Gói thầu: Khám sức khỏe định kì phục vụ học viên và cán bộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kì phục vụ học viên và cán bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 23:33:00 đến ngày 2022-07-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,707,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ trưởng đoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là Bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ y khoa trở lên và là người có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký kết luận hồ sơ liên quan đến khám, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ trực tiếp khám |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sỹ Nội tổng hợp: 1 Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Ngoại khoa: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Tai mũi họng: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Răng hàm mặt: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Da liễu: 1 Bác sỹ có chứng chỉ da liễu.- Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X quang): ): 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm: 1 Bác sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Y sỹ, KTV phục vụcông tác khám chữabệnh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn và chứng chỉ hành nghề của y, bác sỹ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kì phục vụ học viên và cán bộ năm 2022 Khám sức khỏe định kì phục vụ học viên và cán bộ năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. 2.Quyết định đủ điều kiện khám sức khỏe theo Thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 02/06/2014 của Bộ y tế. 3.Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 Bộ y tế. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để bên mời thầu lưu trữ. - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật - Tất cả các tài liệu quy định tại Chương III và các tài liệu tại mục 2, Mục 3 chương V, phần 2 yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện đa chức năng Tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 5, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3846.157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện đa chức năng Tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 5, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3846.157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở cai nghiện đa chức năng Tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 5, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3846.157 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở cai nghiện đa chức năng Tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 5, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3846.157 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng tổng quát (Nội, Ngoại, Sản, Tai mũi họng, Mắt, RHM, da liễu) | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 2 | Xét nghiệm huyết học (CTM) | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 3 | Xét nghiệm GOT/AST | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 4 | Xét nghiệm GPT/AST | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 5 | Siêu âm tổng quát | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 6 | XQ tim phổi | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 7 | Viêm gan B | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 8 | Viêm gan C | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 700 | |
| 9 | Khám lâm sàng tổng quát (Nội, Ngoại, Sản, Tai mũi họng, Mắt, RHM, da liễu) | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 10 | Xét nghiệm huyết học (CTM) | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 11 | Xét nghiệm GOT/AST | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 12 | Xét nghiệm GPT/AST | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 13 | Xét nghiệm GGT/AST | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 14 | Xét nghiệm Glucose | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 15 | Xét nghiệm Triglycerid | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 16 | Xét nghiệm Cholesterol | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 17 | Siêu âm ổ bụng | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 18 | XQ tim phổi | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 20 | Xét nghiệm Acid Uric | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 21 | Xét nghiệm Ure | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 22 | Xét nghiệm Albumin | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 23 | Điện tim (điện tâm đồ) | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 24 | Nội soi vòm họng | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 | |
| 25 | Siêu âm tuyến tiền liệt | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 42 | |
| 26 | Siêu âm tuyến vú | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 33 | |
| 27 | XQ cột sống cổ thẳng nghiêng | Theo yêu cầu tại Chương V – E HSMT | Người | 75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ trưởng đoàn | 1 | - Phải là Bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ y khoa trở lên và là người có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký kết luận hồ sơ liên quan đến khám, chữa bệnh. | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ trực tiếp khám | 7 | - Bác sỹ Nội tổng hợp: 1 Bác sỹ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Ngoại khoa: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Tai mũi họng: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Răng hàm mặt: 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ Da liễu: 1 Bác sỹ có chứng chỉ da liễu.- Bác sỹ Chuẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, X quang): ): 1 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ trở lên.- Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm: 1 Bác sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Y sỹ, KTV phục vụcông tác khám chữabệnh | 10 | - Có bằng cấp chuyên môn và chứng chỉ hành nghề của y, bác sỹ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi