Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677181-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 01/06/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 5) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 19:26:00 đến ngày 2022-07-04 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,567,566,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình cấp III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành môi trường; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đường liên xã Tri Hải - Nhơn Hải, huyện Ninh Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 01/06/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 5) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây lắp công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Tri Hải, Nhơn Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Hải.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
19,3045100m3
2Lu lèn nền hạ phạm vi đáy khuôn đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế123,1943100m2
3Đắp CPTN nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,2831100m3
4Đắp CPTN lề đường + taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,547100m3
5Cung cấp CPTN để đắp nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.214,3499m3
6Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 15cm, đầm chặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.007,3394m3
7Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế133,8626100m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,5857100m2
9BTXM đá 1x2 M300 mặt đường, dày 20cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.688,596m3
10Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.243,78m2
11Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,5465100m3
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,0839100m3
13Thi công lót móng chân khay đá 4x6 dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42,8816m3
14Thi công lót lớp Nilon mái taluyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,2965100m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM mái taluy, chân khayTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,8096100m2
16BTXM đá 1x2 M200 phần chân khay gia cố mái taluy đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế143,9018m3
17BTXM đá 1x2 M200 phần mái taluy + vai mái taluy đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế172,965m3
18Chèn giấy dầu khe lún (01 lớp giấy, quét 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,215m2
19Đào móng gia cố rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,398100m3
20Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1349100m3
21Thi công lót lớp Nilon để đổ BTXMTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,1072100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ bê tông rãnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3157100m2
23Đổ bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ rãnh dọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế51,3274m3
24Chèn giấy dầu khe lún (01 lớp giấy, quét 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,422m2
25Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan mương thoát nước ngang)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0339100m2
26BTXM đá 1x2 M300 đúc sẵn tấm đan mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,954m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1103tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0799tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (tấm đan)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào thi công móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,0632100m3
2Đắp cát hạt thô hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0788100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,0757m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9989100m2
5BTXM đá 1x2 M200 phần móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,8329m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6761100m2
7BTXM đá 1x2 M200 phần tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,3513m3
8Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,6404m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT cống hộp đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6488100m2
10SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
11SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,7819tấn
12SXLD cốt thép D>18mm cống hộp đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3401tấn
13Đổ BTXM đá 1x2 M300 cống hộp đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,3827m3
14Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,7m3
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT bản quá độTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1218100m2
16SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0371tấn
17SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,644tấn
18Đổ BTXM đá 1x2 M300 bản quá độ đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo dày 10cmTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,08m3
2Thi công lắp dựng trụ và biển báoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
3Cung cấp trụ biển báo ống STK D90mm - dày 2mm, L=3,1mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5trụ
4Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh A=70cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
5Bulong M12, L=150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
6Đá 4x6 lót móng cọc tiêuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,936m3
7BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,3808m3
8Sản xuất, trồng cọc tiêu KT (12x12)cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104cái
9Đá 4x6 lót móng cột thủy chíTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột thủy chíTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0852100m2
11BTXM đá 1x2 M200 móng cột thủy chíTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,89m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột thủy chíTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m2
13BTXM đá 1x2 M200 cột thủy chíTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45m3
14SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0088tấn
15SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0373tấn
16Sơn cột thủy chí bằng sơn dầu (03 nước)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,381m2
17Lắp đặt cột thủy chí bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
D ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh A=70cm (tính khấu hao VL 20% giá trị)Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
4cái
2Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh =(127,5x40)cm (tính khấu hao VL 20% giá trị)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp lắp dựng biển báo phản quang hình tròn đường kính D70cm (tính khấu hao VL 20% giá trị )Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
5Người cảnh giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 2 Có bằng đại học ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
3 Phụ trách công tác trắc địa: 1 Có bằng đại học ngành Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình cấp III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
5 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 Có bằng đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
6 Phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học ngành môi trường; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
7 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5T – 9T Máy lu bánh thép 8,5T – 9T1
2 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->