Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673813-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220645799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách xã và huy động 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 16:26:00 đến ngày 2022-07-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,989,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.698.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên.- Có xác nhận đang tham gia bảo hiểm bắt buộc của cơ quan bảo hiểm xã hội.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề, và thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 350l hoặc dây chuyền tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 14 -:- 27T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt 8-:-12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường giao thông A2 thôn 8, xã Cư Êbur
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%; ngân sách xã và huy động 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; A14 Đường A4 xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột. + Chủ đầu tư: UBND xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thái Ninh và Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; A14 Đường A4 xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hà; xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Văn Tường A14 Đường A4 xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát dọn quang phạm vi hai bên tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,79100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V112cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54gốc cây
6Phá dỡ kết cấu bê tông đường bê tông hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,62M3
7Phá dỡ hàng rào gạch phạm vi tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1M3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,457100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,457100m3/km
10Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến bằng máy ủi 110CV, đất cấp ITiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,437100m3
11Xúc đất vét hữu cơ đổ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,437100m3
12Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cử ly Lvc=1Km, đất cấp ITiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,437100m3
13Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cử ly Lvc= 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,437100m3/km
14Đào rãnh thoát nước tận dụng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,136100m3
15Vận chuyển đất rãnh thoát nước tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,136100m3
16Đào rãnh thoát nước + đánh cấp đổ đi, máy đào 0,8m3, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,904100m3
17Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước + đánh cấp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,904100m3
18Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước + đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,904100m3/km
19Đào đất nền đường tận dụng trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,988100m3
20Xúc đất đào nền đường tận dụng đổ lên PTVC, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,988100m3
21Vận chuyển đất nền đường tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,988100m3
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên PTVC đổ đi, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,325100m3
23Vận chuyển đất đào đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cử lyc Lvc=1Km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,325100m3
24Vận chuyển đất đất đào đường đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cử lyc Lvc=4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,325100m3/km
25Đào xúc đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ +bù đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,995100m3
26Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cư ly Lvc=1Km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,995100m3
27Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T, cử ly Lvc= 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,995100m3/km
28Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,995100m3/km
29Vận chuyển đất đắp nền đường + bù vét hữu cơ + bù đánh cấp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V47,995100m3/km
30Đắp đất nền đường đắp nền đường + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52,198100m3
31Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9 tấn, Kyc=0.95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44,242100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VIA, LỀ ĐƯỜNG
1Thi công móng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V75,821100m2
2Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V79,579100m2
3Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,084m3
4Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,808m3
5Đá dăm + cát đệm dày 5cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,808m3
6Bê tông vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V136,19m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn vỉaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,619100m2
8Đào xúc đất đắp lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III chọn lọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,876100m3
9Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,876100m3
10Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,876100m3/km
11Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III chọn lọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,876100m3/km
12Vận chuyển đất đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp III chọn lọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,876100m3/km
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,545100m3
14Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V397,193m2
15Ván khuôn thi công lề đường BTXMTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,299100m2
16Bê tông gia cố lề đường đá 1x2 M250# dày 15cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,294m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT
1Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Kl=70%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,496100m3
2Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp III (KL=30%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V149,828m3
3Lớp đá dăm + cát đệmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,61m3
4Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V140,76m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, đá 1x2, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96,2m3
6Ván khuôn thi công cống, hố thuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9100m2
7Cốt thép tấm bản Þ(6-:-10)cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,719Tấn
8Cốt thép tấm bản ÞTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,33Tấn
9Ván khuôn tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,358100m2
10Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,09m3
11Lắp đặt tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V140cấu kiện
12Vữa XM M100# đệm, dày 2cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V50,6m2
13Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1 M300#,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,05m3
14Bê tông phủ mặt cống, đá 0.5x1, M300#Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,18m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,085100m3
16Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Kl=70%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,643100m3
17Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp III (KL=30%)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,558m3
18Lớp đá dăm + cát đệmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,306m3
19Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,909m3
20Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,749m3
21Ván khuôn thi công cốngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,322100m2
22Cốt thép ống cống Þ(6-:-10)cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,45Tấn
23Ván khuôn thép đúc ống cốngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,703100m2
24Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,2m3
25Lắp đặt ống cống D100cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cấu kiện
26Vữa XM M100# đệm, dày 2cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,4m2
27Bê tông mối nối ống cống, đá 0.5x1 M300#,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,216m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,165100m3
29Bê tông khóa mái rãnh đá 1x2 M200 (phía mái ta luy 1/1.0)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,756m3
30Vữa XM M50# đệm, dày 3cm đáy rãnh + khóa máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V487,781m2
31Bê tông đáy rãnh đá 2x4 dày 10cm, vữa bê tông mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,84m3
32Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,46100m2
33Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V62,436m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ≤10mm tấm đan BTXM rãnh thoát nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,578Tấn
35Lát tấm đan BTXM rãnh thoát nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V891,94m2
36Bê tông gia cố lề + mái ta luy mái ta luy, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23,06m3
37Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V153,73m2
38Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,066m3
39Đá dăm + cát đệm chân khay dày 10cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,613m3
40Ván khuôn thi công gia cố mái ta luy, chân khayTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,258100m2
41Đào đất gia cố chân khay bằng thủ công đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,286m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,096100m3
43Đào san đất tạo mặt bằng thi công tấm đan bằng máy ủi 110CV, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m3
44Đào xúc đất đổ lên PTVC đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m3/km
47Làm lớp cắt đệm dày 3cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V152,42Tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V152,42Tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,24210tấn
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
53Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,20mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V28cái
54Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường cho việc khai thác đất đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5.087,018m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.698.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên.- Có xác nhận đang tham gia bảo hiểm bắt buộc của cơ quan bảo hiểm xã hội.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.1010
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường1010
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Có 01 cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng1010
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động (01 người) 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy1010
5 Đội trưởng thi công 1 Có ít nhất 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường1010
6 Công nhân lành nghề 15 có chứng chỉ sơ cấp nghề, và thẻ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T4
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 350l hoặc dây chuyền tương đương2
3 Máy đào Máy đào >= 0,8m32
4 Máy ủi Máy ủi >=110CV1
5 Lu rung Lu rung 14 -:- 27T1
6 Lu bánh sắt Lu bánh sắt 8-:-12T2
7 Máy san Máy san >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->