Gói thầu: Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 23:07:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8725E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.016.125.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm Sửa chữa, nâng cấp Phòng thí nghiệm TLPK_P.NC TLPK22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng khôngKhông quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФК251А | 2 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФК251А-04 và ФК251А-05.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 2 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФК261А | 2 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФК261-01 và module ФК261-02.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 3 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП251A | 3 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module ФП251A -01, module ФП251A -31 và module ФП251A -32.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 4 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП252 | 2 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП252 -02 và module ФП252 -03.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 5 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП253 | 2 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП253 -03 và module ФП253 -04.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 6 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФP261A | 2 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП261-03 và module ФП261-05.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 7 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФP271A | 3 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module ФP271A-01, module ФP271A-03 và module ФP271A-07.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 8 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК11 | 1 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK11-200.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 9 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК31 | 5 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 5 module YK31-701, module YK31-702, module YK31-703, module YK31-704 và module YK31-401.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 10 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК42 | 4 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 4 module T40-DO, module T64-DI, module УИ42-401 và module УИ41-702.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 11 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК43 | 3 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module YK43-401, module YK43-7401 và module YK43-901.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 12 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК44 | 1 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK44-701.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 13 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК51 | 1 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK51-710.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 14 | Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК61 | 1 | Thuật toán | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK61-401.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 15 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФК251А | 2 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФК251А-04 và module ФК251А-05.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 16 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФК261А | 2 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФК261-01 và module ФК261-02.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 17 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП251A | 3 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП251A -01, module ФП251A -31 và module ФП251A -32- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 18 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП252 | 2 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП252 -02 và module ФП252 -03.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 19 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП253 | 2 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП253 -03 và module ФП253 -04.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 20 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФP261A | 2 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП261-03 và module ФП261-05.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 21 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФP271A | 3 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФP271A-01, module ФP271A-03 và module ФP271A-07.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 22 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК11-200 | 1 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module УК11-200.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 23 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК31 | 5 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK31-701, module YK31-702, module YK31-703, module YK31-704 và module YK31-401- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 24 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК42 | 4 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module T40-DO, module T64-DI, module УИ42-401 và module УИ41-702.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 25 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК43 | 3 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK43-401, module YK43-7401 và module YK43-901.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 26 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК44 | 1 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK44-701.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 27 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК51 | 1 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK51-710- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 28 | Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК61 | 1 | Phần mềm | - Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của YK61-401.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây | ||
| 29 | Nâng cấp phần mềm kiểm tra theo phương pháp ASA. | 6 | Phần mềm | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm nhiều module.- Hiển thị dữ liệu ảnh Module- Hiển thị vị trí điểm ảnh của vị trí kiểm tra- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Dữ liệu xuất hiện trên trục tọa độ xy- Xử lý nhiễu tác động- Chu kì kết xuất dữ liệu: 0.25 (s)- Kiểm soát lỗi truyền thông- Cho phép tạo mới và xóa dữ liệu từng module- Đảm bảo chính xác- Số lượng dữ liệu quản lý: theo dung lượng ổ cứng | ||
| 30 | Nâng cấp phần mềm theo phương pháp áp tĩnh. | 6 | Phần mềm | - Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm nhiều module- Hiển thị dữ liệu ảnh Module- Hiển thị vị trí điểm ảnh của vị trí kiểm tra- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Dữ liệu xuất hiện trên trục tọa độ xy- Xử lý nhiễu tác động- Chu kì kết xuất dữ liệu: 0.25 (s)- Kiểm soát lỗi truyền thông- Cho phép tạo mới và xóa dữ liệu từng module- Đảm bảo chính xác- Số lượng dữ liệu quản lý: theo dung lượng ổ cứng | ||
| 31 | Nâng cấp phần mềm theo phương pháp chấp hành chức năng. | 6 | Phần mềm | - Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ | ||
| 32 | Nâng cấp phần mềm điều khiển hệ thống. | 1 | Phần mềm | - Bổ xung chức năng đo lường, điều khiển, thu thập dữ liệu kiểm tra phát hiện, khoanh vùng hỏng hóc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8725E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.016.125.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển giao | 1 | Kỹ sư | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi