Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 01/06/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 5) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 19:26:00 đến ngày 2022-07-04 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,567,566,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình cấp III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành môi trường; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường liên xã Tri Hải - Nhơn Hải, huyện Ninh Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 01/06/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 5) từ nguồn vốn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây lắp công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Xã Tri Hải, Nhơn Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Hải. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3045 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ phạm vi đáy khuôn đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,1943 | 100m2 |
| 3 | Đắp CPTN nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,2831 | 100m3 |
| 4 | Đắp CPTN lề đường + taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,547 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp CPTN để đắp nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.214,3499 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 15cm, đầm chặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.007,3394 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,8626 | 100m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,5857 | 100m2 |
| 9 | BTXM đá 1x2 M300 mặt đường, dày 20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.688,596 | m3 |
| 10 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.243,78 | m2 |
| 11 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5465 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,0839 | 100m3 |
| 13 | Thi công lót móng chân khay đá 4x6 dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,8816 | m3 |
| 14 | Thi công lót lớp Nilon mái taluy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2965 | 100m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM mái taluy, chân khay | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8096 | 100m2 |
| 16 | BTXM đá 1x2 M200 phần chân khay gia cố mái taluy đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,9018 | m3 |
| 17 | BTXM đá 1x2 M200 phần mái taluy + vai mái taluy đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 172,965 | m3 |
| 18 | Chèn giấy dầu khe lún (01 lớp giấy, quét 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,215 | m2 |
| 19 | Đào móng gia cố rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 21 | Thi công lót lớp Nilon để đổ BTXM | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1072 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗ bê tông rãnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3157 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ rãnh dọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,3274 | m3 |
| 24 | Chèn giấy dầu khe lún (01 lớp giấy, quét 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,422 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan mương thoát nước ngang) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0339 | 100m2 |
| 26 | BTXM đá 1x2 M300 đúc sẵn tấm đan mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1103 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (tấm đan) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào thi công móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0632 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,0757 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9989 | 100m2 |
| 5 | BTXM đá 1x2 M200 phần móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,8329 | m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6761 | 100m2 |
| 7 | BTXM đá 1x2 M200 phần tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,3513 | m3 |
| 8 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6404 | m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT cống hộp đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6488 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7819 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép D>18mm cống hộp đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3401 | tấn |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 cống hộp đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,3827 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT bản quá độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1218 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 18 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 bản quá độ đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 2 | Thi công lắp dựng trụ và biển báo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo ống STK D90mm - dày 2mm, L=3,1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh A=70cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bulong M12, L=150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Đá 4x6 lót móng cọc tiêu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 7 | BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3808 | m3 |
| 8 | Sản xuất, trồng cọc tiêu KT (12x12)cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 9 | Đá 4x6 lót móng cột thủy chí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột thủy chí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | BTXM đá 1x2 M200 móng cột thủy chí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột thủy chí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 13 | BTXM đá 1x2 M200 cột thủy chí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 16 | Sơn cột thủy chí bằng sơn dầu (03 nước) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,38 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt cột thủy chí bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| D | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh A=70cm (tính khấu hao VL 20% giá trị) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh =(127,5x40)cm (tính khấu hao VL 20% giá trị) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp dựng biển báo phản quang hình tròn đường kính D70cm (tính khấu hao VL 20% giá trị ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng Giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 2 | Có bằng đại học ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc địa: | 1 | Có bằng đại học ngành Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình cấp III trở lên còn hiệu lực; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | Có bằng đại học ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học ngành môi trường; đã từng tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia vị trí tương tự ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi