Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677174-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 20:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220671047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 20:31:00 đến ngày 2022-07-01 20:32:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,785,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,850,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.850.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc qui 12V - 150Ah (Đồng Nai) TNĐ4BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc + trục bánh răng con hướng đường bay P373BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc biên GX3903BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc biên máy nén khí Ф28,5 -0,21 ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc cam phanh RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc chặn tay quay NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc định hướng x l con đổi thế P5724CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc đỡ đĩa liên kết NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bạc đỡ thanh truyền lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.45) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bạc đồng định hướng máng tống Đ P371CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bạc đồng định hướng trục cần gạt đổi thế P574CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bạc nhôm chắn dầu TNĐ1CặpMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạc trục khuỷu TNĐ3CặpMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bản gá (300x200) mm (ЭСП57)1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bản hoạt động hình quạt (ЭСП57)1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bản lề cối Φ6 CB376BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bản lề dải Ф5 CB373mMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bản lề treo đệm ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bảng đấu dây máy phát ДГС-92-4 TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bánh răng nón điều chỉnh thu tin (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bánh răng nón trung gian cụm thu tin (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bánh răng thẳng truyền động cụm thu tin (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bánh răng trung gian động cơ МИ -32Ta3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bánh vít 104-2 cụm thu tin (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bát cao su rơ le cài cầu điện khí 8 lỗ (5320- 2509017) ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bạt che (02 bạt so kim + 01 bạt che hộp TTSL&ĐK) PĐ3712BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bạt che CĐ (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bạt che đài quan sát + bạt che ca bin chỉ huy TT1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bạt che hộp chỉ huy (ЭСП57)4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bạt che máy phát MCH1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bạt che TZK1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bạt hộp cáp + bạt bản lề RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bát phanh 12 lỗ6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bát phanh 16 lỗ RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bát phanh cao su (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bạt phủ anten RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bạt phủ toàn đài RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bạt phủ toàn máy MCH1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bầu phanh bánh xe toàn bộ RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bệ đỡ đui đèn chiếu sáng thu tin (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bệ khóa cửa + ổ khóa RĐ K82BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bệ tỳ tiếp xúc biến trở R44 (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bi trượt cửa nóc CB374BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bi viên Φ7375ViênMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bi viên Ф6,3180ViênMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Biển chỉ dẫn các loại (4 cái/bộ) NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Biển chỉ dẫn đi số ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Biển chỉ dẫn đóng mở góc hướng đường bay P3712CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Biển chỉ dẫn hòm chia điện trung tâm (ЭСП57)1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Biển chỉ dẫn khóa an toàn P3724CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Biển mác, bảng sơ đồ mạch điện của hệ thống truyền động điện (ЭСП57)6BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Biển phản quang tam giác TNĐ4CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Biển sửa chữa + số hiệu P3712CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Biển sửa chữa, biển an toàn đổi thế, biển chuyển đổi tốc độ hướng P576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Bình điện 12V-100AH2BìnhMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Bình cứu hoả + giá bình CB371CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Bình cứu hỏa RĐ K81BìnhMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Bình tích khí (1,6 lít; 5at) NĐ574CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Bộ bản lề, khóa tủ điều khiển thủy lực ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Bộ đầu cắm 2 chân (đầu DIN2) NĐ5718BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Bộ đầu cắm 3 chân (đầu DIN3) NĐ5717BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Bộ đầu cắm 4 chân (đầu DIN4) NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Bộ đầu cắm 5 chân (đầu DIN5) NĐ5720BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Bộ đầu giắc nhựa 4 chân NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Bộ đầu giắc nhựa 5 chân NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Bộ đầu giắc nhựa 6 chân NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Bộ đề can Việt hóa TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Bộ đề can, biến mác MCH1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Bộ đôi piston -xy lanh bơm cao áp TNĐ6CặpMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Bộ đồng tốc đi số 4 + 5 xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Bộ gá cơ khí hòm chia điện P (ЭСП57)3BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Bộ gioăng đệm của các khối cụm (ЭСП57)6BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Bộ gioăng phớt chân kích thủy lực ĐTT374BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Bộ gioăng phớt thủy lực ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Bộ khởi động mềm inverter 220-830 TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Bộ làm kín bơm nước (Có lò xo) TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Bộ ly hợp dẫn động cánh quạt gió TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Bộ nhíp sau RĐ K82BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Bộ nhíp trước RĐ K82BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Bộ núm nút, công tắc, đèn báo, phụ kiện, khung gá khối điều khiển cân bằng ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Bộ núm tay khóa nắp che dưới hộp khoá nòng P373BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Bộ núm tay khóa nắp mở tự động P372BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Bộ phím bấm điều khiển, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt bảng mạch điều khiển quang điện tử ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Bộ phím chuyên dụng, chuyển mạch, công tắc khối giao diện điều khiển ĐQS1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Bộ ruột làm kín bơm nước (cao su + gỗ phíp + lò xo) ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Bộ van an toàn đổi thế P575BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Bộ van máy bơm hơi ЗИЛ-1311BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Bộ xéc măng máy nén khí Cốt 0; Ф60 +0,03 ЗИЛ-1311BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Bơm kích thủy lực RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Bóng đèn 10W-12V13CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Bóng đèn 12V-10W4CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Bóng đèn 12V-21W4CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Bóng đèn 12V-5W8CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Bóng đèn pha 12V- 40/45W4CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Bóng đèn xi nhan+ kích thước trước 12V-8/21W2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Bóng đèn xi nhan+ kích thước trước 12V-8/21W2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Bọt nước chân kích và tủ máy tính MCH5CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Bu lông + ê cu cố định cao su giảm va P374BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Bu lông + ê cu lốp ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Bu lông + êcu các loại TNĐ90BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Bu lông + êcu cố định cao su giảm va P376BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Bu lông + êcu cố định tay lắc bơm P5712BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Bu lông + êcu điều chỉnh bọt nước P3730BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Bu lông + êcu điều chỉnh kính ngắm P3735BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Bu lông + êcu điều chỉnh kính ngắm P5712BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Bu lông bậc M10x4580CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Bu lông bậc M8x7029CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Bu lông cố định bệ bọt nước P3718CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Bu lông cố định cáp hòm chia điện và ở các khối cụm hệ thống truyền động điện (ЭСП57)60CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Bu lông cố định mâm (có lỗ Bảo hiểm) P5713CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Bu lông đen M6x20 NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Bu lông INOX M6x20 NĐ57180CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Bu lông INOX M8x20 NĐ5748CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Bu lông INOX M8x35 NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Bu lông INOX Mo M4x12 NĐ5724CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Bu lông INOX Pake M5x10 NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Bu lông INOX Pake M5x15 NĐ5724CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Bu lông INOX Pake M6x45 NĐ5718CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Bu lông INOX Pake M8x25 NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Bu lông INOX Pake M8x45 NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Bu lông M10 + đệm TNĐ100BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Bu lông M12x90+ê Cu NĐ5742CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Bu lông M3x10 đầu bằng NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Bu lông M4x12 đầu bằng NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Bu lông M4x16 đầu bằng NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Bu lông M4x35 đầu bằng NĐ5718CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Bu lông M5x10 đầu bằng NĐ5790CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Bu lông M5x12 đầu bằng NĐ5730CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Bu lông M5x15 đầu bằng NĐ5724CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Bu lông M5x25 đầu bằng NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Bu lông M5x30 đầu bằng NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Bu lông M6x2080CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Bu lông M6x25 đầu bằng NĐ5760CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Bu lông M8x35 đầu bằng NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Bu lông M8x40 đầu bằng NĐ5718CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Bu lông M8x45 đầu bằng NĐ5724CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Bu lông nắp che đầu trục các loại RĐ K824CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Bu lông ren 2 đầu nối hơi (ЭСП57)36CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Bu lông rốn xả thùng nhiên liệu ЗИЛ-1311BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Bulông loại M5x15, M6x10, M6x20, M8x20, M10x15, M10x20180CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Cá hãm tay quay P3710CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Cá hãm xen xin (ЭСП57)24CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Cá hãm СЛ-221 (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Cảm biến từ HP-K57T NĐ574CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Cam góc cao P373CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Cao su + lò xo phanh phương vị MCH1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Cao su chắn bùn trước + sau ЗИЛ-1318TấmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Cao su chân hộp số phụ ЗИЛ-13132CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Cao su chân máy sau ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Cao su chân máy trước+ ống lót+ bu lông, êcu toàn bộ ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Cao su chụp che bụi bàn đạp ga ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Cao su chụp che bụi bàn đạp ly hợp ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Cao su chụp che bụi cần đi số ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Cao su chụp che bụi cần kéo phanh tay ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Cao su giảm chấn bảng điều khiển TNĐ12CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Cao su giảm chấn chân động cơ GX39021CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Cao su giảm va giá chống nòng P576CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Cao su giảm va khớp nối máy bơm ĐTT372CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Cao su giảm va nạp Đ P379CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Cao su giảm va vành răng tầm P3712CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Cao su giảm va vành răng tầm 03-2 P376CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Cao su giảm va vành răng tầm P5712CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Cao su giảm xóc ống thủy lực ЗИЛ-13116CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Cao su gít xu páp TNĐ44CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Cao su hạn chế hành trình nhíp RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Cao su hạn chế nhíp 3ul ЗИЛ-1316CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Cầu chì 10A4ChiếcMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Cầu chì 50A1ChiếcMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Cầu chì 6A10ChiếcMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Cầu chì 7,5A -12V2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Cầu chì đơn ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Cầu chì ПP2Б (20A-12V)2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Cầu đấu 12 chân YSFT020-12P250V 20A 600V2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Cầu đấu 6 chân YST106-6P250V 15A 600V1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Cầu đấu dây loại 5 lỗ ПС-5 ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Chạc 2 (1đầu Φ12,Φ20) (ЭСП57)48CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Chải than + nắp chải than СЛ-221 (Mỗi loại 4 cái) (ЭСП57)2BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Chải than + nắp động cơ MИ (mỗi loại 8 cái) (ЭСП57)4BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Chặn kim (ИФ2)6CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Chế hòa khí + cơ cấu điều tốc GX3905CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Chế hoà khí K-88A1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Chìa vặn thu tin (ЭСП57)10CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Chổi gạt nước kính chắn gió ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Chổi than + giá chổi than máy phát Г~287Б2CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Chổi than động cơ điện CT-721 TNĐ16CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Chổi than khởi động CT-131; CT-28CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Chổi than máy phát chính ДГС-92-4 TNĐ8CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Chổi than máy phát kích từ TNĐ16CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Chóp ma sát truyền động cụm thu tin (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Chốt + xích móc cứu kéo sau ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Chốt + xích móc cứu kéo sau TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Chốt ắc GX3903CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Chốt chẻ đế chân kích RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Chốt chẻ Ф224CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Chốt đầu thanh truyền TNĐ12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Chốt ghế P571CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Chốt hành quân TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Chốt khay đỡ Đ P575CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Chốt khoá giá chống nòng P372CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Chốt liên kết ống định hướng P571CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Chốt móng giữ Đ, kéo Đ P3712CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Chụp bảo vệ đèn KF-27 RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Chụp biến trở K907 RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Chụp cao su công tắc cò điện, nguồn, thiết lập PĐ3736CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Chụp cao su công tắc so kim PĐ3724CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Chụp cao su nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy PĐ3724CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Chụp cố định van xả khí RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Chụp đèn chiếu sáng TNĐ6BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Chụp đèn led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển PĐ37132CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Chụp đèn xi nhan + kích thước trước ПФ 101 ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Chụp khoang biến tần TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Chụp mêca đèn hiện sóng RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Cơ cấu điều khiển phanh tay RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Cọc + dây đất RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Cọc đất + dây tiếp mát TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Cọc nối dây thông tin M5 ĐTT3714CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Côn + tẩu đồng Φ12 (ЭСП57)30BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Côn + tẩu Ф108BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Côn + tẩu Ф12mm RĐ K816BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Côn + tẩu Ф68BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Côn + tẩu Ф824BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Con đội xe ЗИЛ 13112CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Con lăn cam góc cao P375CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Con lăn thoi ấn Đ P375CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Công tắc 2B-45 TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Công tắc bàn đạp cò điện PĐ376CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Công tắc có khóa, công tắc reset, cầu chì, mạch gắn các đèn báo trạng thái ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Công tắc có khóa, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái khối âm thanh ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Công tắc đảo chiều CB371CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Công tắc đèn CB3716CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Công tắc GX3906CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Công tắc, đèn báo, bộ gá mạch, phụ kiện lắp đặt khối nguồn ĐTT37 ra P1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Cụm cảm biến quang HP-K57Q NĐ5712BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Cụm đường ống hơi nối với xe kéo TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Cụm lọc hơi (ЭСП57)1CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Cụm nắp che bảo vệ hệ thống truyền động tầm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Cuộn dây tĩnh (ИФ2)6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Cút đồng ren trong 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Cút góc mạ kẽm Φ26 CB371CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Cút nối chữ L Ф42 TNĐ12CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Cút nối chữ T Ф42 TNĐ6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Cút ống Ф8 ren 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Cút sắt T ren 1/4 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Đai bắt bình khí NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Đai đường nước ЗИЛ-13155CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Đai đường ống các loại TNĐ236CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Đai hãm cố định đường ống nhiên liệu GX3906CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Đai kẹp đường ống cao áp lái ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Dầm kéo TNĐ1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Đầu bi ống Ф8 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Đầu bi ren ngoài 1/4 NĐ5730CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Đầu bi ren ngoài 3/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Đầu bọp ắc quy ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Đầu bọp ắc quy Ф12 TNĐ20CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Đầu cắm nhanh ống Ф8 đực NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Đầu cắm nhanh ren ngoài 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Đầu cắm nhanh ren trong 1/4 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Đầu cắm ống Ф8 ren 1/4 NĐ5721CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Đầu Đ gỗ P3784CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Đầu khuyết Ф10 TNĐ60CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Đầu khuyết Ф12 TNĐ20CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Đầu khuyết Ф4 TNĐ100CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Đầu khuyết Ф5 TNĐ100CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Đầu khuyết Ф6 TNĐ100CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Đầu khuyết Ф8 TNĐ100CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Đầu sa Ш-ПС-300 TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Đầu T chia khí (1 đầu Ф6, 2 đầu Ф8) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Đầu Ш 4 chân cáp lực tròn TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Đầu Ш 8 chân cáp lực tròn TNĐ4CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Dây cảm biến quang 3x0.5 NĐ576mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Dây cảm biến tổng 5x0.5 NĐ577,5mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Dây cảm biến từ 3x0.5 NĐ576mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Dây cảm biến từ giữa 2 hộp chia 3x0.75 NĐ5712mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Dây cao áp chính ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Dây cao áp con ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Dây cu doa 17x1030 TNĐ6SợiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Dây đai truyền động hướng (PV) đài quan sát ĐTT372CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Dây đai truyền động TL ĐTT372CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Dây điện đôi SQMM 2 x 10 TNĐ150mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Dây điện đơn SQMM 1,5 TNĐ200mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Dây điện đơn SQMM 10 TNĐ100mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Dây điện đơn SQMM 3 TNĐ40mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Dây điện đơn SQMM 4 TNĐ100mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Dây điện đơn SQMM 6 TNĐ200mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Dây điện đơn SQMM 70 TNĐ14mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Dây khởi động GX3906CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Dây lò xo bọc dây hơi Ф12 NĐ5733mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Dây nguồn 2x0.7560mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Dây van 3x0.75 NĐ5713,5mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Dây xích mạ niken Ф22mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Dây xích mạ niken Ф34mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Dây xích mạ niken Ф52mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Đế + quạt làm mát băng II RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Đề can mặt khối + mặt máy RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Đế đèn cắt sóng đuôi RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Đế đèn+chụp+bóng 12V-21W và 12V-10W đèn hậu ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Đế đèn+chụp+bóng 12V-2W thu tín hiệu ЗИЛ-1313BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Đế đèn+chụp+bóng 12V-5W + ПК 201A đèn trần ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Đế đồng hồ (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Đế dưới thu tin hướng (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Đế gá cụm chia hơi (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Đế lắp đầu dây cáp hòm chia điện (109-73) (ЭСП57)78CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Đệm ami ăng hãm lùi P3724CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Đệm Amiăng hãm lùi P576CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Đệm amiăng làm kín cụm xả với mặt máy ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Đệm Amiăng làm kín mặt máy ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Đệm amiăng làm kín ống xả tam giác ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Đệm bằng Ф6434CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Đệm cao su bịt kín cáp qua các khối (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Đệm cao su bịt kín cáp qua giường P (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Đệm cao su giảm chấn đồng hồ (ИФ2)12BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Đệm cao su làm kín cổ hút GX3902BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp GX3903BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Đệm cao su làm kín dầu ốp đuôi trục khuỷu ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Đệm cao su trục cần gạt P5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Đệm cổ hút, xả У1Д6 (tròn) TNĐ7CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Đệm cổ hút, xả У1Д6 (vuông) TNĐ12CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Đệm dạ 400 x 10 x 104VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Đệm đồng (Ф10, Ф12, Ф14, Ф16, Ф20, Ф22, Ф24) TNĐ280CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Đệm giá chống nòng P575CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Đệm làm kín cụm xả động cơ GX3903BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Đệm loa hãm lùi P576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Đệm mặt máy GX3902CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Đệm tay quay hướng P3724CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Đệm tay quay kích P3748CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Đệm tay quay kích P5724CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Đệm tay quay tầm P3724CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Đệm tay quay tầm, hướng P5724CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Đệm trục cân bằng P3712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Đệm trục cân bằng P5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Đệm trục giảm xóc P5748CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Đệm vênh M10 INOX NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Đệm vênh M4 INOX NĐ5760CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Đệm vênh M5 INOX NĐ57240CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Đệm vênh M6 INOX NĐ5784CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Đệm vênh M8 INOX NĐ57132CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Đệm vênh Ф10,101CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Đèn bảng đồng hồ ЗИЛ-1313CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Đèn báo nguồn CB371CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Đèn chiếu sáng khoang+ bóng toàn bộ TNĐ6BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Đèn kích thước ПФ101Т TNĐ4BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Đèn Led thanh L30 xanh + trắng CB3748CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Đèn xin đường phía trước ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Đèn xin nhan ПФ101Б TNĐ4BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Đĩa che bụi cự ly P3712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Đĩa che bụi cự ly P576CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Đĩa phân vạch cự ly P576CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Đĩa phân vạch tốc độ P376CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Đĩa vạch số chính xác của phát tin MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Đĩa vạch số chính xác thu tin MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Đĩa vạch số sơ lược của thu tin MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Đĩa vạch số sơ lược của phát tin MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Đĩa vạch số thu tin (ЭСП57)24CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Đĩa vạch số Ty chính xác MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Đĩa vạch số Ty sơ lược MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Đĩa vạch số Vt MCH1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Doăng cao su đổi thế P5712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ (0÷120) 0C + truyền cảm TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Đồng hồ đo áp suất bình khí chính NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Đồng hồ đo áp suất van điều áp NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Đui đèn hoa thị ЗИЛ-1315CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Đường dẫn hơi bánh xe TNĐ4ỐngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Đường ống cao áp TNĐ6đoạnMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Đường ống cao su 3m+lò xo+tẩu dẫn hơi từ xe kéo xuống (ЭСП57)6BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Đường ống cao su các loại TNĐ16,5mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Đường ống cao su+lò xo+tẩu dẫn hơi bánh xe (ЭСП57)6CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Đường ống dầu thủy lực RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Ê cu cố định cáp tiếp xúc quay PĐ3712BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Ê cu cố định đầu trục cam P372CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M12x1,5x30 TNĐ12BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M4x1x25 TNĐ20BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M5x1x25 TNĐ20BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M6x1x25 TNĐ20BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Êcu 10x16CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Êcu 4 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Êcu 5 chống trôi236CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Êcu 6 chống trôi INOX84CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Êcu 8 chống trôi INOX66CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Êcu M1470CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Gá cảm biến từ NĐ574CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Gá xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ (Cб-05.01.39) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Ghế quỳ CB372CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Giá bắt đèn hậu (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Giá bắt đèn hậu RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Giá cố định móng đẩy NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Giá đặt bình chữa cháy RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Giá điốt cụm phối ghép ống sóng BI RĐ K81ĐoạnMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Giá đỡ CБ-05.01.09 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Giá hạn chế cánh cửa RĐ K82BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Giá khóa móng chặn (Cб-05.07.06) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Giắc cắm điện + gen loại dẹt (đồng mạ) ЗИЛ-13130CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Giảm âm ren 3/8 NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Giảm va xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu, đuôi Đ NĐ576BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Giằng cầu ép lại (GCCK) ЗИЛ-1312ThanhMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Gioăng cao su chân anten 5.000x45x15mm RĐ K82CuộnMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Gioăng cao su chắn nước + bụi chữ U ЗИЛ-13116mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Gioăng cao su giảm tốc góc tà RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Gioăng cao su giảm va P576BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Gioăng cao su hãm lùi P3724BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Gioăng cao su hãm lùi P576BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Gioăng cao su làm kín bầu lọc ly tâm ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Gioăng cao su làm kín dầu ốp buồng xu páp ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Gioăng cao su làm kín nước ống xi lanh ЗИЛ-13132VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Gioăng cao su loại ống chống ồn, bụi cánh cửa ЗИЛ-13114mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Gioăng chỉ cao su hộp điều khiển trung tâm NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Gioăng đệm làm kín hộp cơ cấu lái ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Gioăng đệm làm kín máy nén khí ЗИЛ-1312BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Gioăng xi lanh đổi thế MCH2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Gít cao su làm kín xu páp ЗИЛ-13116CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Goăng cao su chắn nước mặt máy TNĐ48CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Goăng chắn nước xi lanh loại tròn TNĐ12CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Goăng chắn nước xi lanh loại vuông TNĐ24CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Goăng đệm cao su mặt máy TNĐ28CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Gông đầu Ш cái 10 chân GP03-34BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Gông đầu Ш cái 4 chân GP03-13BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Gông đầu Ш cái 4 chân GP06-13BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Gông đầu Ш cái 9 chân GP01-1; GP03-44BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Gông đầu Ш đực 10 chân GP03-53BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Gông đầu Ш đực 4 chân GP03-24BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Gông đầu Ш đực 7 chân (GP05-1, GP05-2)3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Guốc má phanh RĐ K88CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Gương chiếu hậu ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Hệ thống điện phanh RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Hệ thống đường ống dẫn dầu thủy lực ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Hệ thống làm mát tủ máy tính trung tâm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Hộp chia dây tổng NĐ576HộpMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Khâu giữ tay kéo mở KN vách sau P372CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Khóa + ống hút + lưới lọc nhiên liệu ЗИЛ-1313BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Khoá ba ngả RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Khóa cắt mát TNĐ2ChiếcMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Khóa chốt giảm va P5712CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Khóa cọc kích P372CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Khóa cửa tủ ĐTT372BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
434Khóa đầu Đ dưới (Cб-05.01.10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
435Khóa đầu Đ trên (Cб-05.01.02) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
436Khóa dầu két mát ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
437Khóa dầu P574BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
438Khóa dầu thủy lực RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
439Khóa đề khởi động TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
440Khoá đường hơi RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
441Khóa lò xo CB374BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
442Khóa mỏ vịt CB374BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
443Khóa nắp che hộp KN (nắp trên, nắp dưới) P376BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
444Khóa nắp trước hộp thu thập số liệu và điều khiển PĐ371CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
445Khóa nhiên liệu GX3903CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
446Khoá số 8+phanh hãm má phanh RĐ K84BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
447Khóa thùng nhiên liệu ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
448Khóa xả nước ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
449Khớp chữ thập + bi ЗИЛ-1313BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
450Khớp nối đầu xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ (Cб-05.01.44) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
451Khớp nối điều chỉnh vị trí CБ-05.02.23 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
452Khớp nối hơi rơ moóc + Van nối (ЭСП57)1CụmMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
453Khung dây động (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
454Khung đỡ trục (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
455Khung vỏ hộp điều khiển trung tâm NĐ572CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
456Kim chỉ tiêu vạch số thu tin (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
457Kim đồng hồ (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
458Kim hoả + thân P371BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
459Kim phun nhiên liệu TNĐ12CặpMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
460Lá chắn phụ P571CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
461Lá nhíp sau Số 1 ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
462Lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.25) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
463Lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.22)9CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
464Lẫy mở khóa (Cб-05.01.13) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
465Lẫy mở khóa (Cб-05.02.12) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
466Lò xo + súp páp van điều tiết P5748BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
467Lò xo + xi lanh + pít tông phanh hơi (ЭСП57)3BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
468Lò xo 104 - 21 (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
469Lò xo bản ép nắp mở tự động P371CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
470Lò xo bảo vệ đường điện Ф16 TNĐ15mMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
471Lò xo bảo vệ ống hơi Ф27 MCH10mMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
472Lò xo bọc dây điện phanh (ЭСП57)20mMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
473Lò xo bơm đổi thế (trục cần gạt) P572BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
474Lò xo cân bằng xoắn phải P372CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
475Lò xo cân bằng xoắn trái P373CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
476Lò xo cốt ly hợp ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
477Lò xo đàn hồi (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
478Lò xo giảm chấn bộ điều áp tự động TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
479Lò xo kéo chân ga động cơ ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
480Lò xo khoá đầu Đ dưới NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
481Lò xo khoá đầu Đ trên NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
482Lò xo khóa lẫy kim hỏa P372CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
483Lò xo ly hợp cán định HĐB P572CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
484Lò xo móng chặn Đ (Cб-05.07.03) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
485Lò xo móng đẩy Đ NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
486Lò xo móng giữ Đ, kéo Đ P3712CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
487Lò xo móng kéo Đ (Cб-05.05.11) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
488Lò xo tống Đ P372CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
489Lò xo trục chính (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
490Lò xo Ф16 MCH10mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
491Loa đèn pha cả kính ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
492Lõi lọc không khí GX3906CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
493Long đen M4 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
494Long đen M5 INOX114CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
495Long đen M6 INOX108CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
496Long đen M8 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
497Lốp 9.00-20 (12¸14)PR12BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
498Lốp 1200-20 (8PR)6CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
499Lốp 750-203BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
500Ly hợp puly đầu trục khuỷu SC TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
501Màng cao su bát phanh RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
502Máng đi dây + đai cố định + vít PĐ376BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
503Mặt kính đồng hồ báo sai lệch (ЭСП57)9CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
504Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng PĐ3724CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
505Mặt số đồng hồ (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
506Mặt số đồng hồ MCH4CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
507Miếng chặn đầu Đ (Cб-05.01.11) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
508Miếng đệm thanh giằng giá đỡ đầu Đ NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
509Miếng gá DIN, gá mạch (Cб-05.04.05.5) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
510Móc giữ nắp rơ le JR4.523.002 RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
511Móc lồng bảo hiểm RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
512Modul điều khiển trung tâm đã nạp phần mềm NĐ576BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
513Móng chặn Đ (Cб-05.07.04) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
514Móng đẩy Đ (CБ-05.05.09) NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
515Móng giữ Đ, kéo Đ P3712CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
516Móng kéo Đ (Cб-05.05.10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
517Nam châm sinh từ (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
518Nắp bảo vệ cánh tủ RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
519Nắp bảo vệ đèn điện tử ГY 50 RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
520Nắp che bình điện ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
521Nắp che chìa vặn thu tin (ЭСП57)6BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
522Nắp che cụm chia hơi (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
523Nắp che đầu Ш cái 16 chân PĐ3712CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
524Nắp che trên tiếp xúc quay PĐ378CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
525Nắp chụp rơ le K923 RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
526Nắp đầu sa 16 chân RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
527Nắp đầu Ш cái 25 chân (ЭСП57)1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
528Nắp đầu Ш điện thoại MCH1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
529Nắp đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động) PĐ3724CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
530Nắp đầu Ш đực 25 chân (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
531Nắp đầu Ш máy tập MCH1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
532Nắp đáy tiếp xúc quay (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
533Nắp đậy+nhíp đầu Ш điện phanh (ЭСП57)2BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
534Nắp đèn điện tử 6P9P RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
535Nắp hộp cộng hưởng băng II RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
536Nắp két mát ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
537Nắp máy TNĐ1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
538Nắp máy ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
539Nắp mi ca che đèn hậu (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
540Nắp mi ca che vạch số K906 RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
541Nắp mi ca cụm thu tin (ЭСП57)12CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
542Nắp mi ca phản quang P576CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
543Nắp mi ca phản quang P3712CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
544Nắp phản quang RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
545Nắp rơ le JR4.523.002 RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
546Nắp trên cụm bán tự động (ЭСП57)1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
547Nắp trên cụm đồng hồ ИФ-23CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
548Nắp trước cụm bán tự động (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
549Nắp+ cầu chì của biến thế cao thế RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
550Nến điện GX3906CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
551Nẹp cáp + vít (ЭСП57)90BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
552Ngăn kéo đề dụng cụ + ray, con trượt (tủ máy tính trung tâm Đ37)2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
553Nhãn xe sau sửa chữa ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
554Nhíp chốt liên kết P379CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
555Nhíp cố định điều chỉnh dây chải quét RĐ K82CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
556Nhíp giữ chìa vặn thu tin (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
557Nhíp trục cần hất vỏ Đ P373CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
558Núm + chốt + lò xo tay khóa an toàn P371BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
559Núm + lò xo nắp che trên hộp khoá nòng P372BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
560Núm cao su khối giao diện QĐT16CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
561Núm cao su chụp công tắc ĐTT372CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
562Núm công tắc B2, B3 (ЭСП57)24CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
563Núm quay biến trở (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
564Núm quy không (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
565Núm tay cầm nắp cự ly MCH2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
566Nút Đ gỗ Ф1=62, Ф2=60, L=60 P3760CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
567Nút ĐG P5718CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
568Nút đường nước loại nhỏ ЗИЛ-1318CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
569Nút đường nước loại to ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
570Ổ bi đũa GX3901VòngMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
571Ổ cắm cáp lực dẹt (Loại 4 chân) TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
572Ổ cắm cáp lực dẹt (Loại 8 chân) TNĐ2BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
573Ổ cắm đôi ĐTT375CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
574Ổ cắm đôi CB376CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
575Ổ đỡ trục cam TNĐ7CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
576Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu GX3904CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
577Ống cao su +khớp nối hơi + lò xo RĐ K81BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
578Ống cao su cấp hơi bơm lốp tự động Ф10 ЗИЛ-13112CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
579Ống cao su còi hơi ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
580Ống cao su cong từ bầu lọc gió vào cổ hút chế hòa khí + lò xo ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
581Ống cao su dẫn nhiên liệu ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
582Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 50 ЗИЛ-1314ỐngMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
583Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 60 ЗИЛ-1312ỐngMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
584Ống cao su nối tắt bơm nước loại cong Ф trong 25 ЗИЛ-1312ỐngMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
585Ống dẫn dầu, van chống tụt ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
586Ống dẫn hướng xu páp TNĐ14CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
587Ống dầu trợ lực lái ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
588Ống ghen lụa chống cháy (Ф3: 30m; Ф4: 20m; Ф6: 20m; Ф8: 14m)84mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
589Ống ghen xoăn bảo vệ dây điện Ф18 NĐ5718mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
590Ống ghen Ф10 TNĐ2mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
591Ống ghen Ф4, Ф6, Ф836mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
592Ống ghen Ф5 TNĐ10mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
593Ống hơi + lò xo vào bát phanh RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
594Ống hơi PU-Ф8 NĐ5765mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
595Ống hơi Ф10 MCH10mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
596Ống lót lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.29) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
597Ống lót lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.25) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
598Ống nhựa mềm Ф42 TNĐ10CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
599Ống nhựa PE Ф42 TNĐ8mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
600Ống ty ô đồng Φ10 (ЭСП57)5mMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
601Ống xả GX3902CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
602Ống xy lanh cốt 1; Φ100,50 ЗИЛ-1314ỐngMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
603Ống xy lanh Ф150 TNĐ12ỐngMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
604Ốp che bàn đạp cò điện PĐ376CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
605Ốp đế (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
606Ốp đỡ cáp hộp thu thập số liệu và đ/k PĐ374CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
607Ốp đỡ cáp hộp thu thập số liệu và điều khiển (dưới mâm P) PĐ372CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
608Ốp giữ cụm chia hơi (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
609Ốp giữ cụm lọc hơi (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
610Ốp khóa búa tạ P374CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
611Ốp khóa xà beng P372CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
612Ốp ty ô đường dẫn khí (ЭСП57)3BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
613Panh hãm xi lanh con P5748CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
614Phân vạch hạn chế GB (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
615Phanh hãm chốt ắc GX39012CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
616Phanh trục 4 NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
617Phanh trục 5 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
618Phanh trục 6 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
619Phanh trục 8 NĐ5715CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
620Phíp bơm nước TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
621Phớt cao su 120-2402052 (62x93)2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
622Phớt cao su 120-2402054 (58x84)1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
623Phớt cao su 307606 (22x34,5)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
624Phớt cao su 307674 (62x90)8CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
625Phớt cao su 50 x 70 x12 (307640)4CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
626Phớt cao su chắn mỡ khớp chuyển hướng ЗИЛ-1314BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
627Phớt cao su GX3906CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
628Phớt làm kín bơm nước 22-38-10 TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
629Phụ kiện đế bắt ốc vít kèm theo KĐCS (ЭСП57)1BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
630Phụ kiện đế bắt ốc vít kèm theo KDĐT (ЭСП57)1BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
631Phụ kiện lắp đặt khối tạo tín hiệu tuỳ động điều khiển đài quan sát: Công tắc, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái, cáp ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
632Phụ kiện lắp khối âm thanh: Chân gá mạch, bu lông.. ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
633Phụ kiện lắp khối điều khiển nâng hạ và cân bằng: chân gá mạch, bu lông ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
634Pít tông GX3901QuảMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
635Quả đấm cần đi số ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
636Quạt thông gió CB372CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
637Ray nhựa đi dây ĐTT372BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
638Rèm cửa + rèm cửa sổ RĐ K84CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
639Rèm cửa CB372BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
640Rơ le cài cầu điện khí xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
641Rô tuyn hệ thống lái TNĐ6quảMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
642Ru lô cáp liên động MCH1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
643Rulô cuốn cáp liên động (có chân) (ЭСП57)2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
644Ruột cốc lọc thô nhiên liệu ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
645Ruột cốc lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
646Ruột lọc không khí TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
647Ruột lọc tinh + thô nhiên liệu TNĐ4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
648Săm 1200-206CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
649Sàn gỗ nóc đài 2.000x40x30mm RĐ K825ThanhMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
650Sàn gỗ trong máy 50x200x3800 RĐ K815ThanhMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
651Sắt hình sao P374CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
652Sơ đồ mạch điện hòm chia điện trung tâm (ЭСП57)1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
653Sứ đầu dây cao áp ЗИЛ-1318CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
654Tai gá dây NĐ5748CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
655Tấm đệm đầu guốc phanh 42,5x 38,5x 9 ЗИЛ-1316TấmMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
656Tấm gá CБ-05.02.03 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
657Tay cài kính nách ЗИЛ-1311CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
658Tay gạt trục lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.33) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
659Tay gạt trục lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.28) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
660Tay gạt vạch số GB (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
661Tay khóa kích P372CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
662Tay nắm cần điều khiển thủy lực ĐTT374CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
663Tay nắm tay kéo mở KN P373BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
664Tay nắm tay quay tầm P571CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
665Tay quay (Cб-05.01.08) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
666Tay quay (Cб-05.02.11) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
667Tay quay mở khóa (Cб-05.01.12) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
668Tem biển mác (hệ thống đk truyền động ĐQS và HT QĐT; HT nguồn+HT phân phối; HT Thủy lực; tủ máy tính TT)1BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
669Tem biển mác (15 cái/bộ) PĐ3712BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
670Thanh đỡ đầu Đ (Cб-05.01.04) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
671Thanh giằng cụm mở KN bằng tay P374CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
672Thanh răng 03-23 (KN) P571CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
673Thanh trượt cửa nóc CB372CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
674Thanh truyền lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.34) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
675Thanh truyền TNĐ6CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
676Then trục hạn chế GB (6x22) (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
677Thùng dầu bôi trơn SCPH TNĐ1ThùngMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
678Thước đo dầu P574CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
679Trục + bạc lệch tâm + bánh răng trung gian HĐB P377BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
680Trục + bánh răng dẫn động trục cam TNĐ1BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
681Trục + con lăn càng lẫy P374BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
682Trục + lỗ then hoa tay lắc bơm đổi thế MCH2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
683Trục cần gạt bơm đổi thế P576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
684Trục gá vòng bi 6200 (Cб-05.02.20G)9CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
685Trục gá vòng bi 6301 (Cб-05.02.08) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
686Trục hạn chế (205-52) (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
687Trục khóa móng chặn Đ (Cб-05.07.07) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
688Trục khuỷu TNĐ1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
689Trục lắp móng kéo Đ (Cб-05.05.09) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
690Trục lẫy đỡ đầu Đ (Ф10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
691Trục lẫy đỡ đuôi Đ (Ф10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
692Trục tay quay (Cб-05.01.06) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
693Tuy ô cao su đường nhiên liệu TNĐ6CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
694Tuy ô đường nhiên liệu TNĐ4BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
695Ty + tay nắm tay lắc bơm P5712BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
696Vạch số góc bắn P376CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
697Vạch số thước chỉ độ lùi (trái, phải) P376CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
698Vải ma sát li hợp ЗИЛ-1314TấmMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
699Van khí NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
700Van 24V3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
701Van điều áp + gá NĐ576BộMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
702Van định áp dầu nhờn TNĐ2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
703Van hơi nối với xe kéo RĐ K81CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
704Van xả bình hơi ЗИЛ-1312CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
705Van xả nước bình hơi (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
706Vành bảo vệ hàm số MCH9CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
707Vít đế kích P5711CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
708Vít gắn xích gắn nắp che công tắc hạt đậu, núm vặn bịt lỗ thu tin (ЭСП57)24CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
709Vít M3x0,5300CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
710Vít mũ bằng loại M4x12, M4x6240CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
711Vít mũ cầu loại M5x10, M5x20, M4x10, M4x15, M4x20, M4x40360CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
712Vỏ đồng hồ (ИФ2)3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
713Vỏ lọc chống nhiễu + dây cao áp con + giắc cắm + sứ và lò xo ЗИЛ-1318CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
714Vòng bi 160073VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
715Vòng bi 1703084VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
716Vòng bi 20236VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
717Vòng bi 20318VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
718Vòng bi 20446CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
719Vòng bi 20572VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
720Vòng bi 20632VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
721Vòng bi 2078VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
722Vòng bi 20818VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
723Vòng bi 20912VòngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
724Vòng bi 2116VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
725Vòng bi 27 của СЛ 221 (ЭСП57)6CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
726Vòng bi 307 TNĐ2VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
727Vòng bi 3230414VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
728Vòng bi 604 RĐ K81VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
729Vòng bi 620024CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
730Vòng bi 63016CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
731Vòng bi 63032VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
732Vòng bi 63042VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
733Vòng bi 6-86VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
734Vòng bi 76049VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
735Vòng bi 79051VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
736Vòng bi 79073VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
737Vòng bi bơm nước 304K TNĐ6CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
738Vòng bi tỳ kích 820624BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
739Vòng bi tỳ kích 830618VòngMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
740Vòng dạ đầu nối СЛ- 221 với động cơ MИ (ЭСП57)3CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
741Vòng đệm hãm cố định lò xo NĐ P576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
742Vòng găng dầu GX3902CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
743Vòng găng khí GX3902CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
744Vòng găng khí Ф150 TNĐ18CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
745Vòng găng máy bơm hơi ЗИЛ-1311BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
746Vòng hãm vòng lăn P576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
747Vòng ôm then hoa tay lắc bơm đổi thế P576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
748Vòng xiết Piston đổi thế MCH1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
749Vú mỡ chìm Φ830CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
750Vú mỡ Φ10216CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
751Vú mỡ Φ888CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
752Xéc măng dầu + khí Cos 0, Ф100,00 ЗИЛ-1311BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
753Xi lanh con (thân+áo) bộ phận đổi thế P575BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
754Xi lanh con đổi thế + đệm MCH2BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
755Xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ 16x75 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
756Xi lanh khí nén 25x100 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
757Xi lanh khí nén 40x125 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
758Xích inoc Ф221mMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
759Xu páp GX3906CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
760Xu páp hút + vành điều chỉnh TNĐ13BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
761Xu páp hút ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
762Xu páp xả + vành điều chỉnh TNĐ13BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
763Xu páp xả ЗИЛ-1314CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
764Yếm 1200-206CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->