Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652914-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220645513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 20:58:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,106,433,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9319299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây điện- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị => 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25m3.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu dân cư số 02 - khu trung tâm huyện Nậm Pồ
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty Thịnh Phát - Việt Á; Địa chỉ: Số 45, Tổ 14, P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên; Địa chỉ: SN 188, TDP 15, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH VDG SEA; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu bản Scan - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh việc hoàn thành các hợp đồng tương tự (xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng...)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153745745 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH VDG SEA. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,3231100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,4624100m3
3Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9187100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1057100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3155100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8887100m3
7Đào bóc lớp đất k98 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8887100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3419100m3
9Đào bóc lớp đất k95 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,3419100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1366100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2831100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.217,58m3
13Lớp lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V60,8792100m2
14Móng cấp phối thiên nhiên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9583100m3
15Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V408m
16Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
17Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V911,44m
18Cốt thép gia cường góc tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
19Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
B HM: BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ GÁY, LÁT HÈ, HỐ CÂY
1Lắp đặt bó vỉa bằng cẩu trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.4641 cấu kiện
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,73m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5334100m2
4Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7831m3
5BTXM móng bó vỉa mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9155m3
6Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9277100m2
7Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.0321 cấu kiện
8Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,89m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9203100m2
10Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
11BTXM móng bó vỉa mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
12Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
13Lắp tấm đan cạnh bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.9441 cấu kiện
14Bê tông tấm đan cạnh bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,58m3
15Ván khuôn tấm đan cạnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,155100m2
16Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
17BTXM móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0439m3
18Ván khuôn móng tấm đan cạnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4029100m2
19Bê tông bó gáy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,48m3
20Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V10,4647100m2
21Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
22Đệm cát bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
23BTXM M150 dày 7cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V384,57m3
24Lớp lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V54,9385100m2
25Lớp đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V274,69m3
26BTXM lót mác M100 dày 5cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
27Gạch xây VXM mác M75 bó bồnMô tả kỹ thuật theo chương V11,87m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,98m2
29Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m2
C HM: THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
2Bê tông đế hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
3Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2904tấn
4Ván khuôn đế hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
6Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,021tấn
7Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8819100m2
8VXM M100 chèn nắp ga + ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
9Nắp ga Composit (960x530) - 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Đào móng hố ga, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m3
11Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
13Bê tông mác 250 tấm đan D1, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
14Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6106tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
17Bê tông mác 250 tấm đan D2, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
18Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
19Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
21Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8691m3
22Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8609tấn
23Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
24Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
25Ván khuôn đế hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8346100m2
26Bê tông đế hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
27Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1296tấn
28Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
29VXM M50 chèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
32Nắp ga Composit (850x850) - 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Nắp ga thân vuông Composit (900x900) - 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Đào móng hố ga, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2463100m3
35Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3116100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
39Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,338m3
40Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6426tấn
41Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1762100m2
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,702m2
43Bê tông đế cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
44Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738tấn
45Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5893100m2
46Lớp móng đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4648m3
47Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7904100m3
48Đắp đất mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V452đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23đoạn ống
51Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V414ống cống
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.402cái
53Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V168,57m3
54Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,998tấn
55Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,3276100m2
56Quét nhựa bitum nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.311,95m2
57Bê tông đế cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
58Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8887tấn
59Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3398100m2
60Lớp móng đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,17m3
61Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0278100m3
62Đắp đất mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5982100m3
D HM: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Côn thu D200-110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Côn thu D110-63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Chếch D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Đai khởi thủy D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đai khởi thủy D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bịt cuối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7100m
12Đai khởi thủy HDPE DN110 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Kép TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khâu nối ren trong DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Nối góc 90° HDPE EF DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Kép TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van khóa ren trong DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Chụp HDPE bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
22Đai khởi thủy HDPE DN63 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Khâu nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Nối góc 90° HDPE EF DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Van góc một chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Cút 90° HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
28Nút bịt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Bịt cuối ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,163100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6828100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4802100m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m2
41Thép V60x60x5 bo miệng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
42Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
43Bê tông xà mũ B15 (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
44Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ty chìm tay quay D100mm ATZ - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Y lọc chắn rác mặt bích BB D100mm ATZ - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van một chiều mặt bích BB D100mm ATZ - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
51Thép V60x60x5 bo tấm đan hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
54Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
58Lắp đặt mối nối mềm BE, DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
59Lắp đặt van mặt bích, ty chìm lắp chụp DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
60Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
61Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V21chiếc
62Lắp đặt ống đoạn ống nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
63Ván khuôn lót móng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
69Ván khuôn bê tông xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
70Bê tông xà mũ B15 (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
71Lắp Đai khởi thủy Inox D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m
74Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van ren đồng DN25mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van xả khí đơn DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
80Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
81Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
82Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
83Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
86Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Hàn nối bích nhựa HDPE, D110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp bích thép rỗng, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
89Lắp đặt BE có DN110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van mặt bích, ty chìm nắp chụp DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, DN110mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D110mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
93Chụp gang bảo vệ ty van D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
99Trụ cứu hỏa FHDH Shinyi Đoài loan - DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Ống thép hai đầu hàn bích thép D100 dầy 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
102Lắp bích thép rỗng, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
103Hàn nối bích nhựa HDPE, D 110mm PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Lắp đặt cút thép Inox nối bằng PP hàn, D côn thép 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm nắp chụp DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Cút 90 HDPE D20 ( 02 cái / 1 nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
108Măng sông đầu chờMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
E HM: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9851100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8507100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5129100m
4Đào đất tuyến ống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9888100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1844100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,13m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7255100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0135m3
9Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2585tấn
10Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9588100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
12Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4185tấn
13Ván khuôn đế gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
15Ván khuôn đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Vữa xi măng chèn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
22Thép hình tấm đan và khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1742tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9726100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5135100m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8789tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811 cấu kiện
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,29m3
31VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
32Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V124,86m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép thân hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7741tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép thân hộp đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5256tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9293100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
37Đào đất rãnh BTCT, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9358100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777100m3
39BTXM M250 tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V52,668m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm bản đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4077tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5582100m2
43Bê tông xà mũ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,382m3
44Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,762100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1108m3
46Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V827,64m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,208m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0423100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4689100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0026100m3
F HM: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V37,51 m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
7Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
12Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
18Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8510m
G HM: XÂY DỰNG TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
H HM: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
I HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,476m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
J HM: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,253100m
2Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cần đèn
3Kéo lèo đèn loại lèo đôiMô tả kỹ thuật theo chương V241 lèo đèn
4Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100 m
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
6Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
13Làm tiếp địa cho cột điện loại xà Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
K HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84km/dây
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
5Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1921m
7Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1921 bộ
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
L HM: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
9Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
13Thử nghiệm mẫu dây ACMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
14Thử nghiệm mẫu dây cáp văn xoắn ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
15Thử nghiệm mẫu dây cáp đồng 1 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
16Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
M HM: MUA SẮM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Dây nhôm bọc cách điện 35KV AXV 70-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5mét
2Sứ đứng 35Kv (Kèm ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20quả
3Dây buộc định hình sứ đứng (đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150-0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
6Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Đầu cốt nhôm mạ thiếc AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,5mét
10Biển báo tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
11Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
12Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Kẹp cáp A50/95 (3BL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Dây buộc định hình sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Chụp Silicol đầu cực chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Chụp đầu cực Máy biến áp phân phối (cao thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Chụp đầu cực Máy biến áp phân phối (hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Chụp Silicol đầu cực cầu chì tự rơi (6 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V52,144kg
21Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V85,47kg
22Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V69,55kg
23Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V139,88kg
24Sứ 0,4kV SA30 (Cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
25Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79kg
26Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3kg
27Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V108,43kg
28Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V58,73kg
29Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1kg
30Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V258,73kg
N HM: MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V916,65m
2Kẹp xiết (kẹp ngừng) 4x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Kẹp treo (kẹp đỡ) cáp vặn xoắn 4x50(95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V221cái
5Má ốp kẹp treo dây F16Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
6Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Đầu cốt đồng nhôm AG95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Hộp phân dây 12 cực + ATM 3 pha 100A (Đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Hộp
11Cáp vặn xoắn ABC 4x50 (xuống hộp chia dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
12Cáp thép vỏ nhựa F2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
13Cột BTLT dự ứng lực trước nhóm I dài 10m có lỗ xuyên tâm (5,2KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
14Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V218,5kg
15Dây nhôm bọc Al/PVC-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
16Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Đầu cốt nhôm A50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
O HM: MUA SẮM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cáp vặn xoắn ABC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V825,3m
2Kẹp xiết (kẹp ngừng) 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Kẹp Đỡ (kẹp treo) 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Ghíp lấy điện bọc cách điện 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Mua sắm Bộ đèn chiếu sáng cao áp RAINBOW SON 250W (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Dây đồng mềm 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Cần đèn cao áp F60 kiểu L2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đầu cốt đồng nhôm AG16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Má ốp F16Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
12Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Giá bắt cần đèn cột 10mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
15Cầu dao hộp 3 cực 3 pha 400V-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cáp đồng CXV 3x25+1x16 ( lộ tổng tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Ghíp kép bọc IPC 25/16mm2, 2 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cáp đồng CXV 3x25+1x16 ( lộ tổng tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công, mạ kẽm kết cấu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,47kg
24Dây nhôm bọc Al/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
25Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
P HM: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện 600V - 400A(1 Aptomat tổng 3 pha 400A, 3 Aptomat nhánh 3 pha 250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van 35kv (3 quả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi: FCO 100A - 35KV - 170KV BIL - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9319299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây điện- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi >=16T1
2 Máy lu bánh thép >=10T1
3 Máy ủi >=110 CV1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít3
5 Máy trộn vữa => 150 lít2
6 Ô tô tự đổ >=12T4
7 Lu rung >=9T1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 1,25m3.1
10 Máy hàn >=23kW2
11 Máy cắt uốn thép >= 5kW2
12 Máy mài >=2,7kW2
13 Máy đầm dùi >=1,5kW2
14 Máy đầm bàn >= 1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->