương V E - HSMT86bộ
3Cung cấp ô khóa tròn 2 tay nắmChương V E - HSMT7bộ
4Cung cấp chốt cửa ngangChương V E - HSMT13cái
5Cung cấp chốt của đứngChương V E - HSMT26cái
6Tháo dỡ và thay mới bản lề cửaChương V E - HSMT861 bộ
7Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V E - HSMT71 bộ
8Lắp chốt cửa ngangChương V E - HSMT131 chốt
9Lắp chốt cửa đứngChương V E - HSMT261 chốt
10Thay ron cao su cửaChương V E - HSMT39,6md
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT58,592m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E - HSMT58,5921m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E - HSMT152,123m2
14Phun PU cửa đi cửa sổ gỗChương V E - HSMT152,123m2
15Vệ sinh toàn bộ kính cửa tận dụng hiện trạngChương V E - HSMT10công
16SXLD cửa nhôm kính thanh nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện và công lắp đặtChương V E - HSMT236,615m2
17Gia công hoa sắt bảo vệ cửaChương V E - HSMT0,845tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT125,97m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT89,6141m2
20Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT8,354m3
21Vệ sinh sàn máiChương V E - HSMT2công
22Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT0,815tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,815tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E - HSMT6,106100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,062m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,267m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT44,309m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E - HSMT142,83m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT94,38m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT142,83m2
31Gia công lắp đặt máng tôn thu nước (bao gồm công đục chừa lỗ đi ống nước )Chương V E - HSMT77,6md
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT22,969m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT22,969m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT91,872m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT101,264m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT135,717m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT24,081m3
38Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT0,632m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,828m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,018m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT94,14m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT124,32m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT584,321m2
44Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT155,592m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT2.337,286m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT622,368m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT500,102m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT84,219m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT2.045,125m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT544,572m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT421,095m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT3.278,472m2
53Ốp gạch Ceramic chân tường,cột tiết diện gạch (120x600mm)Chương V E - HSMT74,016m2
54Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT90,3m2
55SXLD trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm vật liệu và công sơn trần)Chương V E - HSMT113,82m2
56Tháo dỡ lamri gỗ (tạm tính 20% diện tích)Chương V E - HSMT25,946m2
57Thay mới 20% diện tích thanh lamri bị mối mọt, phun PUChương V E - HSMT25,946m2
58Sửa chữa cục bộ, cạo bỏ sơn cũ, phun PU toàn bộ diện tích lamri cũ sử dụng lạiChương V E - HSMT103,784m2
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT1.134,295m2
60Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1.134,295m2
61Phá dỡ nền - Nền láng GranitoChương V E - HSMT19,178m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT19,178m2
63Phá dỡ bậc cấp gạchChương V E - HSMT2,934m3
64Kẻ ron giả đá chân móngChương V E - HSMT63,28m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT79,1m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,072m
67Quét nước xi măngChương V E - HSMT71,19m2
68Tháo dỡ bệ xíChương V E - HSMT12bộ
69Tháo dỡ chậu tiểuChương V E - HSMT12bộ
70Tháo dỡ chậu rửaChương V E - HSMT8bộ
71Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT55,8m2
72SXLD trần thạch cao khung xương nỗiChương V E - HSMT55,8m2
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT64,224m2
74Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh bằng chất chống thấm Sika, chống thấm 03 lớp theo quy trình nhà sản xuấtChương V E - HSMT38,86m2
75Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT64,224m2
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E - HSMT9,032m3
77Tháo dỡ vách ngăn tiểuChương V E - HSMT8bộ
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,3m3
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT11,529m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT58,28m2
81Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E - HSMT102,076m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT46,116m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT11,529m2
84Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT40,351m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT57,645m2
86Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT160,356m2
87SXLD vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm phụ kiện lắp đặt)Chương V E - HSMT18,582m2
88SXLD vách ngăn sứ ngăn tiểu theo hstkChương V E - HSMT16cái
89Khung inox 304 hộp 40x40x1.2mm đỡ bàn đá LavaboChương V E - HSMT4cái
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,64m2
91Tháo dỡ lan can sắtChương V E - HSMT15,2m
92SXLD lan can hành lang Inox 304 cao 1.2m, quy cahs theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT15,2md
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E - HSMT5,074m2
94Phun PU tay vịn cầu thangChương V E - HSMT5,074m2
95Vệ sinh đánh bóng bậc cấp cầu thangChương V E - HSMT52,242m2
96Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT6,906m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT27,626m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,906m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT24,172m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT34,532m2
101Hút bể tự hoại vận chuyển đổ thảiChương V E - HSMT1toàn bộ
102Cạo rỉ kệ thép đỡ cục nóng máy lạnh, sơn lại toàn bộ các bộ đỡ cục nóngChương V E - HSMT12bộ
103Bốc xếp cửa không tận dụng, mái tôn để nơi tập kếtChương V E - HSMT10công
104Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập trung về 1 vị trí để xúc vận chuyển đi đổ thảiChương V E - HSMT133,632m3
105Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,335100m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT133,5m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT133,5m3
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT7,831100m2
109Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,2m, dày 8mm:Chương V E - HSMT58,2m
110Cung cấp cọc thép hình I200x100x5.5x8mmChương V E - HSMT144m
111Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtChương V E - HSMT0,582100m
112Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtChương V E - HSMT1,44100m
113Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất (ĐG x 0,75)Chương V E - HSMT0,12100m
114Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V E - HSMT0,582100m
115Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT1,44100m
116Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,672100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT15,304m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,203100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT77,252m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,143m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,035100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,353tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,702tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT3,065tấn
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3,486m3
126Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,514m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,856100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,363tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,448tấn
130Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,647m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT1,658100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,402100m3
133Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,612100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (tạm tính cự ly đổ thải là 5km đường loại 3)Chương V E - HSMT6,1210m³/1km
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - HSMT6,1210m³/1km
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT29,889m3
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT234,235m2
138Kẻ ron tạo độ nhámChương V E - HSMT14,31m2
139Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,101m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,983m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,56m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,56m2
143SXLD tay vịn bậc cấpChương V E - HSMT3,8md
144Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT19,187m3
145Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,727100m2
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,16100m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,685tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,141tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT4,195tấn
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E - HSMT38,013m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT3,086100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,13tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT1,429tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,53tấn
155Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT45,22m3
156Ván khuôn gỗ sàn trong nhàChương V E - HSMT3,103100m2
157Ván khuôn gỗ sàn ngoài nhàChương V E - HSMT2,006100m2
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT7,836tấn
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E - HSMT0,22tấn
160Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,547m3
161Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,863100m2
162Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,313tấn
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V E - HSMT0,444tấn
164Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,978m3
165Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,249100m2
166Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,222tấn
167Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,36tấn
168Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT30,939m3
169Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,474m3
170Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,145m3
171Gia công xà gồ thépChương V E - HSMT0,634tấn
172Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,634tấn
173Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E - HSMT1,897100m2
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT300,35m2
175Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT154,695m2
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT166,78m2
177Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT300,76m2
178Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT200,6m2
179Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT180,209m2
180Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT144,146m
181Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT455,045m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT848,349m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT914,929m2
184Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT388,465m2
185Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT90,15m2
186Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT43,65m2
187Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc )Chương V E - HSMT43,65m2
188SXLD máng tôn thu nước (bao gồm công đục chừa lỗ đi ống nước)Chương V E - HSMT16,2md
189Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch Granite 600x600)Chương V E - HSMT174,43m2
190Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 ( gạch Granite 600x120)Chương V E - HSMT5,604m2
191Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT23,49m2
192SXLD trần thạc cao khung chìm ( bao gồm công lắp đặt và sơn hoàn thiện)Chương V E - HSMT254,37m2
193SXLD cửa sắt máiChương V E - HSMT1,2m2
194SXLD lưới chắn con trùngChương V E - HSMT2,09m2
195SXLD cửa thanh nhôm hệ xingfa kính dày cường lực 8 lyChương V E - HSMT60m2
196SXLD lan can cầu thang cao 1.2m inoxx dày 1mm ( như hstk bao gồm trụ đề ba, tay vịn D60 )Chương V E - HSMT34,17md
197SXLD Thanh nhôm che khe như ( hstk ) che khe lún giữa nhà xây mới và nhà hiện trạngChương V E - HSMT79,1md
198SXLD khung inox 304 D90 ngăn xeChương V E - HSMT37,9md
199SXLD cửa chống cháyChương V E - HSMT9,9m2
200Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x1.8W)Chương V E - HSMT2bộ
201Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (1.8W)Chương V E - HSMT53bộ
202Lắp đặt đèn LED TUÝP (18w)Chương V E - HSMT16bộ
203Lắp đặt đèn LED âm trần D150 (9W)Chương V E - HSMT112bộ
204Lắp đặt đèn LED ốp trần D180 (18W)Chương V E - HSMT14bộ
205Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W)Chương V E - HSMT13bộ
206Lắp đặt đèn LED BULD (10W)Chương V E - HSMT80bộ
207Đèn pha LED - IP 65 (20W)Chương V E - HSMT2bộ
208Lắp đặt quạt treo tường (50W)Chương V E - HSMT8cái
209Lắp đặt quạt trần 60W + dimerChương V E - HSMT20cái
210Lắp đặt quạt hút âm trần 170x170 (50W)Chương V E - HSMT4cái
211Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HPChương V E - HSMT24máy
212Vệ sinh điều hòa không khí hiện trạngChương V E - HSMT12máy
213Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V E - HSMT24cái
214Di dời cục nóng máy lạnh ra ngoài ban côngChương V E - HSMT6cái
215Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT28cái
216Lắp cầu chìChương V E - HSMT49cái
217Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT29cái
218Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E - HSMT14cái
219Lắp đặt đế nhựa đơn + mặt nạ 1-3 lỗChương V E - HSMT66hộp
220Lắp đặt đế nhựa đôi + mặt nạ 4-6 lỗChương V E - HSMT3hộp
221Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Chương V E - HSMT119hộp
222Hộp nối dây âm tườngChương V E - HSMT6hộp
223Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kAChương V E - HSMT1cái
224Lắp đặt MCB 1P 25A-6kAChương V E - HSMT2cái
225Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAChương V E - HSMT3cái
226Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V E - HSMT3cái
227Lắp đặt dây dẫn CVV-4x25-0.6/1kVChương V E - HSMT65m
228Lắp đặt dây CV 1x4mm2Chương V E - HSMT132m
229Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Chương V E - HSMT860m
230Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT2.402m
231Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mmChương V E - HSMT594m
232Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 39x19mmChương V E - HSMT66m
233Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmChương V E - HSMT140m
234Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V E - HSMT554m
235Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V E - HSMT1,56100m
236Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mmChương V E - HSMT1,56100m
237Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V E - HSMT1,56100m
238Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V E - HSMT157m
239Lắp đặt ống thông gió mềm D100Chương V E - HSMT2m
240Lắp đặt ống thông gió PVC D100Chương V E - HSMT22m
241Co PVC D100Chương V E - HSMT6cái
242Tủ điện chứa 4-8 module, mặt nhựa, đế kim loạiChương V E - HSMT2hộp
243Lắp đặt tủ điện Composit KT 600x400x250mmChương V E - HSMT11 tủ
244Sứ đón điệnChương V E - HSMT1bộ
245Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểmChương V E - HSMT2,85 đèn
246Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm 1 hướng 2 mặtChương V E - HSMT1,85 đèn
247Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT4,65 đèn
248Sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn bằng Tấm bảng 600×400 làm bằng tấm đề canChương V E - HSMT4cái
249Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT680m
250Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V E - HSMT108m
251Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mmChương V E - HSMT315m
252Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V E - HSMT2cái
253Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V E - HSMT0,5100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn, lavabo)Chương V E - HSMT0,8100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,6100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống cấp nước các trục đứng)Chương V E - HSMT1,3100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Chương V E - HSMT0,8100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E - HSMT1100m
259Co PVC D100Chương V E - HSMT10cái
260Y PVC D100Chương V E - HSMT35cái
261Lơi PVC D100Chương V E - HSMT45cái
262Y PVC D80Chương V E - HSMT40cái
263Lơi PVC D80Chương V E - HSMT110cái
264Giảm PVC D100/50Chương V E - HSMT5cái
265Giảm PVC D80/32Chương V E - HSMT15cái
266Giảm PVC D50/32Chương V E - HSMT10cái
267Giảm PVC D25/20Chương V E - HSMT10cái
268Y PVC D50Chương V E - HSMT10cái
269Lơi PVC D50Chương V E - HSMT40cái
270Co PVC D32Chương V E - HSMT10cái
271Tê PVC D32Chương V E - HSMT10cái
272Lơi PVC D32Chương V E - HSMT60cái
273Co PVC D25Chương V E - HSMT10cái
274Tê PVC D25Chương V E - HSMT5cái
275Co PVC D20Chương V E - HSMT70cái
276Tê PVC D20Chương V E - HSMT50cái
277Co răng trong D20/16Chương V E - HSMT35cái
278Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D32mmChương V E - HSMT3cái
279Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V E - HSMT8cái
280Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT7cái
281Lắp đặt Lavabo âm bàn đáChương V E - HSMT8bộ
282Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậuChương V E - HSMT4bộ
283Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn đáChương V E - HSMT8bộ
284Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tườngChương V E - HSMT4bộ
285Bộ xả lavabo treo tường + âm bàn đáChương V E - HSMT12bộ
286Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT4cái
287Lắp đặt gương soi (lavabo đôi âm bàn đá) (Kích thước 1800x900mm)Chương V E - HSMT4cái
288Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT4cái
289Lắp đặt giá treo khănChương V E - HSMT8cái
290Lắp đặt vòi sen + rumineChương V E - HSMT12bộ
291Lắp đặt Vòi rửa sànChương V E - HSMT4bộ
292Lắp đặt Âu tiểu namChương V E - HSMT12bộ
293Lắp đặt Bộ xả tiểuChương V E - HSMT12bộ
294Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E - HSMT12bộ
295Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E - HSMT12cái
296Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT12cái
297Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT12cái
298Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E - HSMT16cái
299Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Chương V E - HSMT16cái
300Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT30dây
301Phao ngắt nước ( bằng điện )Chương V E - HSMT2bộ
302Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E - HSMT4bể
303Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E - HSMT3bể
304GCLĐ Giá đỡ bồn nước inox 2.5m3Chương V E - HSMT4bộ
305GCLĐ Giá đỡ bồn nước inox 1m3Chương V E - HSMT3bộ
306Cùm, ti treo ống PVC D100Chương V E - HSMT30bộ
307Cùm, ti treo ống PVC D80Chương V E - HSMT30bộ
308Cùm, ti treo ống PVC D50Chương V E - HSMT20bộ
309Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (Thoát nước mái)Chương V E - HSMT1,4100m
310Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Ống thông dầm)Chương V E - HSMT0,1100m
311Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn)Chương V E - HSMT0,1100m
312Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V E - HSMT14cái
313Co PVC D80Chương V E - HSMT14cái
314Lơi PVC D80Chương V E - HSMT28cái
315Cùm kẹp ống D80Chương V E - HSMT32cái
316Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT12bộ
317Bình chữa cháy MFZ4Chương V E - HSMT12Bình
318Bình chữa cháy MT3Chương V E - HSMT12Bình
319Kệ tủ đựng bình chữa cháyChương V E - HSMT12bộ
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HUẤN LUYỆN A2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT216,74m2
2Cung cấp bản lề cửaChương V E - HSMT36bộ
3Cung cấp ô khóa tròn 2 tay nắmChương V E - HSMT4bộ
4Cung cấp chốt cửa ngangChương V E - HSMT8cái
5Cung cấp chốt của đứngChương V E - HSMT8cái
6Tháo dỡ và thay mới bản lề cửaChương V E - HSMT361 bộ
7Lắp đặt ô khóa tròn 2 tay nắmChương V E - HSMT41 bộ
8Lắp chốt cửa ngangChương V E - HSMT81 chốt
9Lắp chốt cửa đứngChương V E - HSMT81 chốt
10Thay ron cao su cửaChương V E - HSMT467,716md
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT303,349m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E - HSMT303,3491m2
13Vệ sinh toàn bộ kính cửa tận dụng hiện trạngChương V E - HSMT10công
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT684,973m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E - HSMT6,85100m2
16SXLD cầu thông gióChương V E - HSMT21cái
17Phá dỡ lớp nền láng vữa xi măngChương V E - HSMT201,9m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT23,041m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT181,71m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT116,94m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT201,9m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc)Chương V E - HSMT201,9m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT23,041m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V E - HSMT23,041m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT201,9m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT307,291m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT1.229,166m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT167,821m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT139,47m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT307,291m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT697,352m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT839,105m2
33Vệ sinh nền gạch sảnh công trìnhChương V E - HSMT2m2
34Vệ sinh đánh bóng bậc cấpChương V E - HSMT35,302m2
35Vệ sinh chân móng công trìnhChương V E - HSMT2công
36Quét nước xi măngChương V E - HSMT46,44m2
37Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT3,64m2
38SXLD trần thạch cao khung sương nổi (theo hstk)Chương V E - HSMT3,64m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT3,64m2
40Lát nền, sàn gạch gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,64m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT1,79m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT4,76m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E - HSMT12,525m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT7,162m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,79m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V E - HSMT1,79m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT8,952m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,535m2
49SXLD cửa nhôm kính thanh nhôm hệ xingfa 55 kính dày 5mmChương V E - HSMT3,625m2
50Đào xúc xà bần để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E - HSMT12,8361m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT12,836m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT12,836m3
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT5,99100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E - HSMT6,363100m2
55Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và thiết bị hiệntrangjChương V E - HSMT1toàn bộ
56Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V E - HSMT11 tủ
57Lắp đặt đèn LED âm trần (12W)Chương V E - HSMT2bộ
58Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 (24W)Chương V E - HSMT3bộ
59Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT8cái
60Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT5cái
61Lắp đặt đế nhựa đơn nối tường + mặt nạ 1-3 lỗChương V E - HSMT9hộp
62Lắp cầu chìChương V E - HSMT9cái
63Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Chương V E - HSMT250m
64Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT260m
65Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmChương V E - HSMT17m
66Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mmChương V E - HSMT45m
67Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 39x19mmChương V E - HSMT104m
68Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểmChương V E - HSMT0,45 đèn
69Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT1,65 đèn
70Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT285m
71Lắp đặt Nẹp nhựa vuông 24x14mmChương V E - HSMT125m
72Lắp đặt MCB 1P 16A-6kAChương V E - HSMT1cái
73Tháo dỡ bệ xíChương V E - HSMT1bộ
74Tháo dỡ chậu rửaChương V E - HSMT1bộ
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmChương V E - HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V E - HSMT0,08100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,1100m
79Y PVC D100Chương V E - HSMT2cái
80Lơi PVC D100Chương V E - HSMT4cái
81Y PVC D80Chương V E - HSMT4cái
82Lơi PVC D80Chương V E - HSMT6cái
83Giảm PVC D80/32Chương V E - HSMT2cái
84Giảm PVC D25/20Chương V E - HSMT2cái
85Lơi PVC D32Chương V E - HSMT4cái
86Co PVC D20Chương V E - HSMT15cái
87Tê PVC D20Chương V E - HSMT5cái
88Co răng trong D20/16Chương V E - HSMT2cái
89Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm (van cấp nước vệ sinh các tầng)Chương V E - HSMT1cái
90Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu (Ngoài nhà vệ sinh)Chương V E - HSMT1bộ
91Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tườngChương V E - HSMT1bộ
92Bộ xả lavabo treo tườngChương V E - HSMT1bộ
93Lắp đặt gương soi (trong nhà vệ sinh )Chương V E - HSMT1cái
94Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT1cái
95Lắp đặt giá treo khănChương V E - HSMT1cái
96Lắp đặt vòi rửa sànChương V E - HSMT2bộ
97Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E - HSMT1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E - HSMT1cái
99Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT1cái
100Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT1cái
101Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E - HSMT2cái
102Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Chương V E - HSMT2cái
103Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT2dây
104Phao ngắt nước ( bằng điện )Chương V E - HSMT1bộ
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (Thoát nước mái)Chương V E - HSMT1100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Ống thông dầm)Chương V E - HSMT0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn)Chương V E - HSMT0,1100m
108Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V E - HSMT12cái
109Co PVC D80Chương V E - HSMT12cái
110Lơi PVC D80Chương V E - HSMT24cái
111Cùm kẹp ống D80Chương V E - HSMT36cái
112Lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V E - HSMT4bộ
113Bình chữa cháy MFZ4Chương V E - HSMT4Bình
114Bình chữa cháy MT3Chương V E - HSMT4Bình
115Kệ tủ đựng bình chữa cháyChương V E - HSMT4bộ
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT60m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT60m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT540m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E - HSMT600m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT8,438m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT91m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,313m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,09100m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT62,25m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT62,25m2
12Tháo dỡ, phá dỡ móng trụ điện đôiChương V E - HSMT1toàn bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,521m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,252m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT1,741m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,143m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,057100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,016tấn
19SXLD NĐ-3CChương V E - HSMT21,41kg
20SXLD cổ dề ghép cộtChương V E - HSMT6,68kg
21Lắp dựng cột BTLT PC l-8.5-160-5.0Chương V E - HSMT21 cột
22SXLD PA-1Chương V E - HSMT122,36kg
23SXLD bulong M16x250+ ê cuChương V E - HSMT28bộ
24SXLD vòng đệm Phi 18x30Chương V E - HSMT56bộ
25SXLD PA-2NChương V E - HSMT12,44kg
26SXLD bulong M16x250+ ê cuChương V E - HSMT4bộ
27SXLD vòng đệm Phi 18x30Chương V E - HSMT8bộ
28SXLD bulong móc M16x300Chương V E - HSMT3bộ
29SXLD khóa hãm dây PA-4x120Chương V E - HSMT8cái
30SXLD khóa treo dây PS-4x120Chương V E - HSMT9cái
31SXLD khóa hãm dây PA-4x70Chương V E - HSMT8cái
32SXLD khóa treo dây PS-4x70Chương V E - HSMT8cái
33Kẹp răng hạ thếChương V E - HSMT8cái
34Lắp đặt dây LV-ABC-4x120 -0.6/1kVChương V E - HSMT503m
35Lắp đặt dây LV-ABC-4x50 -0.6/1kVChương V E - HSMT534m
36Lắp đặt MCCB-3P-500A-45kAChương V E - HSMT2cái
37Lắp đặt MCCB-3P-250A-30kAChương V E - HSMT2cái
38Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mmChương V E - HSMT11 tủ
39SXLD thanh đồng 3 pha 500AChương V E - HSMT1bộ
40Lắp đặt máy biến dòng 500/5AChương V E - HSMT3bộ
41Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Chương V E - HSMT15 đèn
42Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện AMPE Kế 0-500AChương V E - HSMT3cái
43Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V E - HSMT1cái
44Lắp đặt công tắc chuyển mạchChương V E - HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT5,4100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E - HSMT12100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E - HSMT2100m
48Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309Chương V E - HSMT150cái
49Lắp đặt Cút nối nhanhChương V E - HSMT150cái
50Lắp đặt Co PVC D50Chương V E - HSMT20cái
51Lắp đặt Tê PVC D50Chương V E - HSMT15cái
52Lắp đặt Co PVC D32Chương V E - HSMT60cái
53Lắp đặt Tê PVC D32Chương V E - HSMT170cái
54Lắp đặt Co PVC D25Chương V E - HSMT150cái
55Lắp đặt Giảm PVC D50/32Chương V E - HSMT8cái
56Lắp đặt Giảm PVC D50/25Chương V E - HSMT5cái
57Lắp đặt Giảm PVC D32/25Chương V E - HSMT150cái
58Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V E - HSMT150cái
59Lắp đặt van nhựa D25Chương V E - HSMT5cái
60Lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V E - HSMT5máy
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,314100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,055m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,405m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,091100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,577m3
66Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,4m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,498100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,069m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,055100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E - HSMT0,099tấn
71Gia công kết cấu thép L50x3, viền hố gaChương V E - HSMT0,343tấn
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,52m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,198100m3
74SXLD nắp hộc bơmChương V E - HSMT5cái
75SXLD nắp gang hố thuChương V E - HSMT3cái
76Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V E - HSMT0,144100m2
77Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E - HSMT38,76m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT38,76m3
79Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V E - HSMT0,024100tấn
80Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V E - HSMT0,024100tấn
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo (tạm tính), ô tô tự đổ 7TChương V E - HSMT0,024100tấn
82Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V E - HSMT0,144100m2
83Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT5,568100m3
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V E - HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V E - HSMT0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E - HSMT0,84100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT0,5100m
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT2,328100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT3,191100m3
90Cùm treo ống D100Chương V E - HSMT25cái
91Tháo tấm đan mương hiện trạngChương V E - HSMT501 cấu kiện
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E - HSMT501 cấu kiện
93Trồng chăm sóc cây chuỗi ngọc rộng 0.5mChương V E - HSMT100md
94Cắt tỉa cây chuỗi ngọc hiện trạngChương V E - HSMT8công
95Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,974100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính 5km đường loại 3)Chương V E - HSMT29,7410m³/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E - HSMT29,7410m³/1km
D THIẾT BỊ
1Dây điện 1 lõi CV-1.5Chương V E - HSMT500m
2Dây điện đôi Vcmd 2x1.0Chương V E - HSMT30m
3Dây đôi nhỏ Vcmd 2x0.5Chương V E - HSMT20cái
4Dây đôi 2x2.5 tayaChương V E - HSMT500m
5Dây điện CVV 2x6Chương V E - HSMT150m
6Đèn dây nháyChương V E - HSMT40bộ
7Bóng điện Tuyp led 1,2m (18W)Chương V E - HSMT4bộ
8Simili trắng làm hộp đènChương V E - HSMT10m
9Bóng đèn led 9,5mChương V E - HSMT60sợi
10Kích bóng đèn ledChương V E - HSMT7bộ
11Bóng đèn nhót + chuôi (5W)Chương V E - HSMT21bộ
12Vải che sa bàn (KT 8mx10m)Chương V E - HSMT1cái
13Keo nếnChương V E - HSMT20cây
14Keo dán giấy Thiên LongChương V E - HSMT99lọ
15Keo 502Chương V E - HSMT40lọ
16Súng bắn keo nếnChương V E - HSMT2cây
17Băng keo đenChương V E - HSMT10cuộn
18Băng keo trongChương V E - HSMT1cuộn
19Băng keo 2 mặtChương V E - HSMT57cuộn
20Ổ cắm 3 lỗ ( ổ cắm đơn 3 chấu)Chương V E - HSMT18cái
21Chuôi ghim + công tắc điệnChương V E - HSMT18cái
22Chì hànChương V E - HSMT5cuộn
23Nhựa thông + mũi hànChương V E - HSMT1bộ
24Kìm cắtChương V E - HSMT2cái
25KéoChương V E - HSMT5cái
26Dao rọc giấy lớnChương V E - HSMT4cái
27Mũi khoanChương V E - HSMT2cái
28Xi măng Sông GianhChương V E - HSMT50bao
29Cát vàngChương V E - HSMT14m3
30Đất nặn thủ côngChương V E - HSMT60hộp
31Bảng mika ghi chú địa danh (KT 4cmx20cm)Chương V E - HSMT410cái
32Sơn phun ATM sprayChương V E - HSMT150bình
33Sơn toa nano shield (thùng 5lit) màu xanhChương V E - HSMT8thùng
34Sơn toa nano shield (thùng 5lit) màu vàngChương V E - HSMT2thùng
35Chổi quét sơnChương V E - HSMT22cái
36Chổi đótChương V E - HSMT2cái
37Dây cướcChương V E - HSMT2kg
38Xô tônChương V E - HSMT8cái
39Mán đựng hồChương V E - HSMT8cái
40Bay thợ hồChương V E - HSMT4cái
41Bàn chà gỗChương V E - HSMT4cái
42Bao tay nhựaChương V E - HSMT20cái
43Xe rùaChương V E - HSMT2cái
44Ghế nhựa (loại nhỏ)Chương V E - HSMT16cái
45Ống dẫn nước D20Chương V E - HSMT300m
46Thùng đựng nước 120litChương V E - HSMT2cái
47Format 5mmx1,2mx2,4mChương V E - HSMT18tấm
48Bút Minơ artline NhậtChương V E - HSMT20cây
49Giấy A0Chương V E - HSMT10cuộn
50Giấy đề canChương V E - HSMT50m
51Mút màuChương V E - HSMT35tấm
52Tiền công thợ đắp sa bànChương V E - HSMT20công
53Vật tư phụChương V E - HSMT1bộ
54Khung tiêu đề sa bànChương V E - HSMT1cái
55Khung trang trí ma kétChương V E - HSMT1cái
56Sàn để sa bànChương V E - HSMT1cái
57Sàn khán đài AChương V E - HSMT1cái
58Sàn khán đài BChương V E - HSMT1cái
59Tủ để điện thoạiChương V E - HSMT2cái
60Máy lạnh LG DUALCOOL™ Điều hòa Inverter 1 chiều 12.000 BTU (1,5HP) V13API1Chương V E - HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.426.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
6 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là: 5,1 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23 kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
3 Máy cắt cốt thép ≥5 kW2
4 Máy uốn cốt thép ≥5 kW2
5 Máy đầm bàn ≥1,5 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm cóc ≥70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít2
10 Máy vận thăng ≥0,8 Tấn2
11 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->