Gói thầu: Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn không quân 917 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-25 06:43:00 đến ngày 2022-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn không quân 917 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-máy Mua sắm vật tư, hàng hóa ngành Xe-máy năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia hơi gạt mưa | СЛ440-5205010-А | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng- Van làm việc ở áp suất hơi 6÷9 kg/cm2.- Vật liệu: Thân làm bằng hợp kim gang.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 2 | Bugi đánh lửa | BP7HS | 12 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 0.9 mm. Chân ren cao 11.2 mm.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 3 | Lọc gió động cơ | 17801 0Y040 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Polyurethane.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 4 | Turbo tăng áp | 17201.0 | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Làm việc êm dịu.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Xuât xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 5 | Bugi đánh lửa | NGK | 10 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 1.3 mm. Chân ren cao 19 mm.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 6 | Hộp đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm | TK-200 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dài 80mm, rộng 50mm,cao 25mm.- Đủ 4 chân: 02 chân БK12, 01 chân P và 01 chân Д.- Vật liệu: thép hợp kim.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 7 | Điện trở phụ | CЭ-326 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính ngoài 45 mm.- Đủ 3 chân và cách điện tốt.- Vật liệu: Thân thép hợp kim, lò xo biến trở làm bằng hợp kim Ni-Cu.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 8 | Dây cao áp | АХ130.3707080 NRG | 12 | Chiếc | - Đúng chủng loại, đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính dây 6 mm.- Tính dẫn điện tốt.- Vật liệu: Vỏ làm bằng cao su tổng hợp chịu nhiệt, lõi làm bằng đồng.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 9 | Máy phát điện | Г250 - П1 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 24 V.- Dòng điện định mức: 60A.- Điện áp tại vòng quay lớn nhất: từ 25,2 V đến 28,2 V.- Nhiệt độ khi hoạt động không quá 70 0C.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 10 | Bộ điều chỉnh điện áp | PP-350A | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liêu: Vỏ bằng nhựa tổng hợp.- Loại 8 chân.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 11 | Tiết chế máy phát điện | 27360-0C020 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp điều chỉnh định mức: 16.7 V.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 12 | Máy khởi động | CT2 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 12V. Công suất định mức: 3,7 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le,loại 7 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 47 đến 70 mm.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 13 | Giá đỡ than âm | Г1-APM | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 14 | Giá đỡ than mồi | Г2-APM | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 15 | Chổi than | 6x8x20 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dầy 6 mm, rộng 8 mm, dài 20 mm.- Vật liệu: Carbon.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 16 | Chổi than | 12x30x40 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dầy 12 mm, rộng 30 mm, dài 40 mm.- Vật liệu: Carbon.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 17 | Máy nén khí | 53205-3509015 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Ở tốc độ động cơ vòng quay 1500 vòng/phút áp suất khí đạt từ: 6÷8.5 kg/cm2.- Vật liệu: Thân bằng thép hợp kim mác 40X10C2M.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 18 | Bầu lọc không khí | 431410-1109010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại lọc khô, lõi lọc bằng sợi thép không gỉ.- Mức độ lọc: 90%.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 19 | Bầu lọc không khí | 7405.1109510-01 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại lọc khô, lõi lọc bằng giấy xen-lu-lô.- Mức độ lọc: 90%- Xuất xứ: Thái Lan. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 20 | Bầu Lọc thô nhiên liệu | 740.51-1117010; 740.1105010-01 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Lõi lọc được làm bằng đồng.- Mức độ lọc: 92%.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 21 | Lọc xăng nhiên liệu | 23300.0 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Lõi lọc được làm bằng gốm.- Mức độ lọc: 95%.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 22 | Bơm tay nhiên liệu | 1712929.0 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thân bơm làm bằng thép hợp kim C20.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 23 | Bơm xăng | 0580 453 483 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại dẫn động cơ khí.- Vật liệu: Thân bơm làm bằng gang xám.- Lưu lượng bơm tối đa: 0.35 lít/phút.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 24 | Bơm nước | 16100.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng- Loại bơm cánh gạt bằng gang, kín không rò rỉ.- Áp suất max: 1,5 kg/cm2.- Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao 1100C.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 25 | Két nước | 6520А-1172010 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại két nước lá nhôm tản nhiệt xếp dọc. Kín không rò rỉ. Tản nhiệt tốt.- Áp suất max: 3.5 at- Lưu lượng max: 140 lít/phút- Dung tích: 05lít.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 26 | Đường ống nước | 1.7127516416E10 | 5 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: cao su 2 lớp bố.- Áp suất Max: 10 kg/cm2.- Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 27 | Quạt làm mát nước | 21481.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại 5 cánh.- Vật liệu: Thép C30.- Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 28 | Van hằng nhiệt | 90916-03129 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Van mở ở nhiệt độ 950C.- Xuất xứ: Thái Lan. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 29 | Bình nước rửa kính | 85315.0 | 1 | Bình | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Dung tích: 05 lít.- Vật liệu: Làm bằng nhựa LDPE.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 30 | Kim phun nhiên liệu | 23670.0 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Áp suất: từ 160 ÷ 185 kgf/cm2.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 31 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 8.94223303E9 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Dải đo: 0 đến 1500C.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 32 | Cảm biến áp suất dầu bôi trơn | 83530-28020 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V- Dải đo: 0 đến 25 at.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 33 | Cảm biến tốc độ vòng quay trục khuỷu | 90919-05059 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 34 | Cảm biến tốc độ vòng quay trục cam | 90919-05036 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 35 | Cảm biến vị trí bướm ga | 946006A900 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 36 | Cảm biến áp suất đường ống nạp | 22204-30010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 37 | Cảm biến oxy | 89465-0K010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 38 | Cảm biến ABS | 89543.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện từ.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 39 | Dung dịch nước làm mát động cơ | Prestone Dex Cool 3,78 L | 3 | Can | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Màu dung dịch: đỏ.- Xuất xứ: Mỹ. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 40 | Dây curoa các loại | SPB-2280-LW | 5 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: D = 750; d = 711.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 41 | Cầu chì | 10A,15A, 20A, 30A, 40A, 60A, 120A | 20 | Chiếc | - Đúng chủng loại.- Kiểm tra thông mạch.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 42 | Bảng đồng hồ, tablô | 83800-0KZ91 | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 43 | Đồng hồ báo tốc độ xe | СП201А-3802010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng- Dải đo: từ 0 đến 220 km/h.- Điện áp: 12V.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 44 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu | 34-3806010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo tín hiệu điện áp 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 45 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 363.807 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 46 | Dàn nóng điều hòa | DI447770-5060 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Kín, không rò khí và dầu.- Vật liệu: Đường ống bằng đồng, tản nhiệt bằng hợp kim nhôm.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 47 | Van tiết lưu | 97626.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim chống rỉ. - Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 48 | Phin lọc | 445910-0081 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Gốm. - Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 49 | Lọc gió dàn lạnh | 976174H000 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Giấy tổng hợp. - Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 50 | Hộp cơ cấu lái | 4331-3400020 | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại trục vít lõm, thanh răng, cung răng.- Kín, không rò dầu.- Xuất xứ: Nga. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 51 | Thước lái | 44250.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại thanh răng cung răng.- Kín, không rò dầu.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 52 | Bơm trợ lực lái | 130-3407200 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín, không rò dầu.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 53 | Rotyun lái trong | 48820.0 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép Crôm, các bon, độ cứng từ 58 đến 65HRC.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 54 | Rotyun lái ngoài | CEKH7 56820 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép Crôm - Các bon, độ cứng từ 58 ÷ 65HRC.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 55 | Cao su chân máy | 12305.0 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Cao su tổng hợp chịu lực.- Kích thức: dài 100 mm, rộng 80 mm, cao 40 mm.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 56 | Giảm chấn sau | 48531-09430 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Không rò dầu, bảo đảm hành trình từ 0 ÷ 95 mm.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 57 | Giảm chấn trước | 48520.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Không rò dầu, bảo đảm hành trình từ 0 ÷ 90 mm.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 58 | Mô tơ lên xuống kính | 85720-0K020 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại làm việc bằng điện 12V.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 59 | Đĩa phanh | 2.044212812E9 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: đường kính ngoài 300 mm, dày 15 mm.- Vật liệu: Hợp kim chịu mòn ba bít nền thiếc Б 88; độ cứng hợp kim chịu mòn đạt 20 ÷ 30 HB.- Xuất xứ: Nhật Bản. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 60 | Dầu phanh | VH-32 830ml | 5 | Hộp | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Màu: vàng.- Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 61 | Đĩa ma sát ly hợp | 31250.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim, sợi amiăng- Xuất xứ: Hàn Quốc. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 62 | Rơ le các loại | S2032759654 | 5 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện từ.- Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 63 | Rơ le khởi động | RL180 120A 12V 24V | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện từ.- Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi