Gói thầu: XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 871 |
| Tên gói thầu | XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 21:34:00 đến ngày 2022-07-13 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 871 |
| E-CDNT 1.2 |
XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ Dự án Xóa nhà cấp 4 xuống cấp Hệ 1/ Đoàn 871 tại Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị
Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội
SĐT: 069577778
email. [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 0972643311 email. [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,9003 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,682 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,3983 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,3983 | m3 |
| B | Nhà ở học viên 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1664 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,41 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,3714 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,733 | m3 |
| 11 | Đổ vữa chống thấm mác 100, dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,52 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6518 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2691 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2889 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,952 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9628 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9796 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,482 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9578 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3845 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,259 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,1488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1205 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,668 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,414 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1577 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1205 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1859 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3218 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3218 | tấn |
| 36 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,102 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,2564 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8243 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4235 | m3 |
| 41 | Lát sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 249,35 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,19 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,41 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,15 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,41 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,993 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,545 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,715 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sê nô vén thành | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,34 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,5 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m2 |
| 52 | GCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | md |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,38 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,38 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 463,302 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 458,692 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 483,092 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 463,302 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,4 | m |
| 61 | GCLD gờ trang trí cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,416 | m2 |
| 63 | GCLD lam gió bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,68 | m2 |
| 64 | GCLD cửa hệ thép chớp, tấm tôn, cửa đi 2 cánh ( bao gồm sơn phủ hoàn thiện, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 65 | GCLD cửa hệ thép chớp, tấm tôn, cửa sổ mở quay 2 cánh ( bao gồm sơn phủ hoàn thiện, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,168 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ nhôm kính mở truợt 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 67 | GCLD hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,168 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,307 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8035 | m3 |
| 70 | Lát đá granite tam cấp, màu vàng nhạt dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,069 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6764 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0424 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0944 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,472 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,51 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2722 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 80 | GCLD ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 82 | Ống PVC D21 dài 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,155 | m3 |
| 84 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m2 |
| 85 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 86 | MCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 90 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 94 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 97 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 98 | Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống bụi ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần lắp nổi bóng led, 220V/1x12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 100 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 105 | Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 107 | Quạt trần kèm triết áp 220V/70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 108 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 109 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 110 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 111 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 112 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 113 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 114 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 115 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 530 | m |
| 116 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 117 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | cái |
| 118 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 119 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 120 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 121 | Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 122 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 123 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6) mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 124 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 125 | Bình nóng lạnh, 30 lít có chống giật RCB0 - 10MA, van 1 chiều, kép thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 126 | Tắm hương sen, mắc inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 127 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Tê 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Cút 90 PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Cút 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 137 | Cút 90 PP-R ren trong D25/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 139 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Crepin D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Đai ôm ống D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 144 | Đai ôm ống D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 145 | Đai ôm ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 146 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 147 | Bình nóng lạnh, 30 lít có chống giật RCB0 - 10MA, van 1 chiều, kép thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 148 | Tắm hương sen, mắc inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 149 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Tê 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 154 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Cút 90 PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 156 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Cút 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 159 | Cút 90 PP-R ren trong D25/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Cút 90 PP-R ren trong D32/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 162 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Măng sông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Crepin D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Đai ôm ống D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 167 | Đai ôm ống D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 168 | Đai ôm ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 169 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| C | Cải tạo phòng tắm 2 khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 3 | GCLD cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 579,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 579,36 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Cày xới đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| E | Phần thiết bị (Doanh cụ) | |||
| 1 | Phản gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 2 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá để đồ cá nhân đầu giường tầng | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 5 | Tủ quần áo gỗ tự nhiên 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 2 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 2 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với yêu cầu của công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi