Gói thầu: Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677340-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm
Số hiệu KHLCNT 20220584918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 23:07:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8725E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.016.125.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyển giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu PTN03: Mua sắm thuật toán và chương trình phần mềm
Sửa chữa, nâng cấp Phòng thí nghiệm TLPK_P.NC TLPK22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng khôngKhông quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФК251А2Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФК251А-04 và ФК251А-05.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
2Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФК261А2Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФК261-01 và module ФК261-02.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
3Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП251A3Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module ФП251A -01, module ФП251A -31 và module ФП251A -32.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
4Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП2522Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП252 -02 và module ФП252 -03.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
5Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФП2532Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП253 -03 và module ФП253 -04.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
6Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФP261A2Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 2 module ФП261-03 và module ФП261-05.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
7Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối ФP271A3Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module ФP271A-01, module ФP271A-03 và module ФP271A-07.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
8Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК111Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK11-200.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
9Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК315Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 5 module YK31-701, module YK31-702, module YK31-703, module YK31-704 và module YK31-401.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
10Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК424Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 4 module T40-DO, module T64-DI, module УИ42-401 và module УИ41-702.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
11Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК433Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm 3 module YK43-401, module YK43-7401 và module YK43-901.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
12Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК441Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK44-701.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
13Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК511Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK51-710.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
14Xây dựng sơ đồ và thuật toán kiểm tra các module của khối УК611Thuật toán- Tạo dữ liệu riêng biệt cho module YK61-401.- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
15Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФК251А2Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФК251А-04 và module ФК251А-05.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
16Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФК261А2Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФК261-01 và module ФК261-02.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
17Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП251A3Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП251A -01, module ФП251A -31 và module ФП251A -32- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
18Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП2522Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП252 -02 và module ФП252 -03.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
19Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФП2532Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП253 -03 và module ФП253 -04.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
20Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФP261A2Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФП261-03 và module ФП261-05.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
21Phần mềm kiểm tra các Module của khối ФP271A3Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module ФP271A-01, module ФP271A-03 và module ФP271A-07.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
22Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК11-2001Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module УК11-200.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
23Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК315Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK31-701, module YK31-702, module YK31-703, module YK31-704 và module YK31-401- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
24Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК424Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module T40-DO, module T64-DI, module УИ42-401 và module УИ41-702.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
25Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК433Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK43-401, module YK43-7401 và module YK43-901.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
26Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК441Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK44-701.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
27Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК511Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của module YK51-710- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
28Phần mềm kiểm tra các Module của khối УК611Phần mềm- Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của YK61-401.- Kiểm tra trạng thái thiết bị bao gồm: đường truyền tới khối kết nối, trạng thái làm việc- Tự khởi tạo lại hệ thống- Chu kỳ kết xuất dữ liệu: 0.25 giây
29Nâng cấp phần mềm kiểm tra theo phương pháp ASA.6Phần mềm- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm nhiều module.- Hiển thị dữ liệu ảnh Module- Hiển thị vị trí điểm ảnh của vị trí kiểm tra- Xuất dữ liệu mẫu ASA của điểm ảnh trên module- Dữ liệu xuất hiện trên trục tọa độ xy- Xử lý nhiễu tác động- Chu kì kết xuất dữ liệu: 0.25 (s)- Kiểm soát lỗi truyền thông- Cho phép tạo mới và xóa dữ liệu từng module- Đảm bảo chính xác- Số lượng dữ liệu quản lý: theo dung lượng ổ cứng
30Nâng cấp phần mềm theo phương pháp áp tĩnh.6Phần mềm- Tạo dữ liệu riêng biệt cho mỗi module, thư viện bao gồm nhiều module- Hiển thị dữ liệu ảnh Module- Hiển thị vị trí điểm ảnh của vị trí kiểm tra- Xuất dữ liệu mẫu điện áp tĩnh của điểm ảnh trên module- Dữ liệu xuất hiện trên trục tọa độ xy- Xử lý nhiễu tác động- Chu kì kết xuất dữ liệu: 0.25 (s)- Kiểm soát lỗi truyền thông- Cho phép tạo mới và xóa dữ liệu từng module- Đảm bảo chính xác- Số lượng dữ liệu quản lý: theo dung lượng ổ cứng
31Nâng cấp phần mềm theo phương pháp chấp hành chức năng.6Phần mềm- Tạo nguồn đầu vào từ 5V - 24V DC- Tạo tín hiệu kiểm tra: sin , square, triang 0-10V, 0-40 Mhz- Giao diện kiểm tra chức năng theo từng bước- Hiển thị kết quả trực quan các bước kiểm tra.- Hiển thị tham số chuẩn, đánh giá hỏng hóc tại chỗ
32Nâng cấp phần mềm điều khiển hệ thống.1Phần mềm- Bổ xung chức năng đo lường, điều khiển, thu thập dữ liệu kiểm tra phát hiện, khoanh vùng hỏng hóc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8725E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.016.125.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyển giao 1 Kỹ sư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->