Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 20:58:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,106,433,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9319299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây điện- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,25m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Đầu tư cơ sở hạ tầng khu dân cư số 02 - khu trung tâm huyện Nậm Pồ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu bản Scan - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh việc hoàn thành các hợp đồng tương tự (xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên - SDT: 0972339065 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153745745 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH VDG SEA. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3231 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4624 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1057 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8887 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc lớp đất k98 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8887 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3419 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc lớp đất k95 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3419 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1366 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2831 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,58 | m3 |
| 13 | Lớp lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8792 | 100m2 |
| 14 | Móng cấp phối thiên nhiên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9583 | 100m3 |
| 15 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 16 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 17 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,44 | m |
| 18 | Cốt thép gia cường góc tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| B | HM: BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ GÁY, LÁT HÈ, HỐ CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bằng cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5334 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7831 | m3 |
| 5 | BTXM móng bó vỉa mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9277 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 11 | BTXM móng bó vỉa mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp tấm đan cạnh bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.944 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan cạnh bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan cạnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 17 | BTXM móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0439 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tấm đan cạnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó gáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4647 | 100m2 |
| 21 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 22 | Đệm cát bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 23 | BTXM M150 dày 7cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,57 | m3 |
| 24 | Lớp lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9385 | 100m2 |
| 25 | Lớp đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,69 | m3 |
| 26 | BTXM lót mác M100 dày 5cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 27 | Gạch xây VXM mác M75 bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,98 | m2 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| C | HM: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2904 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8819 | 100m2 |
| 8 | VXM M100 chèn nắp ga + ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 9 | Nắp ga Composit (960x530) - 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Đào móng hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông mác 250 tấm đan D1, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6106 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mác 250 tấm đan D2, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8691 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8609 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 24 | Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đế hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đế hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 27 | Cốt thép đế hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 29 | VXM M50 chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 32 | Nắp ga Composit (850x850) - 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Nắp ga thân vuông Composit (900x900) - 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Đào móng hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2463 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3116 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 39 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,338 | m3 |
| 40 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1762 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,702 | m2 |
| 43 | Bê tông đế cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 44 | Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | 100m2 |
| 46 | Lớp móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4648 | m3 |
| 47 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 51 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | ống cống |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402 | cái |
| 53 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,57 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,998 | tấn |
| 55 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3276 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.311,95 | m2 |
| 57 | Bê tông đế cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 58 | Cốt thép đế cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8887 | tấn |
| 59 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3398 | 100m2 |
| 60 | Lớp móng đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m3 |
| 61 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0278 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5982 | 100m3 |
| D | HM: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Côn thu D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Côn thu D110-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Chếch D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bịt cuối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE DN110 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối ren trong DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối góc 90° HDPE EF DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE DN63 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Nối góc 90° HDPE EF DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Van góc một chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Cút 90° HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Nút bịt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Bịt cuối ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6828 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 41 | Thép V60x60x5 bo miệng hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ B15 (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ty chìm tay quay D100mm ATZ - Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc chắn rác mặt bích BB D100mm ATZ - Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều mặt bích BB D100mm ATZ - Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 51 | Thép V60x60x5 bo tấm đan hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ty chìm lắp chụp DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 61 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chiếc |
| 62 | Lắp đặt ống đoạn ống nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 63 | Ván khuôn lót móng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 69 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà mũ B15 (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 71 | Lắp Đai khởi thủy Inox D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, DN50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren đồng DN25mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí đơn DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Hàn nối bích nhựa HDPE, D110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp bích thép rỗng, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt BE có DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van mặt bích, ty chìm nắp chụp DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, DN110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 93 | Chụp gang bảo vệ ty van D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 99 | Trụ cứu hỏa FHDH Shinyi Đoài loan - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Ống thép hai đầu hàn bích thép D100 dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 102 | Lắp bích thép rỗng, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 103 | Hàn nối bích nhựa HDPE, D 110mm PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt cút thép Inox nối bằng PP hàn, D côn thép 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều ty chìm nắp chụp DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, D 110mm, dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút 90 HDPE D20 ( 02 cái / 1 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 108 | Măng sông đầu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| E | HM: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9851 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8507 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | 100m |
| 4 | Đào đất tuyến ống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9888 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7255 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0135 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2585 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Vữa xi măng chèn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 22 | Thép hình tấm đan và khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9726 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8789 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m3 |
| 31 | VXM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,86 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hộp đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5256 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9293 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh BTCT, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 39 | BTXM M250 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,668 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm bản đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5582 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1108 | m3 |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,64 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,208 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0423 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4689 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0026 | 100m3 |
| F | HM: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 10m |
| G | HM: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| H | HM: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| I | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,476 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| J | HM: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | 100m |
| 2 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Kéo lèo đèn loại lèo đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lèo đèn |
| 4 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100 m |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện loại xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| K | HM: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | km/dây |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 5 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 hộp |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1m |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| L | HM: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 13 | Thử nghiệm mẫu dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 14 | Thử nghiệm mẫu dây cáp văn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 15 | Thử nghiệm mẫu dây cáp đồng 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 16 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| M | HM: MUA SẮM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện 35KV AXV 70-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | mét |
| 2 | Sứ đứng 35Kv (Kèm ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 3 | Dây buộc định hình sứ đứng (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Đầu cốt nhôm mạ thiếc AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | mét |
| 10 | Biển báo tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 11 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 12 | Dây đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Kẹp cáp A50/95 (3BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Dây buộc định hình sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Chụp Silicol đầu cực chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cực Máy biến áp phân phối (cao thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cực Máy biến áp phân phối (hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp Silicol đầu cực cầu chì tự rơi (6 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,144 | kg |
| 21 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | kg |
| 22 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,55 | kg |
| 23 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | kg |
| 24 | Sứ 0,4kV SA30 (Cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 25 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | kg |
| 26 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | kg |
| 27 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,43 | kg |
| 28 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | kg |
| 29 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | kg |
| 30 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,73 | kg |
| N | HM: MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,65 | m |
| 2 | Kẹp xiết (kẹp ngừng) 4x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Kẹp treo (kẹp đỡ) cáp vặn xoắn 4x50(95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 5 | Má ốp kẹp treo dây F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 6 | Dây đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AG95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Hộp phân dây 12 cực + ATM 3 pha 100A (Đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Hộp |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 (xuống hộp chia dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 12 | Cáp thép vỏ nhựa F2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 13 | Cột BTLT dự ứng lực trước nhóm I dài 10m có lỗ xuyên tâm (5,2KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 14 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5 | kg |
| 15 | Dây nhôm bọc Al/PVC-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 16 | Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| O | HM: MUA SẮM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,3 | m |
| 2 | Kẹp xiết (kẹp ngừng) 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Kẹp Đỡ (kẹp treo) 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Ghíp lấy điện bọc cách điện 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Mua sắm Bộ đèn chiếu sáng cao áp RAINBOW SON 250W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Dây đồng mềm 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Cần đèn cao áp F60 kiểu L2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AG16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Má ốp F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Dây đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Giá bắt cần đèn cột 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 15 | Cầu dao hộp 3 cực 3 pha 400V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cáp đồng CXV 3x25+1x16 ( lộ tổng tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Ghíp kép bọc IPC 25/16mm2, 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cáp đồng CXV 3x25+1x16 ( lộ tổng tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công, mạ kẽm kết cấu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | kg |
| 24 | Dây nhôm bọc Al/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 25 | Ghíp kép bọc IPC 25-95 mm2 / 6-95 mm2, 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | HM: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 600V - 400A(1 Aptomat tổng 3 pha 400A, 3 Aptomat nhánh 3 pha 250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kv (3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi: FCO 100A - 35KV - 170KV BIL - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9319299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây điện- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | >=16T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | >=10T | 1 |
| 3 | Máy ủi | >=110 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | => 150 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=12T | 4 |
| 7 | Lu rung | >=9T | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 1,25m3. | 1 |
| 10 | Máy hàn | >=23kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | >= 5kW | 2 |
| 12 | Máy mài | >=2,7kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | >= 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi