Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách xã và huy động 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:26:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.698.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên.- Có xác nhận đang tham gia bảo hiểm bắt buộc của cơ quan bảo hiểm xã hội.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề, và thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 350l hoặc dây chuyền tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 14 -:- 27T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt 8-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường giao thông A2 thôn 8, xã Cư Êbur 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách xã và huy động 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hà; xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Văn Tường A14 Đường A4 xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát dọn quang phạm vi hai bên tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,79 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 112 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bê tông hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,62 | M3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào gạch phạm vi tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1 | M3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m3/km |
| 10 | Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,437 | 100m3 |
| 11 | Xúc đất vét hữu cơ đổ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,437 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cử ly Lvc=1Km, đất cấp I | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,437 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cử ly Lvc= 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,437 | 100m3/km |
| 14 | Đào rãnh thoát nước tận dụng, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,136 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất rãnh thoát nước tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,136 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước + đánh cấp đổ đi, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,904 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước + đánh cấp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,904 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước + đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,904 | 100m3/km |
| 19 | Đào đất nền đường tận dụng trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,988 | 100m3 |
| 20 | Xúc đất đào nền đường tận dụng đổ lên PTVC, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,988 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất nền đường tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,988 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên PTVC đổ đi, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,325 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cử lyc Lvc=1Km, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,325 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đất đào đường đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cử lyc Lvc=4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,325 | 100m3/km |
| 25 | Đào xúc đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ +bù đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,995 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cư ly Lvc=1Km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,995 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T, cử ly Lvc= 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,995 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,995 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47,995 | 100m3/km |
| 30 | Đắp đất nền đường đắp nền đường + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,198 | 100m3 |
| 31 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9 tấn, Kyc=0.95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,242 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VIA, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,821 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79,579 | 100m2 |
| 3 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,084 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,808 | m3 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm dày 5cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,808 | m3 |
| 6 | Bê tông vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 136,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,619 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất đắp lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III chọn lọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,876 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,876 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,876 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III chọn lọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,876 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp III chọn lọc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,876 | 100m3/km |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,545 | 100m3 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M50# dày 3cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 397,193 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thi công lề đường BTXM | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gia cố lề đường đá 1x2 M250# dày 15cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,294 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Kl=70%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp III (KL=30%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 149,828 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm + cát đệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140,76 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công cống, hố thu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản Þ(6-:-10)cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,719 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản Þ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,33 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,358 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,09 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140 | cấu kiện |
| 12 | Vữa XM M100# đệm, dày 2cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,6 | m2 |
| 13 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1 M300#, | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ mặt cống, đá 0.5x1, M300# | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,18 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,085 | 100m3 |
| 16 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Kl=70%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m3 |
| 17 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp III (KL=30%) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,558 | m3 |
| 18 | Lớp đá dăm + cát đệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,306 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,909 | m3 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,749 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thi công cống | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép ống cống Þ(6-:-10)cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,45 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,703 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống cống D100cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 26 | Vữa XM M100# đệm, dày 2cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 27 | Bê tông mối nối ống cống, đá 0.5x1 M300#, | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,165 | 100m3 |
| 29 | Bê tông khóa mái rãnh đá 1x2 M200 (phía mái ta luy 1/1.0) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,756 | m3 |
| 30 | Vữa XM M50# đệm, dày 3cm đáy rãnh + khóa mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 487,781 | m2 |
| 31 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 dày 10cm, vữa bê tông mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,84 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,46 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62,436 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ≤10mm tấm đan BTXM rãnh thoát nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,578 | Tấn |
| 35 | Lát tấm đan BTXM rãnh thoát nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 891,94 | m2 |
| 36 | Bê tông gia cố lề + mái ta luy mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,06 | m3 |
| 37 | Đệm vữa xi măng M50# dày 3cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 153,73 | m2 |
| 38 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,066 | m3 |
| 39 | Đá dăm + cát đệm chân khay dày 10cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,613 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thi công gia cố mái ta luy, chân khay | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m2 |
| 41 | Đào đất gia cố chân khay bằng thủ công đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,286 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| 43 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công tấm đan bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất đổ lên PTVC đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3/km |
| 47 | Làm lớp cắt đệm dày 3cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 152,42 | Tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 152,42 | Tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,242 | 10tấn |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,20m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 54 | Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường cho việc khai thác đất đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.087,018 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.698.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên.- Có xác nhận đang tham gia bảo hiểm bắt buộc của cơ quan bảo hiểm xã hội.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 10 | 10 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động (01 người) | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy | 10 | 10 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường | 10 | 10 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 15 | có chứng chỉ sơ cấp nghề, và thẻ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 350l hoặc dây chuyền tương đương | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào >= 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 5 | Lu rung | Lu rung 14 -:- 27T | 1 |
| 6 | Lu bánh sắt | Lu bánh sắt 8-:-12T | 2 |
| 7 | Máy san | Máy san >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi