Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615110 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 20:38:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc và Kho bảo quản tang vật Đội quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đăk Lăk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347; Fax 0262.3853 521, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Trường Chinh, P.Tân Lợi, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3854347; Fax 0262.3853 521, Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng toàn nhà | Chương 5, E-HSMT | công | 5 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m2 | 138,695 | |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 104,53 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,5074 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Chương 5, E-HSMT | m2 | 60,8874 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 56,735 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 75,62 | |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 36,725 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương 5, E-HSMT | m | 38,8 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | m | 13,6 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 5,7 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,7274 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,5202 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,856 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 1,1108 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 0,2529 | |
| 17 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Chương 5, E-HSMT | m | 80 | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 28,46 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,2974 | |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 15,4643 | |
| 23 | Phá dỡ nền bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 24 | Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | m2 | 98,6998 | |
| 25 | Cạo bỏ sơn cũ tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | m2 | 253,5745 | |
| 26 | Cạo bỏ sơn cũ trụ cột | Chương 5, E-HSMT | m2 | 20,3798 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,094 | |
| 28 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,8635 | |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,264 | |
| 30 | Công tác đổ bê tông đà kiềng, giằng, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,018 | |
| 31 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3056 | |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 20,38 | |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 5,136 | |
| 34 | Gia công lắp dựng Cốt thép D6-D8 | Chương 5, E-HSMT | 100kg | 0,3491 | |
| 35 | Gia công lắp dựng Cốt thép D10-D18 | Chương 5, E-HSMT | 100kg | 1,9008 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3647 | |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,0292 | |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,3327 | |
| 39 | Xây tường gạch thẻ không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 40x80x180mm), chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,7314 | |
| 40 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Chương 5, E-HSMT | m2 | 75,62 | |
| 41 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Chương 5, E-HSMT | m2 | 66,5684 | |
| 42 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Chương 5, E-HSMT | m2 | 71,3198 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 91,275 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m | 55,65 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m | 49,628 | |
| 46 | Gia công xà gồ, đà trần sắt trang kẽm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 1,1584 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm | Chương 5, E-HSMT | tấn | 1,1584 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 1,3869 | |
| 49 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 76,6674 | |
| 50 | Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc thoát nước dày 3cm) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 38,3337 | |
| 51 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75 (tạo dốc thoát nước dày 3cm) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 38,3337 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương 5, E-HSMT | m2 | 119,23 | |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Chương 5, E-HSMT | m2 | 9,38 | |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 51,546 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | m2 | 4,032 | |
| 56 | Lót vữa xi măng, chiều dày 4,0cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 38,977 | |
| 57 | Lát đá bậc granit tam cấp | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,438 | |
| 58 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2,7023 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 14 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 9,38 | |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 1) | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 510,2045 | |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (lớp 2) | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 510,2045 | |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 1) | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 219,023 | |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (lớp 2) | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 219,023 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 336,6492 | |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 392,5783 | |
| 67 | SXLD cửa đi 2-4 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Chương 5, E-HSMT | m2 | 14,95 | |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Chương 5, E-HSMT | m2 | 12,09 | |
| 69 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung pano nhôm xingfa, kính trà mờ dày 5mm + phụ kiện cửa | Chương 5, E-HSMT | m2 | 4,818 | |
| 70 | SXLD cửa sổ 2-4 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện cửa | Chương 5, E-HSMT | m2 | 17,9787 | |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt cửa - khung Inox | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,38 | |
| 72 | SXLD chữ nika tên công trình | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 73 | SXLD logo huy hiệu ngành Mica | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 74 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Chương 5, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 75 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Chương 5, E-HSMT | bộ | 19 | |
| 76 | Lắp đặt đèn led sát trần D300 | Chương 5, E-HSMT | bộ | 7 | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương 5, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt aptomat 2 pha 16A | Chương 5, E-HSMT | cái | 6 | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | cái | 26 | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 6 | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương 5, E-HSMT | hộp | 21 | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 10 | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 150 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 140 | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 105 | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 160 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, | Chương 5, E-HSMT | m | 80 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 , | Chương 5, E-HSMT | m | 50 | |
| 96 | Phụ kiện đường ống | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 97 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu mạng | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 98 | Lắp đặt Modem Wifi | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 99 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 cổng + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | cái | 5 | |
| 101 | Lắp đặt dây cáp truyền tín hiệu mạng | Chương 5, E-HSMT | m | 60 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25, | Chương 5, E-HSMT | m | 40 | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,0m3 | Chương 5, E-HSMT | bể | 1 | |
| 104 | Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 220 lít | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 107 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi nóng lạnh | Chương 5, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa Inox + phụ kiện + vòi nóng lạnh | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Chương 5, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 112 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 113 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | cái | 4 | |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | cái | 2 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 116 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | cái | 8 | |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | cái | 2 | |
| 118 | Lắp đặt giảm PVC D90-60 | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Lắp đặt giảm PVC D90-42 | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | cái | 20 | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương 5, E-HSMT | cái | 10 | |
| 124 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D32-20 | Chương 5, E-HSMT | cái | 9 | |
| 125 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương 5, E-HSMT | cái | 3 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | cái | 12 | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | cái | 5 | |
| 129 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D25-20 | Chương 5, E-HSMT | cái | 7 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,12 | |
| 131 | Lắp đặt co ren trong ngoài nhựa PPR D20 | Chương 5, E-HSMT | cái | 15 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,0678 | |
| 133 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,8021 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0273 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,2253 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0818 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,3539 | |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiếng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0289 | |
| 139 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3139 | |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,0621 | |
| 141 | Gia công lắp dựng bu lông D18, L=700 | Chương 5, E-HSMT | cái | 16 | |
| 142 | Gia công hệ khung sắt đài nước | Chương 5, E-HSMT | tấn | 1,1015 | |
| 143 | Lắp dựng hệ khung đài nước | Chương 5, E-HSMT | tấn | 1,1015 | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 62,496 | |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 11,7967 | |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 4m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 11,7967 | |
| 147 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,2257 | |
| 148 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,2257 | |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,2257 | |
| 150 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,095 | |
| 151 | Tháo dỡ khung sắt tường rào | Chương 5, E-HSMT | m2 | 5,59 | |
| 152 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3225 | |
| 153 | Phá dỡ đắp chỉ đầu trụ cột | Chương 5, E-HSMT | m | 6 | |
| 154 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 12,165 | |
| 155 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,4068 | |
| 156 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,1376 | |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,058 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0116 | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D6-D12 | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0138 | |
| 160 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 9,89 | |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 12,525 | |
| 162 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m | 6 | |
| 163 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m | 5,2 | |
| 164 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 1,72 | |
| 165 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | m2 | 13,2525 | |
| 166 | Thi công mài khắc chữ, sơn chữ trên đá granit | Chương 5, E-HSMT | bảng | 1 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường (lớp 1) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,4425 | |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường (lớp 2) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,4425 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,4425 | |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,148 | |
| 171 | SXLD cống pano khung sắt + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,175 | |
| 172 | Gia công, lắp dựng ray cổng | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1107 | |
| 173 | Sản xuất lắp dựng khung hoa sắt tường rào | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2,925 | |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 10,1 | |
| 175 | SXLD chông sắt tường rào, sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | m2 | 0,3225 | |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 26,64 | |
| 177 | Cạo bỏ sơn cũ chông sắt tường rào | Chương 5, E-HSMT | m2 | 0,834 | |
| 178 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường lớp 1 | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 26,64 | |
| 179 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường lớp 2 | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 26,64 | |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 26,64 | |
| 181 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1m2 | 0,834 | |
| 182 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,86 | |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,59 | |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,302 | |
| 185 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,0655 | |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,21 | |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kè bê tông, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,1105 | |
| 188 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,4185 | |
| 189 | Lót vữa xi măng nền dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 17,4 | |
| 190 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | m2 | 17,4 | |
| 191 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m2 | 28,71 | |
| 192 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1216 | |
| 193 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0485 | |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,374 | |
| 195 | Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0638 | |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,48 | |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,714 | |
| 200 | Bu lông D16, L=400mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 20 | |
| 201 | Bu lông D14, L=50mm | Chương 5, E-HSMT | cái | 20 | |
| 202 | Tắc kê sắt D12 | Chương 5, E-HSMT | cái | 12 | |
| 203 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0964 | |
| 204 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1051 | |
| 205 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1053 | |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 27,703 | |
| 207 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,0964 | |
| 208 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1053 | |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,1051 | |
| 210 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,1051 | |
| 211 | SXLD máng thu nước Inox | Chương 5, E-HSMT | m | 9,3 | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 100m | 0,03 | |
| 213 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,316 | |
| 214 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 8,316 | |
| 215 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,0429 | |
| 216 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,0429 | |
| 217 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 10 tấn | 0,0429 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi