Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677242-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200332335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 22:20:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,865,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 nhân sự phụ trách quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc >= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc >= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc >= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc >= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Trường Chính trị thành phố Cần Thơ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Trung Nam. Địa chỉ: C13-C15. Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3736 930 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 3, đường số 39, khu vực 8, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3813 059. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng - Tư vấn Thiết kế Minh Hà. Địa chỉ: số 21/28 đường Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3837 8037 - (028) 3837 8997


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 >= 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m)HH129cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Camera HD hồng ngoại 80m. Tốc độ ghi hình trên mỗi camera đạt mức trung bình là 6 – 7 hình/giây. Tiêu chuẩn ≥ IP65.- Hỗ trợ kết nối đầu ghi TVI/AHD/CVI/ANALOG.- Độ phân giải ≥5 Megapixel.- 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi TVI-HDMI.- Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP FTVI.- Chống nhiễu DNR, OSD menu.- Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON.- Ống kính [email protected] (tùy chọn: 6mm).
2Màn hình màu LCD 32'HH22cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kích thước: 32 "LED. Độ phân giải: 1920 x 1080. Video Signal- Analog RGB Signal, Composite signal 0.6~1.0Vpp/75 ohm, Y:1Vp-p, C:0.3Vp-p. Tần quét: H: 31k ~ 81KHz, V: 56 ~ 75Hz
3Đầu ghi và chia hình 16 kênhHH32cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD, chuẩn H.265/H.265+- Hỗ trợ chuẩn nén H.265+ tăng gấp 4 lần dung lượng lưu trữ.- Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920x1080p.- Hỗ trợ ≥04 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog camera và 02 IP camera 2MP.
4Ổ cứng 8TBHH44cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Dung lượng, 8Tb. Tốc độ quay, 7200rpm. Bộ nhớ Cache, 256Mb
5UPS 2 kVAHH52cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Công suất: 2000VA/1400W.- Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC).- Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%.- Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải.
6ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nướcHH629cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam
7Cáp đồng trục RG6HH77.698mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Dây lõi được làm bằng thép mạ đồng 18 AWG, đường kính 1,02mm. Có nhiều lớp bọc Nhôm chống nhiễu. Vỏ bọc làm bằng nhựa PVC. Điện trở: 75 +/-3 Ohm.
8Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2HH82.320mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Lõi đồng, tiết diện 2,5mm2. Cách điện XLPE. Vỏ ngoài PVC. Tiêu chuẩn cấp điện áp TCVN 5935-1/ IEC 60502-1. Tiêu chuẩn vỏ bọc PVC TCVN 6612/ IEC 60228
9Ống HDPE D25HH9250mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam
10Ống HDPE D32HH101.917mdMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam
11Giỏ thu rácHH111bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Dạng rổ+ Khe lược rác D = 5mm+ Vật liệu inox 304 dày 2mm+ Gắn cố định vào tường
12Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic)HH122bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Bơm nhúng chìm- Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F
13Khớp nối nhanhHH132bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304
14Đĩa thổi khíHH141hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kiểu: đĩa, loại: bọt thô- Lưu lượng: 2-25m3/h- Đường kính: 80mm- Đầu nối: ren 27mm
15Thiết bị đo mức nướcHH152bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Dạng: phao nổi- Chiều dài: 0 - 5m- Nhiệt độ hoạt động: 0-500C- Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C- Cấp bảo vệ: IP 68
16Máy khuấy chìmHH163bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kiểu: Mixer khuấy chìm- Điện áp: 0,7kW/3x380V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP 68- Chuẩn cách điện: lớp H- Hai seal cơ khí
17Khớp nối nhanhHH173bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304
18Bồn hóa chấtHH181cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: PE- Thể tích: 700 lit
19Bơm định lượng hóa chấtHH192bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kiểu: Analogue solenoid- Q >= 20-50 l/h- Áp suất: 501bar- Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz- Kiểu màng: Teflon
20Máy thổi khíHH202bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Công dụng: Cấp khí cho bể sinh học và bể điều hòa- Kiểu: root- Công suất: Q =3,1m3/min, cột áp H=4,0m, 1300RPM- Đường kính đầu thổi: DN 65- Điện năng: 5,5kW- Motor: 5,5kW/380V/3 pha/50Hz- Phụ kiện đi kèm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn, Khung đế, Pully motor, Pully đầu thổi, V-belt, Belt cover, đồng hồ áp
21Đĩa thổi khíHH211hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kiểu: đĩa, loại: bọt tinh- Lưu lượng: 2-10m3/h- Đường kính tổng: 268mm- Đầu nối: ren 27mm- Vật liệu màng: EPDM
22Bơm nước thải tuần hoàn về anoxicHH222bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Bơm nhúng chìm- Q >= 12 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,88kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F
23Khớp nối nhanhHH232bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304
24Giảm âm máy thổi khíHH241hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu chống ồn: Mút tiêu âm, bông
25Ống trung tâmHH252hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: SS 304- Độ dày: 1-2mm
26Máng răng cưa thu nướcHH262hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: SS 304- Độ dày: 2mm
27Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí)HH272bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F
28Khớp nối nhanhHH282bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304
29Bồn hóa chấtHH291cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: PE- Thể tích: 700 lit
30Bơm định lượng hóa chấtHH302bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kiểu: Analogue solenoid- Q >= 20-50 l/h- Áp suất: 501bar- Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz- Kiểu màng: Teflon
31Motor khuấy trộn bồn hóa chấtHH311bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Tốc độ: 90-100 vòng/phút- Điện áp: 0,4kW/3x380V/50Hz- Vật liệu: thân, hộp số: hợp kim nhôm- Cánh khuấy: Inox 304
32Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài)HH322bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Bơm nhúng chìm- Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F
33Khớp nối nhanhHH332bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304
34Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng)HH342bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Dạng: phao nổi- Chiều dài: 0 - 5m- Nhiệt độ hoạt động: 0-500C- Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C- Cấp bảo vệ: IP 68
35Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lýHH351bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Hiệu: Mac3- Kiểu: cơ- Áp suất: PN16 - DN 65
36Cầu thang xuống bể thao tácHH361cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Rộng: 500mm- Ống đứng Ø32 dày 1,5mm- Ống ngang Ø27 dày 1,2mm- Chiều dài thang tổng cộng là 5m
37Quạt hút mùiHH371cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Việt Nam- Tốc độ: 2800 rpm- Lưu lượng: 1.200 m3/h- Áp suất: 1.500Pa- Công suất: 1HP (0,75KW)/3 pha/380V, 50Hz- Loại: quạt ly tâm
38Tháp hấp phụHH381bồnMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: 0,6x 2,8m- Vật liệu: SS304- Hệ phân phối nước- Vật liệu đệm: PVC
39Bơm tuần hoànHH392cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Thân, cánh: GFrPP- Trục: Ceramic- Bushing: Carbon- Cổng hút /xả: 1”/0.5” ren- Motor: 0,09 Kw, 2900rpm - 220V/1pha/50Hz
40Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý)HH401hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Vỏ tủ điện: Thép sơn tĩnh điện; Việt Nam.+ Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Rơle nhiệt,...; + Đèn báo, công tắc, nút nhấn, Rơle trung gian, timer...;+ Cáp điện trong tủ: Việt Nam.+ Cáp điện động lực bên ngoài: Việt Nam+ Cáp điện điều khiển bên ngoài: Việt Nam+ Ống đi âm trong bể: Việt Nam+ Thiết bị phụ kiện: Việt Nam
41Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiểnHH411hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật + CVV-4x10 mm2.+ E -CV 1x4.0.- Ống HDPE: 49 mm2.- CB nguồn: 2x80A
42Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý)HH421hệ thốngMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Xuất xứ: Việt Nam- Đường ống dẫn nước thải: PVC- Đường ống dẫn khí: Inox cho ống trên mặt nước và uPVC cho ống dưới mặt nước (Ống Inox: Xuất xứ Việt Nam)- Đường ống dẫn bùn: PVC- Đường ống dẫn hóa chất: PVC- Đường ống hút khí: PVC- Bát đỡ ống: SS304- Van: Việt Nam
43Giường ngủ học viênHH4375cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.000 x 2.000 (mm)- Quy cách lắp: 5 giường/phòng
44Giường ngủ giảng viênHH4412cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.250 x 2.200 (mm)- Quy cách lắp: 2 giường/phòng
45Nệm cao su tự nhiênHH456bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kích thước: 120x200x5 (cm)
46Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn)HH466bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu cotton (01 ga 1,8 x 2,0 (m) x cao 20cm; 02 áo gối 50 x 70 (cm); 01 áo gối ôm 35 x 100 (cm); 01 chăn (mền) gòn 1,8 x 2,2 (m))
47Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế)HH4715bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 800 x 1.600 x 750 (mm)- Bộ: 01 bàn + 05 ghế
48Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế)HH486bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm)- Bộ: 01 bàn + 02 ghế
49Tủ quần áo phòng giảng viênHH496cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.200 x 2.000 (mm)
50Tủ quần áo phòng học viênHH5015cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.600 x 2.000 (mm)
51Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn)HH516bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Bộ: 01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn- Đường kính vai 14 cm (tay 14, cột 14)- Ghế dài: mặt dài 197 cm, mặt rộng 60 cm, tựa cao 87 cm, tựa rộng 212 cm- Ghế đơn: mặt dài 81 cm, tựa rộng 95 cm- Bàn: mặt dài 170 cm, mặt rộng 74 cm
52Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm)HH522bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - 01 máy hút bụi hút nước CB15, dung tích 15 lít- 01 xe lau nhà 36 lít- 02 cây lau sàn- Cây nối dài 4m nhôm, 02 đoạn có khớp nối 2,0m x 02 + 02 bông chà kính- 03 bàn chải nhựa loại 25 cm; 45 cm; 60 cm- 02 thùng rác đẩy 120 lít- Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng gồm 19 nhóm dụng cụ
53Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…)HH5321bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Công suất: 2,0 Hp- Loại: 02 cục treo tường- Bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…
54Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắngHH5421cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Kích thước bảng: 15 x 30 (cm)
55Màn vải che nắng cửa điHH55126m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước
56Màn vải che nắng cửa sổHH56110m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước
57Dán decalHH5762m2Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật 
58Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet)HH586cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Màn hình LED, Độ phân giải HD, 32inch. Kết nối Wifi, USB, HDMIx2
59Điện thoại để bànHH596cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - 01 cái/phòng nghỉ giảng viên
60Tủ lạnh dung tích ≥92LHH606cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Dung tích 92 lít- Loại 1 cửa, khay kính chịu lực, Gas R-600A
61Bình thủy điện dung tích 4LHH616cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Dung tích 4 lít- Chất liệu thép không gỉ phủ chống dính- Công suất: 400W
62Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót)HH626bộMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: sứ- Dung tích bình 360ml gồm 01 ấm, 06 tách, 01 đĩa lót
63Kệ, tủ bằng nhômHH636cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: nhôm sơn tĩnh điện- Kích thước: 1.200 x 1.400 x 350 (mm)
64Bàn là (bàn ủi)HH646cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Công suất: 1.000W, chống dính- 01 cái/phòng giảng viên
65Bàn để bàn là (bàn ủi)HH656cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu: vải bọc chống cháy, khung chân thép sơn tĩnh điện.- Kích thước: 107 x 31,5 x 60-81 (cm)
66Giá phơi đồ inox 304HH6621cáiMô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật - Chất liệu inox 304, loại đôi- Kích thước: 1,45 x 1,22 x 0,7 (m)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 nhân sự phụ trách quản lý chung 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III.51
2 >= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.31
3 >= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng.31
4 >= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng31
5 >= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt 12 Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->