Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 22:20:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,865,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 nhân sự phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | >= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | >= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | >= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | >= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị Trường Chính trị thành phố Cần Thơ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | >= 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3812423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3819 763. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cố định hồng ngoại, gắn ngoài trời (bao gồm phụ kiện gắn camera 11 trụ sắt tráng kẽm D90, dày 2,5mm; cao 5m) | HH1 | 29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Camera HD hồng ngoại 80m. Tốc độ ghi hình trên mỗi camera đạt mức trung bình là 6 – 7 hình/giây. Tiêu chuẩn ≥ IP65.- Hỗ trợ kết nối đầu ghi TVI/AHD/CVI/ANALOG.- Độ phân giải ≥5 Megapixel.- 4MP (Mặc định) khi kết nối với đầu ghi TVI-HDMI.- Hỗ trợ 5MP khi kết nối với đầu ghi 5MP FTVI.- Chống nhiễu DNR, OSD menu.- Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON.- Ống kính [email protected] (tùy chọn: 6mm). |
| 2 | Màn hình màu LCD 32' | HH2 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước: 32 "LED. Độ phân giải: 1920 x 1080. Video Signal- Analog RGB Signal, Composite signal 0.6~1.0Vpp/75 ohm, Y:1Vp-p, C:0.3Vp-p. Tần quét: H: 31k ~ 81KHz, V: 56 ~ 75Hz |
| 3 | Đầu ghi và chia hình 16 kênh | HH3 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD, chuẩn H.265/H.265+- Hỗ trợ chuẩn nén H.265+ tăng gấp 4 lần dung lượng lưu trữ.- Cổng màn hình HDMI và cổng VGA: 1920x1080p.- Hỗ trợ ≥04 loại camera: HD-TVI camera, AHD, Analog camera và 02 IP camera 2MP. |
| 4 | Ổ cứng 8TB | HH4 | 4 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung lượng, 8Tb. Tốc độ quay, 7200rpm. Bộ nhớ Cache, 256Mb |
| 5 | UPS 2 kVA | HH5 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 2000VA/1400W.- Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC).- Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%.- Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải. |
| 6 | ADAPTOR & ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước | HH6 | 29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 7 | Cáp đồng trục RG6 | HH7 | 7.698 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dây lõi được làm bằng thép mạ đồng 18 AWG, đường kính 1,02mm. Có nhiều lớp bọc Nhôm chống nhiễu. Vỏ bọc làm bằng nhựa PVC. Điện trở: 75 +/-3 Ohm. |
| 8 | Cáp CXV 2x2.5mm2 + E 2.5mm2 | HH8 | 2.320 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Lõi đồng, tiết diện 2,5mm2. Cách điện XLPE. Vỏ ngoài PVC. Tiêu chuẩn cấp điện áp TCVN 5935-1/ IEC 60502-1. Tiêu chuẩn vỏ bọc PVC TCVN 6612/ IEC 60228 |
| 9 | Ống HDPE D25 | HH9 | 250 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 10 | Ống HDPE D32 | HH10 | 1.917 | md | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam |
| 11 | Giỏ thu rác | HH11 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Dạng rổ+ Khe lược rác D = 5mm+ Vật liệu inox 304 dày 2mm+ Gắn cố định vào tường |
| 12 | Bơm nước thải (Từ bể điều hòa đến bể anoxic) | HH12 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm- Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F |
| 13 | Khớp nối nhanh | HH13 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304 |
| 14 | Đĩa thổi khí | HH14 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: đĩa, loại: bọt thô- Lưu lượng: 2-25m3/h- Đường kính: 80mm- Đầu nối: ren 27mm |
| 15 | Thiết bị đo mức nước | HH15 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dạng: phao nổi- Chiều dài: 0 - 5m- Nhiệt độ hoạt động: 0-500C- Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C- Cấp bảo vệ: IP 68 |
| 16 | Máy khuấy chìm | HH16 | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Mixer khuấy chìm- Điện áp: 0,7kW/3x380V/50Hz- Cấp bảo vệ: IP 68- Chuẩn cách điện: lớp H- Hai seal cơ khí |
| 17 | Khớp nối nhanh | HH17 | 3 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304 |
| 18 | Bồn hóa chất | HH18 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: PE- Thể tích: 700 lit |
| 19 | Bơm định lượng hóa chất | HH19 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Analogue solenoid- Q >= 20-50 l/h- Áp suất: 501bar- Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz- Kiểu màng: Teflon |
| 20 | Máy thổi khí | HH20 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công dụng: Cấp khí cho bể sinh học và bể điều hòa- Kiểu: root- Công suất: Q =3,1m3/min, cột áp H=4,0m, 1300RPM- Đường kính đầu thổi: DN 65- Điện năng: 5,5kW- Motor: 5,5kW/380V/3 pha/50Hz- Phụ kiện đi kèm: Giảm âm đầu hút, Van 1 chiều, Van an toàn, Khung đế, Pully motor, Pully đầu thổi, V-belt, Belt cover, đồng hồ áp |
| 21 | Đĩa thổi khí | HH21 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: đĩa, loại: bọt tinh- Lưu lượng: 2-10m3/h- Đường kính tổng: 268mm- Đầu nối: ren 27mm- Vật liệu màng: EPDM |
| 22 | Bơm nước thải tuần hoàn về anoxic | HH22 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm- Q >= 12 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,88kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F |
| 23 | Khớp nối nhanh | HH23 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304 |
| 24 | Giảm âm máy thổi khí | HH24 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu chống ồn: Mút tiêu âm, bông |
| 25 | Ống trung tâm | HH25 | 2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: SS 304- Độ dày: 1-2mm |
| 26 | Máng răng cưa thu nước | HH26 | 2 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: SS 304- Độ dày: 2mm |
| 27 | Bơm bùn (Từ bể lắng về bể chứa bùn và bể hiếu khí) | HH27 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F |
| 28 | Khớp nối nhanh | HH28 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304 |
| 29 | Bồn hóa chất | HH29 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vật liệu: PE- Thể tích: 700 lit |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất | HH30 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kiểu: Analogue solenoid- Q >= 20-50 l/h- Áp suất: 501bar- Điện áp: 45W/1 pha/220V/50Hz- Kiểu màng: Teflon |
| 31 | Motor khuấy trộn bồn hóa chất | HH31 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Tốc độ: 90-100 vòng/phút- Điện áp: 0,4kW/3x380V/50Hz- Vật liệu: thân, hộp số: hợp kim nhôm- Cánh khuấy: Inox 304 |
| 32 | Bơm nước thải (bơm từ bể khử trùng ra ngoài) | HH32 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Bơm nhúng chìm- Q >= 6 m3/h, H >=7 m- Điện áp: 0,55kW/3x380V/50Hz- Cấp độ bảo vệ motor: IP68- Class: F |
| 33 | Khớp nối nhanh | HH33 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Autocoupling: gang- Xích inox: SS 304- Thanh trượt: inox 304 |
| 34 | Thiết bị đo mức nước (Bể khử trùng) | HH34 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Dạng: phao nổi- Chiều dài: 0 - 5m- Nhiệt độ hoạt động: 0-500C- Nhiệt độ lưu trữ: -100C - 600C- Cấp bảo vệ: IP 68 |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải sau xử lý | HH35 | 1 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Hiệu: Mac3- Kiểu: cơ- Áp suất: PN16 - DN 65 |
| 36 | Cầu thang xuống bể thao tác | HH36 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Rộng: 500mm- Ống đứng Ø32 dày 1,5mm- Ống ngang Ø27 dày 1,2mm- Chiều dài thang tổng cộng là 5m |
| 37 | Quạt hút mùi | HH37 | 1 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Việt Nam- Tốc độ: 2800 rpm- Lưu lượng: 1.200 m3/h- Áp suất: 1.500Pa- Công suất: 1HP (0,75KW)/3 pha/380V, 50Hz- Loại: quạt ly tâm |
| 38 | Tháp hấp phụ | HH38 | 1 | bồn | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: 0,6x 2,8m- Vật liệu: SS304- Hệ phân phối nước- Vật liệu đệm: PVC |
| 39 | Bơm tuần hoàn | HH39 | 2 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Thân, cánh: GFrPP- Trục: Ceramic- Bushing: Carbon- Cổng hút /xả: 1”/0.5” ren- Motor: 0,09 Kw, 2900rpm - 220V/1pha/50Hz |
| 40 | Hệ thống điện điều khiển và hệ thống điện động lực (trong phạm vị hệ thống xử lý) | HH40 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Vỏ tủ điện: Thép sơn tĩnh điện; Việt Nam.+ Thiết bị chính: MCCB, MCB, Contactor, Rơle nhiệt,...; + Đèn báo, công tắc, nút nhấn, Rơle trung gian, timer...;+ Cáp điện trong tủ: Việt Nam.+ Cáp điện động lực bên ngoài: Việt Nam+ Cáp điện điều khiển bên ngoài: Việt Nam+ Ống đi âm trong bể: Việt Nam+ Thiết bị phụ kiện: Việt Nam |
| 41 | Hệ thống cáp điện từ tủ điện tổng đến tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải đặt trong phòng điều khiển | HH41 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | + CVV-4x10 mm2.+ E -CV 1x4.0.- Ống HDPE: 49 mm2.- CB nguồn: 2x80A |
| 42 | Hệ thống đường ống van kỹ thuật, bát đỡ, phụ kiện (trong phạm vi hệ thống xử lý) | HH42 | 1 | hệ thống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Xuất xứ: Việt Nam- Đường ống dẫn nước thải: PVC- Đường ống dẫn khí: Inox cho ống trên mặt nước và uPVC cho ống dưới mặt nước (Ống Inox: Xuất xứ Việt Nam)- Đường ống dẫn bùn: PVC- Đường ống dẫn hóa chất: PVC- Đường ống hút khí: PVC- Bát đỡ ống: SS304- Van: Việt Nam |
| 43 | Giường ngủ học viên | HH43 | 75 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.000 x 2.000 (mm)- Quy cách lắp: 5 giường/phòng |
| 44 | Giường ngủ giảng viên | HH44 | 12 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.250 x 2.200 (mm)- Quy cách lắp: 2 giường/phòng |
| 45 | Nệm cao su tự nhiên | HH45 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước: 120x200x5 (cm) |
| 46 | Bộ ga, chăn bông, gối (01 bộ gồm: 01 ga, 02 áo gối + 01 áo gối ôm và 1 chăn (mền) gòn) | HH46 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu cotton (01 ga 1,8 x 2,0 (m) x cao 20cm; 02 áo gối 50 x 70 (cm); 01 áo gối ôm 35 x 100 (cm); 01 chăn (mền) gòn 1,8 x 2,2 (m)) |
| 47 | Bàn học (01 bộ gồm 01 bàn + 05 ghế) | HH47 | 15 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 800 x 1.600 x 750 (mm)- Bộ: 01 bàn + 05 ghế |
| 48 | Bàn làm việc giảng viên (01 bộ gồm 01 bàn + 02 ghế) | HH48 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm)- Bộ: 01 bàn + 02 ghế |
| 49 | Tủ quần áo phòng giảng viên | HH49 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.200 x 2.000 (mm) |
| 50 | Tủ quần áo phòng học viên | HH50 | 15 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Kích thước: 1.600 x 2.000 (mm) |
| 51 | Bàn tiếp khách giảng viên (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn) | HH51 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: gỗ Thao Lao- Bộ: 01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn- Đường kính vai 14 cm (tay 14, cột 14)- Ghế dài: mặt dài 197 cm, mặt rộng 60 cm, tựa cao 87 cm, tựa rộng 212 cm- Ghế đơn: mặt dài 81 cm, tựa rộng 95 cm- Bàn: mặt dài 170 cm, mặt rộng 74 cm |
| 52 | Dụng cụ vệ sinh + bảo trì (01 máy hút bụi + 01 xe lau nhà + 02 cây lau sàn + + 03 bàn chải nhựa + 02 thùng rác đẩy + dụng cụ bảo trì, sửa chữa đa năng 19 nhóm) | HH52 | 2 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - 01 máy hút bụi hút nước CB15, dung tích 15 lít- 01 xe lau nhà 36 lít- 02 cây lau sàn- Cây nối dài 4m nhôm, 02 đoạn có khớp nối 2,0m x 02 + 02 bông chà kính- 03 bàn chải nhựa loại 25 cm; 45 cm; 60 cm- 02 thùng rác đẩy 120 lít- Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng gồm 19 nhóm dụng cụ |
| 53 | Máy lạnh 2,0 HP (bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện…) | HH53 | 21 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 2,0 Hp- Loại: 02 cục treo tường- Bao gồm đường ống, dây điện, phụ kiện… |
| 54 | Bảng tên Mica trong dán decal, nền xanh dương, chữ trắng | HH54 | 21 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Kích thước bảng: 15 x 30 (cm) |
| 55 | Màn vải che nắng cửa đi | HH55 | 126 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước |
| 56 | Màn vải che nắng cửa sổ | HH56 | 110 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn 100% Polyeste, ít bám bụi, không thấm nước |
| 57 | Dán decal | HH57 | 62 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Tivi 32 inch, kết nối internet (bao gồm các phụ kiện kết nối internet) | HH58 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Màn hình LED, Độ phân giải HD, 32inch. Kết nối Wifi, USB, HDMIx2 |
| 59 | Điện thoại để bàn | HH59 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - 01 cái/phòng nghỉ giảng viên |
| 60 | Tủ lạnh dung tích ≥92L | HH60 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung tích 92 lít- Loại 1 cửa, khay kính chịu lực, Gas R-600A |
| 61 | Bình thủy điện dung tích 4L | HH61 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Dung tích 4 lít- Chất liệu thép không gỉ phủ chống dính- Công suất: 400W |
| 62 | Bộ ấm, tách uống trà (01 ấm + 06 tách + 01 dĩa lót) | HH62 | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: sứ- Dung tích bình 360ml gồm 01 ấm, 06 tách, 01 đĩa lót |
| 63 | Kệ, tủ bằng nhôm | HH63 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: nhôm sơn tĩnh điện- Kích thước: 1.200 x 1.400 x 350 (mm) |
| 64 | Bàn là (bàn ủi) | HH64 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Công suất: 1.000W, chống dính- 01 cái/phòng giảng viên |
| 65 | Bàn để bàn là (bàn ủi) | HH65 | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu: vải bọc chống cháy, khung chân thép sơn tĩnh điện.- Kích thước: 107 x 31,5 x 60-81 (cm) |
| 66 | Giá phơi đồ inox 304 | HH66 | 21 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | - Chất liệu inox 304, loại đôi- Kích thước: 1,45 x 1,22 x 0,7 (m) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng = 01, có giá trị tối thiểu là 2,372 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.372.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 nhân sự phụ trách quản lý chung | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công Trình.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng cấp III. | 5 | 1 |
| 2 | >= 01 nhân sự phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về xây dựng, điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | >= 01 nhân sự phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công Trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | >= 01 nhân sự phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp, thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | >= 12 nhân sự trực tiếp lắp đặt | 12 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn (có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi