Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674851-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220674633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 20:07:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59285E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.543.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥2.5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Phổ thông DTNT-THCS huyện Ea H’leo; Hạng mục: Cải tạo nhà chính, nhà nội trú, nhà đa chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Bình Phú. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’leo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H'leo, địa chỉ: TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Chương 5, E-HSMT734,652m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT750,9048m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà)Chương 5, E-HSMT258,504m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT317,5188m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT990,3712m2
6Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT384,0152m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5, E-HSMT1.485,55681m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT576,02281m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.655,26m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT1.780,706m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT97,79m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT97,79m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT97,79m2
14Phá dỡ nền gạch xi măngChương 5, E-HSMT860,37m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500Chương 5, E-HSMT821,53m2
16Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện 300x300Chương 5, E-HSMT38,84m2
17Phá lớp vữa trát Granito bậc cấpChương 5, E-HSMT132,29m2
18Trát granitô bật cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT132,29m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT5,6m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5, E-HSMT18,8m
21Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương 5, E-HSMT6,4m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương 5, E-HSMT2,881m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT169,307m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT169,3071m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyểnChương 5, E-HSMT29,7798m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT29,7798m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT29,7798m3
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT3,1356100m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT11,2569100m2
B CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ
1Phá dỡ nền gạch xi măngChương 5, E-HSMT1.004,722m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT1,848m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500Chương 5, E-HSMT866,362m2
4Lát nền, sàn, gạch chống trượt tiết diện 300x300Chương 5, E-HSMT115,68m2
5Lát nền, sàn bằng đá Granít tự nhiênChương 5, E-HSMT23,646m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT268,92m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300*450Chương 5, E-HSMT311,04m2
8Phá lớp vữa trát Granito bậc cấpChương 5, E-HSMT133,6722m2
9Trát granitô bật cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT133,6722m2
10Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT445,508m2
11Đóng trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT4,4551100m2
12Chỉ trần nhựaChương 5, E-HSMT478,26m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT1,224m3
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Chương 5, E-HSMT0,9792m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT15,28m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400Chương 5, E-HSMT7,92m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT41,28m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5, E-HSMT151,2m
19Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương 5, E-HSMT7,68m2
20Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương 5, E-HSMT38,4m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyểnChương 5, E-HSMT35,9998m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT35,9998m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương 5, E-HSMT35,9998m3
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Chương 5, E-HSMT1.293,159m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT653,8051m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà)Chương 5, E-HSMT238,098m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT281,4667m2
28Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT1.297,9761m2
29Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT346,3764m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương 5, E-HSMT1.946,96411m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT519,56471m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT15,28m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.567,375m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT1.558,7863m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT156,3168m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT156,3168m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT156,3168m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT222,0101m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT222,01011m2
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,1368100m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5, E-HSMT12bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT12bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT24bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT12bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT12cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT12cái
47Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT24cái
48Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT24cái
49Lắp đặt vòi lấy nước bằng gang D27Chương 5, E-HSMT12bộ
50Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT36cái
51Lắp đặt ống uPVD D27Chương 5, E-HSMT0,96100m
52Lắp đặt ống uPVC D34Chương 5, E-HSMT1,2100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương 5, E-HSMT48cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương 5, E-HSMT6cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương 5, E-HSMT24cái
56Lắp Tê côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương 5, E-HSMT6cái
57Lắp đặt côn nhựa D34/27Chương 5, E-HSMT12cái
58Lắp đặt khóa nhựa D34Chương 5, E-HSMT12cái
59Lắp đặt ống uPVD D90Chương 5, E-HSMT1,16100m
60Lắp đặt ống uPVC D114Chương 5, E-HSMT0,5100m
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương 5, E-HSMT37cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương 5, E-HSMT25cái
63Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương 5, E-HSMT53cái
64Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương 5, E-HSMT5cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT40bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT60bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT8bộ
68Lắp đặt quạt đảo trầnChương 5, E-HSMT20cái
69Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT62cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT14cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT44cái
72Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT120hộp
73Tủ điện tổngChương 5, E-HSMT2hộp
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT20cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
76Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngChương 5, E-HSMT1cái
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương 5, E-HSMT2.260m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương 5, E-HSMT400m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Chương 5, E-HSMT190m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT880m
C CẢI TẠO NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,7478tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,7478tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT79,38m2
4Đóng trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT2,478100m2
5Chỉ trần nhựaChương 5, E-HSMT65,6m
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT2,52100m2
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT8bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt các loại đèn phaChương 5, E-HSMT4bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT8cái
11Tủ điện tổngChương 5, E-HSMT1hộp
12Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT7cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
14Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT14hộp
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương 5, E-HSMT370m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương 5, E-HSMT130m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Chương 5, E-HSMT100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương 5, E-HSMT120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59285E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.543.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Cần trục ô tô ≥2.5T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->