Gói thầu: Xây dựng (gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677290-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây dựng (gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20220321967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 22:05:00 đến ngày 2022-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,901,027,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kgMáy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
E-CDNT 1.2 Xây dựng (gói thầu số 05)
Kênh mương nội đồng ấp Bàu Ma, Bàu Voi, xã Hòa Hiệp
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện - Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đại Việt - Địa chỉ: Số D29 Đường Lê Thị Riêng, Khu nhà ở Thới An, khu phố 1 , Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm trahồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Môi trường Nam Việt - Địa chỉ: Số L07 Đường Lê Thị Riêng, khu nhà ở Thới An, khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lậpHSMT/Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A&C - Địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ , địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151, QL.55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3771133 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc, số 151, QL.55, khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Đầu tư huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: Số 159, QL.55 khu phố Phước Lộc, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1, 2, 3, 4
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V6,255100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngTheo yêu cầu tại chương V8,717100m3
3Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V76,005m3
4Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V760,045m2
5Thép móng DTheo yêu cầu tại chương V3,22tấn
6Thép tường DTheo yêu cầu tại chương V8,838tấn
7Thép đà giằng DTheo yêu cầu tại chương V1,012tấn
8Ván khuôn mươngTheo yêu cầu tại chương V25,942100m2
9Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V93,278m3
10Bê tông tường đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V172,738m3
11Bê tông giằng đà đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V4,658m3
122 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V44,275m2
13Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V7,108m3
14Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V71,08m2
15Thép móng DTheo yêu cầu tại chương V0,766tấn
16Thép móng 10Theo yêu cầu tại chương V0,254tấn
17Thép tường DTheo yêu cầu tại chương V0,659tấn
18Thép tường 10Theo yêu cầu tại chương V0,307tấn
19Thép tấm nắp DTheo yêu cầu tại chương V0,613tấn
20Thép tấm nắp 10Theo yêu cầu tại chương V0,249tấn
21Thép tấm phai DTheo yêu cầu tại chương V0,005tấn
22Gia công tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V0,063tấn
23Lắp đặt tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V0,063tấn
24Ván khuôn gỗTheo yêu cầu tại chương V2,577100m2
25Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu tại chương V0,538100m2
26Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V10,738m3
27Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V23,988m3
28Bê tông cống hộp đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V10,559m3
29Bê tông móng đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V3,23m3
30Bê tông tường đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V0,706m3
312 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V12,015m2
32Sơn sắt thépTheo yêu cầu tại chương V2,21m2
33Phá dỡ BT mặt đường bằng máy khoanTheo yêu cầu tại chương V3,255m3
34Đào phá BT mặt đường, lớp cấp phối đá dăm, BT nhựa đườngTheo yêu cầu tại chương V0,033100m3
35Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V2,13m3
36Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V0,028100m3
B TUYẾN 5, 6, 7
1Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V24,217100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85, đất tận dụngTheo yêu cầu tại chương V19,357100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V3,506100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V3,506100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V3,506100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 14km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V3,506100m3/km
7Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V29,4m3
8Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V219,469m3
9Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V2.194,685m2
10Thép móng DTheo yêu cầu tại chương V9,091tấn
11Thép tường DTheo yêu cầu tại chương V23,002tấn
12Thép đà giằng DTheo yêu cầu tại chương V2,947tấn
13Thép tấm đan DTheo yêu cầu tại chương V3,822tấn
14Thép tấm đan 10Theo yêu cầu tại chương V0,279tấn
15Ván khuôn mươngTheo yêu cầu tại chương V62,374100m2
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,308100m2
17Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V275,228m3
18Bê tông tường đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V406,522m3
19Bê tông đà giằng đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V14,582m3
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V37,282m3
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V208,12cấu kiện
222 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V113,723m2
23Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V3,576m3
24Lớp vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V35,76m2
25Thép móng DTheo yêu cầu tại chương V0,338tấn
26Thép tường DTheo yêu cầu tại chương V0,259tấn
27Thép tường 10Theo yêu cầu tại chương V0,307tấn
28Thép tấm nắp DTheo yêu cầu tại chương V0,329tấn
29Thép tấm phai DTheo yêu cầu tại chương V0,001tấn
30Gia công tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V0,016tấn
31Lắp đặt tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V0,016tấn
32Ván khuôn gỗTheo yêu cầu tại chương V0,991100m2
33Ván khuôn tấm nắpTheo yêu cầu tại chương V0,276100m2
34Bê tông móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V5,286m3
35Bê tông tường + tấm nắp + tấm phai đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V10,436m3
36Bê tông cống hộp đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V4,16m3
372 lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V4,53m2
38Sơn sắt thépTheo yêu cầu tại chương V0,814m2
39Đào phá lớp cấp phối đá dăm, BT nhựa đườngTheo yêu cầu tại chương V0,038100m3
40Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại chương V0,017100m3
41Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại chương V0,248100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại chương V0,248100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê2
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê2
3 Máy khoan đứng – Công suất 4,5kW Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông 250L Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5kW Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kgMáy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê1
8 Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW Đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có h75p đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->