Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 22:22:00 đến ngày 2022-07-04 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,419,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đai học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 12 phòng Trường tiểu học xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (Scan); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 20/06/2022 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn.
Địa chỉ: Xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt
Địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thành, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nam Lĩnh (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Văn hóa Việt (Địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bá Quát, khối 12, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công chức địa chính – xây dựng xã Nam Lĩnh (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 6,6517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V | 39,8003 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 34,1514 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 37,1903 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,8869 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 61,3147 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2268 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,6916 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 80,4768 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 248,074 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,3959 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,3742 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 25,327 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 24,5218 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 5,5065 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 45,2023 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 56,871 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6221 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 4,5322 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 3,3874 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 20,563 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 4,502 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,5869 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,6258 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,3574 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,5158 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,3174 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,3174 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 46,2918 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 10,3518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 14,2184 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 110,7346 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 147,0955 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 145,919 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 11,5843 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 58,3362 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 38,2327 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 10,1307 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,9509 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 1,6337 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,5155 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 8,5683 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,7374 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7969 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,0955 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 8,1115 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 830,393 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1.534,624 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 466,6008 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 191,3404 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.035,18 | m2 |
| 53 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu chương V | 17 | trụ |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 534,66 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 678,63 | m |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,1475 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 2.365,017 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 1.693,1204 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 830,393 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3.227,7444 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 904,01 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V | 16,032 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 45,8194 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V | 93,856 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V | 14 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 63,8968 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 53,837 | m2 |
| 68 | Đắp chữ, viền bả, sơn chữ, viền " Tiên học lễ hậu học văn" màu đỏ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,5921 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,5921 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 165,0984 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 7,4019 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão lấy 3 cái/md | Theo yêu cầu chương V | 2.475 | cái |
| 74 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mm | Theo yêu cầu chương V | 105,41 | md |
| 75 | SXLD Cửa đi pa nô kính Gỗ dỗi | Theo yêu cầu chương V | 74,88 | m2 |
| 76 | SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 5mm; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 14,34 | m2 |
| 77 | SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 5mm; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 124,32 | m2 |
| 78 | Vách kính cố đinh, cửa nhôm Việt Pháp, kính cường lực 6,38mm | Theo yêu cầu chương V | 14,516 | m2 |
| 79 | SXLD cựa sổ 1 cánh mở hất, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 5mm; đã lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Theo yêu cầu chương V | 133,68 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời | Theo yêu cầu chương V | 24 | m2 |
| 82 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, | Theo yêu cầu chương V | 14,3236 | m2 |
| 83 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 27,225 | m2 |
| 84 | Tay vin lan can gỗ lim | Theo yêu cầu chương V | 17,91 | md |
| 85 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao hình cầu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 94 | Vách ngăn Composite | Theo yêu cầu chương V | 28 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 72 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 17,7258 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 9 | cọc |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 63,95 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 69,05 | m |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,4293 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,5252 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0237 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,4363 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,0368 | m3 |
| 135 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 18,8502 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,2052 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,4363 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0308 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt bình khí CO2 TQ MT3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy VN MFZ4 | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 145 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| B | Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 65,548 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 655,48 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,7272 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,9165 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đai học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi