Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220677263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 21:09:00 đến ngày 2022-07-01 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 606.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 15 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0979730375.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 0,4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | A xít hàn | 0,4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bàn chải đồng | 21 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bàn chải lông | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bàn chải sắt | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bàn chải xương | 139 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Trường kính đơn kính quan sát TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Băng dính bản rộng 80mm | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Băng dính cách điện xanh | 8 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Băng dính đen | 11 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Băng dính giấy | 100 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Băng dính trắng Rộng 50, Dài 200 yard | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Băng dính xanh | 15 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Băng lụa đệm ren | 59 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bánh răng côn ПГ-1M | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bánh răng K-1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bạt che kính β, ε | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bạt che máy đo xa Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bạt trục các đăng Д49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bệ cài chiếu sáng ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bìa ami ăng δ =1,0 | 9,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bìa Amiăng δ2 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bìa lye δ =5 | 4 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bọc giảm va đầu máy ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bông tinh chế | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bông bảo quản | 3,7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bông thủy tinh dày 40 | 35 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bột đá | 2 | kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bột mài trắng | 0,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bọt nước 30'' KO-30, KO-60 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bọt nước 4' KO-30, KO-60 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bọt nước K-0 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bọt nước K-1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bọt nước tron 2 vit PHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Cát rà xu páp | 5 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bu lông + đệm bằng M20x50 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x35 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x70 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x30 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x35 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x50 | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x80 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x100 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x45 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Bu lông + êcu + đệm bằng M4x40 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bu lông + êcu + đệm bằng M5x65 | 19 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x10 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x30 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x70 | 61 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Bu lông + êcu + đệm bằng M8x20 | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Bu lông M12x1,5x40 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Lò xo lẫy gạt kính màu BK-3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Bu lông tai hồng M10x30 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Bu lông tai hồng M8x35 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Bu lông xiết trục liên kết ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M10 x 80 | 32 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M16 x 1,5 x 60 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 20 | 50 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 25 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 15 | 76 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 25 | 74 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 35 | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Bu lông+êcu + đệm vênh M14 x 40 | 32 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Bu lông+êcu + đệm vênh M16 x 200 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Bu lông+êcu M8 x 20 | 50 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Bu lông+êcu M8 x 70 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Bút da mực đen ZEBRA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Bút viết đầu gen | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Bút xoá Thiên Long CP-02; 12 ml | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Cao su nẹp cửa 10x30 | 100 | m | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Cao su tấm dầy 4 | 0,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Cao su trải sàn + lót đáy khoang chứa bình điện | 6 | m2 | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Cao su trải sàn б=10 | 12 | m2 | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Chất đóng rắn | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Chất tẩy ATM | 99 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Chất tẩy ODS | 5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Chỉ gai bó dây | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Chổi bát đánh gỉ | 448 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Chổi lông bút | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Chổi quét sơn loại nhỏ | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Tấm cố định kính bán phản xạ BK-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Cơ cấu hiệu chỉnh K-0 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Cồn 99,7o | 12,3 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Cụm bánh răng vi sai ПГ-1M | 5 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Cụm chiếu sáng kính vạch tầm hướng β, ε | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Cụm du xích K-1 | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Cụm kính hiển vi KO-30, KO-60 | 3 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Cụm tinh chỉnh Micromet KO-30, KO-60 | 3 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Cuộn dây hàn Mig 0,8 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Đá cắt cầm tay Ф150 | 66 | Viên | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Đá cắt Φ350 | 9 | Viên | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Đá mài cầm tay Ф150 | 60 | Viên | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đá mài tay Φ125 | 15 | Viên | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Đai đường nước Ф30 ¸ Ф120 | 64 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Đai thít các loại | 1.160 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Dao rọc giấy | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Dầu AC- 8 hoặc tương đương | 30 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Dầu biến thế | 15 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Dầu bôi trơn | 20 | ,, | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Dầu bóng TOA | 11 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Dầu HD 40 | 5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Dầu nhị khí | 42 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Dầu nhớt HD 50 | 299 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Dầu thủy lực N68 | 160 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Dầu xanh ngọt CTEOЛ - M | 90 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Dây amiăng chì Ф10 x 10 | 2,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Dây deo + dây bó chân PHB | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Dây đeo ON | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Dây điện ba S0,75 | 25 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Dây điện đôi S2,5 | 40 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Dây điện đơn Ф lõi 2,0 mm (các màu) | 120 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Dây ê may Ф 0,08 | 0,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Dây nguồn chiếu sáng Д49 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Dây thép mạ kẽm Ф1 + 2 | 10,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Dây xích Φ3 | 15 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Núm xoay vành số phương vị TZK | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Đệm Ami ăng δ1 | 0,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Tấm cố định kính màu BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Đệm bằng Ф5 ¸ Ф6 | 469 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Tay gạt kính màu BK-3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Thanh tỳ vít hiệu chỉnh BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Thấu kính lồi lồi BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Bản lề nắp hòm TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Đệm trục liên kết ON | 80 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Đệm vật kính ON | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Trường kính kép kính quan sát TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Thấu kính lồi phẳng BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Đệm vênh Ф4¸Ф12 | 226 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Đĩa nỉ đánh bóng | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Đĩa ráp A120 | 123 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Đĩa vạch số quang học KO-30, KO-60 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Đinh rút Φ4 | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Đinh sắt L= 30; L=20 | 0,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Đinh tán rút Ф4 | 260 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Đui đèn chiếu sáng kính β,ε | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Hộp xịt RP7 | 99 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Dung môi pha sơn DMT3 | 63 | Lít | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Dung môi tẩy rửa | 46 | Lít | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Ê cu cố định kính ngắm BK-3 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Ê te | 8,1 | Lít | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Êcu M12x1,25 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Êcu M20x2 + đệm bằng | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | êcu, đệm bằng, đệm vênh M10x1 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Găng tay thường | 249 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Đề can hòm TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Giắc cắm điện dẹt + gen dẹt | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Giắc cắm điện tròn + gen Φ5 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Giấy cách điện | 4 | m2 | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Giấy ráp A150 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Giấy ráp A180 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Giấy ráp A240 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Giấy ráp A400 | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Gioăng xốp δ10 | 2 | m2 | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x2440 | 18 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Gỗ dán δ = 10 | 3 | m2 | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Gỗ thông CN δ12x1220x2440 | 4 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Gỗ thông CN δ18x1220x2440 | 4 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Gỗ thông CN δ25x50 | 60 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Gujông (ren suốt) M10x1000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Gương phản xạ 100% Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Bu lông M6 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng (369 ml) | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Kẽm hàn | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Keo dán 502 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Keo 66 hộp loại 3,5kg | 4 | Thùng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Keo dán RTV, Silicone, RED,100 g | 6 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B) | 15 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Keo dán tổng hợp X66 (hộp 600ml) | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Keo gắn tôn | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Keo kín khí | 6 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Khẩu trang bảo hộ | 111 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Khẩu trang có than hoạt tính KISSY | 150 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Khí hàn C2H2 | 16 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Chốt lắp cụm chiếu sáng BK-3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Ống chắn sáng TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Khoá cố định thanh trượt PHB | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Khóa giữ máy ЗДН | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Đệm amiang BK3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Đệm sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Quai đeo + dây bó chân TZK | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Khung đỡ bọt nước K-0 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Khung kính vạch ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Khung lăng kính đô ve ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Khung nêm đầu máy ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Khung vật kính ПГ-1M | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Kim nam châm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Kìm rút đinh | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Đệm cao su (Φtrong=4; Φngoài=8) BK-3 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Kính bảo vệ đầu máy ПГ-1M | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Gương phản xạ toàn phần BK-3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Thấu kính phân kỳ BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Kính nêm đầu máy kính Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Kính tiếp mắt KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Sắt ép dây bó chân TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Kính tiếp mắt kính β,ε | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Kính tiếp mắt KO-30, KO-60 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Kính tiếp mắt ON | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Kính tiếp mắt PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Kính tiếp mắt ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Kính tiếp mắt ПГ-1M | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Đệm vật kính TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Trường kính kép KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Kính vạch ON | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Kính vạch PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Vít cài chiếu sáng BK-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Kính vạch ПГ-1M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Lăng kính bình hành ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Lăng kính đầu máy đo xa ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Lăng kính đầu máy ПГ-1M | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Lăng kính đô ve ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Lăng kính hình thoi Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Giá lắp đệm tỳ trán + khóa TZK | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Lăng kính mái nhà ПГ-1M | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Lăng kính ON | 32 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Lăng kính БP1800 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Lẫy gạt kính màu ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Khoá + khung kính màu BK-3 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Vít chí BK-3 (M1,5x30) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Lò xo giải thoát vành số hướng PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Lò xo hãm đĩa lắp kính màu Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Lò xo K-1 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Khóa hãm tay gạt BK-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Ma tít dẻo (1kg) | 43,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Ma tít hộp màu vàng (loại 1Kg/hộp) | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Matít đỏ hộp 1kg | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Matít vàng hộp 2kg | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Mica trắng đục dầy 3 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Mỡ bơm ЛИΤΟЛ-24 | 6,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Mỡ đầu láp 1-13 | 12 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Mỡ graphit | 3 | kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Mỡ phấn chì (garaphíp) Ycc2 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Mỡ PVK | 36 | kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Mỡ ΓΟЙ54 | 28 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Mỡ ЦИАТИМ 201 | 16,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Sắt ốp khóa chân 3 chân TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Mũi khoan sắt Ф3,5 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Mũi khoan Φ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Mũi khoan Φ13 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Mũi khoan Φ17 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Mũi khoan Φ3,2 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Mũi khoan Φ5,2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Mũi khoan Φ8,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Mút xốp δ =100 | 3 | m2 | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Nắp buồng lăng kính ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Nắp chụp bảo vệ núm q/chính cao thấp ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Nắp đầu trục hướng ПГ-1M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Nắp đầu trục tà ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Nắp vật kính ON | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Khóa nắp hòm TZK | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Nhíp giữ lăng kính ON | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Khung bảo vệ mê ca đọc phương vị TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Nhôm d1,5 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Nhựa bản mài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Nhựa gắn ngoài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Nhựa gắn trong | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Nhựa thông | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Tai hồng M10 TZK + đệm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt TZK | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Vành tiếp mắt KNP | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Núm giải thoát vành số hướng PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Núm quy chính cự ly Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Núm xoay hướng PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Núm xoay hướng ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Núm xoay tầm ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Vật kính kính quan sát TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Kính tiếp mắt kính quan sát TZK | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Ống gen nhựa Ф8, Ф10, Ф12 | 5,5 | m | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Ống ghen các loại Ф3, Ф4, Ф5 | 48 | m | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Ống lệch tâm trục vít hướng ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Ống lệch tâm trục vít tầm ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Ống mạ kẽm Φ37xδ2 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Ống mạ kẽm Φ42xδ2 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Ống trong thị kính ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Ống tuy ô Đồng đỏ Ф8x1 | 23,6 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Ống vật kính ПГ-1M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Tai hồng M8 TZK + đệm | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Que hàn điện Φ3,2 | 77 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Que hàn điện Ф2,5 | 5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Que hàn hơi Ф2 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Tay cầm gập TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Kính vạch kính KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Kính vạch kính quan sát TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Silicagen | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Silicon 112 hộp 175 ml | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Sơn chống gỉ | 90,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Sơn đen SAKT;19-01 | 67 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Sơn ghi SAKT 12-03 | 37 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Sơn màu đỏ SAKD 16-01 | 14,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Sơn màu kem | 16 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Sơn màu quân sự Cu 30 | 16 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Sơn màu vàng | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Sơn nhũ đồng A400 | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Sơn nhũ trắng | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Sơn tẩm phủ cách điện | 71,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Sơn trắng SAKT-01-01 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Sơn vân búa | 4 | kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Sơn xanh quân sự Alkyd-Cu06 | 296,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Sơn xịt A10 | 16 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Sơn xịt A200 | 15 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Sơn xịt A210 | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Sơn xịt A265 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Sơn xịt A300 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Sơn xịt A400 | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Sơn xịt đen | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Súng bắn keo | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Ta rô M10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Ta rô M6 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Ta rô M8 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Tay cầm tròn TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Thanh chống nắp hòm TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Lăng kính mái nhà TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Kính bán phản xạ BK-3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Vít chí khung kính vạch BK-3 (M3x4) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Tấm ép lăng kính ПГ-1M | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Tẩy | 2 | Viên | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Lăng kính Smith TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Đệm kính bán phản xạ BK-3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Thanh cố định giá ba chân TZK | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Thanh cố định chân PHB gỗ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Vít buồng lăng kính TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Thanh răng K-1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 327 | Thanh trượt chân PHB gỗ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 328 | Thanh trượt giá ba chân TZK | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 329 | Kính màu BK-3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 330 | Đệm kính màu BK-3 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 331 | Đệm vật kính BK-3 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 332 | Thép CT3 δ1 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 333 | Thép CT3 δ1,2 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 334 | Thép CT3 δ1,5 | 100 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 335 | Thép CT3 δ10 | 18 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 336 | Thép CT3 δ12 | 23 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 337 | Thép CT3 δ2 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 338 | Thép CT3 δ3 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 339 | Thép CT3 δ4 | 18 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 340 | Thép CT3 δ5 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 341 | Thép CT3 δ6 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 342 | Thép CT3 δ8 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 343 | Thép inox S304 δ1 | 0,45 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 344 | Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2) | 18 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 345 | Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,5) | 150,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 346 | Thép tròn Φ10 | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 347 | Thép tròn Φ14 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 348 | Thép tròn Φ16 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 349 | Thép tròn Φ20 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 350 | Thép tròn Φ30 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 351 | Thiếc hàn cuộn (1kg/cuộn) | 18,7 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 352 | Thiếc hàn thanh | 1,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 353 | Thước chỉ tiêu góc bắn K-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 354 | Thước ngắm khái lược ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 355 | Móng sắt TZK | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 356 | Tôn nhám δ3 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 357 | Thước ngắm khái lược KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 358 | Trục liên kết ON | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 359 | Nẹp sắt nắp hòm TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 360 | Nhíp hãm tà TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 361 | Trục vít vô tận ПГ-1M | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 362 | Trục lắp cao su giảm va TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 363 | Trường kính đơn ON | 17 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 364 | Trường kính kép PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 365 | Vít chí 3x4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 366 | Nỉ đệm máy TZK | 0,4 | m2 | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 367 | Trường kính kép KO-30, KO-60 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 368 | Trường kính kép ON | 17 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 369 | Trường kính ПГ-1M | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 370 | Túi đựng Silicaghen | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 371 | Túi PoliEtylen loại to | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 372 | Vải bảo quản | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 373 | Vải bạt 1,5 khổ 1400 | 4 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 374 | Vải trải sàn khổ 2000 | 6 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 375 | Vành cách mắtt nhựa KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 376 | Vành số giãn cách mắt ON | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 377 | Vành số hướng ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 378 | Vành số tầm ПГ-1M | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 379 | Trục quay tầm phải TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 380 | Vành tiếp mắt KO-30, KO-60 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 381 | Vành tiếp mắt ON | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 382 | Vật kính KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 383 | Núm cao su giảm va TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 384 | Vật kính kính β | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 385 | Vật kính ON | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 386 | Vật kính PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 387 | Vật kính ПГ-1M | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 388 | Vít + êcu M5x1 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 389 | Vít chí M2 TZK, M1,5 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 390 | Kính vạch BK-3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 391 | Vít gỗ M2,5x12 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 392 | Vít chí cụm thị độ ON | 25 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 393 | Lẫy gạt kính màu BK3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 394 | Núm G giữ máy TZK | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 395 | Lẫy nắp kiểm tra BK-3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 396 | Vít cố định tấm giữ gương phản xạ BK-3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 397 | Vít hãm tay cầm TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 398 | Trục quay tầm trái TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 399 | Vít nắp buồng lăng kính ON | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 400 | Vít nắp tà TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 401 | Vít răng tôn + đệm bằng Ф4 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 402 | Vít răng tôn M5,5 x 15 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 403 | Vít răng tôn Φ4x10 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 404 | Vít răng tôn Φ4x30 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 405 | Vít ren ngược TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 406 | Vít tự khoan Φ4x40 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 407 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M4 x 15 | 50 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 408 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M5 x 10 | 50 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 409 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M5 x 15 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 410 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 10 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 411 | Vòng chụp bảo vệ lăng kính Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 412 | Xà phòng Ô mô | 28,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 606.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi