Gói thầu: XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675768-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 871
Tên gói thầu XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220670686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 21:34:00 đến ngày 2022-07-13 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn 871
E-CDNT 1.2 XL-05: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Dự án Xóa nhà cấp 4 xuống cấp Hệ 1/ Đoàn 871 tại Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778 email. [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng – BQP Địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà NewSkyLine, Lô CC2 Khu đô thị mới Văn Quán - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Đoàn 871 , địa chỉ: 676 Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778 email. [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778 email. [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 069577778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn 871/Tổng cục Chính trị; Địa chỉ: số 676 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, TP Hà Nội SĐT: 0972643311 email. [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà cũ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,7773100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V55,9003m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V92,682m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V63,6m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V270m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V154,3983m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V154,3983m3
B Nhà ở học viên 1 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,5438100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V5,1664m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,8448m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,3283100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,2756100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,2756100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,2756100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,41m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V24,3714m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,733m3
11Đổ vữa chống thấm mác 100, dày 5 cmMô tả kỹ thuật chương V16,52m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,69100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật chương V1,6518100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2691tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,2889tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V4,952m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9628100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1193tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,9796tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V9,482m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9578100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3845tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,259tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V40,1488m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,1205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,668tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,414m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,3802100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1577tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,1205tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,54m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,179100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,1859tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,3218tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,3218tấn
36Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V132,102m2
37Xây gạch không nung 6,5x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V84,2564m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V4,8m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,8243100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V24,4235m3
41Lát sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V249,35m2
42Trát trần trong nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V197,19m2
43Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V107,41m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V198,15m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V107,41m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V13,993m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,545m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V15,715m2
49Quét dung dịch chống thấm sê nô vén thànhMô tả kỹ thuật chương V93,34m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V59,5m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V3,24100m2
52GCLD tôn úp nócMô tả kỹ thuật chương V32,4md
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,38m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V48,38m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V463,302m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V458,692m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V24,4m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V483,092m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V463,302m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,4m
61GCLD gờ trang trí cộtMô tả kỹ thuật chương V10cái
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x120Mô tả kỹ thuật chương V13,416m2
63GCLD lam gió bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V39,68m2
64GCLD cửa hệ thép chớp, tấm tôn, cửa đi 2 cánh ( bao gồm sơn phủ hoàn thiện, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V26,4m2
65GCLD cửa hệ thép chớp, tấm tôn, cửa sổ mở quay 2 cánh ( bao gồm sơn phủ hoàn thiện, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V21,168m2
66GCLD cửa sổ nhôm kính mở truợt 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật chương V10,56m2
67GCLD hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện màu ghi sẫmMô tả kỹ thuật chương V21,168m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,307m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V7,8035m3
70Lát đá granite tam cấp, màu vàng nhạt dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V29,069m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,1509100m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,6764m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,0424m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật chương V0,1596100m2
75Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,0944m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,472m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,51m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,2722m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Mô tả kỹ thuật chương V0,1411100m2
80GCLD ghi chắn rácMô tả kỹ thuật chương V6cái
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,0529100m3
82Ống PVC D21 dài 200Mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
83Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật chương V7,155m3
84Trồng cỏMô tả kỹ thuật chương V95m2
85Bảng điện mặt nhựa loại lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật chương V1tủ
86MCB-3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
87MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
88MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật chương V1cái
89Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật chương V5hộp
90MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
91MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật chương V5cái
92RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật chương V10cái
93Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật chương V2hộp
94MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
95MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật chương V2cái
96MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật chương V6cái
97Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật chương V18bộ
98Bộ đèn tuýp, bóng led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi, có chụp chống bụi ẩmMô tả kỹ thuật chương V8bộ
99Đèn ốp trần lắp nổi bóng led, 220V/1x12WMô tả kỹ thuật chương V23bộ
100Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V2cái
101Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
102Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V6cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V39cái
105Công tắc hai cực bình nóng lạnh, 220V/20A (gồm hạt, mặt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật chương V4cái
106Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật chương V56cái
107Quạt trần kèm triết áp 220V/70WMô tả kỹ thuật chương V9cái
108Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.PVC/PVC), tiết diện (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
109Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V540m
110Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V510m
111Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
112Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V270m
113Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật chương V255m
114Ống PVC luồn dây cứng D25Mô tả kỹ thuật chương V90m
115Ống PVC luồn dây cứng D20Mô tả kỹ thuật chương V530m
116Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật chương V80cái
117Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật chương V450cái
118Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật chương V30cái
119Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật chương V180cái
120Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.7mMô tả kỹ thuật chương V3cái
121Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật chương V110m
122Dây nối đất thép mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật chương V20m
123Cọc nối đất thép góc (L63x63x6) mm, dài 2.5mMô tả kỹ thuật chương V6cọc
124Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V4hộp
125Bình nóng lạnh, 30 lít có chống giật RCB0 - 10MA, van 1 chiều, kép thépMô tả kỹ thuật chương V2bộ
126Tắm hương sen, mắc inoxMô tả kỹ thuật chương V3bộ
127Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
128Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
129Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
130Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20Mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
131Tê 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
132Tê 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật chương V1cái
133Cút 90 PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
134Cút 90 PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
135Cút 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật chương V1cái
136Cút 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật chương V6cái
137Cút 90 PP-R ren trong D25/25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
138Cút 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật chương V10cái
139Măng sông ren trong D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
140Măng sông ren trong D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
141Van PP-R D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
142Crepin D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
143Đai ôm ống D32Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
144Đai ôm ống D25Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
145Đai ôm ống D20Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
146Kép inox D20Mô tả kỹ thuật chương V20cái
147Bình nóng lạnh, 30 lít có chống giật RCB0 - 10MA, van 1 chiều, kép thépMô tả kỹ thuật chương V3bộ
148Tắm hương sen, mắc inoxMô tả kỹ thuật chương V4bộ
149Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
150Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
151Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
152Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20Mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
153Tê 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật chương V8cái
154Tê 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật chương V2cái
155Cút 90 PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
156Cút 90 PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật chương V4cái
157Cút 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật chương V1cái
158Cút 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật chương V8cái
159Cút 90 PP-R ren trong D25/25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
160Cút 90 PP-R ren trong D32/32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
161Cút 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật chương V14cái
162Măng sông ren trong D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
163Măng sông ren trong D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
164Van PP-R D25Mô tả kỹ thuật chương V1cái
165Crepin D32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
166Đai ôm ống D32Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
167Đai ôm ống D25Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
168Đai ôm ống D20Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
169Kép inox D20Mô tả kỹ thuật chương V20cái
C Cải tạo phòng tắm 2 khu vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V18,48m2
3GCLD cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật chương V18,48m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V579,36m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V579,36m2
6Vệ sinh sànMô tả kỹ thuật chương V140m2
D Sân bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V0,525100m3
2Cày xới đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V0,45100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,45100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1,5100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V27m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V27m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V4,5m
E Phần thiết bị (Doanh cụ)
1Phản gỗMô tả kỹ thuật chương V64cái
2Giường đơnMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Giá để đồ cá nhân đầu giường tầngMô tả kỹ thuật chương V64cái
5Tủ quần áo gỗ tự nhiên 2 cánhMô tả kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Cán bộ phụ trách phần điện: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự.51
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Phù hợp với yêu cầu của công trình1
2 Máy đầm dùi Phù hợp với yêu cầu của công trình1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với yêu cầu của công trình2
4 Máy hàn Phù hợp với yêu cầu của công trình2
5 Máy khoan Phù hợp với yêu cầu của công trình2
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với yêu cầu của công trình1
7 Máy cắt thép Phù hợp với yêu cầu của công trình2
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với yêu cầu của công trình1
9 Máy trộn vữa Phù hợp với yêu cầu của công trình1
10 Máy bơm nước Phù hợp với yêu cầu của công trình1
11 Máy đào Phù hợp với yêu cầu của công trình1
12 Ô tô tự đổ Phù hợp với yêu cầu của công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->