Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677212-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220677199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 19:45:00 đến ngày 2022-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.808.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cổng chào, lắp đặt Camera và xây dựng đường điện, đèn cao áp chiếu sáng xã Thăng Thọ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long.


- Bên mời thầu: UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; 2. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư vật liệu, chất lượng công trình.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (DÂY ĐI NỔI)
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1E-HSMT Chương V86móng
2Tiếp địa RC1E-HSMT Chương V86bộ
3Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m, dày 3,0mm, liền cần đơn vươn 1,5mE-HSMT Chương V86cột
4Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 120W-220VE-HSMT Chương V86bóng
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2E-HSMT Chương V2.742m
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2E-HSMT Chương V258m
7Băng dính cách điệnE-HSMT Chương V86cuộn
8Tủ điều khiển chiếu sángE-HSMT Chương V3tủ
9Dây nguồn đấu nối vào tủ điều khiểnE-HSMT Chương V90m
10Móc treoE-HSMT Chương V86cái
11Cổ đề treo tủE-HSMT Chương V3cái
12Ghíp 2 bu lôngE-HSMT Chương V86Cái
13Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sángE-HSMT Chương V1trọn gói
B HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG TRÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,2497100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,77441m3
3Ván khuôn bê tông lótE-HSMT Chương V0,0408100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V1,734m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,54100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V20,25m3
7Ốp đá chân cột móng H=500mm, Đá granit tự nhiênE-HSMT Chương V18m2
8Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V1,0771tấn
9Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V1,0771tấn
10Sản xuất hệ dầm ngang cổng trang tríE-HSMT Chương V1,3346tấn
11Lắp dựng dầm ngang cổng 1,2,3E-HSMT Chương V1,3346tấn
12Sản xuất bu lông móng M22x900E-HSMT Chương V48cái
13Gia công cấu kiện thép liên kết với bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT Chương V0,3014tấn
14Biển báo bằng điện tử, bao gồm phụ kiện kèm theoE-HSMT Chương V12,8m2
15Gia công lắp dựng hình trống đồng bằng nhôm công nghiệp ngoài trời bao gồm hệ khung sương bằng sắt hộp, bao gồm bóng LedE-HSMT Chương V6bộ
16Gia công lắp dựng chim Lạc trang trí bằng nhôm công nghiệp ngoài trời bao gồm hệ khung sương bằng sắt hộp, bao gồm bóng LedE-HSMT Chương V12bộ
17Gia công lắp dựng hình bông hoa bằng nhôm công nghiệp ngoài trời bao gồm hệ khung sương bằng sắt hộp bao gồm bóng LedE-HSMT Chương V6bộ
18Gia công lắp dựng cờ đảng, cờ tổ quốc bằng nhôm công nghiệp ngoài trời bao gồm hệ khung sương gia cố bằng sắt hộp, bao gồm bóng LedE-HSMT Chương V12bộ
19Chi phí thuê điện lực đấu nối nguồn điện cho 2 cổngE-HSMT Chương V2bộ
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V300m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2E-HSMT Chương V180m
22Sản xuất và lắp đặt bộ hẹn giờ tự độngE-HSMT Chương V3Bộ
23Sản xuất và lắp đặt Tủ điện 40x60E-HSMT Chương V3Bộ
24Sản xuất và lắp đặt nguồn 5V - 70AE-HSMT Chương V3Cái
C HẠNG MỤC: PHẦN CAMERA AN NINH
1Ổ cứng lưu trữ 3TBE-HSMT Chương V1cái
2Cài đặt máy chủ hệ thống cameraE-HSMT Chương V11 thiết bị
3Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ thực hiện các chức năng khácE-HSMT Chương V1máy
4Camera an ninh ngoài trời, hồng ngoạiE-HSMT Chương V8cái
5Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệE-HSMT Chương V8thiết bị
6Dây mạng 4 sợi đồng kẹp nguồnE-HSMT Chương V10010m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V80m
8Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnE-HSMT Chương V1tủ
9Lắp đặt Swich 5POTE-HSMT Chương V31 thiết bị
10Nguồn camera 12VE-HSMT Chương V8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V8cái
12Switch 8 cổng POEE-HSMT Chương V21 thiết bị
13Tivi 43inchE-HSMT Chương V1cái
14Đo thử kiểm tra toàn hệ thốngE-HSMT Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.808.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông và 01 người chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt hoặc uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
9 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
10 Máy khoan công suất ≥ 1,5kW2
11 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Cần trục ô tô hoặc cẩu tự hành tải trọng hàng hóa ≥ 1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->